Quay lại

Konstantinos Apostolakis

Số áo #2

Midfielder

Quốc tịch Flag Greece
Tuổi 27
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Kifisia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp Puskás 2016
Cúp Puskás Suzuki
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàHungary
Thời gian13 tháng Năm – 16 tháng Năm
Số đội6 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địchHungary Budapest Honvéd FC (lần thứ 5)
Á quânHungary Puskás Akadémia FC
Thống kê giải đấu
Số trận đấu9
Vua phá lướiHungary Zsombor Bévárdi (Puskás Akadémia FC)
← 2015
2017 →

Cúp Puskás 2016 là mùa giải thứ chín của Cúp Puskás và diễn ra từ 13 đến 16 tháng Năm tại Felcsút, Hungary. Budapest Honvéd là đương kim vô địch. Một đội bóng mới, Genk Jeugd, được ban tổ chức mời tham dự.

Đội vô địch Cúp Puskás 2016 là Budapest Honvéd khi đánh bại Puskás Akadémia trong loạt sút luân lưu trong trận chung kết diễn ra ngày 16 tháng 5 năm 2016 trên sân Pancho Arena ở Felcsút. La Fábrica về thứ 3 khi đánh bại Genk Jeugd 3-1. Hagi Academy về thứ 5 khi đánh bại Panathinaikos 2-1.

Đội bóng tham gia

Địa điểm

Felcsút
Pancho Arena
47°27′50″B 18°35′12″Đ / 47,46389°B 18,58667°Đ / 47.46389; 18.58667 (Pancho Arena)
Sức chứa: 3.500

Đội hình

Budapest Honvéd

Huấn luyện viên: Krisztián Somogyi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hungary Attila Berla
— TM Hungary Áron Pálfi
— HV Hungary Botond Erdélyi
— HV Hungary Bálint Falusy
— HV Hungary Márkó Gajda
— HV Hungary Bence Csanád Horváth
— HV Hungary Alex Pratsler
— TV Hungary Zoltán Bence Banó-Szabó
— TV Hungary Attila Cziffra
— TV Hungary Gergő Cseh
— TV Hungary Roland Farkas
— TV Hungary Milán Májer
— TV Hungary Gergő Nagy
— TV Hungary Tibor Dávid Stoiacovici
— TĐ Hungary Nikolasz Kovács
— TĐ Hungary Norbert Kundrák
— TĐ Hungary Viktor Árpád Németh
— TĐ Hungary Richárd Novák
— TĐ Hungary Benjámin Pratsler
— TĐ Hungary Gergő Szabolcs Schön

La Fábrica

Huấn luyện viên: Tristán David Celador

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Tây Ban Nha Francisco Daniel Martínez Pujante
— TM Tây Ban Nha Adrián Rodriguez Jimenez
— HV Tây Ban Nha Adrián De la Fuente Barquilla
— HV Tây Ban Nha Mario Rafael Del Campo Escobar
— HV Tây Ban Nha Jordi Jair Govea Merlín
— HV Tây Ban Nha Etienne Paolo Medina
— HV Tây Ban Nha Gómez Guillermo Torres
— HV Tây Ban Nha Alejandro Zerki Carrero
— TV Tây Ban Nha Elliot Gómez López
— TV Tây Ban Nha Román Adrián Moreno
— TV Tây Ban Nha José Javier Robles Belmonte
— TV Tây Ban Nha Joaquin Rodriguez Martinez
— TV Tây Ban Nha Christian
— TV Tây Ban Nha Raúl Tavares Pulido
— TĐ Tây Ban Nha Antonio Manuel Casas Marin
— TĐ Tây Ban Nha Rodriguez Inaki Elejalde
— TĐ Tây Ban Nha Garcia Alberto Fernandez
— TĐ Tây Ban Nha Sergio Sanchez Gioya
— TĐ Tây Ban Nha Francisco Joaquin Santos Sanchez

Genk Jeugd

Huấn luyện viên: Eddy Vanhemel

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Bỉ Marten Schevenels
— TM Bỉ Olivier Marc Vliegen
— HV Bỉ Shawn Femi Adewoye
— HV Bỉ Hendrikus Flapper Fons
— HV Bỉ Maxim Goossens
— HV Bỉ Amine Khammas
— HV Bỉ Jill Lathouwers Siebren
— HV Bỉ Joren Leyssens
— HV Bỉ Ian Opdenakker
— HV Bỉ Chris N Vandecaetsbeek Falke
— TV Bỉ Safouane Ahidar
— TV Bỉ Hassan Warsama Houssein
— TV Bỉ Xander Lambrix
— TV Bỉ Ismael Ngedi Lukoki
— TĐ Bỉ Adriano Bertaccini
— TĐ Bỉ Emeraude Molembia Bolingoli
— TĐ Bỉ Rabbi Daudet Djongambo Dihumba
— TĐ Bỉ Rashaan Fernandes
— TĐ Bỉ Jonathan Alejandro Figueroa Lopez
— TĐ Bỉ Elvis Mehanovic

Hagi Academy

Huấn luyện viên: Nicolae Rosca

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM România Ion Cristian Gurau
— TM România Rares Murariu
— HV România George Acasandrei
— HV România Madalin Androne
— HV România Tudor Baluta
— HV România Robert Neciu
— HV România Alexandru Sabangeanu
— HV România Nicholas Suflaru
— TV România Radu Boboc
— TV România Ionut Cringanu
— TV România Mihai Ene
— TV România Catalin Itu
— TV România Alexandru Tranca
— TV România Raul Vidrasan
— TĐ România Romeo Branica
— TĐ România Denis Dragus
— TĐ România Alexandru Matan
— TĐ România Cosmin Tucaliuc

Panathinaikos

Huấn luyện viên: Henk Herder

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hy Lạp Nikolaos Christogeorgos
— TM Hy Lạp Konrad Dawid Partyka
— HV Hy Lạp Igli Doko
— HV Hy Lạp Anastasios Gkountounas
— HV Hy Lạp Epameinondas Manidakis
— HV Hy Lạp Sotirios Margaronis
— HV Hy Lạp Georgios Nikologiannis
— HV Hy Lạp Christos Zervopoulos
— TV Hy Lạp Konstantinos Apostolakis
— TV Hy Lạp Antzelo Giaoupi
— TV Hy Lạp Leonidas Kalomoiris
— TV Hy Lạp Georgios Manidakis
— TV Hy Lạp Antriano Skenterai
— TV Hy Lạp Konstantinos Spinos
— TV Hy Lạp Evangelos Xepapadakis
— TV Hy Lạp Konstantinos Varesis
— TĐ Hy Lạp Kristis Abilas
— TĐ Hy Lạp Athanasios Dimitroulas
— TĐ Hy Lạp Panagiotis Lolos
— TĐ Hy Lạp Kristo Shehu

Puskás Akadémia

Huấn luyện viên: Ivica Kulesevic

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hungary Ádám Erdélyi
— TM Hungary Ádám Varga
— HV Hungary László Deutsch
— HV Hungary Olivér Győri
— HV Hungary Dániel Radó
— HV Hungary Bence Lovász
— HV Hungary Tamás Megyesi
— HV Hungary Kristóf Papp
— HV Hungary Gergely Sziklási
— HV Hungary Roland Tarnóczi
— TV Hungary Bendegúz Burka
— TV Hungary Zoltán Daróczi
— TV Hungary Martin Gyura
— TV Hungary Benjámin Lefler
— TV Hungary Gergely Mim
— TV Hungary Balázs Varga
— TĐ Hungary Zsombor Bévárdi
— TĐ Hungary Dániel Gergye
— TĐ Hungary Dániel Oroszi
— TĐ Hungary Máté Szabó

Kết quả Tất cả thời gian tính theo (UTC+2).

Bảng A

Đội bóng St T H B GF BB HS Đ
Hungary Puskás Akadémia 2 2 0 0 5 2 +3 6
Bỉ Genk Jeugd 2 1 0 1 5 4 +1 3
Hy Lạp Panathinaikos 2 0 0 2 0 4 -4 0
  Đội bóng qualified for the Final
  Đội bóng qualified for the Tranh hạng 3
Hungary Puskás Akadémia4–2Bỉ Genk Jeugd
Report
Trọng tài: Ádám Németh

Hungary Puskás Akadémia1–0Hy Lạp Panathinaikos
Report
Trọng tài: József Erdős

Bỉ Genk Jeugd3–0Hy Lạp Panathinaikos
Report
Trọng tài: Zoltán J. Kovács

Bảng B

Đội bóng St T H B GF BB HS Đ
Hungary Budapest Honvéd 2 1 1 0 4 2 +2 4
Tây Ban Nha La Fábrica 2 1 0 1 4 4 0 3
România Hagi Academy 2 0 1 1 4 6 -2 1
  Đội bóng qualified for the Final
  Đội bóng qualified for the Tranh hạng 3
Hungary Budapest Honvéd2–0Tây Ban Nha La Fábrica
Report
Trọng tài: Szabolcs Szilasi

Hungary Budapest Honvéd2–2România Hagi Academy
Report
Trọng tài: Péter Solymosi

Tây Ban Nha La Fábrica4–2România Hagi Academy
Report
Trọng tài: Gergely Szőts

Tranh hạng 5

Hy Lạp Panathinaikos1–2România Hagi Academy
Report
Trọng tài: Tibor Gyarmati

Tranh hạng 3

Bỉ Genk Jeugd0–3Tây Ban Nha La Fábrica
Report
Trọng tài: Ádám Németh

Chung kết

Hungary Puskás Akadémia1–1 (p 5-6)Hungary Budapest Honvéd
Report
Trọng tài: Sándor Andó-Szabó

Thống kê

Cầu thủ ghi bàn

4 bàn

2 bàn

1 bàn

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 50 PHÚT : 24 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL