Quay lại
Luke McCowan

Luke McCowan

Số áo #14

Midfielder

Quốc tịch Flag Scotland
Tuổi 28
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Celtic

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Celtic
Tên đầy đủThe Celtic Football Club
Biệt danhThe Bhoys
The Celts
The Hoops
Thành lập6 tháng 11 năm 1887; 138 năm trước (1887-11-06)
SânCeltic Park
Sức chứa60.411
Chủ sở hữuCổ đông của công ty cổ phần hữu hạn Celtic (LSE; CCP)
Chủ tịch điều hànhPeter Lawwell
Người quản lýBrendan Rodgers
Giải đấuScottish Premiership
2025–26Scottish Premiership, thứ 1 trên 12 (vô địch)
Websitehttp://www.celticfc.net/
Mùa giải hiện nay
Biểu đồ các vị trí trên bảng hàng năm của Celtic tại Giải bóng đá Scotland (1890–nay)

Celtic Football Club, thường được biết đến là Celtic (/ˈsɛltɪk/), là một câu lạc bộ bóng đá Scotland đặt trụ sở ở thành phố Glasgow. Trước năm 1994, câu lạc bộ có tên là Công ty TNHH Bóng đá và Thể thao Celtic (The Celtic Football and Athletic Company Ltd).

Năm 1967, Celtic trở thành câu lạc bộ đầu tiên của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland vô địch châu Âu.

Các danh hiệu lớn

  • UEFA Champions League/Cúp C1 (1):
    • 1966–67
  • Giải bóng đá ngoại hạng Scotland: 56
    • 1892–93, 1893–94, 1895–96, 1897–98, 1904–05, 1905–06, 1906–07, 1907–08, 1908–09, 1909–10, 1913–14, 1914–15, 1915–16, 1916–17, 1918–19, 1921–22, 1925–26, 1935–36, 1937–38, 1953–54, 1965–66, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1971–72, 1972–73, 1973–74, 1976–77, 1978–79, 1980–81, 1981–82, 1985–86, 1987–88, 1997–98, 2000–01, 2001–02, 2003–04, 2005–06, 2006–07, 2007–08, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25, 2025–26
  • Cúp bóng đá Scotland: 43
    • 11891–92, 1898–99, 1899–1900, 1903–04, 1906–07, 1907–08, 1910–11, 1911–12, 1913–14, 1922–23, 1924–25, 1926–27, 1930–31, 1932–33, 1936–37, 1950–51, 1953–54, 1964–65, 1966–67, 1968–69, 1970–71, 1971–72, 1973–74, 1974–75, 1976–77, 1979–80, 1984–85, 1987–88, 1988–89, 1994–95, 2000–01, 2003–04, 2004–05, 2006–07, 2010–11, 2012–13, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2022–23, 2023–24, 2025–26
  • Cúp Liên đoàn Scotland: 22
    • 1956–57, 1957–58, 1965–66, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1974–75, 1982–83, 1997–98, 1999–2000, 2000–01, 2005–06, 2008–09, 2014–15, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2024–25

Cầu thủ

Đội hình đội một

Tính đến 2 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đan Mạch Kasper Schmeichel
2 HV Canada Alistair Johnston
4 HV Anh Jahmai Simpson-Pusey (cho mượn từ Manchester City)
5 HV Cộng hòa Ireland Liam Scales
6 HV Hoa Kỳ Auston Trusty
7 Bồ Đào Nha Jota
8 TV Thụy Điển Benjamin Nygren
10 Bỉ Michel-Ange Balikwisha
12 TM Phần Lan Viljami Sinisalo
13 Hàn Quốc Yang Hyun-jun
14 TV Scotland Luke McCowan
17 Nigeria Kelechi Iheanacho
18 Nhật Bản Yamada Shin
19 Wales Callum Osmand
20 HV Hoa Kỳ Cameron Carter-Vickers
Số VT Quốc gia Cầu thủ
23 Tunisia Sebastian Tounekti
24 Cộng hòa Ireland Johnny Kenny
25 HV Nhật Bản Inamura Hayato
27 TV Bỉ Arne Engels
28 TV Bồ Đào Nha Paulo Bernardo
31 TM Scotland Ross Doohan
36 HV Uruguay Marcelo Saracchi (cho mượn từ Boca Juniors)
38 Nhật Bản Maeda Daizen
41 TV Nhật Bản Hatate Reo
42 TV Scotland Callum McGregor (đội trưởng)
47 HV Scotland Dane Murray
49 TV Scotland James Forrest
56 HV Scotland Anthony Ralston
63 HV Scotland Kieran Tierney

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
15 TV Na Uy Odin Thiago Holm (tại Los Angeles FC đến 31 tháng 12 năm 2025)
37 HV Scotland Adam Montgomery (tại Livingston đến 30 tháng 6 năm 2026)
57 HV Scotland Stephen Welsh (tại Motherwell đến 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Ba Lan Maik Nawrocki (tại Hannover 96 đến 30 tháng 6 năm 2026)
Honduras Luis Palma (tại Lech Poznań đến 30 tháng 6 năm 2026)

Những đội trưởng của câu lạc bộ

Danh sách những đội trưởng
Tên Năm hoạt động
Scotland James Kelly 1888–1897
Scotland Dan Doyle 1897–1899
Scotland Sandy McMahon 1899–1903
Scotland Willie Orr 1903–1906
Scotland Jimmy Hay 1906–1911
Scotland Jim Young 1911–1917
Scotland Alec McNair 1917–1920
Scotland Willie Cringan 1920–1923
Scotland Charlie Shaw 1923–1925
Scotland Willie McStay 1925–1929
Scotland Jimmy McStay 1929–1934
Scotland Bobby Hogg 1934–1935
Scotland Willie Lyon 1935–1939
Scotland John McPhail 1948–1953
Cộng hòa Ireland Sean Fallon 1952–1953
 
Tên Năm hoạt động
Scotland Jock Stein 1953–1955
Scotland Bobby Evans 1955–1957
Bắc Ireland Bertie Peacock 1957–1961
Scotland Duncan MacKay 1961–1963
Scotland Billy McNeill 1963–1975
Scotland Kenny Dalglish 1975–1977
Scotland Danny McGrain 1977–1987
Scotland Roy Aitken 1987–1990
Scotland Paul McStay 1990–1997
Scotland Tom Boyd 1997–2002
Scotland Paul Lambert 2002–2004
Scotland Jackie McNamara 2004–2005
Bắc Ireland Neil Lennon 2005–2007
Scotland Stephen McManus 2007–2010
Scotland Scott Brown 2010–2021
Scotland Callum McGregor 2021–hiện tại

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0