Quay lại
Mama Baldé

Mama Baldé

Số áo #17

Forward

Quốc tịch Flag Guinea-Bissau
Tuổi 30
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Brest

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng A của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Phi là một trong chín bảng đấu của CAF cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026. Bảng này bao gồm các đội tuyển Ai Cập, Burkina Faso, Guiné-Bissau, Sierra Leone, Ethiopia và Djibouti.

Đội nhất bảng sẽ trực tiếp giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, và các đội nhì bảng sẽ có thể giành quyền thi đấu tại vòng play-off để xác định một đội tiến vào vòng play-off liên lục địa.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Ai Cập Burkina Faso Sierra Leone Guiné-Bissau Ethiopia Djibouti
1  Ai Cập 10 8 2 0 20 2 +18 26 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 — 2–1 1–0 1–0 2–0 6–0
2  Burkina Faso 10 6 3 1 23 8 +15 21 0–0 — 2–2 1–1 3–1 4–1
3  Sierra Leone 10 4 3 3 12 10 +2 15 0–2 0–1 — 3–1 2–0 2–1
4  Guiné-Bissau 10 2 4 4 8 10 −2 10 1–1 1–2 1–1 — 0–0 2–0
5  Ethiopia 10 2 3 5 9 14 −5 9 0–2 0–3 0–0 1–0 — 6–1
6  Djibouti 10 0 1 9 5 33 −28 1 0–3 0–6 1–2 0–1 1–1 —
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí

Các trận đấu

Ethiopia 0–0 Sierra Leone
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 50
Trọng tài: Celso Alvação (Mozambique)
Ai Cập 6–0 Djibouti
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 6.000
Trọng tài: Jelly Chavani (Nam Phi)
Burkina Faso 1–1 Guiné-Bissau
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 405
Trọng tài: Alhadi Allaou Mahamat (Tchad)

Sierra Leone 0–2 Ai Cập
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 8.916
Trọng tài: Jean-Jacques Ndala Ngambo (CHDC Congo)
Djibouti 0–1 Guiné-Bissau
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 35
Trọng tài: Mohamed Athoumani (Comoros)
Ethiopia 0–3 Burkina Faso
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 385
Trọng tài: Lamin Jammeh (Gambia)

Sierra Leone 2–1 Djibouti
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 250
Trọng tài: Godfrey Nkhakananga (Malawi)
Ai Cập 2–1 Burkina Faso
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Guiné-Bissau 0–0 Ethiopia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Djindo Louis Houngnandande (Benin)

Djibouti 1–1 Ethiopia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 100
Trọng tài: Chelanget Sabila (Uganda)
Guiné-Bissau 1–1 Ai Cập
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Mahmood Ali Mahmood Ismail (Sudan)
Burkina Faso 2–2 Sierra Leone
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Lahlou Benbraham (Algeria)

Sierra Leone 3–1 Guiné-Bissau
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Burkina Faso 4–1 Djibouti
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 244
Trọng tài: Abdel Aziz Bouh (Mauritania)
Ethiopia 0–2 Ai Cập
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 300
Trọng tài: Patrice Milazar (Mauritius)

Guiné-Bissau 1–2 Burkina Faso
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 6.443
Trọng tài: Samuel Uwikunda (Rwanda)
Ethiopia 6–1 Djibouti
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 100
Trọng tài: Luxulo Badi (Nam Phi)
Ai Cập 1–0 Sierra Leone
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Ahmad Heeralall (Mauritius)

Guiné-Bissau 1–1 Sierra Leone
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Clement Franklin Kpan (Bờ Biển Ngà)
Djibouti 0–6 Burkina Faso
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Younoussa Tawel Camara (Guinée)
Ai Cập 2–0 Ethiopia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)

Guiné-Bissau 2–0 Djibouti
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Aklesso Gnama (Togo)
Sierra Leone 2–0 Ethiopia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Burkina Faso 0–0 Ai Cập
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Messie Nkounkou (Congo)

Ethiopia 1–0 Guiné-Bissau
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Jelly Alfred Chavani (Nam Phi)
Djibouti 0–3 Ai Cập
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 1.200
Trọng tài: Tanguy Mebiame (Gabon)
Sierra Leone 0–1 Burkina Faso
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 406
Trọng tài: Jean-Jacques Ndala Ngambo (CHDC Congo)

Burkina Faso 3–1 Ethiopia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Adalbert Diouf (Sénégal)
Djibouti 1–2 Sierra Leone
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Trọng tài: Thulani Sibandze (Swaziland)
Ai Cập 1–0 Guiné-Bissau
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (CAF)
Khán giả: 41.000
Trọng tài: Daniel Nii Ayi Laryea (Ghana)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 77 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 2.57 bàn thắng mỗi trận đấu.

