Leandro Garate
Forward
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Colón (Santa Fe)
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2026–27 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch điều hành | ||||
| Huấn luyện viên | ||||
| Sân vận động | Molineux | |||
| EFL Championship | - | |||
| Cúp FA | - | |||
| Cúp EFL | - | |||
|
| ||||
Mùa giải 2026-27 là mùa giải thứ 149 trong lịch sử câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers và cũng là mùa giải đầu tiên đội xuống chơi tại EFL Championship sau 8 năm thi đấu tại Ngoại hạng Anh. Đội bóng cũng tranh tài ở hai đấu trường cúp, đó là FA Cup và EFL Cup.
Dù đã có những tín hiệu tích cực nhờ các tân binh như Kieran Trippier và Raúl Jiménez, huấn luyện viên Rob Edwards vẫn bị câu lạc bộ sa thải chỉ sau 7 tháng làm việc. Ngày 15 tháng 6, đội bóng chính thức bổ nhiệm chiến lược gia người Bồ Đào Nha César Peixoto vào chiếc ghế huấn luyện viên trưởng.
Thành viên ban huấn luyện
Cập nhật đến ngày 29 tháng 7 năm 2026 [1][2]
| Vị trí | Tên | Nguồn |
|---|---|---|
| Quản lý | ||
| Chủ tịch điều hành | ||
| Giám đốc kỹ thuật | ||
| Giám đốc bóng đá | ||
| Chuyên môn | ||
| Huấn luyện viên trưởng | ||
| Trợ lý huấn luyện viên | [3] | |
| Trợ lý huấn luyện viên | [4] | |
| Huấn luyện viên thủ môn | [5] | |
| Huấn luyện viên thể lực | [6] | |
| Phân tích viên | [7] | |
Đội hình
Cập nhật đến 13 tháng 9 năm 2026
| Số | Quốc tịch | Tên | Vị trí | Nơi sinh | Tuổi | Gia nhập | Mua từ | Hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||
| 1 | José Sá | GK | Braga | 17 tháng 1, 1993 | 2021 | 30/6/2027 | ||
| 13 | João Virgínia | GK | Faro | 10 tháng 10, 1999 | 2026 | 30/6/2029 | ||
| 26 | John Ruddy | GK | St Ives | 24 tháng 10, 1986 | 2026 | 30/6/2027 | ||
| Hậu vệ | ||||||||
| 2 | Kieran Trippier | RB | Bury | 19 tháng 9, 1990 | 2026 | 30/6/2028 | ||
| 3 | Hugo Bueno | LB | Vigo | 18 tháng 9, 2002 | 2019 | 30/6/2028 | ||
| 15 | Yerson Mosquera | CB | Apartadó | 5 tháng 2, 2001 | 2021 | 30/6/2030 | ||
| 24 | Toti (đội trưởng) |
CB | 16 tháng 1, 1999 | 2020 | 30/6/2029 | |||
| 33 | Ghislain Konan | LB | Abidjan | 27 tháng 12, 1995 | 2026 | 30/6/2027 | ||
| 34 | Nasser Djiga | CB | Bobo-Dioulasso | 15 tháng 11, 2002 | 2025 | 30/6/2030 | ||
| 37 | Ladislav Krejčí | CB | Rosice | 20 tháng 4, 1999 | 2025 | 30/6/2030 | ||
| 38 | Jackson Tchatchoua | RB | 14 tháng 9, 2001 | 2025 | 30/6/2030 | |||
| Tiền vệ | ||||||||
| 5 | Marshall Munetsi | CM | Harare | 22 tháng 6, 1996 | 2025 | 30/6/2028 | ||
| 7 | André | CM | Ibirataia | 16 tháng 7, 2001 | 2024 | 30/6/2030 | ||
| 8 | Jordan James | CM | Hereford | 2 tháng 7, 2004 | 2026 | Mượn | ||
| 12 | Boubacar Traoré | CM | Bamako | 8 tháng 8, 2001 | 2023 | 30/6/2027 | ||
| 20 | Tommy Doyle | CM | Manchester | 17 tháng 10, 2001 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| 21 | Rodrigo Gomes | RM | Póvoa de Varzim | 7 tháng 7, 2003 | 2024 | 30/6/2029 | ||
| 23 | Tawanda Chirewa | CAM | 12 tháng 10, 2003 | 2023 | 30/6/2027 | |||
| 27 | Jean-Ricner Bellegarde | CM | 27 tháng 6, 1998 | 2023 | 30/6/2028 | |||
| 28 | Fer López | CAM | Madrid | 24 tháng 5, 2004 | 2025 | 30/6/2030 | ||
| 36 | Mateus Mané | CAM | Barreiro | 16 tháng 9, 2007 | 2024 | 30/6/2029 | ||
| 74 | Tom Edozie | CAM | Lewisham | 18 tháng 5, 2006 | Học viện | 30/6/202- | ||
| Tiền đạo | ||||||||
| 9 | Raúl Jiménez | ST | Tepeji | 5 tháng 5, 1991 | 2026 | 30/6/2028 | ||
| 10 | Adam Armstrong | ST | West Denton | 10 tháng 2, 1997 | 2026 | 30/6/2029 | ||
| 11 | Bertrand Traoré | RW | Bobo-Dioulasso | 6 tháng 9, 1995 | 2026 | 30/6/2027 | ||
| 14 | Sean Neave | ST | Winlaton | 27 tháng 7, 2007 | 2026 | Mượn | ||
| 19 | Rafiki Saïd | LW | Samba M'Bodoni | 15 tháng 3, 2000 | 2026 | 30/6/2029 | ||
| 30 | Enso González | LW | Asunción | 20 tháng 1, 2005 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| Cho mượn | ||||||||
| 4 | Santiago Bueno | CB | Montevideo | 9 tháng 11, 1998 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| 6 | David Møller Wolfe | LB | Bergen | 23 tháng 4, 2002 | 2025 | 30/6/2030 | ||
| 11 | Hwang Hee-chan | LW | Chuncheon | 26 tháng 1, 1996 | 2022 | 30/6/2028 | ||
| 14 | Tolu Arokodare | ST | Festac | 23 tháng 11, 2000 | 2025 | 30/6/2029 | ||
| 17 | Pedro Lima | RB | Cabedelo | 7 tháng 1, 2006 | 2024 | 30/6/2029 | ||
| 31 | Sam Johnstone | GK | Preston | 25 tháng 3, 1993 | 2024 | 30/6/2028 | ||
- ^ Bueno được cho mượn đến Club América đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
- ^ Wolfe được cho mượn đến Hamburger SV đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
- ^ Hee-chan được cho mượn đến Schalke 04 đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
- ^ Arokodare được cho mượn đến Ajax đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
- ^ Lima được cho mượn đến São Paulo đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
- ^ Johnstone được cho mượn đến Celtic đến ngày 30 tháng 7 năm 2027.
Giao hữu tiền mùa giải
Ngày 4 tháng 6 năm 2026, Wolves công bố hai trận giao hữu đầu tiên trong lịch trình chuẩn bị cho mùa giải 2026-27, lần lượt đối đầu Maidenhead United và SC Heerenveen. Ngoài hai trận giao hữu đã công bố, Wolves còn có lịch trình tập huấn tại Bồ Đào Nha. Tuy nhiên, chuyến tập huấn này dự kiến không có trận giao hữu chính thức nào. Ngày 9 tháng 6, Wolves công bố trận giao hữu thứ ba trong lịch trình tiền mùa giải, chạm trán đội bóng Tây Ban Nha Real Sociedad. Ngày 24 tháng 6, Wolves xác nhận trận giao hữu chính thức thứ tư trong lịch trình chuẩn bị tiền mùa giải, đối đầu Doncaster Rovers.
Ngày 2 tháng 7, Wolves công bố huỷ trận giao hữu với SC Heerenveen vì không đáp ứng được yêu cầu của chính quyền địa phương, thay thế trận đấu này bằng hai cuộc đối đầu Racing de Santander trên tập tại đại bản doanh Compton và sân nhà Molineux cùng vào ngày 1 tháng 8.
| 18 tháng 7 năm 2026 Giao hữu | 0-0 | Wolves | ||||
| Chi tiết | Sân vận động: Estádio da Nora Lượng khán giả: 0 |
|||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín, không có khán giả | ||||||
| 23 tháng 7 năm 2026 Giao hữu | Maidenhead United | 0-1 | Wolves | Maidenhead | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:30 UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: York Road Lượng khán giả: 3,226 |
||||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley (GK) - 3 Hugo Bueno - 15 Mosquera - 34 Djiga - 2 Trippier (c) - 5 Munetsi - 7 André - 19 Saïd - 23 Chirewa - 21 Rodrigo Gomes - 44 Chiwome | ||||||
| 25 tháng 7 năm 2026 Giao hữu | Wolves | 1-2 | Real Sociedad |
Bescot, Walsall | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23:00 UTC+7 | R. Gomes |
Chi tiết | Sân vận động: Bescot |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley (GK) - 3 H. Bueno - 24 Toti (c) - 15 Mosquera - 2 Trippier - 5 Munetsi - 7 André - 36 Mané - 20 Doyle - 21 R. Gomes - 74 Edozie | ||||||
| 30 tháng 7 năm 2026 Giao hữu | Doncaster Rovers | 0-2 | Wolves | Doncaster | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:30 UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Eco-Power Lượng khán giả: 3,641 Trọng tài: Tom Nield |
||||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley (GK) - 3 H. Bueno - 34 Djiga - 24 Toti (c) - 38 Tchatchoua - 12 Traoré - 50 Abbey - 74 Edozie - 20 Doyle - 21 R. Gomes - 10 Armstrong | ||||||
| 1 tháng 8 năm 2026 Giao hữu | Huỷ | Wolves | ||||
| 20:00 UTC+7 | Sân vận động: Abe Lenstra |
|||||
|
Ghi chú: Trận đấu bị huỷ vì hai đội không đáp ứng được yêu cầu của chính quyền địa phương. | ||||||
| 1 tháng 8 năm 2026 Giao hữu | Wolves | 0-1 | Racing Santander |
Compton, Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 | Chi tiết | Sân vận động: Sir Jack Hayward Training Ground Lượng khán giả: 0 |
||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín, không có khán giả. | ||||||
| 1 tháng 8 năm 2026 Giao hữu | Wolves | 3-0 | Racing Santander |
Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23:00 UTC+7 | López H. Bueno Mosquera |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley (GK) - 3 H. Bueno - 24 Toti (c) - 15 Mosquera - 2 Trippier - 7 André - 5 Munetsi - 36 Mané - 28 López - 21 R. Gomes - 10 Armstrong | ||||||
Các giải đấu
Kết quả chung
Ở mùa giải 2026-27, Wolves sẽ thi đấu ở ba đấu trường chính, bao gồm EFL Championship, cúp FA và cúp EFL.
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| EFL Championship | 15 tháng 8 năm 2026 | 1 tháng 5 năm 2027 | Vòng 1 | - | 13 | 7 | 3 | 3 | 23 | 16 | +7 | 53,85 |
| Cúp FA | - | - | Vòng 3 | - | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | — |
| Cúp EFL | 8 tháng 8 năm 2026 | 17 tháng 9 năm 2026 | Vòng 1 | Vòng 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 1 | +4 | 66,67 |
| Tổng cộng | 16 | 9 | 3 | 4 | 28 | 17 | +11 | 56,25 | ||||
Cập nhật lần cuối: ngày 31 tháng 10 năm 2026
Nguồn: Soccerway
EFL Championship
Wolves là một trong ba đội bóng xuống hạng từ Ngoại hạng Anh mùa trước. Mùa giải EFL Championship 2026-27 dự kiến bắt đầu từ ngày 15 tháng 8 năm 2026 và hạ màn vào tháng 5 năm 2027. Lịch thi đấu của mùa giải được công bố vào 18h chiều ngày 25 tháng 6 năm 2026 (theo giờ Việt Nam), và có thể được tùy chỉnh trong mùa giải tùy vào tình hình thực tế.
Mùa giải 2026-27 cũng chứng kiến thể thức tranh vé play-off thăng hạng hoàn toàn mới. Thay vì chỉ 4 đội tham dự vòng play-off như trước, giờ đây, số đội được mở rộng lên thành 6.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | West Bromwich Albion | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | +3 | 6 | Thăng hạng lên Ngoại hạng Anh |
| 3 | Charlton Athletic | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 6 | Lọt vào bán kết Play-off Championship |
| 4 | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 3 | +2 | 4 | |
| 5 | Queens Park Rangers | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 4 | Lọt vào tứ kết Play-off Championship |
| 6 | Blackburn Rovers | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | +1 | 4 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng sân khách; 7) Điểm kỷ luật (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm 12 điểm đuổi khỏi sân; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định suất thăng/xuống hạng)
Kết quả tổng hợp
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 13 | 7 | 3 | 3 | 23 | 16 | +7 | 24 | 4 | 2 | 1 | 13 | 7 | +6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 9 | +1 |
Cập nhật lần cuối: 31 tháng 10 năm 2026.
Nguồn: [Soccerway]
Kết quả theo vòng đấu
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hoà; L = Thua
Kết quả theo đối thủ
Lưu ý: Bàn thắng của Wolves được ghi trước. (Ví dụ: Nếu tỉ số là 1-0, Wolves ghi 1 bàn, bất kể sân nhà hay khách.)
| Đối thủ | Sân nhà | Sân khách | Tổng tỉ số | Thắng cả hai lượt? |
|---|---|---|---|---|
| Birmingham City | 2-2 | |||
| Blackburn Rovers | 2-2 | |||
| Bolton Wanderers | 1-3 | |||
| Bristol City | ||||
| Burnley | 2-1 | |||
| Cardiff City | 3-0 | |||
| Charlton Athletic | ||||
| Derby County | ||||
| Lincoln City | ||||
| Middlesbrough | 0-1 | |||
| Millwall | ||||
| Norwich City | ||||
| Portsmouth | 1-1 | |||
| Preston North End | 3-1 | |||
| Queens Park Rangers | ||||
| Sheffield United | 1-0 | |||
| Southampton | ||||
| Stoke City | 4-1 | |||
| Swansea City | ||||
| Watford | 1-0 | |||
| West Brom | 1-0 | |||
| West Ham | 2-4 | |||
| Wrexham |
Các trận đấu
Thắng Hoà Thua Trận đấu
| 15 tháng 8 năm 2026 1 | Wolves | 2-2 | Blackburn Rovers | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 UTC+7 | Munetsi Mané Jiménez |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,984 Trọng tài: Farai Hallam |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 22 tháng 8 năm 2026 2 | Preston North End | 1-3 | Wolves | Preston | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Hughes McCann Leroy Clarke Thompson |
Chi tiết | Sân vận động: Deepdale Lượng khán giả: 19,301 Trọng tài: Elliot Bell |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 29 tháng 8 năm 2026 3 | Wolves | 4-1 | Stoke City | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:30 UTC+7 | R. Gomes Mané Jiménez James |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,334 Trọng tài: Tom Nield |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 2 tháng 9 năm 2026 4 | West Ham | 4-2 | Wolves | Stratford, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Mukasa Bowen Mavropanos Castellanos |
Chi tiết | Sân vận động: London Lượng khán giả: 59,113 Trọng tài: Lewis Smith |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 6 tháng 9 năm 2026 5 | Birmingham | 2-2 | Wolves | Birmingham | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 | Stansfield Tchatchoua Klarer Neumann |
Chi tiết | Sân vận động: St. Andrews' Lượng khán giả: 27,503 Trọng tài: Adam Herczeg |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 13 tháng 9 năm 2026 6 | Sheffield United | 0-1 | Wolves | Sheffield | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 | McCallum Tanganga |
Chi tiết | Sân vận động: Bramall Lane Lượng khán giả: 26,244 Trọng tài: Robert Jones |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 20 tháng 9 năm 2026 7 | Wolves | 1-0 | West Brom | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+7 | López Munetsi |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,892 Trọng tài: Josh Smith |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 10 tháng 10 năm 2026 8 | Middlesbrough | 1-0 | Wolves | Middlesbrough | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Berhalter Borges Lankshear Peart-Harris |
Chi tiết | Sân vận động: Riverside Lượng khán giả: 32,125 Trọng tài: Farai Hallam |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá (GK) - 3 H. Bueno - 24 Toti (c) - 34 Djiga - 2 Trippier - 5 Munetsi - 7 André - 36 Mané - 20 Doyle - 21 R. Gomes - 10 Armstrong | ||||||
| 14 tháng 10 năm 2026 9 | Wolves | 1-3 | Bolton | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Mané Bellegarde Trippier Neave |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 28,730 Trọng tài: Tim Robinson |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 17 tháng 10 năm 2026 10 | Burnley | 1-2 | Wolves | Burnley | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 UTC+7 | Vardy Hatate Walker |
Chi tiết | Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 19,655 Trọng tài: Lewis Smith |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 21 tháng 10 năm 2026 11 | Wolves | 1-1 | Portsmouth | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Neave James Bellegarde Doyle |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 29,058 Trọng tài: Edward Duckworth |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 24 tháng 10 năm 2026 12 | Wolves | 1-0 | Watford | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Armstrong Trippier Doyle H. Bueno Sá |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 29,973 Trọng tài: Bobby Madley |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 31 tháng 10 năm 2026 13 | Wolves | 3-0 | Cardiff City | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | López Armstrong André Krejčí Bellegarde |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 29,852 Trọng tài: Josh Smith |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
Cúp FA
Là một đại diện thi đấu ở EFL Championship, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch cúp FA từ vòng 3 của giải đấu.
| Vòng 3 | v | |||
Cúp EFL
Là một đại diện thi đấu ở EFL Championship, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch cúp EFL từ vòng 1 của giải đấu. Tại vòng đấu đầu tiên, đội bóng chạm trán Port Vale. Vượt qua đối thủ vòng 1, Wolves hành quân đến sân của Sheffield Wednesday tại Vòng 2. Ở Vòng 3, Wolves chạm trán đối thủ Ngoại hạng Anh Everton trên sân khách, đồng thời dừng chân sau khi nhận thất bại 0-1.
| 8 tháng 8 năm 2026 Vòng 1 | Wolves | 3-0 | Port Vale | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Armstrong André López Trippier |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 21,360 Trọng tài: David Webb |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 26 tháng 8 năm 2026 Vòng 2 | Sheffield Wednesday | 0-2 | Wolves | Sheffield | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Thornton |
Chi tiết | Sân vận động: Hillsborough Lượng khán giả: 13,586 Trọng tài: Benjamin Speedie |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
| 17 tháng 9 năm 2026 Vòng 3 | Everton | 1-0 | Wolves | Liverpool | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Grealish Alcaraz |
Chi tiết | Sân vận động: Hill Dickinson Lượng khán giả: 50,970 Trọng tài: Thomas Bramall |
|||
|
Ghi chú: | ||||||
Thống kê
Cá nhân
- Tính đến ngày 31 tháng 10 năm 2026
| Số áo | Vị trí | Cầu thủ | EFL Championship | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng | Thẻ phạt | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | G | A | P | G | A | P | G | A | P | G | A | ||||||
| 1 | GK | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2 | DF | 6(1) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 7(2) | 0 | 1 | 3 | 0 | ||
| 3 | DF | 11(1) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 12(2) | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| 5 | MF | 12(1) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 13(2) | 2 | 0 | 3 | 0 | ||
| 7 | MF | 13 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 14 | 1 | 2 | 1 | 0 | ||
| 8 | MF | 3(8) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5(8) | 2 | 0 | 1 | 0 | ||
| 9 | FW | 4(2) | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1(2) | 0 | 0 | 5(4) | 3 | 1 | 0 | 0 | ||
| 10 | FW | 8(3) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2(1) | 1 | 0 | 10(4) | 4 | 0 | 1 | 0 | ||
| 11 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | MF | 0(4) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2(4) | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 13 | GK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | FW | 2(5) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3(5) | 0 | 1 | 2 | 0 | ||
| 15 | DF | 3(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4(1) | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 19 | FW | 4(2) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4(2) | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| 20 | MF | 1(11) | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2(1) | 0 | 1 | 3(12) | 0 | 3 | 3 | 0 | ||
| 21 | MF | 8(1) | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 10(1) | 2 | 2 | 0 | 0 | ||
| 23 | MF | 0(7) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2(7) | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | DF | 7(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2(1) | 0 | 0 | 9(3) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | GK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | MF | 3(4) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 3(5) | 1 | 0 | 3 | 0 | ||
| 28 | MF | 10(2) | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 1 | 0 | 11(3) | 7 | 3 | 1 | 0 | ||
| 30 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 33 | DF | 1(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 34 | DF | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(2) | 0 | 0 | 11(2) | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 36 | MF | 9(4) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 10(5) | 0 | 1 | 3 | 0 | ||
| 37 | DF | 6(1) | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0(2) | 0 | 0 | 6(3) | 2 | 1 | 1 | 0 | ||
| 38 | DF | 7(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 8(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 59 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 74 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Rời đội trong mùa giải | |||||||||||||||||
| 4 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | DF | 1(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | DF | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25 | GK | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 31 | GK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Chú thích:
‡ Cầu thủ theo dạng cho mượn
† Cầu thủ rời đội trong mùa giải
¤ Cầu thủ được đem cho mượn trong mùa giải
↑ Cầu thủ từ đội học viện
P = Số trận đấu (Vào sân từ ghế dự bị)
G = Số bàn thắng — A = Số kiến tạo
= Thẻ vàng
—
= Thẻ đỏ
GK = Thủ môn — DF = Hậu vệ — MF = Tiền vệ — FW = Tiền đạo
Chuyển nhượng
Mua
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Mua từ | Phí | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 15/6/2026 | CB | Ladislav Krejčí | £20,000,000 | |||
| 1/7/2026 | RB | Kieran Trippier | Tự do | |||
| 1/7/2026 | ST | Raúl Jiménez | Tự do | |||
| 11/7/2026 | LW | Rafiki Saïd | £7,700,000 | |||
| 27/8/2026 | GK | John Ruddy | Tự do | |||
| 27/8/2026 | GK | João Virgínia | £1,300,000 | |||
| 2/9/2026 | LB | Ghislain Konan | Tự do | |||
| 7/9/2026 | RW | Bertrand Traoré | Tự do | |||
| Học viện | ||||||
| 13/8/2026 | GK | Adam Harrison | Tự do | |||
| 14/8/2026 | ST | Tejay Smith | Tự do | |||
| 14/8/2026 | CM | Julian Garate | Tự do | |||
- ^ Krejčí sẽ chính thức trở thành cầu thủ của Wolves sau khi thị trường chuyển nhượng hè mở cửa ngày 15 tháng 6 năm 2026.
- ^ Thương vụ được công bố ngày 9 tháng 6, nhưng sẽ có hiệu lực khi hợp đồng của Trippier với Newcastle United đáo hạn ngày 1 tháng 7.
- ^ Thương vụ được công bố ngày 9 tháng 6, nhưng sẽ có hiệu lực khi hợp đồng của Jiménez với Fulham đáo hạn ngày 1 tháng 7.
Mượn
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Mượn từ | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 20/8/2026 | CM | Jordan James | 30/6/2027 | |||
| 2/9/2026 | ST | Sean Neave | 30/6/2027 | |||
- ^ Thương vụ đi kèm điều khoản mua đứt trị giá 8,6 triệu Bảng, Wolves cũng phải trả phí mượn 1,3 triệu Bảng cho Stade Rennais.
Bán/Hết hạn hợp đồng
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Bán cho | Phí | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 30/6/2026 | RB | Matt Doherty | Hết hạn hợp đồng | |||
| 20/7/2026 | CM | João Gomes | £35,000,000 | |||
| 21/8/2026 | GK | Dan Bentley | Không tiết lộ | |||
| 25/8/2026 | RB | Ki-Jana Hoever | £1,700,000 | |||
| 30/8/2026 | ST | Saša Kalajdžić | Tự do | |||
| Học viện | ||||||
| 26/6/2026 | GK | James Storer | Tự do | |||
| 30/6/2026 | CAM | Ty Barnett | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 30/6/2026 | RB | Dexter Lembikisa | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 30/6/2026 | CM | Harvey Griffiths | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 30/6/2026 | GK | Arthur Nasta | Hết hạn hợp đồng | |||
| 30/6/2026 | CAM | Bjorn Marwa | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 30/6/2026 | LM | David Osifo | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 30/6/2026 | ST | Fabian Salmon | Hết hạn hợp đồng | |||
| 30/6/2026 | ST | Jake Wilcox | Tự do | Hết hạn hợp đồng | ||
| 6/7/2026 | CB | Alfie Pond | Không tiết lộ | |||
| 24/7/2026 | CB | Nigel Lonwijk | £500,000 | |||
- ^ Gia nhập Sheffield United sau khi đáo hạn hợp đồng.
- ^ Gia nhập Hornchurch sau khi đáo hạn hợp đồng.
- ^ Gia nhập Worcester City sau khi đáo hạn hợp đồng.
Cho mượn
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Cho mượn tới | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 29/7/2026 | ST | Tolu Arokodare | 30/6/2027 | |||
| 1/9/2026 | LB | David Møller Wolfe | 30/6/2027 | |||
| 1/9/2026 | LW | Hwang Hee-chan | 30/6/2027 | |||
| 2/9/2026 | GK | Sam Johnstone | 30/6/2027 | |||
| 11/9/2026 | CB | Santiago Bueno | 30/6/2027 | |||
| 12/9/2026 | RB | Pedro Lima | 30/6/2027 | |||
| Học viện | ||||||
| 31/7/2026 | ST | Leon Chiwome | 30/6/2027 | |||
| 6/8/2026 | GK | Lewys Benjamin | 30/6/2027 | |||
| 10/8/2026 | LB | Ethan Sutherland | 30/6/2027 | |||
| 15/8/2026 | GK | Adam Harrison | 12/9/2026 | |||
| 24/8/2026 | CAM | Conor McLeod | 30/6/2027 | |||
- ^ Harrison gia nhập Malvern Town theo bản hợp đồng cho mượn ban đầu có thời hạn 1 tháng.
Gia hạn hợp đồng
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | |||||
| 4/9/2026 | GK | José Sá | 30/6/2028 | ||
| Học viện | |||||
| 10/8/2026 | LB | Ethan Sutherland | 30/6/2028 | ||
Tham khảo
Thống kê chỉ số