Ketu Jih Kalvin
Số áo #11Forward
Quốc tịch
Cameroon
Cameroon
Tuổi
29
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Asteras Tripoli
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đội hình tham gia Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2017 được công bố vào ngày 24 tháng 2 năm 2017.
Cameroon
Huấn luyện viên: Cyprien Asshu Bessong
Ai Cập
Huấn luyện viên: Moatamed Gamal Abdelaziz
Guinea
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sékouba Camara | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Salif Sylla | 5 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Mamadouba Diaby | 16 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Mohamed Lamine Sylla | 2 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Mohamed Camara | 1 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Mohamed Didé Fofana | 8 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Daouda Camara | 20 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Ibrahima Sory Soumah | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Momo Yansane | 29 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Morlaye Sylla | 27 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ibrahima Sylla | 14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Mohamed Coumbassa | 5 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Mohamed Aly Camara | 28 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Yamodou Touré | 5 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Mamadou Kane | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Moussa Camara | 27 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Barry Mamady | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Alseny Soumah | 16 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Naby Bangoura | 29 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Facinet Soumah | 18 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Fodé David Kaba | 15 tháng 8, 1998 (18 tuổi) |
Mali
Huấn luyện viên: Baye Ba
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Samuel Diarra | 11 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Abdoul Karim Danté | 29 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Siaka Bagayoko | 4 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Dramane Simpara | 5 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Mamadou Koné | 22 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Ousmane Diakite | 25 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Sidiki Maiga | 28 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Moussa Diakité | 17 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TV | Amadou Diarra | 8 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Ibrahima Kone | 16 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Boubacar Traoré | 24 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Moussa Djenepo | 15 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Ismaila Cheick Coulibaly | 25 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Mohamed Sangare | 4 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Mamadou Fofana | 21 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Drissa Kouyate | 17 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Babou Fofana | 10 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Amadou Haidara | 31 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Zoumana Simpara | 22 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Sékou Koïta | 28 tháng 11, 1999 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Modibo Traore | 13 tháng 4, 1999 (17 tuổi) |
Sénégal
Huấn luyện viên: Joseph Koto
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mamadou Moustapha Seck | 5 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Waly Diouf | 5 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Jean Jacques Idrissa Ndecky | 10 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Souleymane Aw | 5 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | TV | Ousseynou Diagne | 5 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Mamadou Diarra | 20 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ibrahima Niane | 11 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | HV | Moussa Ba | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mouhamed Pouye | 26 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Aliou Badji | 10 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ibrahima Ndiaye | 6 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Pape Habib Guèye | 20 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Alioune Badara Guèye | 20 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Mor Talla Nguer | 9 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Mamadou Mbaye | 28 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Lamine Sarr | 18 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Krépin Diatta | 25 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Soulèye Sarr | 29 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Cheikh Ahmadou Bamba Kane | 4 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Dominique Édouard Miquilan | 17 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Idrissa Ndiaye | 14 tháng 3, 1998 (18 tuổi) |
Nam Phi
Huấn luyện viên:
Thabo Senong
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sanele Tshabalala | 12 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Notha Nature Nature Ngcobo | 10 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Aghmat Ceres | 28 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Katlego Mohamme | 10 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Sandile Mthethwa | 14 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Wiseman Meyiwa | 27 tháng 12, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Grant Margeman | 3 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Sibongakonke Mbatha | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Itumeleng Shopane | 16 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Luther Singh | 5 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Phakamani Mahlambi | 12 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Sipho Percevale Mbule | 22 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Thendo Mukumela | 30 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Siyabonga Ngezana | 15 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Tercious Malepe | 18 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Mondli Mpoto | 24 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Khanyiso Eric Mayo | 27 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Teboho Mokoena | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Kobamelo Kodisang | 28 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TM | Khulekani Walter Kubheka | 7 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Liam Jordan | 30 tháng 7, 1998 (18 tuổi) |
Sudan
Huấn luyện viên: Mubark Suliman Mohamed Slaih
Zambia
Huấn luyện viên:Bestone Chambeshi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mangani Banda | 13 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Moses Nyondo | 5 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Prosper Chiluya | 2 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Benson Chali | 2 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Solomon Sakala | 28 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Sydney Phiri | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Chrispine Sakulanda | 27 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Harrison Musonda Chisala | 4 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Conlyde Luchanga | 11 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Fashion Sakala | 14 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Enock Mwepu | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Emmanuel Banda | 29 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Shemmy Mayembe | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Edward Chilufya | 17 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Edward Tembo | 26 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Samson Banda | 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Kenneth Kalunga | 18 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Jim James Phiri | 7 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Mumba Mwape | 26 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Patson Daka | 9 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Boyd Siame Musonda | 12 tháng 5, 1997 (19 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
5 (0)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cú sút
6
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17
GIỜ
:
51
PHÚT
:
16
GIÂY
QUẢNG CÁO