Quay lại

Mohammad Abdulbasit Al-Abdullah

Midfielder

Quốc tịch Flag United Arab Emirates
Tuổi 30
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Al-Nasr

Standings

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-23 Hàn Quốc
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhTaegeuk Warriors
The Red Devils
Tigers of Asia
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Hàn Quốc
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcEAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên trưởngHwang Sun-hong
Mã FIFAKOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Hàn Quốc Hàn Quốc 5–0 Indonesia 
(Masan, Hàn Quốc; 24 tháng 3 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
Hàn Quốc Hàn Quốc 10–0 Philippines 
(Seoul, Hàn Quốc; 18 tháng 5 năm 1991)
Hàn Quốc Hàn Quốc 10-0 Ma Cao 
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 19 tháng 7 năm 2017)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 3–0 Hàn Quốc Hàn Quốc
(Thụy Điển; 7 tháng 11 năm 1995)
 Nhật Bản 4-1 Hàn Quốc Hàn Quốc
(Tokyo, Nhật Bản; 7 tháng 9 năm 1999)
 Tây Ban Nha 3–0 Hàn Quốc' Hàn Quốc
(Adelaide, Úc; 14 tháng 9 năm 2000)
 Ý 3–0
Hàn Quốc Hàn Quốc
(Tần Hoàn Đảo, Trung Quốc; 10 tháng 8 năm 2008)
 Brasil 3–0
Hàn Quốc Hàn Quốc
(Manchester, Anh Quốc; 7 tháng 8 năm 2012)
 Uzbekistan 4–1 Hàn Quốc 
(Côn Sơn, Trung Quốc; 23 tháng 1 năm 2018)
Thế vận hội
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhất Huy chương đồng (2012)
Đại hội Thể thao châu Á
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Huy chương vàng (2014, 2018, 2022)
Cúp bóng đá U-23 châu Á
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2020)
Thành tích huy chương
Thế vận hội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Luân Đôn 2012 Đồng đội
Đại hội Thể thao châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Incheon 2014 Đồng đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Jakarta & Palembang 2018 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Busan 2002 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Quảng Châu 2010 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Hàn Quốc là đội tuyển bóng đá nam dưới 23 tuổi đại diện cho Hàn Quốc tại Thế vận hội, Đại hội Thể thao châu Á và Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á. Đội tuyển này chủ yếu bao gồm các đội hình U-22 và U-21 để có nhiều dịp cọ xát, trải nghiệm môi trường thực tế.

Đội tuyển đã đoạt huy chương đồng của Thế vận hội Mùa hè 2012 và huy chương vàng của Đại hội Thể thao châu Á các năm 2014, 2018, 2022. Ngoài ra, đội còn có một lần vô địch U-23 châu Á vào năm 2020. Những thành tích này giúp các cầu thủ trẻ được miễn giảm luật nghĩa vụ quân sự bắt buộc từ năm 1957 của Hàn Quốc theo Hiến pháp Hàn Quốc từ năm 1948.

Thành tích tại các giải đấu

Thế vận hội

Kỷ lục Thế vận hội Mùa hè
Năm Kết quả ST T H B BT BB
1908–1988 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc
Tây Ban Nha 1992 Vòng bảng 3 0 3 0 2 2
Hoa Kỳ 1996 3 1 1 1 2 2
Úc 2000 3 2 0 1 2 3
Hy Lạp 2004 Tứ kết 4 1 2 1 8 8
Trung Quốc 2008 Vòng bảng 3 1 1 1 2 4
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012 Huy chương đồng 6 2 3 1 5 5
Brasil 2016 Tứ kết 4 2 1 1 12 4
Nhật Bản 2020 4 2 0 2 13 7
Pháp 2024 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2028 Chưa xác định
Úc 2032
Tổng số Hạng ba 30 11 11 8 46 35

Đại hội Thể thao châu Á

Từ đại hội thể thao châu Á 2002, tại giải đấu đầu tiên được diễn ra trong một định dạng U-23.
Năm Kết quả ST T H* B BT BB
Hàn Quốc 2002  Đồng 6 5 1 0 17 2
Qatar 2006 Hạng 4 6 4 0 2 9 2
Trung Quốc 2010  Đồng 7 5 0 2 18 5
Hàn Quốc 2014  Vàng 7 7 0 0 13 0
Indonesia 2018 7 6 0 1 19 7
Trung Quốc 2022 7 7 0 0 27 3
Nhật Bản 2026 Vượt qua vòng loại
Tổng số  Vàng 40 34 1 5 103 19

Cúp bóng đá U-23 châu Á

U-23 Hàn Quốc được xem là một trong những đội tuyển thành công nhất tại giải U-23 châu Á khi đã lọt vào bán kết ở 4 trong 6 lần tham dự, chỉ thất bại 2 lần vào các năm 2022 và 2024.

