Quay lại

Khaled Al-Rashidi

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Kuwait
Tuổi 39
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Kuwait SC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Chung kết AFC Challenge League 2026
Tập tin:Jaber Al-Ahmad International Stadium 2019 local.png
Sân vận động Quốc tế Jaber Al-Ahmad tại Thành phố Kuwait là nơi diễn ra trận chung kết
Sự kiệnAFC Challenge League 2025–26
Sau hiệp phụ
Ngày9 tháng 5 năm 2026 (2026-05-09)
Địa điểmSân vận động Quốc tế Jaber Al-Ahmad, Thành phố Kuwait
Trọng tàiQasim Al-Hatmi (Oman)
Khán giả43,366
Thời tiếtGiông nhẹ
36 °C (97 °F)
2025
2027

Chung kết AFC Challenge League 2026 sẽ là trận đấu cuối cùng của khuôn khổ AFC Challenge League 2025–26, và là mùa giải thứ 12 của giải đấu bóng đá cấp câu lạc bộ hạng ba châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức, và là mùa giải thứ hai kể từ khi được đổi tên thành AFC Challenge League. Trận đấu dự kiến ​​diễn ra vào ngày 9 tháng 5 năm 2026, ở tại Sân vận động Jaber Al-Mubarak Al-HamadSulaibikhat, Kuwait đăng cai trận chung kết.

Đội vô địch sẽ được trao một suất tham dự vòng bảng của AFC Champions League Two 2026–27, trong khi đội á quân cũng sẽ được trao một suất tham dự vòng sơ loại; những suất này chỉ kích hoạt nếu họ chưa đủ điều kiện thông qua bảng xếp hạng trong nước.

Các đội

Đội Khu vực (Liên đoàn) Các lần vào chung kết trước đây (in đậm biểu thị đội vô địch)
Kuwait Al-Kuwait Tây Á (WAFF) Không
Campuchia PKR Svay Rieng Đông Á (EAFF) 1 (2025)

Đường đến chung kết

Kuwait Al-Kuwait Vòng Campuchia PKR Svay Rieng
Đối thủ Kết quả Vòng bảng Đối thủ Kết quả
Liban Al-Ansar 3–2 Lượt trận 1 Mông Cổ SP Falcons 3–0
Oman Al-Seeb 1–1 Lượt trận 2 Lào Ezra 3–0
Bangladesh Bashundhara Kings 3–0 Lượt trận 3 Philippines Manila Digger 2–2
Nhất Bảng B
VT Đội ST Đ
1 Kuwait Al-Kuwait (H) 3 7
2 Liban Al-Ansar 3 6
3 Oman Al-Seeb 3 4
4 Bangladesh Bashundhara Kings 3 0
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Kết quả cuối cùng Nhất Bảng D
VT Đội ST Đ
1 Campuchia PKR Svay Rieng (H) 3 7
2 Philippines Manila Digger 3 7
3 Mông Cổ SP Falcons 3 3
4 Lào Ezra 3 0
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Đối thủ Tỷ số Vòng đấu loại trực tiếp Đối thủ Tỷ số Lượt đi Lượt về
Oman Al-Shabab 5–3 Tứ kết Campuchia Phnom Penh Crown 6–2 4–1 (A) 2–1 (H)
Kyrgyzstan Muras United 2–1 Bán kết Philippines Manila Digger 4–1 1–1 (H) 3–0 (A)

Trận đấu

Chi tiết

Al-Kuwait Kuwait4–3 (s.h.p.)Campuchia PKR Svay Rieng
Khán giả: 43,366
Trọng tài: Qasim Al-Hatmi (Oman)
GK 27 Kuwait Khaled Al-Rashidi
RB 23 Kuwait Mohammad Frieh Thay ra sau 46 phút 46'
CB 66 Maroc El Mehdi Barrahma
CB 35 Cộng hòa Dân chủ Congo Arsène Zola
LB 21 Iran Ali Pourdara (c)
CM 8 Kuwait Ahmed Al-Dhefiri Thay ra sau 105 phút 105'
CM 4 Kuwait Redha Abujabarah Thay ra sau 97 phút 97'
RW 11 Kuwait Mohammad Daham
AM 26 Bahrain Mohamed Marhoon Thay ra sau 113 phút 113'
LW 10 Ai Cập Amr Abdelfattah Thay ra sau 120+2 phút 120+2'
CF 27 Tunisia Taha Yassine Khenissi Thay ra sau 90 phút 90'
Thay người:
GK 33 Kuwait Saud Al Hoshan
DF 2 Kuwait Sami Al-Sanea Thẻ vàng 120+1' Vào sân sau 97 phút 97'
DF 5 Kuwait Fahed Al Hajri
DF 6 Kuwait Yousif Al-Khebizi
DF 12 Kuwait Mohsen Falah
DF 13 Kuwait Fahad Hamoud
MF 9 Kuwait Faisal Zayid Thẻ vàng 120' Vào sân sau 105 phút 105'
MF 22 Bờ Biển Ngà Idrissa Doumbia Vào sân sau 46 phút 46'
MF 29 Kuwait Ahmad Zanki Vào sân sau 120+2 phút 120+2'
MF 72 Kuwait Humoud Al-Sanousi
FW 7 Kuwait Ebrahim Kameel Vào sân sau 114 phút 114'
FW 20 Kuwait Yousef Nasser Vào sân sau 90 phút 90'
Huấn luyện viên:
Montenegro Nebojša Jovović
GK 7 Campuchia Vireak Dara
RB 13 Campuchia Sareth Krya Thẻ vàng 47'
CB 4 Maroc Faris Hammouti
CB 5 Campuchia Soeuy Visal (c)
LB 61 Nhật Bản Odawara Takashi Thay ra sau 105 phút 105'
DM 28 Nhật Bản Fujii Ryo
RM 97 Scotland Connor Shields Thay ra sau 67 phút 67'
CM 21 Brasil Cristian Roque Thẻ vàng 90+7' Thay ra sau 98 phút 98'
CM 77 Bồ Đào Nha Tiago Alves Thay ra sau 83 phút 83'
LM 98 Brasil Patrick Thẻ vàng 80'
CF 46 Ghana Kwame Peprah
Thay người:
GK 18 Campuchia Aim Sovannarath
DF 19 Campuchia Seut Baraing
DF 35 Campuchia Sophal Dimong
MF 8 Campuchia Ogawa Yudai Thẻ vàng 116' Vào sân sau 105 phút 105'
MF 11 Campuchia Min Ratanak Vào sân sau 83 phút 83'
MF 16 Campuchia Kim Sokyuth Vào sân sau 67 phút 67' Thay ra sau 113 phút 113'
FW 9 Campuchia Sieng Chanthea Vào sân sau 113 phút 113'
FW 14 Campuchia Sovan Dauna
FW 22 Campuchia Chantha Chanteaka
FW 30 Campuchia Nhean Sosidan Vào sân sau 98 phút 98'
FW 45 Campuchia Narong Kakada
Huấn luyện viên:
Bắc Ireland Mattew McConkey


Luật trận đấu

  • 90 phút
  • 30 phút của hiệp phụ nếu cần thiết
  • Loạt sút luân lưu nếu vẫn có tỷ số hòa
  • Có tối đa 12 cầu thủ dự bị
  • Được phép thay tối đa 5 cầu thủ dự bị, và được phép thay thêm 1 cầu thủ dự bị nữa trong hiệp phụ
  • Mỗi đội chỉ được thực hiện thay đổi cầu thủ ba lần (thêm một lần trong hai hiệp phụ), không kể số lần thay đổi cầu thủ trong thời gian nghỉ giữa hai hiệp thi đấu chính thức, trước khi bắt đầu hiệp phụ và giữa hai hiệp phụ.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0