Kevin Viveros
Số áo #9Forward
Colombia
Câu lạc bộ hiện tại
Athletico Paranaense
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2026 |
|---|---|
| Thời gian | 28 tháng 1 – 2 tháng 12 |
| Xuống hạng | Chapecoense |
| Copa Libertadores | Flamengo Palmeiras |
| Số trận đấu | 339 |
| Số bàn thắng | 908 (2,68 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Kevin Viveros (Paranaense) (21 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Vasco da Gama 5–0 Coritiba (19/9) Palmeiras 6–1 Remo (5/11) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Chapecoense 0–4 Mineiro (2/4) Mineiro 0–4 Flamengo (26/4) Chapecoense 0–4 Flamengo (22/7) Vitória 0–4 Palmeiras (29/7) Mirassol 1–5 Flamengo (16/8) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Grêmio 5–3 Botafogo (4/2) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 5 trận Palmeiras (v6–v10) Flamengo (v25–v28 bù v4, v30–v34) Santos (v25–v28 bù v21) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 14 trận Palmeiras (v6–v19) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 21 trận Chapecoense (v2–v23, hoãn v21) |
| Chuỗi thua dài nhất | 8 trận Corinthians (v23–v30) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 71.205 Flamengo 0–3 Palmeiras (24/5) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.733 Bragantino 2–0 Vitória (17/5) |
| Tổng số khán giả | 5.748.095 (239 trận) |
| Số khán giả trung bình | 24.051 |
← 2025 2027 →
Thống kê tính đến ngày 6 tháng 11 năm 2026. | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Brasil 2026 (tiếng Bồ Đào Nha Brasil: Campeonato Brasileiro Série A 2026) là mùa giải thứ 70 của giải đấu bóng đá chuyên nghiệp cao nhất tại Brasil, và là mùa giải thứ 24 được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt kể từ khi thành lập năm 2003. Giải đấu bắt đầu vào ngày 28 tháng 1 và dự kiến kết thúc vào ngày 2 tháng 12 năm 2026.
Năm đội đứng đầu và nhà vô địch và á quân Copa do Brasil 2026 sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores, một sự thay đổi so với những năm trước khi có sáu đội và chỉ có nhà vô địch Copa do Brasil đủ điều kiện. Trong khi đó, sáu đội xếp hạng cao tiếp theo không đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Sudamericana, và bốn đội xếp hạng cuối sẽ xuống hạng Série B 2027.
Flamengo là đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ tám của họ ở mùa giải trước.
Các đội bóng
Hai mươi đội sẽ tranh tài trong giải đấu: 16 đội đứng đầu mùa giải trước và bốn đội thăng hạng từ Série B.
Coritiba trở thành câu lạc bộ đầu tiên được thăng hạng vào ngày 15 tháng 11 năm 2025, sau trận hòa 0-0 trên sân nhà với Athletic-MG. Athletico Paranaense, Chapecoense và Remo đều giành được quyền thăng hạng ở vòng đấu cuối cùng, vào ngày 23 tháng 11. Athletico Paranaense và Coritiba trở lại Série A sau lần lượt một và hai mùa giải, Chapecoense trở lại giải đấu hàng đầu sau bốn năm vắng bóng và Remo trở lại giải đấu hàng đầu sau 32 năm vắng bóng.
Botafogo
Flamengo
Fluminense
Vasco da Gama
Các đội São Paulo:
Palmeiras
São Paulo
Corinthians
|
|
Số đội theo bang
Sân vận động
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Athletico Paranaense | Umbro | Viva Sorte Bet | Danh sách
| ||
| Atlético Mineiro | Nike | H2Bet | |||
| Bahia | Puma | Viva Sorte Bet | Danh sách
| ||
| Botafogo | Reebok | Vbet | Danh sách
| ||
| Chapecoense | Kappa | Aurora | Danh sách
| ||
| Corinthians | Nike | Esportes da Sorte | Danh sách
| ||
| Coritiba | Diadora | Reals | Danh sách
| ||
| Cruzeiro | Adidas | Betfair | Danh sách
| ||
| Flamengo | Adidas | Betano | Danh sách
| ||
| Fluminense | Puma | Superbet | Danh sách
| ||
| Grêmio | New Balance | Danh sách
| |||
| Internacional | Adidas | Alfa | Danh sách
| ||
| Mirassol | Athleta | Guaraná Poty | Danh sách
| ||
| Palmeiras | Puma | Sportingbet | Danh sách
| ||
| Red Bull Bragantino | Puma | Red Bull | Danh sách
| ||
| Remo | Volt Sport | ObaBet | Danh sách
| ||
| Santos | Umbro | Danh sách
| |||
| São Paulo | New Balance | Superbet | Danh sách
| ||
| Vasco da Gama | Nike | Betfair | Danh sách
| ||
| Vitória | Volt Sport | Bet7K | Danh sách
|
- Ghi chú
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí ở BXH | HLV đến | Ngày ký | Tk |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Coritiba | Hết hợp đồng | 28/11/2025 | Trước mùa giải | 8/12/2025 | |||
| Remo | 2/12/2025 | 17/12/2025 | |||||
| Internacional | Đã chuyển sang vai trò huấn luyện viên | 8/12/2025 | 18/12/2025 | ||||
| Grêmio | Hết hợp đồng | 9/12/2025 | 12/12/2025 | ||||
| Cruzeiro | Từ chức | 15/12/2025 | 16/12/2025 | ||||
| Botafogo | 17/12/2025 | 22/12/2025 |
- Ghi chú
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flamengo (Q) | 34 | 23 | 7 | 4 | 71 | 29 | +42 | 76 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 2 | Palmeiras (Q) | 34 | 21 | 10 | 3 | 62 | 23 | +39 | 73 | |
| 3 | Cruzeiro (X) | 34 | 18 | 6 | 10 | 55 | 48 | +7 | 60 | |
| 4 | Fluminense (X) | 34 | 16 | 9 | 9 | 55 | 42 | +13 | 57 | |
| 5 | Athletico Paranaense | 34 | 15 | 9 | 10 | 51 | 43 | +8 | 54 | Tham dự vòng hai Copa Libertadores |
| 6 | Bahia | 34 | 14 | 11 | 9 | 50 | 45 | +5 | 53 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 7 | Atlético Mineiro | 34 | 14 | 8 | 12 | 44 | 40 | +4 | 50 | |
| 8 | Red Bull Bragantino | 34 | 13 | 8 | 13 | 44 | 39 | +5 | 47 | |
| 9 | Santos | 34 | 12 | 11 | 11 | 50 | 49 | +1 | 47 | |
| 10 | São Paulo | 34 | 12 | 8 | 14 | 39 | 39 | 0 | 44 | |
| 11 | Botafogo | 34 | 11 | 9 | 14 | 46 | 53 | −7 | 42 | |
| 12 | Coritiba | 34 | 11 | 9 | 14 | 40 | 51 | −11 | 42 | |
| 13 | Vasco da Gama | 33 | 11 | 8 | 14 | 43 | 50 | −7 | 41 | |
| 14 | Mirassol | 34 | 10 | 10 | 14 | 39 | 48 | −9 | 40 | |
| 15 | Vitória | 34 | 10 | 8 | 16 | 35 | 51 | −16 | 38 | |
| 16 | Internacional | 34 | 9 | 11 | 14 | 38 | 42 | −4 | 38 | |
| 17 | Corinthians | 34 | 9 | 10 | 15 | 36 | 42 | −6 | 37 | Xuống hạng Campeonato Brasileiro Série B |
| 18 | Grêmio | 34 | 9 | 10 | 15 | 38 | 47 | −9 | 37 | |
| 19 | Remo | 34 | 6 | 11 | 17 | 37 | 57 | −20 | 29 | |
| 20 | Chapecoense (R) | 33 | 4 | 9 | 20 | 33 | 68 | −35 | 21 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp (chỉ giữa hai đội); 6) Ít thẻ đỏ nhất; 7) Ít thẻ vàng nhất; 8) Bốc thăm.
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (R) Xuống hạng; (X) Được đảm bảo suất dự Copa Sudamericana, nhưng vẫn có thể đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Libertadores; = Tham dự vòng hai Copa Libertadores; = Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana; = Xuống hạng Série B
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 6 tháng 11 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Athletico Paranaense | T | () | T (B) | H | () | B | T | T (T) | B | B | T | B | T | H | B | H | T | T | T | Athletico Paranaense | T | H | T | H | T | H | B | H | T | H | T | B | H | B | B | Athletico Paranaense | ||||
| Atlético Mineiro | H | B | H | B | T | B | T | B | T | T | B | B | B | T | H | T | B | T | H | Atlético Mineiro | T | () | H | T | H | T | B | T | H (T) | H | T | T | B | B | B | Atlético Mineiro | ||||
| Bahia | T | H | T | () | H | T | T | B | T | B | T | B | H | H | B | H | B | T (T) | H | Bahia | H | H | H | H | T | T | T | T | B | B | T | B | H | T | B | Bahia | ||||
| Botafogo | T | B | B | () | () | B | B | T (B) | T | T | H | T | H | B | H | T | H | B | T (H) | Botafogo | T | () | H | B | B | B | H | H (T) | B | B | H | T | B | B | T | Botafogo | ||||
| Chapecoense | T | H | H | () | B | H | H | B | B | H | B | B | B | B | H | B | B | B (B) | B | Chapecoense | H | () | B | H | T | B | T | B | H | B | B | B | T | B | B | Chapecoense | ||||
| Corinthians | B | () | T (T) | H | B | H | H | H | B | B | H | H | T | B | T | B | T | T | T | Corinthians | H | H | T | B | B | B | B | B | B | B | B | H | B | T | H | Corinthians | ||||
| Coritiba | B | T | H | B | T | T | T | B | H | H | H | T | B | B | H | T | T | B | B | Coritiba | H | B | T | H | T | T | B | H | B | B | H | B | B | T | B | Coritiba | ||||
| Cruzeiro | B | B | H | H | B | H | B | H | T | B | T | T | T | B | T | H | T | H | T | Cruzeiro | B | T | T | T | T | B | T | B | T | T | B | T | T | T | T | Cruzeiro | ||||
| Flamengo | B | H | T | () | T | T | T | H | B | T | T | T | T | H | T | H | B | T | T | Flamengo | H | H | T | T | B | T (T) | T | T | T | H | T | T | T | T | T | Flamengo | ||||
| Fluminense | T | H | T | B | T | T | B | T | T | H | B | T | T | B | H | T | B | H | H | Fluminense | H | H | H | T | T | H | T | B | T | T | B | B | B | T | T | Fluminense | ||||
| Grêmio | B | T | B | T | H | H | T | B | B | H | H | B | T | H | B | H | T | B | B | Grêmio | H | () | T | B | B | T | B | B (B) | H | H | H | B | T | T | B | Grêmio | ||||
| Internacional | B | H | B | H | B | B | T | T | H | T | H | B | H | T | H | T | B | B | B | Internacional | B | H | H | H | H | B | B | T | B | T | H | B | T | B | T | Internacional | ||||
| Mirassol | T | H | H | () | H | B | B | B | B | B | B | T | B | T | H | B | T | B | T | Mirassol | H | T | B | B | H | H (B) | T | H | T | H | B | T | H | B | T | Mirassol | ||||
| Palmeiras | H | T | T | T | B | T | T | T | T | T | H | T | T | H | H | H | T | T | T | Palmeiras | B | T | H | B | T | H | H | T | H | T | T | T | T | H | T | Palmeiras | ||||
| Red Bull Bragantino | T | T | B | H | H | B | B | B | T | T | B | T | B | T | B | T | T | T | H | Red Bull Bragantino | H | () | B | H | T | B | B | H | B (B) | H | T | H | B | T | T | Red Bull Bragantino | ||||
| Remo | B | H | H | H | B | B | B | T | B | H | H | B | B | T | H | T | B | T | B | Remo | T | B | H | H | B | B | B | B | B | H | H | H | B | T | B | Remo | ||||
| Santos | B | H | B | T | H | H | B | H | T | B | T | B | H | H | T | B | B | T | B | Santos | H | () | B | T | H | T | T | T | T (T) | H | B | T | H | H | B | Santos | ||||
| São Paulo | T | H | T | T | T | T | B | B | H | T | B | B | T | H | B | B | H | B | B | São Paulo | H | () | B | H | B | T | T | B | T (B) | B | T | T | H | B | H | São Paulo | ||||
| Vasco da Gama | B | H | B | B | T | H | T | T | H | B | H | T | B | H | T | B | B | B | B | Vasco da Gama | H | () | H | B | B | T | B | T | T | T | H | B | T | B | T | Vasco da Gama | ||||
| Vitória | T | B | B | () | H | T | B | T | B | H | T | H | B | T | H | B | T | B | T (H) | Vitória | B | B | B | T | B | B | T | H | B | T | B | H | H | B | B | Vitória | ||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grêmio | Botafogo | 5–3 (N) | Vòng 2, 4/2/2026 | |
| 2 | São Paulo | Cruzeiro | 4–1 (N) | Vòng 10, 4/4/2026 | |
| 3 | Bragantino | Remo | 4–2 (N) | Vòng 12, 19/4/2026 | |
| 4 | Botafogo | Corinthians | 3–1 (N) | Vòng 16, 17/5/2026 | |
| 5 | Fluminense | Coritiba | 4–0 (N) | Vòng 29, 8/10/2026 | |
| 6 | Cruzeiro | Grêmio | 4–2 (K) | Vòng 31, 18/10/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang chủ của Liên đoàn bóng đá Brasil Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine (tiếng Bồ Đào Nha)
Thống kê chỉ số