Kaan Kairinen
Số áo #6Midfielder
Finland
Câu lạc bộ hiện tại
AEK Athens
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng 3 của vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 gồm sáu đội: Đan Mạch, Ba Lan, Phần Lan, Gruzia, Litva và Quần đảo Faroe. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 26 tháng 1 năm 2017, với các đội được xếp hạt giống theo thứ hạng hệ số.
Bảng đấu được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách từ ngày 8 tháng 6 năm 2017 đến ngày 16 tháng 10 năm 2018. Đội nhất bảng giành quyền vào thẳng vòng chung kết, trong khi đội nhì bảng tiến vào vòng play-off nếu nằm trong bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong tổng số chín bảng, không tính kết quả trước đội đứng thứ sáu.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 30 | 8 | +22 | 23 | Vòng chung kết | — | 1–1 | 5–2 | 2–0 | 6–0 | 3–0 | ||
| 2 | 10 | 6 | 4 | 0 | 22 | 9 | +13 | 22 | Vòng play-off | 3–1 | — | 3–0 | 3–3 | 1–0 | 1–1 | ||
| 3 | 10 | 3 | 3 | 4 | 11 | 19 | −8 | 12 | 2–2 | 0–3 | — | 2–2 | 1–0 | 1–0 | |||
| 4 | 10 | 2 | 3 | 5 | 13 | 21 | −8 | 9 | 0–5 | 1–3 | 1–2 | — | 0–2 | 1–1 | |||
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 7 | 16 | −9 | 8 | 0–2 | 0–2 | 0–0 | 0–2 | — | 3–0 | |||
| 6 | 10 | 1 | 4 | 5 | 10 | 20 | −10 | 7 | 0–3 | 2–2 | 3–1 | 1–3 | 2–2 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CET/CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác biệt, nếu có, được ghi trong ngoặc đơn.
| Litva | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Quần đảo Faroe | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Đan Mạch | 6–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Phần Lan | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Đan Mạch | 5–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Phần Lan | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Quần đảo Faroe | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Faroe | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Gruzia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Gruzia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Litva | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Gruzia | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Quần đảo Faroe | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Đan Mạch | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ba Lan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Phần Lan | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Phần Lan | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Đan Mạch | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Quần đảo Faroe | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đan Mạch | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Ba Lan | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 93 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.1 bàn thắng mỗi trận đấu.
10 bàn thắng
8 bàn thắng
5 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Oliver Abildgaard
Philip Billing
Magnus Christensen
Mathias Jensen
Nikolai Laursen
Andreas Skov Olsen
Jákup Andreasen
Benjamin Heinesen
Teit Jacobsen
Bjarni Petersen
Sebastian Dahlström
Fredrik Jensen
Urho Nissilä
Giorgi Beridze
Irakli Bugridze
Roman Chanturia
Giorgi Kharaishvili
Luka Zarandia
Edvinas Baniulis
Klaidas Janonis
Justas Lasickas
Justinas Marazas
Giedrius Matulevičius
Daniel Romanovskij
Edgaras Utkus
Jakub Bartosz
Bartosz Kapustka
Szymon Żurkowski
1 bàn phản lưới nhà
Teit Jacobsen (trong trận gặp Gruzia)
Beka Mikeltadze (trong trận gặp Ba Lan)
Giedrius Matulevičius (trong trận gặp Gruzia)
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Bảng xếp hạng U-21: Vòng loại 2017–19, UEFA.com
Thống kê chỉ số