Khusniddin Alikulov
Số áo #2Defender
Uzbekistan
Câu lạc bộ hiện tại
Caykur Rizespor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Aliqulov năm 2023 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 4, 1999 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Kitab, Uzbekistan | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,86 m | |||||||||||||
| Vị trí | Trung vệ | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Çaykur Rizespor | |||||||||||||
| Số áo | 2 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| Nasaf | ||||||||||||||
| 2017–2018 | Mash'al–2 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2018 | Mash'al | 12 | (1) | |||||||||||
| 2019–2023 | Nasaf | 88 | (10) | |||||||||||
| 2023– | Çaykur Rizespor | 61 | (3) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2019–2020 | U-23 Uzbekistan | 9 | (0) | |||||||||||
| 2024 | Olympic Uzbekistan (O.P.) | 3 | (0) | |||||||||||
| 2020– | Uzbekistan | 30 | (3) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 6 năm 2025 | ||||||||||||||
Husniddin Aliqulov (tiếng Uzbek Kirin: Ҳусниддин Алиқулов; sinh ngày 4 tháng 4 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uzbekistan hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Süper Lig Çaykur Rizespor và Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào ngày 5 tháng 8 năm 2023, anh đã ký một bản hợp đồng có thời hạn 3+1 với đội bóng Çaykur Rizespor thuộc giải Süper Lig. Đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ đã mua Aliqulov từ câu lạc bộ Nasaf của Karshi với giá 400.000 € và Husniddin đã gửi một bức thư chia tay đội bóng Karshi trên Instagram.
Sự nghiệp quốc tế
Aliqulov có trận ra mắt đội tuyển chính quốc gia Uzbekistan vào ngày 3 tháng 9 năm 2020 trong một trận đấu giao hữu với Tajikistan.
Anh có tên trong đội hình chính thức tham dự Asian Cup 2023. Tuy nhiên, vào ngày 7 tháng 1 năm 2024, có thông tin cho biết anh không thể tham gia giải đấu do chấn thương gặp phải trong trận đấu với Palestine.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến tính đến trận đấu ngày 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải quốc gia | Cúp quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Mash'al Mubarek | 2018 | Uzbekistan Pro League | 12 | 1 | 1 | 0 | – | 1 | 0 | 14 | 0 | |
| Nasaf | 2019 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Uzbekistan | 9 | 0 | 3 | 0 | – | 1 | 0 | 13 | 0 | |
| 2020 | 23 | 0 | 3 | 0 | – | – | 26 | 0 | ||||
| 2021 | 20 | 3 | 4 | 1 | 6 | 2 | 1 | 0 | 31 | 6 | ||
| 2022 | 24 | 2 | 4 | 2 | 8 | 0 | 1 | 0 | 37 | 4 | ||
| 2023 | 12 | 5 | 2 | 0 | – | – | 14 | 5 | ||||
| Çaykur Rizespor | 2023–24 | Süper Lig | 21 | 0 | 1 | 0 | – | – | 22 | 0 | ||
| 2024–25 | 33 | 3 | 2 | 0 | – | – | 35 | 3 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 154 | 14 | 20 | 3 | 14 | 2 | 4 | 0 | 192 | 19 | ||
- ^ a b Ra sân tại Cúp Liên đoàn Uzbekistan
- ^ Ra sân tại AFC Cup
- ^ a b Ra sân tại Siêu cúp bóng đá Uzbekistan
- ^ Ra sân tại AFC Champions League
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Uzbekistan | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 3 | 0 | |
| 2022 | 6 | 0 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 2024 | 10 | 2 | |
| 2025 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng | 28 | 3 | |
Thống kê chính xác tính đến trận đấu ngày 19 tháng 11 năm 2024
| Số | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Trung tâm Đào tạo Trẻ chuyên nghiệp Đại Liên, Đại Liên, Trung Quốc | 15 | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 2 | 6 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Milliy, Tashkent, Uzbekistan | 21 | 1–0 | 3–1 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á (Vòng 2) | |
| 3 | 10 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Dolen Omurzakov, Bishkek, Kyrgyzstan | 24 | 2–2 | 3–2 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á (Vòng 3) |
Danh hiệu
Nasaf
- Cúp bóng đá Uzbekistan: 2022[cần dẫn nguồn]
- Á quân AFC Cup: 2021[cần dẫn nguồn]
Mash'al Mubarek
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Khusniddin Alikulov tại Soccerway
- Khusniddin Aliqulov tại WorldFootball.net
- Xusniddin Aliqulov tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số