Quay lại

Léo-Paul Bouyer

Số áo #41

Goalkeeper

Quốc tịch Flag France
Tuổi 18
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

AC Milan

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Pháp tại
Thế vận hội Mùa hè 2024
Mã IOCFRA
NOCỦy ban Olympic và Thể thao Quốc gia Pháp
Websitewww.franceolympique.com (bằng tiếng Pháp)
Paris, Pháp
26 tháng 7 năm 2024 (2024-07-26) – 11 tháng 8 năm 2024 (2024-08-11)
Vận động viên573 (291 nam và 282 nữ) trong 35 môn thể thao
Người cầm cờ (khai mạc)Florent Manaudou & Mélina Robert-Michon
Người cầm cờ (bế mạc)Antoine Dupont & Pauline Ferrand-Prévot
Huy chương
Xếp hạng 5
Vàng Bạc Đồng Tổng số
16 26 22 64
Tham dự Thế vận hội Mùa hè
0
Các lần tham dự khác
Thế vận hội Xen kẽ 1906

Pháp là quốc gia chủ nhà của Thế vận hội Mùa hè 2024 tại Paris từ ngày 26 tháng 7 đến ngày 11 tháng 8 năm 2024. Pháp là một trong năm quốc gia tham dự mọi kỳ Thế vận hội Mùa hè thời hiện đại, cùng với Úc, Vương quốc Anh, Hy Lạp và Thụy Sĩ. Có 573 vận động viên tranh tài tại kỳ đại hội này, trở thành đoàn thể thao lớn nhất của quốc gia kể từ Thế vận hội 1900, cũng được tổ chức tại Paris. Họ giành được 64 huy chương, trong đó có 16 huy chương vàng. Nhờ đó, Pháp xếp thứ năm trên bảng tổng sắp huy chương, đánh dấu lần đầu tiên nước này nằm trong top 5 kể từ Thế vận hội Mùa hè 1996.

Hai ngày trước lễ khai mạc, Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC) thông báo rằng Alps thuộc Pháp sẽ đăng cai Thế vận hội Mùa đông 2030, đưa Thế vận hội Mùa đông trở lại nơi khai sinh sau 38 năm. Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào ngày 1 tháng 2 năm 2030.

Huy chương

Vận động viên

Ủy ban Olympic Pháp chính thức công bố danh sách vận động viên vào ngày 8 tháng 7 năm 2024.

Môn thể thao Nam Nữ Tổng
Bắn cung 3 3 6
Bơi nghệ thuật 8 8
Điền kinh 49 41 90
Cầu lông 5 4 9
Bóng rổ 16 16 32
Quyền Anh 4 4 8
Breaking 2 2 4
Đua thuyền canoe 6 7 13
Xe đạp 17 14 31
Nhảy cầu 5 4 9
Cưỡi ngựa 8 1 9
Đấu kiếm 9 9 18
Khúc côn cầu trên cỏ 16 16 32
Bóng đá 18 18 36
Golf 2 2 4
Thể dục dụng cụ 2 12 14
Bóng ném 14 14 28
Judo 7 7 14
Năm môn phối hợp hiện đại 2 2 4
Chèo thuyền 8 4 12
Rugby bảy người 12 12 24
Đua thuyền buồm 7 7 14
Bắn súng 7 8 15
Trượt ván 4 3 7
Leo núi thể thao 3 4 7
Lướt sóng 2 2 4
Bơi 18 15 33
Bóng bàn 3 3 6
Taekwondo 2 2 4
Quần vợt 6 4 10
Ba môn phối hợp 3 3 6
Bóng chuyền 16 16 32
Bóng nước 13 13 26
Cử tạ 2 2 4
Vật 1 2 3
Tổng 291 282 573


Bắn cung

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp nhận suất trực tiếp ở các nội dung cá nhân và đồng đội nam, nữ cũng như nội dung đồng đội hỗn hợp. Các vận động viên được công bố vào ngày 28 tháng 6 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng xếp hạng Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạt giống Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Baptiste Addis Cá nhân 678 6  Yeremenko (KAZ)
T 6–2
 Wise (GBR)
T 7–3
 Grande (MEX)
T 6–4
 Unruh (GER)
B 510–6X
Không đi tiếp
Thomas Chirault 676 9  Hernández (COL)
T 7–1
 Tai (TPE)
T 610–58
 Gazoz (TUR)
B 5–6
Không đi tiếp
Jean-Charles Valladont 671 19  C Hall (GBR)
B 4–6
Không đi tiếp
Baptiste Addis
Thomas Chirault
Jean-Charles Valladont
Đồng đội 2025 2 Miễn đấu và đi tiếp  Ý
T 6–2
 Thổ Nhĩ Kỳ
T 5–4
 Hàn Quốc
B 1–5
2
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng xếp hạng Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạt giống Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Lisa Barbelin Cá nhân 652 30  Schloesser (NED)
T 6–2
 Yang (CHN)
T 6–2
 Caetano (BRA)
T 6–2
 Choirunisa (INA)
T 610–58
 Lim (KOR)
B 0–6
 Jeon (KOR)
T 6–4
3
Amélie Cordeau 661 17  Baránková (SVK)
T 7–3
 Havers (GBR)
B 59–610
Không đi tiếp
Caroline Lopez 659 21  Paeglis (AUS)
T 6–4
 Noda (JPN)
B 2–6
Không đi tiếp
Lisa Barbelin
Amélie Cordeau
Caroline Lopez
Đồng đội 1972 5  Hà Lan
B 0–6
Không đi tiếp
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng xếp hạng Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạt giống Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Baptiste Addis
Lisa Barbelin
Đồng đội 1339 8 Q  Ý
B 0–6
Không đi tiếp

Bơi nghệ thuật

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp nhận suất trực tiếp ở cả nội dung đôi nữ và đồng đội hỗn hợp tám người. Các đội được công bố vào ngày 18 tháng 5 năm 2024, và các vận động viên dự bị được công bố vào ngày 6 tháng 7 năm 2024.

Vận động viên Nội dung Bài kỹ thuật Bài tự do (sơ loại) Bài tự do (chung kết)
Điểm Hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do) Hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do) Hạng
Eve Planeix
Anastasia Bayandina
Đôi 241.3116 10 189.0687 430.3803 14
Eve Planeix
Anastasia Bayandina
Laelys Alavez
Ambre Esnault
Romane Lunel
Laura Gonzalez
Laura Tremble
Charlotte Tremble
Manon Disbeaux (dự bị)
Đồng đội 277.7925 6 340.0561 617.8486 7 268.8001 886.6487 4

Điền kinh

Các vận động viên điền kinh Pháp đạt chuẩn tham dự Paris 2024 bằng cách vượt qua chuẩn vòng loại trực tiếp (hoặc thời gian đối với các cuộc đua đường chạy và đường bộ) hoặc thông qua bảng xếp hạng thế giới, với tối đa 3 vận động viên mỗi nội dung. Pháp có một đội giành quyền tham dự nội dung tiếp sức đi bộ marathon hỗn hợp nhờ nằm trong top 10 tại Giải vô địch đi bộ đồng đội thế giới 2024. Pháp có các đội tiếp sức giành quyền tham dự thông qua Giải tiếp sức điền kinh thế giới 2024. Danh sách vận động viên cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 7 năm 2024.

Chú giải
  • Chú ý–Thứ hạng trong các nội dung đường chạy chỉ được tính trong lượt đấu của vận động viên
  • Q = Giành quyền vào vòng tiếp theo
  • q = Giành quyền vào vòng tiếp theo với tư cách vận động viên có thành tích tốt nhất trong số những người không giành quyền trực tiếp hoặc, ở các nội dung sân bãi, dựa trên vị trí mà không đạt chuẩn vòng loại
  • NR = Kỷ lục quốc gia
  • N/A = Vòng đấu không áp dụng cho nội dung
  • Bye = Vận động viên không phải thi đấu ở vòng này
Nam
Các nội dung đường chạy và đường bộ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Thành tích Hạng Thành tích Hạng Thành tích Hạng Thành tích Hạng
Pablo Mateo 200 m 20.58 6 R 20.57 3 Không đi tiếp
Ryan Zeze 20.49 4 R 20.40 1 Q 20.81 7 Không đi tiếp
Gilles Biron 400 m 46.19 7 R 45.87 2 Không đi tiếp
Corentin Le Clezio 800 m 1:45.42 4 R 1:45.72 3 Không đi tiếp
Benjamin Robert 1:45.92 4 R 1:45.83 2 Không đi tiếp
Gabriel Tual 1:45.13 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1:45.16 2 Q 1:42.14 6
Maël Gouyette 1500 m 3:37.87 32 Không đi tiếp
Azeddine Habz 3:37.95 34 Không đi tiếp
Jimmy Gressier 5000 m 14:09.95 9 Không đi tiếp
Hugo Hay 14:09.22 7 Q 13:26.71 SB 16
Yann Schrub 13:53.27 11 qJ 13:20.63 12
Jimmy Gressier 10000 m 26:58.67 NR 13
Yann Schrub DNF
Wilhem Belocian 110 m vượt rào 13.48 SB 5 R 13.45 2 Q 13.52 8 Không đi tiếp
Raphaël Mohamed 13.61 5 R 13.54 2 Q 13.41 7 Không đi tiếp
Sasha Zhoya 13.43 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 13.34 4 Không đi tiếp
Clément Ducos 400 m vượt rào 47.69 PB 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 47.85 2 Q 47.76 4
Wilfried Happio 48.42 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 48.66 3 Không đi tiếp
Ludvy Vaillant Rút lui
Nicolas-Marie Daru 3000 m vượt chướng ngại vật 8:20.52 8 Không đi tiếp
Louis Gilavert 8:29.16 9
Alexis Miellet 8:22.08 9
Harold Achi-Yao
Jeff Erius
Pablo Matéo
Aymeric Priam
Dylan Vermont
Meba-Mickael Zeze
Ryan Zeze
Tiếp sức 4 × 100 m 38.34 2 Q 37.81 6
Téo Andant
Gilles Biron
Thomas Jordier
Muhammad Abdallah Kounta
Loïc Prevot
Fabrisio Saidy
David Sombé
Yann Spillman
Tiếp sức 4 × 400 m 2:59.53 SB 1 Q 3:07.30 9
Nicolas Navarro Marathon 2:09:56 SB 16
Hassan Chahdi 2:10:09 20
Felix Bour 2:13:46 SB 50
Gabriel Bordier Đi bộ 20 km 1:21:40 24
Aurélien Quinion 1:19:56 9
Các nội dung sân bãi
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Khoảng cách Vị trí Khoảng cách Vị trí
Thibaut Collet Nhảy sào 5.70 14 Không đi tiếp
Robin Emig 5.40 23 Không đi tiếp
Anthony Ammirati 5.60 15 Không đi tiếp
Tom Campagne Nhảy xa 7.51 28 Không đi tiếp
Thomas Gogois Nhảy ba bước 16.77 15 Không đi tiếp
Jean-Marc Pontvianne 16.79 13 Không đi tiếp
Yann Chaussinand Ném búa 76.86 7 Q 77.38 8
Teuraiterai Tupaia Ném lao NM Không đi tiếp
Tom Reux Ném đĩa 58.22 29 Không đi tiếp
Lolassonn Djouhan 61.93 19 Không đi tiếp
Các nội dung phối hợp – Mười môn phối hợp nam
Vận động viên Nội dung 100 m NX ĐT NC 400 m 110VR NS NL 1500 m Chung cuộc Hạng
Kevin Mayer Thành tích Rút lui
Điểm
Makenson Gletty Thành tích 10.72 7.10 16.64 1.99 47.48 PB 13.96 46.03 SB 4.70 53.02 4:35.58 8309 12
Điểm 924 838 891 794 934 980 788 819 633 708
Nữ
Các nội dung đường chạy và đường bộ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Thành tích Hạng Thành tích Hạng Thành tích Hạng Thành tích Hạng
Gémima Joseph 100 m 11.13 20 Không đi tiếp
Gémima Joseph 200 m 22.72 11 Q Miễn đấu và đi tiếp 22.69 7 Không đi tiếp
Hélène Parisot 22.99 21 Q Miễn đấu và đi tiếp 22.55 3 Không đi tiếp
Anaïs Bourgoin 800 m 1:58.47 4 R 1:59.52 1 1:59.62 20 Không đi tiếp
Rénelle Lamote 1:58.59 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 1:57.78 4 q 1:58.19 5
Léna Kandissounon 2:00.97 4 R 2:03.40 6 Không đi tiếp
Agathe Guillemot 1500 m 3:59.22 5 Q Miễn đấu và đi tiếp 3:56.69 6 Q NR 3:59.08 9
Sarah Madeleine 5000 m 15:18.62 17 Không đi tiếp
Alessia Zarbo 10000 m Không hoàn thành
Laëticia Bapté 100 m vượt rào 13.04 5 R 12.92 4 Không đi tiếp
Cyréna Samba-Mayela 12.56 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 12.52 4 q 12.34 2
Shana Grebo 400 m vượt rào 56.70 7 R 54.91 1 Q 54.84 4 Không đi tiếp
Louise Maraval 55.32 21 Q Miễn đấu và đi tiếp 53.83 2 Q 54.53 8
Alice Finot 3000 m vượt chướng ngại vật 9:14.78 8 Q 8:58.67 4 ER
Flavie Renouard 9:27.70 28 Không đi tiếp
Chloé Galet
Gémima Joseph
Orlann Oliere
Maroussia Paré
Hélène Parisot
Sarah Richard-Mingas
Marie-Ange Rimlinger
Tiếp sức 4 × 100 m 42.13 2 Q 42.23 4
Amandine Brossier
Alexe Déau
Shana Grebo
Diana Iscaye
Louise Maraval
Sounkamba Sylla
Marjorie Veyssiere
Tiếp sức 4 × 400 m 3:24.73 3 Q 3:21.41 NR 5
Mélody Julien Marathon 2:42:32 SB 74
Méline Rollin 2:40:17 70
Mekdes Woldu 2:29:20 SB 20
Clémence Beretta Đi bộ 20 km 1:29:55 15
Camille Moutard 1:31:58 25
Pauline Stey 1:31:59 26
Các nội dung sân bãi
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Khoảng cách Vị trí Khoảng cách Vị trí
Solène Gicquel Nhảy cao 1.88 19 Không đi tiếp
Nawal Meniker 1.92 8 q 1.86 11
Marie-Julie Bonnin Nhảy sào 4.40 =12 q 4.60 11
Ninon Chapelle 4.40 =12 q 4.40 =14
Margot Chevrier Rút lui
Hilary Kpatcha Nhảy xa 6.59 12 q 6.56 11
Ilionis Guillaume Nhảy ba bước 14.05 12 q 13.78 12
Mélina Robert-Michon Ném đĩa 63.77 SB 7 q 57.03 12
Rose Loga Ném búa 68.94 19 Không đi tiếp
Alexandra Tavernier NM Không đi tiếp

Các nội dung phối hợp – Bảy môn phối hợp nữ

Vận động viên Nội dung 100VR NC ĐT 200 m NX NL 800 m Chung cuộc Hạng
Auriana Lazraq-Khlass Thành tích 13.54 1.68 13.69 23.87 5.59 45.37 2:09.45 6110 16
Điểm 1044 830 773 993 726 771 973
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Clémence Beretta
Aurélien Quinion
Tiếp sức đi bộ marathon 2:56:54 11
Amandine Brossier
Louise Maraval
Téo Andant
Muhammad Abdallah Kounta
Fabrisio Saïdy
Tiếp sức 4 × 400 m 3:10.60 2 Q 3:10.84 DQ

Cầu lông

Delphine DelrueThom Gicquel giành quyền tham dự giải đôi nam nữ thông qua Bảng xếp hạng thế giới BWF, tương tự như Anne TranMargot Lambert ở giải đôi nữ. Lucas CorvéeRonan Labar ban đầu được dự kiến là cặp đại diện Pháp ở giải đôi nam sau thành tích tại Giải vô địch cầu lông châu Âu 2024, nhưng một sai sót của Liên đoàn Cầu lông Thế giới trong bảng xếp hạng vòng loại khiến anh em nhà Popov giành quyền tham dự thay thế. Corvée và Labar giành quyền tham dự sau khi kháng cáo về sai sót trong cách tính bảng xếp hạng.[cần dẫn nguồn] Với tư cách nước chủ nhà, Pháp có hai suất đơn và Toma Junior Popov cùng Qi Xuefei được lựa chọn sau thành tích tại Giải vô địch châu Âu 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng bảng Vòng loại trực tiếp Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Toma Junior Popov Đơn  Shu (USA)
T (21–11, 21–12)
 Ginting (INA)
T (19–21, 21–17, 21–15)
1 Q  Lee (MAS)
B (13–21, 22–24)
Không đi tiếp
Toma Junior Popov
Christo Popov
Đôi  Jomkoh /
Kedren (THA)
B (14–21, 19–21)
 Kang /
Seo (KOR)
B (17–21, 15–21)
 Král /
Mendrek (CZE)
T (21–18, 21–19)
3 Không đi tiếp
Lucas Corvée
Ronan Labar
 Rankireddy /
Shetty (IND)
B (17–21, 14–21)
 Alfian /
Ardianto (INA)
B (13–21, 10–21)
 Lamsfuß /
Seidel (GER)
WDN
3 Không đi tiếp
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng bảng Vòng loại trực tiếp Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Qi Xuefei Đơn nữ  Nalbantova (BUL)
B (18–21, 18–21)
 An S-y (KOR)
B (5–21, 7–21)
3 Không đi tiếp
Margot Lambert
Anne Tran
Đôi nữ  Kititharakul /
Prajongjai (THA)
B (21–12, 13–21, 15–21)
 Baek H-n /
Lee S-h (KOR)
B (13–21, 8–21)
 Fruergaard /
Thygesen (DEN)
B (16–21, 12–21)
4 Không đi tiếp
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Thom Gicquel
Delphine Delrue
Đôi nam nữ  Zheng /
Huang (CHN)
B (14–21, 21–23)
 Kim W-h /
Jeong N-e (KOR)
B (20–22, 16–21)
 Rivaldy /
Mentari (INA)
T (21–13, 21–15)
3 Không đi tiếp

Bóng rổ

Bóng rổ 5×5

Tóm tắt

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Brasil
T 78–66
 Nhật Bản
T 94–90 (OT)
 Đức
B 71–85
2 Q  Canada
T 82–73
 Đức
T 73–69
 Hoa Kỳ
B 87–98
2
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Canada
T 75–54
 Nigeria
T 75–54
 Úc
B 72–79
1 Q  Đức
T 84–71
 Bỉ
T 81–75 (OT)
 Hoa Kỳ
B 66–67
2

Giải đấu nam

Đội tuyển bóng rổ nam Pháp giành quyền tham dự Thế vận hội với tư cách nước chủ nhà.

