Lukás Franc
Số áo #54Goalkeeper
Czechia
Câu lạc bộ hiện tại
Sparta Prague
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Luis Francisco Grando | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 2, 1987 | ||
| Nơi sinh | Pato Branco, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự / Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Antalyaspor | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2002 | Paraná | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2003–2004 | PSTC-PR | 26 | (3) |
| 2005–2011 | Atlético Paranaense | 82 | (2) |
| 2011–2012 | Palmeiras | 28 | (2) |
| 2012 | → Coritiba (mượn) | 16 | (0) |
| 2013–2015 | Coritiba | 38 | (2) |
| 2014–2015 | → Gaziantepspor (mượn) | 33 | (5) |
| 2015– | Antalyaspor | 34 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 28 tháng 5 năm 2017 | |||
Luis Francisco Grando hay đơn giản Chico (sinh 2 tháng 2 năm 1987 ở Pato Branco), là một cầu thủ bóng đá Brazil thi đấu cho câu lạc bộ Thổ Nhĩ Kỳ ở Süper Lig Antalyaspor với vị trí tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ. Anh cũng có thể chơi ở vị trí hậu vệ trái.
Anh ra mắt chuyên nghiệp với Atlético-PR trong trận thua 2-3 trên sân nhà trước Grêmio ở Campeonato Brasileiro ngày 12 tháng 11 năm 2006.[1] Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho Atlético-PR trong trận hòa 3-3 trên sân khách trước Londrina tại Campeonato Paranaense ngày 1 tháng 2 năm 2007.[2] Lưu trữ ngày 15 tháng 12 năm 2018 tại Wayback Machine
Danh hiệu
- Campeonato Paranaense: 2009
- Campeonato Paranaense: 2013
Tham khảo
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) rubronegro.net Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Anh) sambafoot.com
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) CBF
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) furacao.com Lưu trữ ngày 30 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) atleticopr.com[liên kết hỏng vĩnh viễn]
Thống kê chỉ số