Luis Abraham
Số áo #27Defender
Quốc tịch
Syria
Syria
Tuổi
28
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
161 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Banfield
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Luisia abrahamii | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Chi (genus) | Luisia |
| Loài (species) | L. abrahamii |
| Danh pháp hai phần | |
| Luisia abrahamii Vatsala, 1981 | |
Luisia abrahamii là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Vatsala mô tả khoa học đầu tiên năm 1981.
Chú thích
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Luisia abrahamii tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Luisia abrahamii tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Luisia abrahamii". International Plant Names Index.
Thống kê chỉ số
Số trận
13 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08
GIỜ
:
19
PHÚT
:
36
GIÂY
QUẢNG CÁO