Đội hình

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh huy chương vàng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng rổ nữ Pháp giành quyền tham dự Thế vận hội với tư cách nước chủ nhà.

Đội hình

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Chung kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng rổ 3×3

Tóm tắt

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Ba Lan
T 21–19
 Litva
T 21–20
 Hà Lan
B 13–20
 Serbia
B 16–19
 Latvia
B 20–22
 Hoa Kỳ
B 19–21
 Trung Quốc
T 21–12
5 Q  Serbia
T 22–19
 Latvia
T 21–14
 Hà Lan
B 17–18 (OT)
2
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Trung Quốc
B 19–21
 Tây Ban Nha
B 12–17
 Azerbaijan
T 15–10
 Canada
B 9–13
 Hoa Kỳ
B 13–14
 Đức
B 13–14
 Úc
T 18–16 (OT)
8 Không đi tiếp

Giải đấu nam

Đội tuyển 3x3 nam Pháp giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi lọt vào top ba tại Giải vòng loại Olympic FIBA 2024Debrecen, Hungary.

Đội hình

Đội được công bố vào ngày 8 tháng 6 năm 2024.

Vòng bảng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam

Vòng play-in

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam

Bán kết

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam

Trận tranh huy chương vàng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển 3x3 nữ Pháp giành quyền tham dự Thế vận hội với tư cách nước chủ nhà.

Đội hình

Đội được công bố vào ngày 8 tháng 6 năm 2024.

Vòng bảng

Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ


Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu 3x3 nữ

Quyền Anh

Pháp đăng ký tám võ sĩ quyền Anh, gồm bốn nam và bốn nữ, tham dự giải đấu Olympic. Huy chương đồng thế giới 2019 và vận động viên Olympic 2020 ở hạng ruồi nam Billal Bennama, huy chương bạc Olympic 2016 và hai lần dự Olympic ở hạng nhẹ nam Sofiane Oumiha, cùng nhà vô địch hạng nhẹ nữ Olympic 2016 Estelle Mossely, bên cạnh bốn vận động viên lần đầu tham dự (Traoré, Lkhadiri, Zidani và Michel), giành suất vào đội chủ nhà ở các hạng cân tương ứng bằng cách vào bán kết hoặc nằm trong top hai tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Nowy Targ, Ba Lan. Ngoài ra, Djamili Aboudou Moindze giành quyền tham dự hạng siêu nặng nam sau khi thắng vòng tranh suất tại Giải vòng loại Olympic quyền Anh thế giới 1 năm 2024Busto Arsizio, Ý.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Billal Bennama 51 kg  Hill (USA)
T 3–2
 Claro (CUB)
T 3–2
 Alcántara (DOM)
T 5–0
 Dusmatov (UZB)
B 0–5
2
Sofiane Oumiha 63,5 kg Miễn đấu và đi tiếp  Al-Kasbeh (JOR)
T 5–0
 Kovács (HUN)
T 5–0
 Sanford (CAN)
T 4–1
 Álvarez (CUB)
B 2–3
2
Makan Traoré 71 kg  Walsh (IRL)
T 4–0
 Terteryan (DEN)
B 1–4
Không đi tiếp
Djamili-Dini Aboudou Moindze +92 kg  Kadi (ALG)
T 4–1
 Congo (ECU)
T 4–1
 Ghadfa (ESP)
B 0–5
Không đi tiếp 3
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Wassila Lkhadiri 50 kg Miễn đấu và đi tiếp  Moorehouse (IRL)
T 4–1
 Villegas (PHI)
B 2–3
Không đi tiếp
Amina Zidani 57 kg  Petecio (PHI)
B 1–4
Không đi tiếp
Estelle Mossely 60 kg  Gonzalez (USA)
B 0–4
Không đi tiếp
Davina Michel 75 kg  Manikon (THA)
T 5–0
 Ngamba (EOR)
B 0–5
Không đi tiếp

Breaking

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận một suất ở mỗi nội dung B-Boys và B-Girls. Dany Dann (Dany) giành suất trực tiếp vào đội chủ nhà sau khi thắng trận chung kết B-boy tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Nowy Sącz, Ba Lan. Các vận động viên giành quyền tham dự thông qua thành tích tại Chuỗi vòng loại Olympic 2024.

Vận động viên Biệt danh Nội dung Vòng tròn Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Danis Civil Dany Dann B-Boys 37 2 Q  Jeffro (USA)
T 2–1
 Victor (USA)
T 2–1
 Phil Wizard (CAN)
B 0–3
2
Gaëtan Alin Lagaet 15 4 Không đi tiếp 13
Carlota Dudek Carlota B-Girls 12 4 Không đi tiếp 13
Sya Dembélé Syssy 33 2 Q  Ami (JPN)
B 0–3
Không đi tiếp 7

Đua thuyền canoe

Slalom

Pháp có bốn thuyền giành quyền tham dự nội dung slalom tại Giải vô địch thế giới đua thuyền canoe slalom ICF 2023Luân Đôn, Vương quốc Anh. Danh sách vận động viên được công bố vào ngày 12 tháng 10 năm 2023.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Bán kết Chung kết
Lượt 1 Hạng Lượt 2 Hạng Tốt nhất Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Nicolas Gestin C-1 nam 89.90 1 88.78 1 88.78 1 93.12 1 91.36 1
Titouan Castryck K-1 nam 83.71 1 80.09 1 80.09 1 91.56 4 88.42 2
Marjorie Delassus C-1 nữ 108.34 8 119.22 17 108.34 13 118.84 13 Không đi tiếp
Camille Prigent K-1 nữ 94.67 1 93.25 3 93.25 3 104.36 7 101.67 6

Kayak cross

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp nhận một suất ở cả nội dung kayak cross nam và nữ. Danh sách vận động viên được công bố vào ngày 12 tháng 10 năm 2023. Angèle HugBoris Neveu giành thêm suất sau khi lọt vào top ba tại Giải vòng loại toàn cầu ICF Kayak Cross ở Praha.

Vận động viên Nội dung Tính giờ Hạng Vòng 1 Vòng đấu vớt Lượt đấu Tứ kết Bán kết Chung kết
Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Hạng
Titouan Castryck KX-1 nam 67.29 3 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 3 Không đi tiếp 9
Boris Neveu 67.48 4 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 1 Q 3 FB 3 7
Angèle Hug KX-1 nữ 73.27 10 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 1 Q 2 Q 2 2
Camille Prigent 70.33 1 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 3 Không đi tiếp 9

Nước rút

Các vận động viên đua thuyền canoe Pháp có hai thuyền giành quyền tham dự ở mỗi cự ly sau tại Giải vô địch thế giới đua thuyền canoe nước rút ICF 2023Duisburg, Đức. Các vận động viên đầu tiên được công bố vào ngày 15 tháng 5 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Maxime Beaumont K-1 1000 m nam 3:30.64 3 QF 3:29.66 1 SF 3:30.99 5 FB 3:31.42 15
Adrien Bart C-1 1000 m nam 3:46.93 2 SF Miễn đấu và đi tiếp 3:49.56 6 FB 3:59.82 16
Adrien Bart
Loïc Léonard
C-2 500 m nam 1:44.00 4 QF 1:45.24 3 SF 1:40.98 5 FB 1:43.82 10
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Manon Hostens K-1 500 m nữ 1:57.13 5 QF 1:52.82 5 SF 1:51.36 5 FC 1:53.10 19
Vanina Paoletti
Manon Hostens
K-2 500 m nữ 1:45.34 4 QF 1:41.43 2 SF 1:40.62 7 FB 1:45.18 13
Eugénie Dorange C-1 200 m nữ 49.22 5 QF 49.67 5 Không đi tiếp
Eugénie Dorange
Axelle Renard
C-2 500 m nữ 2:01.68 6 QF 2:00.91 3 SF 1:57.14 5 FB 1:57.02 10

Chú giải vòng loại: FA = Giành quyền vào chung kết (tranh huy chương); FB = Giành quyền vào chung kết B (không tranh huy chương)

Xe đạp

Đường trường

Ở nội dung tính giờ cá nhân nữ, Pháp giành được một suất nhờ lọt vào top 10 tại Giải vô địch thế giới xe đạp đường trường UCI 2023Glasgow, Vương quốc Anh, trong khi hai suất còn lại ở các nội dung đua đường trường nam và nữ được phân bổ cho nước chủ nhà. Đội nữ được công bố vào ngày 18 tháng 5 năm 2024, còn đội nam được công bố vào ngày 8 tháng 7 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Thời gian Hạng
Julian Alaphilippe Đua đường trường 6:20:59 11
Christophe Laporte 6:20:50 3
Valentin Madouas 6:20:45 2
Kévin Vauquelin 6:23:16 34
Kévin Vauquelin Tính giờ 38:04.93 15
Nữ
Vận động viên Nội dung Thời gian Hạng
Audrey Cordon-Ragot Đua đường trường 4:07.04 38
Juliette Labous 4:07:16 46
Victoire Berteau 4:04:23 27
Audrey Cordon-Ragot Tính giờ 41:51.67 9
Juliette Labous 41:19.90 4

Lòng chảo

Pháp giành suất ở các nội dung nước rút, keirin, đuổi bắt đồng đội, madison và omnium nam và nữ sau khi bảng xếp hạng Olympic UCI cuối cùng được công bố. Đội nước rút và keirin được công bố vào ngày 3 tháng 5 năm 2024. Phần còn lại của đội được công bố vào ngày 28 tháng 6 năm 2024.