9 bàn

5 bàn

4 bàn

3 bàn

2 bàn

1 bàn

Kỷ luật

Một cầu thủ tự động bị treo giò ở trận đấu tiếp theo nếu phải nhận một trong các hình phạt sau:

  • Nhận một thẻ đỏ (thời gian treo giò vì thẻ đỏ có thể nhiều hơn nếu là lỗi vi phạm nghiêm trọng).
  • Nhận hai thẻ vàng trong hai trận đấu khác nhau; án treo giò do thẻ vàng sẽ được tính sang các vòng loại tiếp theo, nhưng không áp dụng cho vòng chung kết hoặc bất kỳ trận đấu quốc tế nào khác trong tương lai.

Các quyết định kỷ luật sau đây đã được thực hiện trong suốt giải đấu:

Cầu thủ Vi phạm Đình chỉ
Sierra Leone Tyrese Fornah Thẻ đỏ gặp Ai Cập (lượt trận 2; 19 tháng 11 năm 2023) gặp Djibouti (lượt trận 3; 5 tháng 6 năm 2024)
gặp Burkina Faso (lượt trận 4; 10 tháng 6 năm 2024)
Sierra Leone Abdul Jarju Kabia Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) gặp Ai Cập (lượt trận 2; 19 tháng 11 năm 2023) gặp Djibouti (lượt trận 3; 5 tháng 6 năm 2024)
Guiné-Bissau Houboulang Mendes Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) gặp Djibouti (lượt trận 2; 20 tháng 11 năm 2023) gặp Ethiopia (lượt trận 3; 6 tháng 6 năm 2024)
Burkina Faso Ismahila Ouédraogo Thẻ vàng gặp Guiné-Bissau (lượt trận 1; 17 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Ethiopia (lượt trận 2; 21 tháng 11 năm 2023)
gặp Ai Cập (lượt trận 3; 6 tháng 6 năm 2024)
Guiné-Bissau Marcelo Djaló Thẻ vàng gặp Djibouti (lượt trận 2; 20 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Ai Cập (lượt trận 4; 10 tháng 6 năm 2024)
gặp Sierra Leone (lượt trận 5; 20 tháng 3 năm 2025)
Djibouti Ahmed Aden Thẻ vàng gặp Guiné-Bissau (lượt trận 2; 20 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Ethiopia (lượt trận 4; 9 tháng 6 năm 2024)
gặp Burkina Faso (lượt trận 5; 21 tháng 3 năm 2025)
Burkina Faso Issoufou Dayo Thẻ vàng gặp Guiné-Bissau (lượt trận 1; 17 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Djibouti (lượt trận 5; 21 tháng 3 năm 2025)
gặp Guiné-Bissau (lượt trận 6; 24 tháng 3 năm 2025)
Guiné-Bissau Alfa Semedo Thẻ vàng gặp Burkina Faso (lượt trận 1; 17 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Burkina Faso (lượt trận 6; 24 tháng 3 năm 2025)
gặp Sierra Leone (lượt trận 7; 4 tháng 9 năm 2025)
Burkina Faso Steeve Yago Thẻ vàng gặp Sierra Leone (lượt trận 4; 10 tháng 6 năm 2024)
Thẻ vàng gặp Guiné-Bissau (lượt trận 6; 24 tháng 3 năm 2025)
gặp Djibouti (lượt trận 7; 5 tháng 9 năm 2025)
Ai Cập Marwan Attia Thẻ vàng gặp Djibouti (lượt trận 1; 16 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Sierra Leone (lượt trận 6; 25 tháng 3 năm 2025)
gặp Ethiopia (lượt trận 7; 5 tháng 9 năm 2025)
Djibouti Yabe Siad Thẻ đỏ gặp Burkina Faso (lượt trận 7; 5 tháng 9 năm 2025) gặp Guiné-Bissau (lượt trận 8; 8 tháng 9 năm 2025)

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 4 (3)
Bàn thắng 2
Kiến tạo 1
Cú sút 10
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 35 PHÚT : 50 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL