Lisandro Magallán
Số áo #16Defender
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Vélez Sarsfield
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2013 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Argentina. 10 đội tham gia phải đăng ký đội hình 22 cầu thủ; chỉ có các cầu thủ trong đội hình mới được tham gia giải đấu.
Các cầu thủ phải sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1993. (Nguồn tên cầu thủ:)
Argentina
Huấn luyện viên: Marcelo Trobbiani
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Walter Benítez | 19 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Lisandro Magallán (Captain) | 27 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Carlos Ruiz | 19 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Alan Aguirre | 13 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Matías Kranevitter | 21 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Jonathan Valle | 26 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Juan Iturbe | 4 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Lucas Romero | 18 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Luciano Vietto | 5 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Alan Ruiz | 19 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Adrián Ricardo Centurión | 19 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Andrés Mehring | 19 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Lautaro Gianetti | 13 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Lucas Rodríguez | 27 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Agustín Allione | 28 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Marcos Fernández | 20 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Manuel Lanzini | 15 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Federico Cartabia | 20 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Juan Cavallaro | 28 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Lucas Melano | 1 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Eros Medaglia | 7 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 22 | TM | Juan Musso | 6 tháng 5, 1994 (18 tuổi) |
Bolivia
Huấn luyện viên: Marcelo Barrero
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Guillermo Viscarra | 7 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | José Mendoza | 7 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Carlos Añez | 6 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Francisco Rodríguez | 22 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Carlos Paniagua | 1 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Pedro Azogue | 6 tháng 12, 1994 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | José Muñóz | 21 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Ricardo Vaca | 21 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Alex Pontons Paz | 26 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Robert Silva | 12 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | |||
| 11 | TV | Rodrigo Vargas | 19 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Diego Zamora | 12 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Stalin Taborga | 13 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Pablo Pedraza | 10 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Alberto Justiniano | 24 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Danny Bejarano | 3 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Carlos Zabala | 19 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Luis Hurtado | 27 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Gerardo Castellón | 4 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Diego Rodríguez | 28 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Silver Revuelta | 5 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 22 | TM | Cristian Salinas | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) |
Brasil
Huấn luyện viên: Emerson Ávila
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gustavo | 10 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Wallace | 1 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Luan | 10 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Dória | 8 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 5 | TV | Misael | 15 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Mansur | 17 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Mattheus Oliveira | 7 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Adryan | 10 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ademilson | 9 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Felipe Anderson | 15 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Marcos Júnior | 19 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Matheus Vidotto | 10 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Bruno Mendes | 2 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Samir | 5 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Igor Julião | 23 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | HV | Douglas Santos | 22 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Jadson | 30 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Lucas Cândido | 25 tháng 12, 1993 (18 tuổi) | |||
| 19 | TV | Fred | 5 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Rafinha | 12 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Leandro Moura | 12 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 22 | TM | Jordi | 3 tháng 9, 1993 (19 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên: Mario Salas
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Darío Melo | 24 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Felipe Campos | 8 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Alejandro Contreras | 3 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Valber Huerta | 26 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Igor Lichnovsky (Captain) | 7 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | 9 | 1 | |
| 6 | TV | Sebastián Martínez | 6 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TĐ | Diego Rubio | 15 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | 11 | 4 | |
| 8 | HV | Andrés Robles | 7 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TĐ | Felipe Mora | 2 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TV | Nicolás Maturana | 8 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 8 | 1 | |
| 11 | TV | Franco Ragusa | 22 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Brayan Cortés | 11 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Manuel Bravo | 15 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TV | Bryan Rabello | 16 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | 14 | 5 | |
| 15 | TV | Cristián Cuevas | 2 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 11 | 3 | |
| 16 | TV | César Fuentes | 12 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TV | Diego Rojas | 15 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Nicolás Castillo | 14 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | 14 | 11 | |
| 19 | HV | Mario Larenas | 27 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Claudio Baeza | 23 tháng 12, 1993 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | TV | Ignacio Caroca | 2 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TM | Lawrence Vigouroux | 19 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Colombia
Huấn luyện viên: Carlos Restrepo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cristian Bonilla (Captain) | 2 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jherson Vergara | 26 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Deivy Balanta | 9 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Andrés Correa | 29 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Felipe Aguilar | 20 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | José David Leudo | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Mauricio Cuero | 28 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Cristian Higuita | 12 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jhon Córdoba | 10 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Juan Fernando Quintero | 18 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Cristian Palomeque | 2 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Luis Hurtado | 24 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Helibelton Palacios | 11 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Sebastián Pérez Cardona | 29 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Juan Nieto | 25 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Luis Mena | 20 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Harrison Mojica | 17 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Julián Figueroa | 29 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Miguel Borja | 26 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Brayan Perea | 5 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Yair Ibargüen | 2 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 22 | TM | Jair Mosquera | 2 tháng 5, 1993 (19 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên: Julio César Rosero
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Auro | 7 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Luis Leon | 11 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Marlon Mejía | 21 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Marcos Cabrera | 4 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Eddy Corozo | 28 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Cristian Ramírez | 12 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 7 | TV | Carlos Gruezo | 19 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | José Francisco Cevallos Jr. | 18 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Miguel Parrales | 26 tháng 12, 1995 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jonny Uchuari | 19 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 11 | TV | Jacob Murillo | 31 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Darwin Cuero | 15 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Luis Ayala | 24 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Pedro Velasco | 29 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Steven Arboleda | 16 tháng 2, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | HV | Anderson Ordóñez | 29 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Junior Sornoza | 28 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Cristian Oña | 23 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | José Gutiérrez | 3 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Angel Ledesma | 22 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Ely Esterilla | 6 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 22 | TM | Hamilton Piedra | 20 tháng 2, 1993 (19 tuổi) |
Paraguay
Huấn luyện viên: Víctor Genés
Peru
Huấn luyện viên: Daniel Ahmed
Uruguay
Huấn luyện viên: Juan Verzeri
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jonathan Cubero | 15 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Emiliano Velázquez | 30 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Gastón Silva | 5 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Guillermo Varela | 24 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Jim Varela | 16 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Fabricio Formiliano | 13 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Leonardo País | 7 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sebastián Cristóforo | 23 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Diego Rolán | 24 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Renato César | 16 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Rodrigo Aguirre | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Guillermo de Amores | 19 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | TV | Diego Laxalt | 7 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Gonzalo Bueno | 16 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Matías Abisab | 10 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Maximiliano Moreira | 6 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | HV | Gianni Rodríguez | 7 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Giorgian de Arrascaeta | 1 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Rubén Bentancourt | 2 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Nicolás López | 1 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Washington Aguerre | 23 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |||
| 22 | HV | Maximiliano Amondarain | 22 tháng 1, 1993 (19 tuổi) |
Venezuela
Huấn luyện viên: Marcos Mathias
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Contreras | 20 tháng 10, 1994 | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Wilker Ángel | 18 tháng 3, 1993 | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Víctor Sifontes | 21 tháng 10, 1993 | 6 | 0 | |
| 4 | TV | Víctor Hugo García | 11 tháng 6, 1994 | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Gilbert Guerra | 2 tháng 4, 1993 | 5 | 0 | |
| 6 | HV | Edwin Peraza | 11 tháng 3, 1993 | 5 | 0 | |
| 7 | TV | Robert Hernández | 1 tháng 2, 1994 | 5 | 0 | |
| 8 | TV | Robert Garcés | 5 tháng 4, 1993 | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Manuel Arteaga | 17 tháng 6, 1994 | 6 | 3 | |
| 10 | TĐ | Juan Pablo Añor | 24 tháng 1, 1994 | 0 | 0 | |
| 11 | TĐ | Darwin Machís | 7 tháng 2, 1993 | 0 | 0 | |
| 12 | TM | Eduardo Herrera | 6 tháng 6, 1993 | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Leonardo Terán | 9 tháng 3, 1993 | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Javier Bolívar | 10 tháng 5, 1993 | 6 | 0 | |
| 15 | TV | José Peraza | 14 tháng 4, 1994 | 6 | 0 | |
| 16 | HV | Luis Morgillo | 15 tháng 6, 1993 | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Josef Martínez (captain) | 19 tháng 5, 1993 | 3 | 1 | |
| 18 | TV | Edson Castillo | 18 tháng 5, 1994 | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | José Romo | 6 tháng 12, 1993 | 7 | 2 | |
| 20 | TV | Renzo Zambrano | 26 tháng 8, 1994 | 7 | 1 | |
| 21 | TĐ | Jesús Hernández | 6 tháng 1, 1993 | 7 | 0 | |
| 22 | TM | Luis Lugo | 17 tháng 12, 1993 | 0 | 0 |
Tham khảo
Thống kê chỉ số