Nước rút
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 1 Vòng đấu vớt 1 Vòng 2 Vòng đấu vớt 2 Vòng 3 Vòng đấu vớt 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Hạng Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Hạng
Rayan Helal Nước rút nam 9.447
76.215
13 Q  Ortega (COL)
B 9.950
72.413
 Rorke (CAN)
 Wammes (CAN)
T9.916
72.610
 Lavreysen (NED)
B 10.011
72.713
 Ota (JPN)
B 10.124
71.457
Không đi tiếp
Sébastien Vigier 9.501
75.781
17 Q  Ota (JPN)
B 9.993
72.391
 Obara (JPN)
 Dörnbach (GER)
B 9.978
73.253
Không đi tiếp
Mathilde Gros Nước rút nữ 10.182
70.713
5 Q  Ohta (JPN)
T 11.001
65.449
Miễn đấu và đi tiếp  Bayona (COL)
T 10.788
66.741
Miễn đấu và đi tiếp  van de Wouw (NED)
B 10.977
67.089
 Bayona (COL)
 Fulton (NZL)
B 10.898
66.231
Không đi tiếp
Taky Marie-Divine Kouamé 10.634
67.707
18 Q  Sato (JPN)
B 11.135
65.318
 Karwacka (POL)
 Cuadrado (COL)
T 11.211
64.223
 Andrews (NZL)
B 11.417
63.881
 Clonan (AUS)
B 11.664
66.642
Không đi tiếp
Nước rút đồng đội
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Hạng Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Hạng Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Hạng
Florian Grengbo
Rayan Helal
Sébastien Vigier
Melvin Landerneau (dự bị)
Nước rút đồng đội nam 42.267 5 42.376 1 FB 41.993 4

Chú giải vòng loại: FA=Chung kết tranh huy chương vàng; FB=Chung kết tranh huy chương đồng

Đuổi bắt
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Hạng Đối thủ
Kết quả
Hạng Đối thủ
Kết quả
Hạng
Thomas Boudat
Thomas Denis
Valentin Tabellion
Benjamin Thomas
Oscar Nilsson-Julien (dự bị)
Đuổi bắt đồng đội nam 3:45.514 5 q 3:45.531 6 3:47.697 6
Victoire Berteau
Marion Borras
Clara Copponi
Marie Le Net
Đuổi bắt đồng đội nữ 4:08.797 7 q 4:08.292 6 4:06.987 5
Keirin
Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng đấu vớt Tứ kết Bán kết Chung kết
Hạng Hạng Hạng Hạng Hạng
Rayan Helal Keirin nam 5 R 5 Không đi tiếp
Sébastien Vigier 3 R 3 Không đi tiếp
Mathilde Gros Keirin nữ 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 SF 5 FB 8
Taky Marie-Divine Kouamé 3 R 5 Không đi tiếp
Omnium
Vận động viên Nội dung Đua scratch Đua tempo Đua loại dần Đua tính điểm Tổng
Hạng Điểm Hạng Điểm Hạng Điểm Hạng Điểm Điểm Hạng
Benjamin Thomas Omnium nam 1 40 11 20 3 38 1 98 164 1
Valentine Fortin Omnium nữ 21 1 19 4 11 20 16 25 50 16
Madison
Vận động viên Nội dung Điểm Vòng Hạng
Thomas Boudat
Benjamin Thomas
Madison nam −18 −20 11
Marion Borras
Clara Copponi
Madison nữ 17 0 5

Xe đạp địa hình

Pháp có một đội hình đầy đủ các vận động viên xe đạp địa hình giành quyền tham dự thông qua bảng xếp hạng Olympic xe đạp địa hình cuối cùng.[cần dẫn nguồn]

Vận động viên Nội dung Thời gian Hạng
Victor Koretzky Băng đồng nam 1:26:31 2
Jordan Sarrou 1:29:08 14
Pauline Ferrand-Prévot Băng đồng nữ 1:26:02 1
Loana Lecomte Không hoàn thành

BMX

Tự do

Pháp có một vận động viên mỗi giới giành quyền tham dự thông qua suất của nước chủ nhà. Anthony JeanjeanLaury Perez được lựa chọn dựa trên thành tích tại Chuỗi vòng loại Olympic 2024.

Vận động viên Nội dung Xếp hạt giống Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng
Anthony Jeanjean Tự do nam 87.58 5 Q 93.76 3
Laury Perez Tự do nữ 83.26 9 Q 64.30 9

Đua

Các vận động viên Pháp giành bốn suất (ba nam và một nữ) thông qua phân bổ từ bảng xếp hạng Olympic BMX cuối cùng. Danh sách vận động viên được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2024. Arthur PilardTessa Martinez được chỉ định làm vận động viên dự bị.

Vận động viên Nội dung Tứ kết Bán kết Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng Thành tích Hạng
Sylvain André Nam 4 1 Q 5 3 Q 31.706 2
Joris Daudet 5 3 Q 4 2 Q 31.422 1
Romain Mahieu 5 2 Q 3 1 Q 32.022 3
Axelle Étienne Nữ 16 12 Q 15 8 Q 36.273 7

Nhảy cầu

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp nhận bốn suất nam và bốn suất nữ ở mỗi nội dung nhảy cầu đồng bộ. Jules Bouyer và Gwendal Bisch giành suất ở nội dung cầu mềm 3 m nam nhờ thành tích tại Giải vô địch thế giới các môn dưới nước 2024. Các vận động viên nhảy cầu được liên đoàn Pháp công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2024.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Bán kết Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng Điểm Hạng
Gwendal Bisch Cầu mềm 3 m nam 387.00 13 392.70 16 Không đi tiếp
Jules Bouyer 407.30 6 438.30 6 Q 395.70 8
Alexis Jandard
Jules Bouyer
Cầu mềm 3 m đồng bộ nam 369.30 5
Lois Szymczak
Gary Hunt
Cầu cứng 10 m đồng bộ nam 314.58 8
Naïs Gillet
Juliette Landi
Cầu mềm 3 m đồng bộ nữ 240.03 8
Emily Hallifax
Jade Gillet
Cầu cứng 10 m đồng bộ nữ 234.84 8

Cưỡi ngựa

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động đăng ký một đội hình đầy đủ vận động viên cưỡi ngựa cho các nội dung đồng đội dressage, eventing và nhảy vượt chướng ngại vật tại Thế vận hội. Đội được công bố vào ngày 6 tháng 7 năm 2024.

Dressage

Vận động viên Ngựa Nội dung Grand Prix Grand Prix Special Grand Prix Freestyle Chung cuộc
Điểm Hạng Điểm Hạng Kỹ thuật Nghệ thuật Điểm Hạng
Alexandre Ayache Holmevangs Jolene Cá nhân 70.279 31 Không đi tiếp
Pauline Basquin Sertorius de Rima Z 73.711 16 73.607 84.629 79.118 16
Corentin Pottier Gotilas du Feuillard 70.683 29 Không đi tiếp
Alexandre Ayache
Pauline Basquin
Corentin Pottier
Anne-Sophie Serre (dự bị)
Xem phía trên Đồng đội 214.673 7 215.289 6 215.289 6

Chú giải vòng loại: Q = Giành quyền vào chung kết dựa trên vị trí trong bảng; q = Giành quyền vào chung kết dựa trên vị trí chung cuộc

Eventing

Vận động viên Ngựa Nội dung Dressage Băng đồng Nhảy vượt chướng ngại vật Tổng
Vòng loại Chung kết
Điểm phạt Hạng Điểm phạt Tổng Hạng Điểm phạt Tổng Hạng Điểm phạt Tổng Hạng Điểm phạt Hạng
Karim Laghouag Triton Fontaine Cá nhân 29.60 22 0.00 29.60 10 4.00 33.60 14 4.00 37.60 15 37.60 15
Stéphane Landois Chaman Dumontceau 24.40 7 2.80 27.20 7 4.40 31.60 9 4.00 35.60 14 35.60 14
Nicolas Touzaint Diabolo Menthe 27.20 17 3.20 30.40 11 8.00 38.40 20 8.00 46.40 25 46.40 25
Karim Laghouag
Stéphane Landois
Nicolas Touzaint
Gireg Le Coz (dự bị)
Xem phía trên Đồng đội 81.20 3 6.00 87.20 2 16.40 103.6 2 103.6 2

Nhảy vượt chướng ngại vật

Vận động viên Ngựa Nội dung Vòng loại Chung kết Vòng đấu phụ
Điểm phạt Hạng Điểm phạt Thời gian Hạng Điểm phạt Thời gian Hạng
Simon Delestre I.Amelusina R 51 Cá nhân 4.00 22 Q 8.00 81.25 17 Không đi tiếp
Julien Epaillard Dubai du Cèdre 0.00 1 Q 4.00 79.18 4 Không đi tiếp
Olivier Perreau Dorai D'Aiguilly 4.00 32 Không đi tiếp
Simon Delestre
Julien Epaillard
Kevin Staut
Olivier Perreau (dự bị)
Xem phía trên Đồng đội 12 7 7 238.12 3

Đấu kiếm

Pháp đăng ký đội hình đầy đủ gồm 18 vận động viên đấu kiếm (chín người mỗi giới) và một vận động viên dự bị cho mỗi loại kiếm. Mỗi loại kiếm giành quyền tham dự Thế vận hội nhờ nằm trong bốn đội có thứ hạng cao nhất thế giới hoặc là đội châu Âu có thứ hạng cao nhất vào ngày chốt. Các vận động viên đấu kiếm được công bố qua bốn đợt tuyển chọn.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Yannick Borel Kiếm ba cạnh  Sharlaimov (KAZ)
T 15–13
 Minobe (JPN)
T 15–11
 Yamada (JPN)
T 12–11
 El-Sayed (EGY)
T 15–9
 Kano (JPN)
B 9–15
2
Romain Cannone  Beran (CZE)
T 15–8
 Kurbanov (KAZ)
B 10–15
Không đi tiếp
Luidgi Midelton  Alimzhanov (KAZ)
B 14–15
Không đi tiếp
Yannick Borel
Romain Cannone
Luidgi Midelton
Paul Allègre (dự bị)
Kiếm ba cạnh đồng đội  Ai Cập
T 45–39
 Hungary
B 30–45
 Cộng hòa Séc
B 41–43
4
Enzo Lefort Kiếm liễu  Chen (TPE)
T 15–12
 Meinhardt (USA)
T 15–10
 Cheung (HKG)
B 14–15
Không đi tiếp
Maxime Pauty  Shikine (JPN)
T 15–9
 Marini (ITA)
T 15–14
 Iimura (JPN)
B 14–15
Không đi tiếp
Julien Mertine  Matsuyama (JPN)
B 6–15
Không đi tiếp
Enzo Lefort
Maxime Pauty
Julien Mertine
Maximilien Chastanet (dự bị)
Kiếm liễu đồng đội  Trung Quốc
T 45–35
 Nhật Bản
B 37–45
 Hoa Kỳ
T 45–32
3
Boladé Apithy Kiếm chém  Szatmari (HUN)
T 15–13
 Arfa (CAN)
B 8–15
Không đi tiếp
Sébastien Patrice  Rahbari (IRI)
T 15–13
 Szabo (GER)
B 13–15
Không đi tiếp
Maxime Pianfetti  Saron (USA)
B 12–15
Không đi tiếp
Boladé Apithy
Sébastien Patrice
Maxime Pianfetti
Jean-Philippe Patrice (dự bị)
Kiếm chém đồng đội  Ai Cập
T 45–41
 Hàn Quốc
B 39–45
Chung kết tranh huy chương đồng
 Iran
T 45–25
3
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Đối thủ
Điểm
Hạng
Marie-Florence Candassamy Kiếm ba cạnh  Ehab (EGY)
T 15–10
 Yu SH (CHN)
B 10–15
Không đi tiếp
Auriane Mallo  Bezhura (UKR)
T 14–13
 Cebula (USA)
T 15–13
 Kharkova (UKR)
T 15–10
 Muhari (HUN)
T 15–9
 Kong (HKG)
B 12–13
2
Coraline Vitalis  Knapik-Miazga (POL)
T 15–9
 Santuccio (ITA)
B 12–15
Không đi tiếp
Marie-Florence Candassamy
Auriane Mallo
Coraline Vitalis
Alexandra Louis-Marie (dự bị)
Kiếm ba cạnh đồng đội  Hàn Quốc
T 37–31
 Ba Lan
T 45–39
 Ý
B 29–30
2
Eva Lacheray Kiếm liễu  Miyawaki (JPN)
T 15–10
 Errigo (ITA)
B 6–15
Không đi tiếp
Pauline Ranvier  Esteban (CIV)
T 15–7
 Favaretto (ITA)
B 9–15
Không đi tiếp
Ysaora Thibus  Walczyk (POL)
B 12–15
Không đi tiếp
Eva Lacheray
Pauline Ranvier
Ysaora Thibus
Anita Blaze (dự bị)
Kiếm liễu đồng đội  Canada
B 36–38
 Trung Quốc
T 45–39
 Ba Lan
T 45–44
5
Sara Balzer Kiếm chém  Daghfous (TUN)
T 15–9
 Erbil (TUR)
T 15–5
 Szűcs (HUN)
T 15–12
 Kharlan (UKR)
T 15–7
 Apithy-Brunet (FRA)
B 12–15
2
Manon Apithy-Brunet  Sarybay (KAZ)
T 15–12
 Yoon (KOR)
T 15–9
 Gkountoura (GRE)
T 15–13
 Choi (KOR)
T 15–12
 Balzer (FRA)
T 15–12
1
Cécilia Berder  Mormile (ITA)
T 15–10
 Gkountoura (GRE)
B 7–15
Không đi tiếp
Sara Balzer
Manon Apithy-Brunet
Cécilia Berder
Sarah Noutcha (dự bị)
Kiếm chém đồng đội  Algérie
T 45–32
 Hàn Quốc
B 36–45
 Nhật Bản
B 40–45
4

Khúc côn cầu trên cỏ

Tóm tắt

Chú giải:

Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Đức
B 2–8
 Hà Lan
B 0–4
 Tây Ban Nha
H 3–3
 Anh Quốc
B 1–2
 Nam Phi
B 2–5
6 Không đi tiếp
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Hà Lan
B 2–6
 Bỉ
B 0–5
 Đức
B 1–5
 Nhật Bản
B 0–1
 Trung Quốc
B 1–7
6 Không đi tiếp

Giải đấu nam

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nữ quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Khúc côn cầu trên cỏ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng đá

Tóm tắt

Chú giải:

  • A.E.T – Sau hiệp phụ.
  • P – Trận đấu được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Hoa Kỳ
T 3–0
 Guinée
T 1–0
 New Zealand
T 3–0
1 Q  Argentina
T 1–0
 Ai Cập
T 3–1 (a.e.t)
 Tây Ban Nha
B 3–5 (a.e.t)
2
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Colombia
T 3–2
 Canada
B 1–2
 New Zealand
T 2–1
1 Q  Brasil
B 0–1
Không đi tiếp

Giải đấu nam

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng đá nam Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Bản mẫu:Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Bảng xếp hạng Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam – Bảng A


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam – Bảng A


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam – Bảng A

Tứ kết

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam – Vòng đấu loại trực tiếp

Bán kết

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam – Vòng đấu loại trực tiếp

Trận tranh huy chương vàng

Chung kết giải đấu bóng đá nam tại Thế vận hội Mùa hè 2024

Giải đấu nữ

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng đá nữ Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng A Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng A


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng A


Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng A

Tứ kết

Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Vòng đấu loại trực tiếp

Golf

Pháp có bốn vận động viên golf giành quyền tham dự thông qua bảng xếp hạng Olympic.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4 Tổng
Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm So với par Hạng
Victor Perez Cá nhân nam 70 67 68 63 268 −16 4
Matthieu Pavon 71 75 77 74 297 +13 58
Céline Boutier Cá nhân nữ 65 76 71 74 286 −2 T18
Perrine Delacour 79 78 74 66 297 +9 T42

Thể dục dụng cụ

Dụng cụ

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận một suất đảm bảo ở các nội dung thể dục dụng cụ nam và nữ. Pháp có đội nữ đầy đủ giành quyền tham dự tại Giải vô địch thế giới thể dục dụng cụ 2023. Samir Aït Saïd giành quyền tham dự nội dung vòng treo nhờ thành tích tại Chuỗi Giải vô địch thế giới thể dục dụng cụ FIG 2024. Danh sách cuối cùng của đội nữ được công bố vào ngày 7 tháng 7 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Hạng Dụng cụ Tổng Hạng
S NN VT N XS XD S NN VT N XS XD
Samir Aït Saïd Vòng treo 14.966 14.966 3 Q 15.000 15.000 4
Nữ
Đồng đội
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Hạng Dụng cụ Tổng Hạng
NC XL CT S NC XL CT S
Marine Boyer Đồng đội 13.200 13.766 12.833 Không giành quyền tham dự
Mélanie de Jesus dos Santos 14.200 12.233 12.366 12.700 51.499 33
Coline Devillard 13.650 10.866
Morgane Osyssek 13.300 11.600 13.533 12.033 50.466 48
Ming van Eijken 13.783 13.033 12.500
Tổng 42.633 38.446 39.665 38.033 158.797 11

Nhịp điệu

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận một suất đảm bảo ở các nội dung toàn năng cá nhân và đồng đội. Hélène Karbanov được chọn thi đấu nội dung cá nhân vào ngày 14 tháng 6 năm 2024. Các vận động viên đồng đội được công bố vào ngày 28 tháng 6 năm 2024.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Vòng Bóng Chùy Lụa Tổng Hạng Vòng Bóng Chùy Lụa Tổng Hạng
Hélène Karbanov Cá nhân 30.500 32.350 28.650 29.650 121.150 17 Không đi tiếp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Hạng 5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Hạng
Aïnhoa Dot-Espinosa
Manelle Inaho
Célia Joseph-Noël
Justine Lavit
Lozéa Vilarino
Đồng đội 36.600 32.200 68.800 4 Q 35.750 30.250 66.000 6

Bạt lò xo

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận một suất đảm bảo ở các nội dung bạt lò xo nam và nữ. Các vận động viên được lựa chọn vào ngày 3 tháng 5 năm 2024.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng
Pierre Gouzou Nam 59.100 6 Q 58.940 6
Léa Labrousse Nữ 53.220 12 Không đi tiếp

Bóng ném

Tóm tắt

Chú giải:

  • ET: Sau hiệp phụ
  • P – Trận đấu được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Đan Mạch
B 29–37
 Na Uy
B 22–27
 Ai Cập
H 26–26
 Argentina
T 28–21
 Hungary
T 24–20
4 Q  Đức
B 34–35ET
Không đi tiếp 8
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Hungary
T 31–28
 Hà Lan
T 32–28
 Brasil
T 26–20
 Angola
T 38–24
 Tây Ban Nha
T 32–24
1 Q  Đức
T 26–23
 Thụy Điển
T 31–28ET
 Na Uy
B 21–29
2

Giải đấu nam

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng ném nam quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng ném nữ quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh huy chương vàng

Bóng ném tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Đua thuyền buồm

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận một suất ở mọi nội dung thi đấu của môn thể thao này. Các vận động viên đua thuyền buồm được công bố trong suốt đầu năm 2024.

Các nội dung loại trực tiếp
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 QF SF1 SF2 SF3 SF4 SF5 SF6 F1 F2 F3 F4 F5 F6
Nicolas Goyard IQFoil nam 1 16 11 5 5 14 18 15 14 16 22 15 18 Không đi tiếp 15
Hélène Noesmoen IQFoil nữ 12 19 2 9 5 11 6 4 2 25
DSQ
6 10 12 25
BFD
4 Không đi tiếp 7
Axel Mazella Formula Kite nam 7 13 9 1 5 2 7 Hủy 3 2 Không đi tiếp 6
Lauriane Nolot Formula Kite nữ 2 1 12 2 6 1 Hủy Miễn đấu và đi tiếp 2 3 2
Các nội dung đua tranh huy chương
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Điểm ròng Hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 M*
Jean-Baptiste Bernaz Laser nam 8 19 5 31 3 20 16 30 Hủy 101 12
Louise Cervera Laser Radial nữ 1 24 4 18 5 22 18 3 22 Hủy 10 113 10
Clément Pequin
Erwan Fischer
49er nam 7 16 2 3 19 10 7 8 12 21
UFD
20 11 DNQ 115 12
Charline Picon
Sarah Steyaert
49erFX nữ 2 2 2 8 2 2 12 11 10 18 6 10 3 79 3
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Điểm ròng Hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 M*
Camille Lecointre
Jérémie Mion
470 11 10 13 4 5 5 6 13 hủy 2 56 6
Tim Mourniac
Lou Berthomieu
Nacra 17 6 6 8 5 7 4 20
UFD
1 12 4 4 15 2 74 5

M = Cuộc đua tranh huy chương; EL = Bị loại – không giành quyền vào cuộc đua tranh huy chương

Bắn súng

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động nhận tối thiểu 12 suất, với một suất ở mỗi nội dung bắn súng cá nhân. Danh sách cuối cùng được công bố vào ngày 21 tháng 6 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng
Romain Aufrère Súng trường hơi 10 m 621.4 45 Không đi tiếp
Lucas Kryzs 629.4 11 Không đi tiếp
Romain Aufrère Súng trường 3 tư thế 50 m 588-34x 15 Không đi tiếp
Lucas Kryzs 592-35x 4 Q 418.9 6
Florian Fouquet Súng ngắn hơi 10 m 566 28 Không đi tiếp
Clément Bessaguet Súng ngắn bắn nhanh 25 m 585-17x 7 Không đi tiếp
Jean Quiquampoix 578-16x 22 Không đi tiếp
Sébastien Guerrero Trap 119 19 Không đi tiếp
Éric Delaunay Skeet 122 9 Không đi tiếp
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng
Manon Herbulot Súng trường hơi 10 m 625.2 33 Không đi tiếp
Océanne Muller 631.3 8 Q 187.1 5
Judith Gomez Súng trường 3 tư thế 50 m 584-28x 17 Không đi tiếp
Camille Jedrzejewski Súng ngắn hơi 10 m 573-12x 18 Không đi tiếp
Camille Jedrzejewski Súng ngắn 25 m 585 7 Q 36 +1 2
Mathilde Lamolle 578 23 Không đi tiếp
Carole Cormenier Trap 110 28 Không đi tiếp
Mélanie Couzy 109 29 Không đi tiếp
Lucie Anastassiou Skeet 119 9 Không đi tiếp
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết / HCĐ
Điểm Hạng Điểm Hạng
Romain Aufrère
Manon Herbulot
Đồng đội súng trường hơi 10 m 627.4 9 Không đi tiếp
Lucas Kryzs
Océanne Muller
625.8 14 Không đi tiếp
Florian Fouquet
Camille Jedrzejewski
Đồng đội súng ngắn hơi 10 m 565–17 17 Không đi tiếp
Lucie Anastassiou
Éric Delaunay
Đồng đội skeet 143 9 Không đi tiếp

Trượt ván

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động có ít nhất một vận động viên ở mỗi nội dung. Các vận động viên trượt ván khác có thể giành quyền tham dự thông qua bảng xếp hạng Olympic. Aurélien Giraud giành quyền tham dự sau khi vào bán kết tại giải vòng loại ở Budapest.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Hạng Điểm Hạng
Vincent Matheron Park nam 82.02 12 Không đi tiếp
Joseph Garbaccio Đường phố nam 72.57 20 Không đi tiếp
Aurélien Giraud 143.71 16 Không đi tiếp
Vincent Milou 252.78 9 Không đi tiếp
Émilie Alexandre Park nữ 73.48 16 Không đi tiếp
Nana Taboulet 42.33 21 Không đi tiếp
Lucie Schoonheere Đường phố nữ 228.05 11 Không đi tiếp

Leo núi thể thao

Pháp có bảy vận động viên leo núi thể thao giành quyền tham dự Thế vận hội. Bassa Mawem giành quyền trực tiếp tham dự sau khi vô địch Giải vòng loại tốc độ châu Âu 2023 ở Roma, Ý; Oriane Bertone giành quyền trực tiếp tham dự sau khi vô địch Sự kiện vòng loại châu Âu 2023 ở Laval, Pháp; Zélia Avezou, Manon Lebon, Capucine Viglione, Paul JenftSam Avezou giành quyền tham dự thông qua Chuỗi vòng loại Olympic 2024.

Kết hợp leo khối đá và leo dẫn đầu
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Leo khối đá Leo dẫn đầu Tổng Hạng Leo khối đá Leo dẫn đầu Tổng Hạng
Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí
Sam Avezou Nam 49.2 4 12.1 14 61.3 11 Không đi tiếp
Paul Jenft 34.1 9 57.0 5 91.1 6 Q 24.4 6 54.0 8 78.4 8
Zélia Avezou Nữ 49.3 12 45.1 14 94.4 14 Không đi tiếp
Oriane Bertone 84.5 2 45.1 14 129.6 5 Q 59.5 5 45.0 8 104.5 8
Tốc độ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Thời gian Hạng Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Hạng
Bassa Mawem Nam 5.16 8  Tkach (UKR)
T 5.16–5.17
 Leonardo (INA)
B 5.26–4.88
Không đi tiếp 7
Manon Lebon Nữ 9.09 13  Hunt (USA)
B 7.07–6.38
Không đi tiếp 11
Capucine Viglione 7.53 10  Deng (CHN)
B 6.86–6.55
Không đi tiếp 10

Lướt sóng

Các vận động viên lướt sóng Pháp giành bốn suất shortboard (hai nam và hai nữ) tham dự tại Tahiti. Vận động viên Olympic Tokyo 2020 Johanne Defay giành suất trực tiếp tham dự kỳ Thế vận hội thứ hai sau khi nằm trong top tám vận động viên đủ điều kiện giành suất trên bảng xếp hạng World Surf League 2023. Trong khi đó, hai vận động viên bản địa Tahiti Kauli Vaast và Vahiné Fierro đứng đầu danh sách các vận động viên lướt sóng châu Âu đủ điều kiện ở các nội dung shortboard tương ứng tại Đại hội Lướt sóng Thế giới ISA 2023Surf City, El Salvador. Joan Duru cũng giành thêm một suất nhờ lọt vào top sáu tại Đại hội Lướt sóng Thế giới ISA 2024Arecibo, Puerto Rico.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Joan Duru Shortboard nam 13.84 1 R3 Miễn đấu và đi tiếp  Cleland (MEX)
T 18.13–15.17
 Vaast (FRA)
B 12.33–15.33
Không đi tiếp
Kauli Vaast 13.63 2 R2  McGillivray (RSA)
T 14.03–10.67
 Colapinto (USA)
T 15.10–13.83
 Duru (FRA)
T 15.33–12.33
 Correa (PER)
T 10.96–9.60
 Robinson (AUS)
T 17.67–7.83
1
Johanne Defay Shortboard nữ 9.50 2 R2  Picklum (AUS)
T 11.83–7.43
 Fierro (FRA)
T 9.00–7.54
 Moore (USA)
T 10.34–6.50
 Marks (USA)
B 12.17–12.17 (6.50–7.00)
 Hennessy (CRC)
T 12.66–4.93
3
Vahiné Fierro 11.17 1 R3 Miễn đấu và đi tiếp  Defay (FRA)
B 7.54–9.00
Không đi tiếp

Chú giải vòng loại: R3 – Giành quyền vào các vòng loại trực tiếp; R2 – Giành quyền vào vòng đấu vớt

Bơi

Các vận động viên bơi Pháp đạt chuẩn tham dự ở các nội dung sau, với tối đa hai vận động viên đạt Thời gian chuẩn Olympic (OQT) hoặc Thời gian xem xét Olympic (OCT). Các vận động viên bơi Pháp đạt OQT được lựa chọn vào đội tại Giải vô địch Pháp ở Chartres. Danh sách đầy đủ các vận động viên bơi, bao gồm các thành viên tiếp sức, được xác nhận vào ngày 8 tháng 6 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Maxime Grousset 50 m tự do 21.94 16 Q 21.60 6 Q Rút lui
Florent Manaudou 21.54 3 Q 21.64 8 Q 21:56 3
Rafael Fente-Damers 100 m tự do 48.82 23 Không đi tiếp
Maxime Grousset 47.70 2 47.63 4 47.71 5
David Aubry 400 m tự do 3:47.53 15 Không đi tiếp
David Aubry 800 m tự do 7:44.59 8 7:43.59 =5
Pacome Bricout 7:57.32 23 Không đi tiếp
David Aubry 1500 m tự do 14:44.90 4 Q 14:44.66 7
Damien Joly 14:45.22 7 Q 14:52.61 8
Yohann Ndoye-Brouard 100 m bơi ngửa 53.20 6 52.63 3 52.77 7
Mewen Tomac 53.51 13 53.63 15 Không đi tiếp
Yohann Ndoye-Brouard 200 m bơi ngửa 1:57.92 15 1:58.65 16 Không đi tiếp
Mewen Tomac 1:57.62 13 1:56.43 7 1:55.38 NR 4
Maxime Grousset 100 m bơi bướm 50.65 4 Q 50.41 2 Q 50.75 5
Clément Secchi 51.62 15 Q 51.58 14 Không đi tiếp
Léon Marchand 200 m bơi ếch 2:09.55 3 Q 2:08.11 1 Q 2:05.85 OR ER 1
200 m bơi bướm 1:55.26 6 Q 1:53.50 2 Q 1:51.21 OR NR 1
200 m hỗn hợp cá nhân 1:57.86 3 Q 1:56.31 1 Q 1:54.06 OR ER 1
400 m hỗn hợp cá nhân 4:08.30 1 Q 4:02.95 OR 1
Guillaume Guth
Rafael Fente-Damers
Hadrien Salvan
Wissam-Amazigh Yebba
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:14.84 12 Không đi tiếp
Roman Fuchs
Yann Le Goff
Léon Marchand
Hadrien Salvan
Wissam-Amazigh Yebba
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:05.61 3 7:04.80 5
Maxime Grousset
Guillaume Guth
Florent Manaudou
Léon Marchand
Yohann Ndoye-Brouard
Mewen Tomac
Antoine Viquerat
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:31.36 1 Q 3:28.38 NR 3
Marc-Antoine Olivier 10 km ngoài trời 1:51:50.9 7
Logan Fontaine 1:51:47.9 5
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Béryl Gastaldello 50 m tự do 24.60 10 Q 24.66 11 Không đi tiếp
Mélanie Henique 25.05 22 Không đi tiếp
Béryl Gastaldello 100 m tự do 53.65 9 54.29 16 Không đi tiếp
Marie Wattel 53.70 12 53.38 10 Không đi tiếp
Anastasiya Kirpichnikova 400 m tự do 4:10.32 15 Không đi tiếp
800 m tự do 8:22.99 8 Q 8:22.80 7
1500 m tự do 15:52.46 3 15:40.35 NR 2
Béryl Gastaldello 100 m bơi ngửa 59.31 6 59.29 7 59.80 8
Emma Terebo 59.10 5 59.50 8 59.40 7
Pauline Mahieu 200 m bơi ngửa 2:10.30 14 Q 2:09.56 11 Không đi tiếp
Emma Terebo 2:09.66 8 Q 2:09.38 9 Không đi tiếp
Marie Wattel 100 m bơi bướm 57.54 10 57.24 9 Không đi tiếp
Charlotte Bonnet 200 m hỗn hợp cá nhân 2:11.47 10 Q 2:12.80 16 Không đi tiếp
Béryl Gastaldello
Mélanie Henique
Lison Nowaczyk
Marie Wattel
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:35.25 5 3:34.99 6
Charlotte Bonnet
Marina Jehl
Lucile Tessariol
Assia Touati
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:59.98 14 Không đi tiếp
Charlotte Bonnet
Béryl Gastaldello
Mélanie Henique
Mary-Ambre Moluh
Lilou Ressencourt
Marie Wattel
Emma Terebo
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:57.40 7 Q 3:56.29 NR 6
Caroline Jouisse 10 km ngoài trời 2:06:11.0 8
Océane Cassignol 2:06:06.9 7
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Thời gian Hạng Thời gian Hạng
Maxime Grousset
Rafael Fente-Damers
Florent Manaudou
Clément Secchi
Béryl Gastaldello
Mélanie Henique
Lison Nowaczyk
Marie Wattel
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:43.99 7 Q 3:40.96 NR 4

Bóng bàn

Pháp có hai đội đầy đủ (mỗi giới một đội) giành quyền tham dự giải đấu Olympic thông qua suất của nước chủ nhà. Nhờ các đội giành quyền tham dự, Pháp có hai vận động viên đơn mỗi giới và một cặp đôi nam nữ. Alexis LebrunJianan Yuan giành quyền tham dự với tư cách cặp đôi Pháp có thứ hạng cao nhất ở nội dung đôi nam nữ. Danh sách đầy đủ của đội được công bố vào ngày 21 tháng 6 năm 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Alexis Lebrun Đơn Miễn đấu và đi tiếp Miễn đấu và đi tiếp  Lorenzo (ARG)
T 4–0
 Pucar (CRO)
T 4–0
 Calderano (BRA)
B 1–4
Không đi tiếp
Félix Lebrun Miễn đấu và đi tiếp Miễn đấu và đi tiếp  Desai (IND)
T 4–0
 Källberg (SWE)
T 4–2
 Ovtcharov (GER)
T 4–3
 Lin Y (TPE)
T 4–3
 Fan (CHN)
B 0–4
 Calderano (BRA)
T 4–0
3
Simon Gauzy
Alexis Lebrun
Félix Lebrun
Jules Rolland (dự bị)
Đồng đội  Slovenia
T 3–0
 Brasil
T 3–0
 Trung Quốc
B 0–3
 Nhật Bản
T 3–2
3
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Prithika Pavade Đơn Miễn đấu và đi tiếp Miễn đấu và đi tiếp  Shahsavari (IRI)
T 4–1
 Batra (IND)
B 2–4
Không đi tiếp
Jia Nan Yuan Miễn đấu và đi tiếp Miễn đấu và đi tiếp  Bello (NGR)
T 4–0
 Zhang (CAN)
T 4–1
 Hayata (JPN)
B 0–4
Không đi tiếp
Charlotte Lutz
Prithika Pavade
Jia Nan Yuan
Audrey Zarif (dự bị)
Đồng đội  Thái Lan
B 2–3
Không đi tiếp
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Alexis Lebrun
Jia Nan Yuan
Đôi  Lin Y /
Chen S (TPE)
B 2–4
Không đi tiếp

Taekwondo

Huy chương đồng Tokyo 2020 Althéa Laurin và nhà vô địch thế giới 2023 Magda Wiet-Hénin giành thêm suất nhờ nằm trong top năm bảng xếp hạng Olympic ở các hạng cân tương ứng. Hai vận động viên còn lại được lựa chọn vào ngày 3 tháng 5 năm 2024.

Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Cyrian Ravet −58 kg nam  Gurtsiev (AIN)
T 7–6, 5–3
 Park T-j (KOR)
B 5–8, 4–3, 4–5
 Granado (VEN)
T 2–1, 6–2
 Dell'Aquila (ITA)
w/o
3
Souleyman Alaphilippe −68 kg nam  Nassar (EGY)
T 8–5, 3–2
 Pérez (ESP)
B 1–2, 5–4, 2–4
Không đi tiếp
Magda Wiet-Hénin −67 kg nữ  Teachout (USA)
B 8–11, 0–9
Không đi tiếp
Althéa Laurin +67 kg nữ  Abdusalomova (TJK)
T 3–0, 12–0
 Brandl (GER)
T 8–3, 8–3
 Kuş (TUR)
T 2–1, 2–2
Miễn đấu và đi tiếp  Osipova (UZB)
T 3–0, 3–3
1

