Quay lại
Leandro Paredes

Leandro Paredes

Số áo #5

Midfielder

Quốc tịch Flag Argentina
Tuổi 32
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Boca Juniors

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Leandro Paredes
Paredes trong màu áo đội tuyển Argentina tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Leandro Daniel Paredes
Ngày sinh 29 tháng 6, 1994 (32 tuổi)
Nơi sinh San Justo, Argentina
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Boca Juniors
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2002–2010 Boca Juniors
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2015 Boca Juniors 28 (5)
2014 → Chievo (mượn) 1 (0)
2014–2015 → Roma (mượn) 10 (1)
2015–2017 Roma 27 (3)
2015–2016 → Empoli (mượn) 33 (2)
2017–2019 Zenit Saint Petersburg 43 (7)
2019–2023 Paris Saint-Germain 72 (2)
2022–2023 → Juventus (mượn) 25 (1)
2023–2025 Roma 56 (6)
2025– Boca Juniors 32 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2011 U-17 Argentina 6 (2)
2017– Argentina 84 (5)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Argentina
FIFA World Cup
Vô địch Qatar 2022
Á quân Hoa Kỳ–Canada–México 2026
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Vô địch Brasil 2021
Vô địch Hoa Kỳ 2024
Hạng ba Brasil 2019
Siêu cúp Liên lục địa CONMEBOL–UEFA
Vô địch Anh 2022
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 10 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 19 tháng 7 năm 2026

Leandro Daniel Paredes (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [leˈandɾo paˈɾeðes]; sinh ngày 29 tháng 6 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Boca Juniors tại Argentine Primera División và đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2024
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Boca Juniors 2010–11 Argentine Primera División 1 0 0 0 — — — 1 0
2011–12 3 0 1 0 0 0 4 0
2012–13 20 4 0 0 1 0 1 0 22 4
2013–14 4 1 0 0 0 0 — 4 1
Tổng cộng 28 5 1 0 — 1 0 1 0 31 5
Chievo (mượn) 2013–14 Serie A 1 0 0 0 — — — 1 0
Roma (mượn) 2014–15 10 1 2 0 1 0 13 1
Roma 2016–17 27 3 4 0 10 0 41 3
Tổng cộng (2 lần) 37 4 6 0 — 11 0 — 54 4
Empoli (mượn) 2015–16 Serie A 33 2 0 0 — — — 33 2
Zenit Saint Petersburg 2017–18 Russian Premier League 28 4 1 1 10 1 39 6
2018–19 15 3 0 0 7 1 22 4
Tổng cộng 43 7 1 1 — 17 2 — 61 10
Paris Saint-Germain 2018–19 Ligue 1 16 0 4 0 0 0 2 0 0 0 22 0
2019–20 17 0 5 1 4 0 6 0 1 0 33 1
2020–21 21 1 6 0 — 8 0 1 0 36 1
2021–22 15 1 2 0 5 0 0 0 22 1
2022–23 3 0 0 0 0 0 1 0 4 0
Tổng cộng 72 2 17 1 4 0 21 0 3 0 117 3
Juventus (mượn) 2022–23 Serie A 25 1 2 0 — 8 0 — 35 1
Roma 2023–24 Serie A 34 3 2 0 13 2 49 5
Tổng cộng sự nghiệp 273 24 29 2 4 0 71 4 4 0 381 30

Quốc tế

Tính đến ngày 19 tháng 7 năm 2026
Argentina
Năm Trận Bàn
2017 2 1
2018 7 0
2019 15 2
2020 4 0
2021 13 1
2022 10 0
2023 7 1
2024 11 0
2025 6 0
2026 8 0
Tổng cộng 84 5

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của Argentina được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 13 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Quốc gia, Kallang, Singapore  Singapore 4–0 6–0 Giao hữu
2. 10 tháng 9 năm 2019 Alamodome, San Antonio, Hoa Kỳ  México 3–0 4–0
3. 13 tháng 10 năm 2019 Sân vận động Manuel Martínez Valero, Alicante, Tây Ban Nha  Ecuador 6–1
4. 8 tháng 6 năm 2021 Sân vận động đô thị Roberto Meléndez, Barranquilla, Colombia  Colombia 2–0 2–2 Vòng loại FIFA World Cup 2022
5 19 tháng 6 năm 2023 Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia  Indonesia 1–0 2–0 Giao hữu

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 8 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 13
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 21 PHÚT : 47 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL