Lautaro Piola
Số áo #30Forward
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Vélez Sarsfield
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Giải thưởng Paolo Rossi | |
|---|---|
Gunnar Nordahl, với việc 5 lần đoạt giải Capocannoniere, là pluricapocannoniere của Serie A, khi thi đấu tại AC Milan. | |
| Trao cho | Cầu thủ ghi bàn hàng đầu trong một mùa giải Serie A |
| Quốc gia | Ý |
| Được trao bởi | Hiệp hội cầu thủ bóng đá Ý |
| Tên gọi cũ | Capocannoniere |
| Lần đầu tiên | 1898 |
| Đương kim | Lautaro Martínez (2025–26) |
| Nhiều danh hiệu nhất | Gunnar Nordahl (5) |
Giải thưởng Capocannoniere (tiếng Ý: [ˌkapokanːoˈnjɛːre]; nghĩa đen là "Xạ thủ hàng đầu"), được đổi tên là Giải thưởng Paolo Rossi kể từ năm 2021, được trao bởi Hiệp hội cầu thủ bóng đá Ý (AIC) cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất mỗi mùa giải Serie A ở Ý. Giải thưởng hiện đang được nắm giữ bởi Lautaro Martínez, với 17 bàn thắng ghi được cho Inter Milan ở mùa giải 2025–26.
Kỷ lục bàn thắng cao nhất từng giành được cho danh hiệu Capocannoniere là 37, do Luigi Cevenini của Inter Milan nắm giữ. Gino Rossetti, Gonzalo Higuaín và Ciro Immobile đồng hạng hai trong danh sách kỷ lục với 36 bàn, lần lượt cho Torino, Napoli và Lazio.
Gunnar Nordahl của AC Milan đã 5 lần giành danh hiệu capocannoniere: 1949–50, 1950–51, 1952–53, 1953–54 và 1954–55, nhiều hơn bất kỳ cầu thủ nào khác trong lịch sử giải vô địch Ý.
Những người chiến thắng
Dữ liệu cho các mùa trước 1923-24 thường không hoàn chỉnh và thiếu chính xác do có nhiều nguồn khác nhau ghi nhận.
*Cầu thủ Ý nhập tịch.
Những cầu thủ nhiều lần đoạt giải vua phá lưới
Có 9 mùa capocannonieri không xác định người giành giải.
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Quốc gia | Danh hiệu | Mùa giải |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gunnar Nordahl | Milan | 5 | 1949–50, 1950–51, 1952–53, 1953–54, 1954–55 | |
| 2 | Ciro Immobile | Torino, Lazio | 4 | 2013–14, 2017–18, 2019–20, 2021–22 | |
| 3 | Giuseppe Meazza | Internazionale | 3 | 1929–30, 1935–36, 1937–38 | |
| Aldo Boffi | Milan | 3 | 1938–39, 1939–40, 1941–42 | ||
| Gigi Riva | Cagliari | 3 | 1966–67, 1968–69, 1969–70 | ||
| Paolo Pulici | Torino | 3 | 1972–73, 1974–75, 1975–76 | ||
| Roberto Pruzzo | Roma | 3 | 1980–81, 1981–82, 1985–86 | ||
| Michel Platini | Juventus | 3 | 1982–83, 1983–84, 1984–85 | ||
| Giuseppe Signori | Lazio | 3 | 1992–93, 1993–94, 1995–96 |
Số giải thưởng theo câu lạc bộ
Trong 13 mùa giải, các câu lạc bộ không được biết đến. Các đội Serie A hiện tại được hiển thị in đậm.
| Câu lạc bộ | Tổng cộng |
|---|---|
| Inter Milan | 20 |
| AC Milan | 18 |
| Juventus | 17 |
| Lazio | 12 |
| Torino | 11 |
| Roma | 9 |
| Bologna | 7 |
| Fiorentina | 5 |
| Napoli | 4 |
| Udinese | 4 |
| Cagliari | 3 |
| Sampdoria | 3 |
| Atalanta | 2 |
| Internazionale Torino | 2 |
| Livorno | 2 |
| US Milanese | 2 |
| Vicenza | 2 |
| Bari | 1 |
| Genoa | 1 |
| Piacenza | 1 |
| Hellas Verona | 1 |
Các quốc gia sở hữu nhiều danh hiệu vua phá lưới Serie A

Có 9 mùa giải không rõ quốc tịch.
| Quóc gia | Tổng cộng |
|---|---|
| 79 | |
| 11 | |
| 7 | |
| 4 | |
| 3 | |
| 3 | |
| 3 | |
| 2 | |
| 2 | |
| 2 | |
| 2 | |
| 2 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 |
Chú thích
Liên kết ngoài
- Italy – Serie A Top Scorers at RSSSF.com
Thống kê chỉ số