Leandro Brey
Số áo #12Goalkeeper
Quốc tịch
Argentina
Argentina
Tuổi
24
Chiều cao
6' 4"
Cân nặng
194 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Boca Juniors
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Leandro Freire de Araújo | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 8, 1989 | ||
| Nơi sinh | Presidente Prudente, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Shimizu S-Pulse | ||
| Số áo | 44 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| União São João | |||
| 2009 | Paraná Clube | 14 | (0) |
| 2009 | Sport Club Recife | 5 | (0) |
| 2010 | União São João | ||
| 2010–2014 | Vitória | 32 | (2) |
| 2014–2015 | Nacional | 8 | (0) |
| 2014 | → Ordabasy (mượn) | 28 | (1) |
| 2015–2016 | Apollon Limassol | 33 | (3) |
| 2016 | Chaves | 18 | (0) |
| 2017– | Shimizu S-Pulse | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 2 năm 2017 (UTC) | |||
Leandro Freire de Araújo (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1989 in Brazil), thường được biết với tên Freire, là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí hậu vệ. Hiện tại anh thi đấu cho Shimizu S-Pulse ở J1 League.
Sự nghiệp
Trước đây anh thi đấu cho Vitória S.C. ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha.
Ngày 28 tháng 3 năm 2014, Freire ký hợp đồng với đội bóng tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan FC Ordabasy theo một hợp đồng cho mượn dài hạn, trở lại Nacional vào tháng 1 năm 2015.
Ngày 14 tháng 2 năm 2017, Freire được thông báo là bản hợp đồng mới với đội bóng J.League Shimizu S-Pulse.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 1 năm 2017
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Vitória | 2010–11 | Primeira Liga | 11 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | – | – | 17 | 0 | ||
| 2011–12 | 7 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | – | 9 | 1 | |||
| 2012–13 | 9 | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | – | – | 14 | 2 | ||||
| 2013–14 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | ||
| Tổng | 32 | 2 | 7 | 1 | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 46 | 3 | ||
| Nacional | 2013–14 | Primeira Liga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | ||
| 2014–15 | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | – | – | 9 | 0 | ||||
| Tổng | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | - | 9 | 0 | ||
| Ordabasy (mượn) | 2014 | Giải Kazakhstan | 28 | 1 | 1 | 0 | – | – | – | 29 | 1 | |||
| Apollon Limassol | 2015–16 | Giải Síp | 33 | 3 | 7 | 0 | – | 6 | 0 | – | 46 | 3 | ||
| Chaves | 2016–17 | Primeira Liga | 18 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | – | – | 21 | 0 | ||
| Shimizu S-Pulse | 2017 | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 87 | 4 | 12 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 105 | 4 | ||
Danh hiệu
- Vitória de Guimarães
- Apollon
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Leandro Freire de Araújo tại Sambafoot
Thống kê chỉ số
Số trận
2 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02
GIỜ
:
16
PHÚT
:
14
GIÂY
QUẢNG CÁO