Quần vợt

Pháp có một vận động viên mỗi giới giành quyền tham dự thông qua suất của nước chủ nhà. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 21 tháng 6 năm 2024 trong số những vận động viên có thứ hạng đủ để tham dự giải đấu Olympic.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Arthur Fils Đơn  Arnaldi (ITA)
B 4–6, 6–7(7–9)
Không đi tiếp =33
Ugo Humbert  Marozsán (HUN)
T 6–3, 6–2
 Cerúndolo (ARG)
B 5–7, 7–6(7–5), 5–7
Không đi tiếp =17
Gaël Monfils  Musetti (ITA)
B 1–6, 4–6
Không đi tiếp =33
Corentin Moutet  Nagal (IND)
T 6–2, 2–6, 7–5
 Struff (GER)
T WO
 Paul (USA)
B 6–7(5–7), 3–6
Không đi tiếp =9
Arthur Fils
Ugo Humbert
Đôi  Gillé /
Vliegen (BEL)
B 5–7, 4–6
Không đi tiếp =17
Gaël Monfils
Édouard Roger-Vasselin
 Balaji /
Bopanna (IND)
T 7–5, 6–2
 Krawietz /
Pütz (GER)
B 3–6, 1–6
Không đi tiếp =9
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Clara Burel Đơn  Siniaková (CZE)
T 7–6(7–3), 6–4
 Kostyuk (UKR)
B 6–7(3–7), 2–6
Không đi tiếp =17
Caroline Garcia  Cristian (ROU)
B 7–5, 3–6, 4–6
Không đi tiếp =33
Varvara Gracheva  Haddad Maia (BRA)
B 4–6, 6–4, 0–6
Không đi tiếp =33
Diane Parry  Podoroska (ARG)
T 7–6(8–6), 7–5
 Świątek (POL)
B 1–6, 1–6
Không đi tiếp =17
Caroline Garcia
Diane Parry
Đôi  Rus /
Schuurs (NED)
T 6–7(2–7), 6–3, [10–4]
 Errani /
Paolini (ITA)
B 7–5, 3–6, [8–10]
Không đi tiếp =9
Clara Burel
Varvara Gracheva
 Dabrowski /
Fernandez (CAN)
B 1–6, 5–7
Không đi tiếp =17
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Caroline Garcia
Édouard Roger-Vasselin
Đôi  Shibahara /
Nishikori (JPN)
B 4–6, 6–3, [7–10]
Không đi tiếp =9

Ba môn phối hợp

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp nhận bốn suất, gồm hai suất mỗi giới ở các nội dung ba môn phối hợp cá nhân và tiếp sức hỗn hợp. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2024.

Cá nhân
Vận động viên Nội dung Thời gian Hạng
Bơi (1,5 km) Chuyển tiếp 1 Xe đạp (40 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (10 km) Tổng
Léo Bergère Nam 20:37 00:51 51:55 00:25 29:55 1:43:43 3
Dorian Coninx 20:18 00:50 52:17 00:23 33:49 1:47:37 27
Pierre Le Corre 20:20 00:51 52:14 00:25 30:01 1:43:51 4
Cassandre Beaugrand Nữ 22:32 00:53 58:20 00:28 32:42 1:54:55 1
Emma Lombardi 22:36 00:56 58:12 00:27 33:05 1:55:16 4
Léonie Périault 24:06 00:57 1:00:35 00:31 34:31 2:00:40 27
Tiếp sức
Vận động viên Nội dung Thời gian Hạng
Bơi (300 m) Chuyển tiếp 1 Xe đạp (7 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (2 km) Tổng
Pierre Le Corre Tiếp sức hỗn hợp 4:11 1:04 10:04 0:26 4:58 20:43
Emma Lombardi 4:57 1:07 10:50 0:26 5:39 22:59
Léo Bergère 4:23 1:01 9:32 0:25 5:02 20:23
Cassandre Beaugrand 5:13 1:08 10:19 0:25 5:37 22:42
Tổng 1:26:47 4

Bóng chuyền

Bãi biển

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp tự động có một cặp giành quyền tham dự mỗi nội dung. Alexia RichardLézana Placette giành quyền tham dự thông qua bảng xếp hạng Olympic FIVB vào ngày 7 tháng 6 năm 2024, qua đó để lại thêm một suất cho một cặp nữ của Pháp. Một cặp nam thứ hai cũng giành quyền tham dự sau khi vô địch Chung kết Cúp châu lục CEV 2024 ở Jūrmala, Latvia.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Lucky Loser Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Arnaud Gauthier-Rat
Youssef Krou
Nam  Evans /
Budinger (USA)
B 0–2 (14–21, 11–21)
 Herrera /
Gavira (ESP)
B 1–2 (21–23, 23–21, 8–15)
 Boermans /
De Groot (NED)
B 0–2 (15–21, 16–21)
4 Không đi tiếp 19
Rémi Bassereau
Julien Lyneel
 Ehlers /
Wickler (GER)
B 0–2 (15–21, 17–21)
 Bryl /
Łosiak (POL)
B 0–2 (15–21, 18–21)
 Hodges /
Schubert (AUS)
B 0–2 (16–21, 20–22)
4 Không đi tiếp 19
Lézana Placette
Alexia Richard
Nữ  Ludwig /
Lippmann (GER)
T 2–0 (21–14, 22–20)
 Álvarez /
Moreno (ESP)
B 0–2 (12–21, 15–21)
 Hüberli /
Brunner (SUI)
B 0–2 (11–21, 8–21)
3 Q  Akiko /
Ishii (JPN)
B 0–2 (15–21, 18–21)
Không đi tiếp 17
Aline Chamereau
Clémence Vieira
 Müller /
Tillmann (GER)
B 0–2 (14–21, 12–21)
 Hughes /
Cheng (USA)
B 0–2 (16–21, 21–23)
 Hermannová /
Štochlová (CZE)
B 1–2 (13–21, 21–18, 9–15)
4 Không đi tiếp 19

Trong nhà

Tóm tắt
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam  Serbia
T 3–2
 Canada
T 3–0
 Slovenia
B 2–3
2 Q  Đức
T 3–2
 Ý
T 3–0
 Ba Lan
T 3–0
1
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Serbia
B 0–3
 Trung Quốc
B 0–3
 Hoa Kỳ
B 0–3
4 Không đi tiếp

Giải đấu nam

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh huy chương vàng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng nước

Tóm tắt
Chú giải:
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Đối thủ
Tỉ số
Hạng
Nam Pháp Giải đấu nam HUN
B 12–13
JPN
T 14–13
AUS
B 8–9
SRB
B 8–15
ESP
B 8–10
5 Không đi tiếp 10
Nữ Pháp Giải đấu nữ  Tây Ban Nha
B 6–15
 Ý
T 9–8
 Hoa Kỳ
B 5–17
 Hy Lạp
B 4–11
5 Không đi tiếp 9

Giải đấu nam

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng nước nam quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nam

Vòng bảng

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Với tư cách nước chủ nhà, đội tuyển bóng nước nữ quốc gia Pháp giành quyền trực tiếp tham dự giải đấu Olympic.

Đội hình

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ

Vòng bảng

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Cử tạ

Với tư cách nước chủ nhà, Pháp đăng ký ba vận động viên cử tạ tham dự cuộc thi Olympic. Dora Tchakounté (59 kg nữ), Marie Fegue (71 kg nữ) và Romain Imadouchène (89 kg nam) giành một trong mười vị trí dẫn đầu ở các hạng cân tương ứng dựa trên bảng xếp hạng vòng loại Olympic IWF. Vận động viên cử tạ cuối cùng, Bernardin Kingue Matam, được công bố vào ngày 14 tháng 6.

Vận động viên Nội dung Cử giật Cử đẩy Tổng Hạng
Thành tích Hạng Thành tích Hạng
Bernardin Kingue Matam −73 kg nam 145 11 175 9 320 9
Romain Imadouchène −89 kg nam 155 11 196 9 351 9
Dora Tchakounté −59 kg nữ 98 9 115 9 213 9
Marie Fegue −71 kg nữ 110 6 133 6 243 5

Vật

Ban đầu, Pháp có bốn đô vật giành quyền tham dự cuộc thi Olympic ở các hạng cân sau. Koumba Larroque giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi lọt vào top năm tại Giải vô địch vật thế giới 2023Beograd, Serbia. Ngày 8 tháng 7, sau khi một vận động viên Nga rút lui, suất ở hạng 62 kg được điều chỉnh và đô vật Pháp Ameline Douarre cũng được phép thi đấu.

Chú giải:

  • VT (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng bằng ghìm vai.
  • VB (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng do chấn thương (VF nếu đối thủ bỏ cuộc trước trận, VA nếu rút lui hoặc bị truất quyền thi đấu)
  • PP (điểm xếp hạng: 3–1 hoặc 1–3) – Quyết định bằng điểm – người thua có điểm kỹ thuật.
  • PO (điểm xếp hạng: 3–0 hoặc 0–3) – Quyết định bằng điểm – người thua không có điểm kỹ thuật.
  • ST (điểm xếp hạng: 4–0 hoặc 0–4) – Thắng cách biệt lớn – người thua không có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (cổ điển) hoặc 10 điểm (tự do).
  • SP (điểm xếp hạng: 4–1 hoặc 1–4) – Thắng cách biệt kỹ thuật – người thua có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (cổ điển) hoặc 10 điểm (tự do).
Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Hạng
Améline Douarre 62 kg tự do nữ  Godinez (CAN)
B 2–5
Không đi tiếp
Koumba Larroque 68 kg tự do nữ  Ford (NZL)
T 3–0 PO
 Oborududu (NGR)
B 1–3 PP
Không đi tiếp
Mamadassa Sylla 67 kg cổ điển nam  Nasr (TUN)
T 1–1
 Galstyan (ARM)
B 2–3
Không đi tiếp

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00 GIỜ : 53 PHÚT : 31 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL