Quay lại
Leandro Garate

Leandro Garate

Forward

Quốc tịch Flag Argentina
Tuổi 33
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 192 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Colón (Santa Fe)

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Wolverhampton Wanderers
Mùa giải 2026–27
Chủ tịch điều hànhTrung Quốc Nathan Shi
Huấn luyện viênBồ Đào Nha César Peixoto
Sân vận độngMolineux
EFL Championship-
Cúp FA-
Cúp EFL-
← 2025-26
2027-28 →

Mùa giải 2026-27 là mùa giải thứ 149 trong lịch sử câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers và cũng là mùa giải đầu tiên đội xuống chơi tại EFL Championship sau 8 năm thi đấu tại Ngoại hạng Anh. Đội bóng cũng tranh tài ở hai đấu trường cúp, đó là FA Cup và EFL Cup.

Dù đã có những tín hiệu tích cực nhờ các tân binh như Kieran Trippier và Raúl Jiménez, huấn luyện viên Rob Edwards vẫn bị câu lạc bộ sa thải chỉ sau 7 tháng làm việc. Ngày 15 tháng 6, đội bóng chính thức bổ nhiệm chiến lược gia người Bồ Đào Nha César Peixoto vào chiếc ghế huấn luyện viên trưởng.

Thành viên ban huấn luyện

Cập nhật đến ngày 29 tháng 7 năm 2026 [1][2]

Vị trí Tên Nguồn
Quản lý
Chủ tịch điều hành Trung Quốc Nathan Shi
Giám đốc kỹ thuật Anh Matt Jackson
Giám đốc bóng đá Anh Matt Wild
Chuyên môn
Huấn luyện viên trưởng Bồ Đào Nha César Peixoto
Trợ lý huấn luyện viên Bồ Đào Nha Leandro Morais [3]
Trợ lý huấn luyện viên Bồ Đào Nha Diogo Coutinho [4]
Huấn luyện viên thủ môn Bồ Đào Nha Pedro Miranda [5]
Huấn luyện viên thể lực Bồ Đào Nha Sergio Teixeira [6]
Phân tích viên Bồ Đào Nha Rodrigo Fernandes [7]

Đội hình

Cập nhật đến 13 tháng 9 năm 2026

Số Quốc tịch Tên Vị trí Nơi sinh Tuổi Gia nhập Mua từ Hợp đồng
Thủ môn
1 Bồ Đào Nha José Sá GK Braga 17 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 2021 Hy Lạp Olympiacos 30/6/2027
13 Bồ Đào Nha João Virgínia GK Faro 10 tháng 10, 1999 (27 tuổi) 2026 Bồ Đào Nha Sporting CP 30/6/2029
26 Anh John Ruddy GK St Ives 24 tháng 10, 1986 (40 tuổi) 2026 Anh Newcastle United 30/6/2027
Hậu vệ
2 Anh Kieran Trippier RB Bury 19 tháng 9, 1990 (36 tuổi) 2026 Anh Newcastle United 30/6/2028
3 Tây Ban Nha Hugo Bueno LB Vigo 18 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 2019 Tây Ban Nha Areosa 30/6/2028
15 Colombia Yerson Mosquera CB Apartadó 5 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 2021 Colombia Atlético Nacional 30/6/2030
24 Bồ Đào Nha Toti
(đội trưởng)
CB Guiné-Bissau Bissau 16 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 2020 Bồ Đào Nha Estoril Praia 30/6/2029
33 Bờ Biển Ngà Ghislain Konan LB Abidjan 27 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 2026 Bồ Đào Nha Gil Vicente 30/6/2027
34 Burkina Faso Nasser Djiga CB Bobo-Dioulasso 15 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 2025 Serbia Sao Đỏ Beograd 30/6/2030
37 Séc Ladislav Krejčí CB Rosice 20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 2025 Tây Ban Nha Girona 30/6/2030
38 Cameroon Jackson Tchatchoua RB Bỉ Ixelles 14 tháng 9, 2001 (25 tuổi) 2025 Ý Hellas Verona 30/6/2030
Tiền vệ
5 Zimbabwe Marshall Munetsi CM Harare 22 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 2025 Pháp Stade de Reims 30/6/2028
7 Brasil André CM Ibirataia 16 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 2024 Brasil Fluminense 30/6/2030
8 Wales Jordan James CM Hereford 2 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 2026 Pháp Stade Rennais Mượn
12 Mali Boubacar Traoré CM Bamako 8 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 2023 Pháp FC Metz 30/6/2027
20 Anh Tommy Doyle CM Manchester 17 tháng 10, 2001 (25 tuổi) 2023 Anh Manchester City 30/6/2028
21 Bồ Đào Nha Rodrigo Gomes RM Póvoa de Varzim 7 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 2024 Bồ Đào Nha Braga 30/6/2029
23 Zimbabwe Tawanda Chirewa CAM Anh Chelmsford 12 tháng 10, 2003 (23 tuổi) 2023 Anh Ipswich Town 30/6/2027
27 Haiti Jean-Ricner Bellegarde CM Pháp Colombes 27 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 2023 Pháp Strasbourg 30/6/2028
28 Tây Ban Nha Fer López CAM Madrid 24 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 2025 Tây Ban Nha Celta Vigo 30/6/2030
36 Bồ Đào Nha Mateus Mané CAM Barreiro 16 tháng 9, 2007 (19 tuổi) 2024 Anh Rochdale 30/6/2029
74 Anh Tom Edozie CAM Lewisham 18 tháng 5, 2006 (20 tuổi) Học viện 30/6/202-
Tiền đạo
9 México Raúl Jiménez ST Tepeji 5 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 2026 Anh Fulham 30/6/2028
10 Anh Adam Armstrong ST West Denton 10 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 2026 Anh Southampton 30/6/2029
11 Burkina Faso Bertrand Traoré RW Bobo-Dioulasso 6 tháng 9, 1995 (31 tuổi) 2026 Anh Sunderland 30/6/2027
14 Anh Sean Neave ST Winlaton 27 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 2026 Anh Newcastle United Mượn
19 Comoros Rafiki Saïd LW Samba M'Bodoni 15 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 2026 Bỉ Standard Liège 30/6/2029
30 Paraguay Enso González LW Asunción 20 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 2023 Paraguay Club Libertad 30/6/2028
Cho mượn
4 Uruguay Santiago Bueno CB Montevideo 9 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 2023 Tây Ban Nha Girona 30/6/2028
6 Na Uy David Møller Wolfe LB Bergen 23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 2025 Hà Lan AZ 30/6/2030
11 Hàn Quốc Hwang Hee-chan LW Chuncheon 26 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 2022 Đức Leipzig 30/6/2028
14 Nigeria Tolu Arokodare ST Festac 23 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 2025 Bỉ Genk 30/6/2029
17 Brasil Pedro Lima RB Cabedelo 7 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 2024 Brasil Sport Recife 30/6/2029
31 Anh Sam Johnstone GK Preston 25 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 2024 Anh Crystal Palace 30/6/2028
  1. ^ Bueno được cho mượn đến Club América đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
  2. ^ Wolfe được cho mượn đến Hamburger SV đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
  3. ^ Hee-chan được cho mượn đến Schalke 04 đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
  4. ^ Arokodare được cho mượn đến Ajax đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
  5. ^ Lima được cho mượn đến São Paulo đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
  6. ^ Johnstone được cho mượn đến Celtic đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.

Giao hữu tiền mùa giải

Ngày 4 tháng 6 năm 2026, Wolves công bố hai trận giao hữu đầu tiên trong lịch trình chuẩn bị cho mùa giải 2026-27, lần lượt đối đầu Maidenhead United và SC Heerenveen. Ngoài hai trận giao hữu đã công bố, Wolves còn có lịch trình tập huấn tại Bồ Đào Nha. Tuy nhiên, chuyến tập huấn này dự kiến không có trận giao hữu chính thức nào. Ngày 9 tháng 6, Wolves công bố trận giao hữu thứ ba trong lịch trình tiền mùa giải, chạm trán đội bóng Tây Ban Nha Real Sociedad. Ngày 24 tháng 6, Wolves xác nhận trận giao hữu chính thức thứ tư trong lịch trình chuẩn bị tiền mùa giải, đối đầu Doncaster Rovers.

Ngày 2 tháng 7, Wolves công bố huỷ trận giao hữu với SC Heerenveen vì không đáp ứng được yêu cầu của chính quyền địa phương, thay thế trận đấu này bằng hai cuộc đối đầu Racing de Santander trên tập tại đại bản doanh Compton và sân nhà Molineux cùng vào ngày 1 tháng 8.

Các giải đấu

Kết quả chung

Ở mùa giải 2026-27, Wolves sẽ thi đấu ở ba đấu trường chính, bao gồm EFL Championship, cúp FA và cúp EFL.

Giải đấu Trận đấu đầu tiên Trận đấu cuối cùng Vòng đấu mở màn Vị trí
chung cuộc
Thành tích
ST T H B BT BB HS % thắng
EFL Championship 15 tháng 8 năm 2026 1 tháng 5 năm 2027 Vòng 1 - &000000000000001300000013 &00000000000000070000007 &00000000000000030000003 &00000000000000030000003 &000000000000002300000023 &000000000000001600000016 +7 0&000000000000005385000053,85
Cúp FA - - Vòng 3 - &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 +0 !—
Cúp EFL 8 tháng 8 năm 2026 17 tháng 9 năm 2026 Vòng 1 Vòng 3 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000050000005 &00000000000000010000001 +4 0&000000000000006667000066,67
Tổng cộng &000000000000001600000016 &00000000000000090000009 &00000000000000030000003 &00000000000000040000004 &000000000000002800000028 &000000000000001700000017 +11 0&000000000000005625000056,25

Cập nhật lần cuối: ngày 31 tháng 10 năm 2026
Nguồn: Soccerway

EFL Championship

Wolves là một trong ba đội bóng xuống hạng từ Ngoại hạng Anh mùa trước. Mùa giải EFL Championship 2026-27 dự kiến bắt đầu từ ngày 15 tháng 8 năm 2026 và hạ màn vào tháng 5 năm 2027. Lịch thi đấu của mùa giải được công bố vào 18h chiều ngày 25 tháng 6 năm 2026 (theo giờ Việt Nam), và có thể được tùy chỉnh trong mùa giải tùy vào tình hình thực tế.

Mùa giải 2026-27 cũng chứng kiến thể thức tranh vé play-off thăng hạng hoàn toàn mới. Thay vì chỉ 4 đội tham dự vòng play-off như trước, giờ đây, số đội được mở rộng lên thành 6.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng
2 West Bromwich Albion 2 2 0 0 5 2 +3 6 Thăng hạng lên Ngoại hạng Anh
3 Charlton Athletic 2 2 0 0 4 2 +2 6 Lọt vào bán kết Play-off Championship
4 Wolverhampton Wanderers 2 1 1 0 5 3 +2 4
5 Queens Park Rangers 2 1 1 0 3 1 +2 4 Lọt vào tứ kết Play-off Championship
6 Blackburn Rovers 2 1 1 0 4 3 +1 4
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào 28 tháng 8 năm 2026. Nguồn: Trang chủ EFL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng sân khách; 7) Điểm kỷ luật (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm 12 điểm đuổi khỏi sân; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định suất thăng/xuống hạng)

Kết quả tổng hợp

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
13 7 3 3 23 16  +7 24 4 2 1 13 7  +6 3 1 2 10 9  +1

Cập nhật lần cuối: 31 tháng 10 năm 2026.
Nguồn: [Soccerway]

Kết quả theo vòng đấu

Vòng123456789101112131415161718
SânHAHAAAHAHAHHHAAHHA
Kết quảDWWLDWWLLWDWW
Vị trí124249745108743
Điểm số147781114141417182124
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 31 tháng 10 năm 2026. Nguồn: [Soccerway]
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hoà; L = Thua

Kết quả theo đối thủ

Lưu ý: Bàn thắng của Wolves được ghi trước. (Ví dụ: Nếu tỉ số là 1-0, Wolves ghi 1 bàn, bất kể sân nhà hay khách.)

Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số Thắng cả hai lượt?
Birmingham City 2-2
Blackburn Rovers 2-2
Bolton Wanderers 1-3
Bristol City
Burnley 2-1
Cardiff City 3-0
Charlton Athletic
Derby County
Lincoln City
Middlesbrough 0-1
Millwall
Norwich City
Portsmouth 1-1
Preston North End 3-1
Queens Park Rangers
Sheffield United 1-0
Southampton
Stoke City 4-1
Swansea City
Watford 1-0
West Brom 1-0
West Ham 2-4
Wrexham

Các trận đấu

      Thắng       Hoà       Thua       Trận đấu

Cúp FA

Là một đại diện thi đấu ở EFL Championship, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch cúp FA từ vòng 3 của giải đấu.

Cúp EFL

Là một đại diện thi đấu ở EFL Championship, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch cúp EFL từ vòng 1 của giải đấu. Tại vòng đấu đầu tiên, đội bóng chạm trán Port Vale. Vượt qua đối thủ vòng 1, Wolves hành quân đến sân của Sheffield Wednesday tại Vòng 2. Ở Vòng 3, Wolves chạm trán đối thủ Ngoại hạng Anh Everton trên sân khách, đồng thời dừng chân sau khi nhận thất bại 0-1.

Thống kê

Cá nhân

Tính đến ngày 31 tháng 10 năm 2026
Số áo Vị trí Cầu thủ EFL Championship Cúp FA Cúp EFL Tổng cộng Thẻ phạt Ghi chú
P G A P G A P G A P G A Thẻ vàng Thẻ đỏ
1 GK Bồ Đào Nha José Sá 12 0 0 0 0 0 1 0 0 13 0 0 1 0
2 DF Anh Kieran Trippier 6(1) 0 1 0 0 0 1(1) 0 0 7(2) 0 1 3 0
3 DF Tây Ban Nha Hugo Bueno 11(1) 0 1 0 0 0 1(1) 0 0 12(2) 0 1 1 0
5 MF Zimbabwe Marshall Munetsi 12(1) 2 0 0 0 0 1(1) 0 0 13(2) 2 0 3 0
7 MF Brasil André 13 0 2 0 0 0 1 1 0 14 1 2 1 0
8 MF Wales Jordan James ‡ 3(8) 2 0 0 0 0 2 0 0 5(8) 2 0 1 0
9 FW México Raúl Jiménez 4(2) 3 1 0 0 0 1(2) 0 0 5(4) 3 1 0 0
10 FW Anh Adam Armstrong 8(3) 3 0 0 0 0 2(1) 1 0 10(4) 4 0 1 0
11 FW Burkina Faso Bertrand Traoré 0 0 0 0 0 0 0(1) 0 0 0(1) 0 0 0 0
12 MF Mali Boubacar Traoré 0(4) 0 0 0 0 0 2 0 0 2(4) 0 0 1 0
13 GK Bồ Đào Nha João Virgínia 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0
14 FW Anh Sean Neave ‡ 2(5) 0 1 0 0 0 1 0 0 3(5) 0 1 2 0
15 DF Colombia Yerson Mosquera 3(1) 0 0 0 0 0 1 0 1 4(1) 0 1 0 0
19 FW Comoros Rafiki Saïd 4(2) 0 1 0 0 0 0 0 0 4(2) 0 1 1 0
20 MF Anh Tommy Doyle 1(11) 0 2 0 0 0 2(1) 0 1 3(12) 0 3 3 0
21 MF Bồ Đào Nha Rodrigo Gomes 8(1) 2 1 0 0 0 2 0 1 10(1) 2 2 0 0
23 MF Zimbabwe Tawanda Chirewa 0(7) 1 0 0 0 0 2 0 0 2(7) 1 0 0 0
24 DF Bồ Đào Nha Toti (đội trưởng) 7(2) 0 0 0 0 0 2(1) 0 0 9(3) 0 0 0 0
26 GK Anh John Ruddy 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
27 MF Haiti Jean-Ricner Bellegarde 3(4) 1 0 0 0 0 0(1) 0 0 3(5) 1 0 3 0
28 MF Tây Ban Nha Fer López 10(2) 6 3 0 0 0 1(1) 1 0 11(3) 7 3 1 0
30 FW Paraguay Enso González 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
33 DF Bờ Biển Ngà Ghislain Konan 1(1) 0 0 0 0 0 1 0 0 2(1) 0 0 0 0
34 DF Burkina Faso Nasser Djiga 10 0 0 0 0 0 1(2) 0 0 11(2) 0 0 1 0
36 MF Bồ Đào Nha Mateus Mané 9(4) 0 1 0 0 0 1(1) 0 0 10(5) 0 1 3 0
37 DF Séc Ladislav Krejčí 6(1) 2 1 0 0 0 0(2) 0 0 6(3) 2 1 1 0
38 DF Cameroon Jackson Tchatchoua 7(1) 0 0 0 0 0 1(1) 0 0 8(2) 0 0 0 0
59 DF Anh Saheed Olagunju ↑ 0 0 0 0 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0
74 MF Anh Tom Edozie ↑ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Rời đội trong mùa giải
4 DF Uruguay Santiago Bueno ¤ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 DF Na Uy David Møller Wolfe ¤ 1(1) 0 0 0 0 0 1 0 0 2(1) 0 0 0 0
11 FW Hàn Quốc Hwang Hee-chan ¤ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 DF Brasil Pedro Lima ¤ 0(1) 0 0 0 0 0 1 0 0 1(1) 0 0 0 0
25 GK Anh Dan Bentley † 1 0 0 0 0 0 1 0 0 2 0 0 0 0
31 GK Anh Sam Johnstone ¤ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Chú thích:

      ‡ Cầu thủ theo dạng cho mượn

      † Cầu thủ rời đội trong mùa giải

      ¤ Cầu thủ được đem cho mượn trong mùa giải

      ↑ Cầu thủ từ đội học viện

P = Số trận đấu (Vào sân từ ghế dự bị)

G = Số bàn thắng — A = Số kiến tạo

Thẻ vàng = Thẻ vàng — Thẻ đỏ = Thẻ đỏ

GK = Thủ môn — DF = Hậu vệ — MF = Tiền vệ — FW = Tiền đạo

Chuyển nhượng

Mua

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Mua từ Phí Nguồn
Đội một
15/6/2026 CB Séc Ladislav Krejčí Tây Ban Nha Girona £20,000,000
1/7/2026 RB Anh Kieran Trippier Anh Newcastle United Tự do
1/7/2026 ST México Raúl Jiménez Anh Fulham Tự do
11/7/2026 LW Comoros Rafiki Saïd Bỉ Standard Liège £7,700,000
27/8/2026 GK Anh John Ruddy Anh Newcastle United Tự do
27/8/2026 GK Bồ Đào Nha João Virgínia Bồ Đào Nha Sporting CP £1,300,000
2/9/2026 LB Bờ Biển Ngà Ghislain Konan Bồ Đào Nha Gil Vicente Tự do
7/9/2026 RW Burkina Faso Bertrand Traoré Anh Sunderland Tự do
Học viện
13/8/2026 GK Anh Adam Harrison Anh Newcastle United Tự do
14/8/2026 ST Anh Tejay Smith Anh Fylde Tự do
14/8/2026 CM Cộng hòa Dân chủ Congo Julian Garate Anh Reading Tự do
  1. ^ Krejčí sẽ chính thức trở thành cầu thủ của Wolves sau khi thị trường chuyển nhượng hè mở cửa ngày 15 tháng 6 năm 2026.
  2. ^ Thương vụ được công bố ngày 9 tháng 6, nhưng sẽ có hiệu lực khi hợp đồng của Trippier với Newcastle United đáo hạn ngày 1 tháng 7.
  3. ^ Thương vụ được công bố ngày 9 tháng 6, nhưng sẽ có hiệu lực khi hợp đồng của Jiménez với Fulham đáo hạn ngày 1 tháng 7.