Năm Kết quả Vị trí ST T H* B BT BB
Oman 2013 Hạng 4 4/16 6 3 2 1 8 3
Qatar 2016 Á quân 2/16 6 4 1 1 14 6
Trung Quốc 2018 Hạng 4 4/16 6 3 1 2 8 9
Thái Lan 2020 Vô địch 1/16 6 6 0 0 10 3
Uzbekistan 2022 Tứ kết 6/16 4 2 1 1 6 5
Qatar 2024 5/16 4 3 1 0 6 2
Ả Rập Xê Út 2026 Hạng 4 4/16 6 2 2 2 8 8
Nhật Bản 2028 Chưa xác định
Tổng số Vô địch 1/16 32 21 6 5 52 28

Kết quả gần đây

      Thắng       Hòa       Thua

2020

Hàn Quốc
Jordan
GK 1 Song Bum-keun
DF 2 Lee You-hyeon
DF 4 Lee Sang-min
DF 5 Jeong Tae-wook
MF 8 Kim Jin-gyu Thay ra sau 84 phút 84'
FW 9 Cho Gue-Sung  16'
FW 11 Lee Dong-jun Thay ra sau 71 phút 71'
DF 13 Kim Jin-ya
FW 14 Kim Dae-won
MF 19 Maeng Seong-ung Thay ra sau 46 phút 46'
MF 20 Won Du-jae
Vào sân thay người:
MF 10 Lee Dong-gyeong Vào sân sau 46 phút 46'  90+5'
FW 18 Oh Se-hun Vào sân sau 71 phút 71'
MF 16 Jeong Seung-Won Vào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên:
Kim Hak-bum
GK 1 Abdallah Ra'ed Mahmoud Alfakhori
DF 4 Ahmad Tha'er Daoud Haikal Thẻ vàng 25' Thay ra sau 87 phút 87'
DF 5 Hadi Omar Ahmed Alhourani
DF 6 Danial Ahmed Mustafa Afaneh
MF 7 Omar Hani Ismail Alzebdieh
MF 8 Noor Al-Deen Mahmoud Ali Al Rawabdeh
MF 9 Mohammad Ziad Khalil Bani Atieh
FW 14 Ali Iyad Ali Olwan Thẻ vàng 29' Thay ra sau 46 phút 46'
DF 15 Saed Ahmad Salameh Alrosan
FW 17 Mohammad Abdel-Motalib Yousef Aburiziq Thay ra sau 66 phút 66'
MF 21 Ward Helal Khalid Albarri
Vào sân thay người:
DF 2 Ihab Mohammad Ali Alkhawaldeh Vào sân sau 46 phút 46' Thẻ vàng 51'
FW 19 Yazan Abdallah Ayed Alnaimat Vào sân sau 66 phút 66'  75'
MF 18 Ibrahim Mohammad Sami Sadeh Vào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên:
Ahmed Abdel Al Qader Ahmed Abu Ismail

Trợ lý trọng tài:
Taleb Salem H A Salem Al-Marri (Qatar)
Saoud Ahmed S A Almaqaleh (Qatar)
Trọng tài thứ tư:
Khamis Mohammed S A Al-Marri (Qatar)
Trọng tài thứ năm:
Mohammad Reza Mansouri (Iran)
Trợ lý trọng tài video:
Abdulla Ali A A Al-Marri (Qatar)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Khamis Mohamed K A Al-Kuwari (Qatar)
Sivakorn Pu-udom (Thái Lan)

Úc
Hàn Quốc
GK 1 Thomas William Glover
DF 2 Gabriel Isaac Cleur
DF 3 Alexander Joseph Gersbach Thẻ vàng 73'
DF 4 Dylan James Ryan
DF 6 Tass Mourdoukoutas
FW 9 Al Hassan Toure
MF 13 Aiden Connor O'Neill Thay ra sau 66 phút 66'
FW 16 Trent Anthony Buhagiar
MF 17 Keanu Kole Baccus
FW 21 Jacob Michael Italiano Thay ra sau 66 phút 66'
MF 23 Connor Issac Metcalfe Thay ra sau 46 phút 46'
Vào sân thay người:
MF 10 Denis Genreau Vào sân sau 46 phút 46'
FW 11 Reno Mauro Piscopo Vào sân sau 66 phút 66' Thẻ vàng 89'
FW 22 Gbenga Tal Folami Vào sân sau 66 phút 66'
Huấn luyện viên:
Graham Arnold
GK 1 Song Bum-keun
DF 2 Lee You-hyeon
DF 3 Kang Yoon-seong
DF 4 Lee Sang-min
DF 5 Jeong Tae-wook
MF 6 Kim Dong-hyun
FW 14 Kim Dae-won  56' Thay ra sau 87 phút 87'
MF 16 Jeong Seung-won Thay ra sau 64 phút 64'
FW 17 Um Won-sang Thay ra sau 46 phút 46'
FW 18 Oh Se-hun
MF 20 Won Du-jae
Vào sân thay người:
FW 11 Lee Dong-jun Vào sân sau 46 phút 46'
MF 10 Lee Dong-gyeong Vào sân sau 64 phút 64'  76' Thẻ vàng 78'
DF 15 Kim Tae-hyeon Vào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên:
Kim Hak-bum

Trợ lý trọng tài:
Mohamed Jaafar Mohamed Salman (UAE)
Abdulla Saleh Abdulla Mohsen Alrowaimi (Bahrain)
Trọng tài thứ tư:
Adham Mohammad Tumah Makhadmeh (Jordan)
Trọng tài thứ năm:
Mohamed Ahmed Yousef Abdulla Alhammadi (UAE)
Trợ lý trọng tài video:
Mohamed Abdulla Hassan Mohamed (UAE)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Omar Mohamed Ahmed Hassan Alali (UAE)
Sivakorn Pu-udom (Thái Lan)

Hàn Quốc
Ả Rập Xê Út
GK 1 Song Bum-keun Thẻ vàng 120'
DF 2 Lee You-hyeon Thay ra sau 73 phút 73'
DF 3 Kang Yun-seong
DF 4 Lee Sang-min (c)
DF 5 Jeong Tae-wook  113'
MF 6 Kim Dong-hyun
FW 7 Jeong Woo-yeong Thay ra sau 46 phút 46'
MF 8 Kim Jin-gyu Thay ra sau 53 phút 53'
DF 13 Kim Jin-ya
FW 18 Oh Se-hun
MF 20 Won Du-jae
Vào sân thay người:
FW 11 Lee Dong-jun Vào sân sau 46 phút 46' Thẻ vàng 120+3'
MF 10 Lee Dong-gyeong Vào sân sau 53 phút 53'
FW 14 Kim Dae-won Vào sân sau 73 phút 73' Thay ra sau 116 phút 116'
DF 15 Kim Tae-hyeon Vào sân sau 116 phút 116'
Huấn luyện viên:
Kim Hak-bum
GK 22 Mohammed Al-Yami
DF 3 Abdulbasit Hindi Thẻ vàng 43'
DF 4 Hassan Altambakti (c) Thay ra sau 99 phút 99'
MF 7 Abdulrahman Ghareeb
FW 9 Abdullah Al-Hamdan Thay ra sau 67 phút 67'
DF 13 Khalid Al-Dubaysh Thẻ vàng 110'
MF 14 Ali Al-Hassan Thay ra sau 105 phút 105'
MF 15 Hussain Al-Eisa
MF 18 Khalid Al-Ghannam Thay ra sau 60 phút 60'
MF 20 Mukhtar Ali
DF 23 Saud Abdulhamid Thẻ vàng 64'
Vào sân thay người:
DF 12 Mohammed Al-Shanqiti Vào sân sau 60 phút 60'
FW 19 Firas Al-Buraikan Vào sân sau 67 phút 67'
DF 5 Abdulelah Al-Amri Vào sân sau 99 phút 99'
MF 8 Nasser Al-Omran Vào sân sau 105 phút 105'
Huấn luyện viên:
Saad Ali Alshehri

Trợ lý trọng tài:
Anton Shchetinin (Úc)
Ashley Warwick Beecham (Úc)
Trọng tài thứ tư:
Mã Ninh (Trung Quốc)
Trọng tài thứ năm:
Cao Yi (Trung Quốc)
Trợ lý trọng tài video:
Adham Mohammad Tumah Makhadmeh (Jordan)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Evans Shaun Robert (Úc)
Phó Minh (Trung Quốc)

2025

2026

Đội tuyển

Các cầu thủ

Đội hình các cầu thủ được triệu tập cho Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Hwang Jae-yun 18 tháng 3, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
1TM Moon Hyun-ho 13 tháng 5, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
1TM Hong Seong-min 29 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers

2HV Kang Min-jun 8 tháng 4, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
2HV Lee Hyun-yong 29 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
2HV Park Jun-seo 26 tháng 4, 2004 (22 tuổi) Hàn Quốc Hwaseong FC
2HV Kim Do-hyun 12 tháng 5, 2004 (22 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
2HV Jang Seok-hwan 11 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
2HV Jo Hyun-tae 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
2HV Bae Hyun-seo 16 tháng 2, 2005 (21 tuổi) Hàn Quốc Gyeongnam FC
2HV Lee Geon-hee 11 tháng 3, 2005 (21 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
2HV Shin Min-ha 15 tháng 9, 2005 (21 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC

3TV Lee Chan-ouk 3 tháng 2, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
3TV Kim Han-seo 14 tháng 2, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Yongin FC
3TV Kim Yong-hak 20 tháng 5, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
3TV Kim Dong-jin 30 tháng 7, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers

4TĐ Kang Seong-jin 26 tháng 3, 2003 (23 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
4TĐ Jung Seung-bae 9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
4TĐ Jung Ji-hun 9 tháng 4, 2004 (22 tuổi) Hàn Quốc Gwangju FC
4TĐ Jeong Jae-sang 25 tháng 5, 2004 (22 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC
4TĐ Kim Tae-won 11 tháng 3, 2005 (21 tuổi) Nhật Bản Kataller Toyama
4TĐ Baek Ga-on 23 tháng 1, 2006 (20 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark

Đội hình trước

Ban huấn luyện

Tính đến 4 tháng 1 năm 2022
Vị trí Tên
Huấn luyện viên Hàn Quốc Hwang Sun-hong
Trợ lý huấn luyện viên Hàn Quốc Kim Jung-soo
Hàn Quốc Min Dong-seong
Huấn luyện viên thủ môn Hàn Quốc Kim Il-jin

Cựu quản lý

Năm Tên Thắng Hòa Thua Ghi chú
1991. 1. ~ 1992. 7. Hàn Quốc Kim Sam-Rak 20 6 13 Đức Dettmar Cramer là cố vấn kỹ thuật (tháng 1 năm 1991 ~ tháng 2 năm 1992)
1994. 8. ~ 1996. 7. Nga Anatoliy Byshovets 17 13 9
1998. 8. ~ 2000. 9. Hàn Quốc Huh Jung-Moo 24 2 3
2002. 9. ~ 2002. 10. Hàn Quốc Park Hang-seo 6 1 0
2002.11. ~ 2004. 8. Hàn Quốc Kim Ho-Gon 17 5 6
2006. 7. ~ 2007. 8. Hà Lan Pim Verbeek 5 0 1
2007. 8. ~ 2008. 8. Hàn Quốc Park Seong-Hwa 7 5 1
2009. 12. ~ 2012. 8. Hàn Quốc Hong Myung-Bo 14 8 3
2013. 12. ~ 2015. 2. Hàn Quốc Lee Kwang-Jong 12 5 3
2015. 2. Hàn Quốc Choi Moon-Sik 2 1 0
2015. 2. ~ Hàn Quốc Shin Tae-Yong 11 5 1

Thống kê

Xem thêm

tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Asian Games football men's tournament winners

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
14 GIỜ : 23 PHÚT : 05 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL