Kang Kuk-Chol II
Defender
Quốc tịch
Korea DPR
Korea DPR
Tuổi
27
Chiều cao
5' 8"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
North Korea
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Cúp bóng đá Đông Á 2017 ở Tokyo, Nhật Bản. Mỗi đội tuyển phải đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có 3 thủ môn.
Tuổi, số trận và bàn thắng được tính đến ngày khai mạc giải đấu, 9 tháng 12 năm 2017.
Huấn luyện viên:
Marcello Lippi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nhan Tuấn Lăng | 28 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 12 | TM | Thạch Tiếu Thiên | 6 tháng 3, 1990 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Vương Đại Lôi | 10 tháng 1, 1989 (28 tuổi) | 24 | 0 | |
| 2 | HV | Lưu Dịch Minh | 28 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Hạ Quán | 25 tháng 1, 1993 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Phạm Hiểu Đông | 2 tháng 3, 1987 (30 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | HV | Cao Chuẩn Dực | 21 tháng 8, 1995 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Phó Hoan | 12 tháng 7, 1993 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Trịnh Tranh | 11 tháng 7, 1989 (28 tuổi) | 11 | 2 | |
| 17 | HV | Lý Học Bằng | 18 tháng 9, 1988 (29 tuổi) | 25 | 0 | |
| 21 | HV | Đặng Hàm Văn | 8 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 5 | TV | Liêu Lực Sinh | 29 tháng 4, 1993 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Triệu Húc Nhật (đội trưởng) | 3 tháng 12, 1985 (32 tuổi) | 72 | 2 | |
| 8 | TV | Triệu Vũ Hào | 7 tháng 4, 1993 | 1 | 0 | |
| 10 | TV | Doãn Hồng Bác | 30 tháng 10, 1989 (28 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TV | Trương Văn Chiêu | 28 tháng 5, 1987 (30 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TV | Hà Siêu | 19 tháng 4, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Ngô Hy | 19 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 45 | 3 | |
| 19 | TV | Trịnh Long | 15 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 10 | 4 | |
| 9 | TĐ | Tiêu Chí | 28 tháng 5, 1985 (32 tuổi) | 6 | 2 | |
| 18 | TĐ | Dương Lập Du | 13 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Vi Thế Hào | 8 tháng 4, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TĐ | Vũ Đại Bảo (đội phó) | 17 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 42 | 15 | |
Sources:
Huấn luyện viên:
Vahid Halilhodžić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | 12 tháng 5, 1986 (31 tuổi) | 3 | 0 | ||
| 12 | TM | Nakamura Kosuke | 27 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Shūichi Gonda | 3 tháng 3, 1989 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Shoji Gen (đội trưởng) | 11 tháng 12, 1992 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 4 | HV | Taniguchi Shōgo | 15 tháng 7, 1991 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Kurumaya Shintaro | 5 tháng 4, 1992 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Miura Genta | 1 tháng 3, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Hatsuse Ryo | 10 tháng 7, 1997 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | HV | Muroya Sei | 5 tháng 4, 1995 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | HV | Yamamoto Shuto | 1 tháng 6, 1985 (32 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Ueda Naomichi | 24 tháng 10, 1994 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | TV | Ideguchi Yosuke | 23 tháng 8, 1996 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 8 | TV | Takahagi Yojiro | 2 tháng 8, 1986 (31 tuổi) | 2 | 0 | |
| 10 | TV | Oshima Ryota | 23 tháng 1, 1993 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TV | Doi Shoma | 21 tháng 5, 1992 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Misao Kento | 19 tháng 4, 1996 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Konno Yasuyuki | 25 tháng 1, 1983 (34 tuổi) | 90 | 4 | |
| 7 | TĐ | Kurata Shu | 26 tháng 11, 1988 (29 tuổi) | 6 | 2 | |
| 9 | TĐ | Kawamata Kengo | 14 tháng 10, 1989 (28 tuổi) | 5 | 1 | |
| 11 | TĐ | Kobayashi Yu | 23 tháng 9, 1987 (30 tuổi) | 8 | 0 | |
| 14 | TĐ | Itō Junya | 9 tháng 3, 1993 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TĐ | Kanazaki Mu | 16 tháng 2, 1989 (28 tuổi) | 10 | 2 | |
| 18 | TĐ | Abe Hiroyuki | 5 tháng 7, 1989 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
Nguồn:
Huấn luyện viên:
Jørn Andersen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ri Myong-guk (đội trưởng) | 9 tháng 9, 1986 (31 tuổi) | 93 | 0 | |
| 13 | TM | Sin Hyok | 3 tháng 7, 1992 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Ri Kwang-il | 13 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Sim Hyon-jin | 1 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 32 | 1 | |
| 3 | HV | Jang Kuk-chol | 16 tháng 2, 1994 (23 tuổi) | 39 | 3 | |
| 4 | HV | Pak Myong-song | 31 tháng 3, 1994 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 6 | HV | Kang Kuk-chol | 1 tháng 7, 1990 (27 tuổi) | 34 | 0 | |
| 7 | HV | Kim Song-gi | 23 tháng 10, 1988 (29 tuổi) | 6 | 0 | |
| 15 | HV | Kim Chol-bom | 16 tháng 7, 1994 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | HV | Ri Yong-chol | 8 tháng 1, 1991 (26 tuổi) | 31 | 0 | |
| 20 | HV | Song Kum-il | 10 tháng 5, 1994 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | TV | Ri Un-chol | 13 tháng 7, 1995 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Kim Kuk-bom | 19 tháng 2, 1995 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 9 | TV | Pak Song-chol | 24 tháng 9, 1987 (30 tuổi) | 53 | 14 | |
| 14 | TV | Kang Kuk-chol II | 29 tháng 9, 1999 (18 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | TV | Ri Yong-jik | 8 tháng 2, 1991 (26 tuổi) | 11 | 1 | |
| 17 | TV | Myong Cha-hyon | 20 tháng 3, 1990 (27 tuổi) | 11 | 3 | |
| 19 | TV | Choe Ju-song | 27 tháng 1, 1996 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Yun Il-gwang | 1 tháng 4, 1993 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TĐ | An Byong-jun | 22 tháng 5, 1990 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 11 | TĐ | Jong Il-gwan | 30 tháng 10, 1992 (25 tuổi) | 53 | 15 | |
| 12 | TĐ | Jang Ok-chol | 14 tháng 1, 1994 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Kim Yu-song | 24 tháng 1, 1995 (22 tuổi) | 10 | 7 | |
Sources:
Huấn luyện viên: Shin Tae-yong
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Jin-hyeon | 6 tháng 7, 1987 (30 tuổi) | 13 | 0 | |
| 21 | TM | Cho Hyun-woo | 25 tháng 9, 1991 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Kim Dong-jun | 19 tháng 12, 1994 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Choi Chul-soon | 18 tháng 2, 1987 (30 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Kim Jin-su | 13 tháng 6, 1992 (25 tuổi) | 28 | 0 | |
| 4 | HV | Jung Seung-hyun | 3 tháng 4, 1994 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Kwon Kyung-won | 31 tháng 1, 1992 (25 tuổi) | 2 | 1 | |
| 6 | HV | Yun Young-sun | 4 tháng 10, 1988 (29 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | HV | Kim Min-woo | 25 tháng 2, 1990 (27 tuổi) | 13 | 1 | |
| 14 | HV | Go Yo-han | 10 tháng 3, 1988 (29 tuổi) | 13 | 0 | |
| 20 | HV | Jang Hyun-soo (đội trưởng) | 28 tháng 9, 1991 (26 tuổi) | 42 | 3 | |
| 7 | TV | Yun Il-lok | 7 tháng 3, 1992 (25 tuổi) | 8 | 1 | |
| 8 | TV | Lee Myung-joo | 24 tháng 4, 1990 (27 tuổi) | 15 | 1 | |
| 11 | TV | Lee Keun-ho | 11 tháng 4, 1985 (32 tuổi) | 80 | 19 | |
| 13 | TV | Ju Se-jong | 30 tháng 10, 1990 (27 tuổi) | 6 | 1 | |
| 15 | TV | Lee Chang-min | 20 tháng 1, 1994 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Jung Woo-young | 14 tháng 12, 1989 (27 tuổi) | 19 | 0 | |
| 17 | TV | Lee Jae-sung | 10 tháng 8, 1992 (25 tuổi) | 24 | 4 | |
| 19 | TV | Yeom Ki-hun | 30 tháng 3, 1983 (34 tuổi) | 54 | 4 | |
| 22 | TV | Kim Sung-joon | 8 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Kim Shin-wook | 14 tháng 4, 1988 (29 tuổi) | 38 | 3 | |
| 10 | TĐ | Lee Jeong-hyeop | 24 tháng 6, 1991 (26 tuổi) | 19 | 5 | |
| 18 | TĐ | Jin Seong-uk | 16 tháng 11, 1993 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
Source:
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16
GIỜ
:
05
PHÚT
:
37
GIÂY
QUẢNG CÁO