Mượn

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Mượn từ Thời hạn Nguồn
Đội một
20/8/2026 CM Wales Jordan James Pháp Stade Rennais 30/6/2027
2/9/2026 ST Anh Sean Neave Anh Newcastle United 30/6/2027
  1. ^ Thương vụ đi kèm điều khoản mua đứt trị giá 8,6 triệu Bảng, Wolves cũng phải trả phí mượn 1,3 triệu Bảng cho Stade Rennais.

Bán/Hết hạn hợp đồng

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Bán cho Phí Nguồn
Đội một
30/6/2026 RB Cộng hòa Ireland Matt Doherty Anh Sheffield United Hết hạn hợp đồng
20/7/2026 CM Brasil João Gomes Anh Aston Villa £35,000,000
21/8/2026 GK Anh Dan Bentley Anh Coventry City Không tiết lộ
25/8/2026 RB Hà Lan Ki-Jana Hoever Séc Sparta Praha £1,700,000
30/8/2026 ST Áo Saša Kalajdžić Áo LASK Tự do
Học viện
26/6/2026 GK Cộng hòa Ireland James Storer Anh Plymouth Argyle Tự do
30/6/2026 CAM Anh Ty Barnett Tự do Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 RB Jamaica Dexter Lembikisa Tự do Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 CM Anh Harvey Griffiths Tự do Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 GK Anh Arthur Nasta Anh Hornchurch Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 CAM Na Uy Bjorn Marwa Tự do Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 LM Áo David Osifo Tự do Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 ST Anh Fabian Salmon Anh Worcester City Hết hạn hợp đồng
30/6/2026 ST Anh Jake Wilcox Tự do Hết hạn hợp đồng
6/7/2026 CB Anh Alfie Pond Anh Chesterfield Không tiết lộ
24/7/2026 CB Hà Lan Nigel Lonwijk Israel Maccabi Haifa £500,000
  1. ^ Gia nhập Sheffield United sau khi đáo hạn hợp đồng.
  2. ^ Gia nhập Hornchurch sau khi đáo hạn hợp đồng.
  3. ^ Gia nhập Worcester City sau khi đáo hạn hợp đồng.

Cho mượn

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Cho mượn tới Thời hạn Nguồn
Đội một
29/7/2026 ST Nigeria Tolu Arokodare Hà Lan Ajax 30/6/2027
1/9/2026 LB Na Uy David Møller Wolfe Đức Hamburger SV 30/6/2027
1/9/2026 LW Hàn Quốc Hwang Hee-chan Đức Schalke 04 30/6/2027
2/9/2026 GK Anh Sam Johnstone Scotland Celtic 30/6/2027
11/9/2026 CB Uruguay Santiago Bueno México Club América 30/6/2027
12/9/2026 RB Brasil Pedro Lima Brasil São Paulo 30/6/2027
Học viện
31/7/2026 ST Anh Leon Chiwome Anh Colchester United 30/6/2027
6/8/2026 GK Anh Lewys Benjamin Anh AFC Telford 30/6/2027
10/8/2026 LB Scotland Ethan Sutherland Anh Exeter City 30/6/2027
15/8/2026 GK Anh Adam Harrison Anh Malvern Town 12/9/2026
24/8/2026 CAM Anh Conor McLeod Scotland Falkirk 30/6/2027
  1. ^ Harrison gia nhập Malvern Town theo bản hợp đồng cho mượn ban đầu có thời hạn 1 tháng.

Gia hạn hợp đồng

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Thời hạn Nguồn
Đội một
4/9/2026 GK Bồ Đào Nha José Sá 30/6/2028
Học viện
10/8/2026 LB Scotland Ethan Sutherland 30/6/2028

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (1)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16 GIỜ : 20 PHÚT : 03 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL