Quay lại

Joshua Rawlins

Số áo #23

Defender

Quốc tịch Flag Australia
Tuổi 22
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Dundee United

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các cầu thủ dưới 23 tuổi do Liên đoàn bóng đá châu Á tổ chức, diễn ra tại Ả Rập Xê Út từ ngày 6 đến 27 tháng 1 năm 2026. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình chính thức gồm 18 đến 23 cầu thủ, bao gồm ít nhất ba thủ môn, và chỉ những cầu thủ được đăng ký mới đủ điều kiện thi đấu. Các cầu thủ đủ điều kiện phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2003.

Các đội bóng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ gồm 18 đến 50 cầu thủ, bao gồm ít nhất bốn thủ môn, thông qua Hệ thống Quản lý của AFC (AFCAS) chậm nhất 30 ngày trước trận đấu đầu tiên. Có thể thêm hoặc thay thế tối đa năm cầu thủ trong danh sách sơ bộ cho đến bảy ngày trước trận đấu đầu tiên, miễn là không vượt quá giới hạn tối đa. Danh sách đội hình cuối cùng gồm 18 đến 23 cầu thủ phải được nộp ít nhất 10 ngày trước trận đấu đầu tiên, và tất cả các cầu thủ được chọn phải được rút ra từ danh sách sơ bộ.

AFC đã công bố danh sách đội hình cuối cùng, bao gồm cả số áo, vào ngày 4 tháng 1 năm 2026. Sau khi nộp danh sách, các đội được phép thay người trong vòng sáu giờ trước trận đấu đầu tiên, và việc thay người chỉ giới hạn trong phạm vi các cầu thủ có tên trong danh sách sơ bộ.

Tuổi của các cầu thủ được liệt kê tính đến ngày 6 tháng 1 năm 2026, ngày khai mạc giải đấu. Những cầu thủ được in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia chính thức.

Bảng A

Jordan

Jordan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 23 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Maroc Omar Najhi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Murad Al-Faluji (2003-12-27)27 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Hussein
2 2HV Ja'far Samara (2004-06-08)8 tháng 6, 2004 (21 tuổi) Jordan Al-Ramtha
3 2HV Ali Hajabi (2004-05-02)2 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Jordan Al-Hussein
4 2HV Arafat Al-Haj (2003-04-17)17 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Wehdat
5 2HV Ahmad Ayman (2004-11-24)24 tháng 11, 2004 (21 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
6 3TV Yousef Qashi (2005-04-15)15 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Jordan Al-Hussein
7 4 Amin Al-Shanaineh (2003-04-07)7 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
8 3TV Hashem Al-Mubaidin (2003-12-24)24 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Hussein
9 4 Baker Kalbouneh (2003-08-14)14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Wehdat
10 4 Odeh Al-Fakhouri (2005-11-22)22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) Jordan Al-Hussein
11 4 Mahmoud Deeb (2005-09-08)8 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Jordan Al-Hussein
12 1TM Salameh Salman (2005-05-07)7 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
13 2HV Mohammad Taha (2005-07-13)13 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
14 2HV Mohammad Al-Shatti (2006-11-30)30 tháng 11, 2006 (19 tuổi) Jordan Al-Ahli
15 3TV Saleh Fraij (2006-11-03)3 tháng 11, 2006 (19 tuổi) Jordan Etihad
16 3TV Saif Suleiman (2004-09-22)22 tháng 9, 2004 (21 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
17 4 Khaldoon Sabra (2004-07-05)5 tháng 7, 2004 (21 tuổi) Jordan Al-Hussein
18 2HV Ayham Al-Samamreh (2006-05-09)9 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Jordan Al-Wehdat
19 4 Moamen Al-Saket (2005-07-08)8 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Jordan Al-Ramtha
20 4 Anas Al-Khob (2006-02-01)1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Jordan Al-Faisaly
21 2HV Abdallah Al-Mnayyes (2005-06-17)17 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Jordan Al-Ramtha
22 1TM Abdel Rahman Al-Talalga (2003-04-12)12 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
23 4 Ali Azaizeh (đội trưởng) (2004-04-13)13 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Kuwait Kazma

Kyrgyzstan

Kyrgyzstan đã công bố danh sách sơ bộ 25 cầu thủ vào ngày 22 tháng 12 năm 2025. Danh sách chính thức được AFC công bố vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Ukraina Edmar

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kurmanbek Nurlanbekov (2004-04-01)1 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
2 2HV Khristiyan Brauzman (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Abdysh-Ata
3 2HV Anton Polev (2003-06-09)9 tháng 6, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Talant
4 2HV Said Datsiev (đội trưởng) (2003-04-10)10 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Bars
5 2HV Baibol Ermekov (2005-09-08)8 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Kyrgyzstan Alga Bishkek
6 3TV Bektur Kochkonbaev (2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Uzgen
7 4 Emir-Khan Kydyrshaev (2005-04-29)29 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Kyrgyzstan Muras United
8 3TV Mirlan Bekberdinov (2003-08-14)14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Alga Bishkek
9 4 Erbol Abduzhaparov (2004-10-29)29 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Abdysh-Ata
10 4 Arsen Sharshenbekov (2004-03-16)16 tháng 3, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Asiagoal Bishkek
11 4 Beknaz Almazbekov (2005-06-23)23 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Ukraina Rukh Lviv
12 4 Biymyrza Zhenishbekov (2003-09-04)4 tháng 9, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Abdysh-Ata
13 1TM Melis Tashtanov (2003-08-28)28 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata
14 3TV Bakytbek Mirzalim uulu (2003-04-24)24 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan OshSU-Aldier
15 3TV Aitenir Balbakov (2005-01-10)10 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Kyrgyzstan Ilbirs Bishkek
16 1TM Aziret Ysmanaliev (2005-10-24)24 tháng 10, 2005 (20 tuổi) Kyrgyzstan Muras United
17 2HV Arslan Bekberdinov (2003-08-14)14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
18 4 Nurbol Baktybekov (2004-02-23)23 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Alga Bishkek
19 4 Nursultan Toktonaliev (2004-01-13)13 tháng 1, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Muras United
20 4 Marlen Murzakhmatov (2003-05-21)21 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Kyrgyzstan Asiagoal Bishkek
21 3TV Kimi Merk (2004-07-06)6 tháng 7, 2004 (21 tuổi) Free agent
22 3TV Kuduret Iskandarbekov (2004-07-24)24 tháng 7, 2004 (21 tuổi) Kyrgyzstan Uzgen
23 4 Yryskeldi Madanov (2006-02-22)22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Kyrgyzstan Bars

Ả Rập Xê Út

Ả Rập Xê Út công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Ý Luigi Di Biagio

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Turki Ba'al Jawsh (2003-11-24)24 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
2 2HV Mohammed Abdulrahman (2003-01-14)14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 3 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
3 2HV Mohammed Al-Dossari (2003-03-31)31 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 10 0 Ả Rập Xê Út Al Raed
4 2HV Mohammed Barnawi (2005-08-07)7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
5 2HV Khalid Asiri (2004-11-27)27 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Diriyah
6 3TV Faisal Al-Subiani (2003-07-07)7 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 2 0 Ả Rập Xê Út Al Shabab
7 3TV Abdulaziz Al-Aliwa (2004-02-11)11 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 6 0 Ả Rập Xê Út Al-Kholood
8 3TV Faris Al-Ghamdi (2003-07-05)5 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
9 4 Abdullah Radif (2003-01-20)20 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 20 12 Ả Rập Xê Út Al Hilal
10 3TV Musab Al-Juwayr (đội trưởng) (2003-06-20)20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al Qadsiah
11 4 Thamer Al-Khaibari (2005-12-03)3 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Neom
12 2HV Salem Al-Najdi (2003-01-27)27 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 9 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
13 2HV Sulaiman Hazazi (2003-02-01)1 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
14 2HV Awad Dahal (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
15 3TV Bassam Hazzazi (2005-03-29)29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
16 3TV Yaseen Al-Zubaidi (2003-04-26)26 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
17 4 Abdulrahaman Sufyani (2008-04-15)15 tháng 4, 2008 (17 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
18 3TV Rakan Al-Ghamdi (2005-09-06)6 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
19 4 Majed Abdullah (2006-02-13)13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 2 0 Ả Rập Xê Út Al Shabab
20 3TV Hammam Al-Hammami (2004-01-30)30 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al Shabab
21 1TM Muhannad Al-Yahya (2004-09-19)19 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Kholood
22 1TM Hamed Al-Shanqiti (2005-04-26)26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
23 2HV Abdulrahman Al-Obaid (2004-07-02)2 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 2 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad

Việt Nam

Việt Nam đã công bố danh sách sơ bộ 25 cầu thủ vào ngày 22 tháng 12 năm 2025. Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Đặng Tuấn Phong chia tay giải đấu vì chấn thương, rút ​​ngắn danh sách sơ bộ xuống còn 24 cầu thủ. Sang ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nguyễn Tân chia tay giải đấu cũng vì chấn thương và được thay thế bởi Phạm Đình Hải. Vào ngày 4 tháng 1 năm 2026, Bùi Vĩ Hào rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Nguyễn Lê Phát. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Kim Sang-sik

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Trần Trung Kiên (2003-02-09)9 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 13 0 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
2 4 Nguyễn Lê Phát (2007-01-12)12 tháng 1, 2007 (18 tuổi) 5 1 Việt Nam Ninh Bình
3 2HV Phạm Lý Đức (2003-02-14)14 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 14 1 Việt Nam Công an Hà Nội
4 2HV Nguyễn Hiểu Minh (2004-08-05)5 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 18 4 Việt Nam PVF–CAND
5 2HV Nguyễn Đức Anh (2003-05-16)16 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 10 0 Việt Nam SHB Đà Nẵng
6 3TV Nguyễn Thái Sơn (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 33 1 Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
7 4 Nguyễn Đình Bắc (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 24 6 Việt Nam Công an Hà Nội
8 3TV Nguyễn Thái Quốc Cường (2004-03-06)6 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 11 0 Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
9 4 Nguyễn Quốc Việt (2003-05-04)4 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 39 8 Việt Nam Ninh Bình
10 3TV Lê Văn Thuận (2006-07-15)15 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 14 3 Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
11 3TV Khuất Văn Khang (đội trưởng) (2003-05-11)11 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 41 4 Việt Nam Thể Công – Viettel
12 3TV Nguyễn Xuân Bắc (2003-02-03)3 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 17 1 Việt Nam PVF–CAND
13 1TM Phạm Đình Hải (2006-03-29)29 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 0 0 Việt Nam Hà Nội
14 3TV Lê Viktor (2003-11-10)10 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 16 2 Việt Nam Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
15 2HV Lê Văn Hà (2004-07-01)1 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 10 0 Việt Nam Hà Nội
16 2HV Nguyễn Nhật Minh (2003-07-27)27 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 20 0 Việt Nam Hải Phòng
17 3TV Nguyễn Phi Hoàng (2003-03-27)27 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 23 0 Việt Nam SHB Đà Nẵng
18 3TV Nguyễn Công Phương (2006-06-03)3 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 8 1 Việt Nam Thể Công – Viettel
19 4 Nguyễn Ngọc Mỹ (2004-02-20)20 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 9 1 Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
20 2HV Võ Anh Quân (2004-05-07)7 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 15 0 Việt Nam PVF–CAND
21 3TV Phạm Minh Phúc (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 12 2 Việt Nam Công an Hà Nội
22 4 Nguyễn Thanh Nhàn (2003-07-28)28 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 28 5 Việt Nam PVF–CAND
23 1TM Cao Văn Bình (2005-01-08)8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 10 0 Việt Nam Sông Lam Nghệ An

Bảng B

Nhật Bản

Nhật Bản đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Ōiwa Gō

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kobayashi Masataka (2005-09-20)20 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
2 2HV Umeki Rei (2005-08-25)25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản FC Imabari
3 2HV Tsuchiya Kaito (2006-05-12)12 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
4 2HV Nagano Shuto (2006-04-15)15 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Gainare Tottori
5 2HV Ichihara Rion (2005-07-07)7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản RB Omiya Ardija
6 3TV Ogura Kosei (2005-04-09)9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Hosei
7 3TV Ishiwatari Nelson (2005-05-10)10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
8 3TV Ozeki Yuto (2005-02-06)6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
9 4 Nwadike Uche Brian Seo (2005-07-07)7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Toin Yokohama
10 3TV Sato Ryunosuke (2006-10-16)16 tháng 10, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
11 4 Yokoyama Yumei (2005-09-23)23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
12 1TM Hamasaki Tomoyasu (2005-04-10)10 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Meiji
13 4 Ishibashi Sena (2006-04-22)22 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Shonan Bellmare
14 3TV Kawai Tokumo (2007-03-03)3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Nhật Bản Júbilo Iwata
15 2HV Mori Soichiro (2007-06-29)29 tháng 6, 2007 (18 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
16 2HV Koizumi Kaito (2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Meiji
17 3TV Shimamoto Yudai (2006-10-26)26 tháng 10, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
18 4 Kume Haruta (2005-04-07)7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Waseda
19 4 Michiwaki Yutaka (2006-04-05)5 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Bỉ Beveren
20 3TV Furuya Shusuke (2005-01-26)26 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Quốc tế Tōkyō
21 2HV Sekitomi Kanta (2005-10-23)23 tháng 10, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Đại học Toin Yokohama
22 2HV Okabe Tariqkani Hayato (2006-07-05)5 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Đại học Toyo
23 1TM Araki Rui (2007-10-14)14 tháng 10, 2007 (18 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka

Qatar

Qatar đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Ilídio Vale

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Amir Hassan (2004-04-22)22 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 4 0 Qatar Al Duhail
2 2HV Abdalla Mugib (2005-12-12)12 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Calahorra
3 2HV Saifeldeen Fadlalla (2003-03-31)31 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 0 0 Qatar Al-Gharafa
4 2HV Al-Hashmi Al-Hussain (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 8 0 Qatar Al-Arabi
5 2HV Hassan Al-Ghareeb (2004-05-22)22 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 1 0 Qatar Lusail
6 3TV Abdulaziz Mohammed (2003-11-10)10 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 4 0 Qatar Al Shahaniya
7 4 Mubarak Shanan (2004-02-20)20 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 8 0 Qatar Al Duhail
8 3TV Fares Said (2003-01-07)7 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 7 0 Qatar Umm Salal
9 4 Rashid Al-Abdulla (2004-02-21)21 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 1 1 Qatar Al Duhail
10 3TV Mahdi Salem (2004-04-04)4 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 7 0 Qatar Al Sadd
11 4 Mohamed Khaled Gouda (2005-01-26)26 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 10 2 Qatar Al-Arabi
12 2HV Marwan Sherif (2006-05-01)1 tháng 5, 2006 (19 tuổi) 0 0 Qatar Al-Arabi
13 2HV Ayoub Al-Oui (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 0 0 Qatar Al-Gharafa
14 3TV Ahmed Reyed (2003-02-01)1 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 3 0 Qatar Al Ahli
15 3TV Nabil Irfan (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 8 0 Qatar Al-Wakrah
16 3TV Jassem Al-Sharshani (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 3 0 Qatar Al Ahli
17 3TV Mostafa El-Sayed (2004-08-26)26 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 2 1 Qatar Al-Rayyan
18 3TV Moath Taha (2005-10-12)12 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Calahorra
19 4 Tahsin Jamshid (2006-06-16)16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 0 0 Qatar Al Duhail
20 3TV Anas Abweny (2004-09-11)11 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 9 0 Qatar Al Shahaniya
21 1TM Abubaker Osman (2005-09-25)25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Calahorra
22 1TM Ali Ghulais (2003-05-17)17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 1 0 Qatar Al-Shamal
23 4 Mohamed Surag (2003-04-21)21 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 1 0 Qatar Al-Rayyan

Syria

Syria đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Jehad Al-Hussain

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Maksim Sarraf (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) Syria Al-Karamah
2 2HV Ahmad Faqa (2003-01-10)10 tháng 1, 2003 (22 tuổi) Thụy Điển AIK
3 2HV Ousama Al Jiroudi (2005-08-26)26 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Syria Al-Wahda
4 2HV Khaled Al Hajja (2004-05-22)22 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Syria Al-Karamah
5 3TV Abdullah Zakreet (2003-01-03)3 tháng 1, 2003 (23 tuổi) Syria Al-Karamah
6 3TV Mustafa Abdullatif (2003-12-15)15 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Đức Hannover 96
7 3TV Hasan Dahhan (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (23 tuổi) Syria Al Ittihad Ahli
8 2HV Mahmoud Nayef (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) Syria Al-Karamah
9 4 Muhannad Fadel (2003-01-04)4 tháng 1, 2003 (23 tuổi) Syria Al-Karamah
10 3TV Mahmoud Al Aswad (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) Kuwait Al-Salmiya
11 3TV Anas Dahhan (2006-01-31)31 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Syria Al Ittihad Ahli
12 3TV Aland Abdi (2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Hà Lan Roda JC
13 3TV Mahmoud Muhanna (2003-05-28)28 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Syria Homs Al Fidaa
14 2HV Al Mekdad Ahmad (2004-01-12)12 tháng 1, 2004 (21 tuổi) Bahrain Al-Hala
15 2HV Abdulrahman Al Arjah (2006-01-10)10 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Syria Al-Karamah
16 3TV Hozan Osman (2003-05-16)16 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Thụy Sĩ Paradiso
17 3TV Ayham Kranbeh (2003-01-14)14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) Syria Al-Jaish
18 3TV Mahmoud Al Omar (2005-01-15)15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Syria Al Ittihad Ahli
19 4 Mohammad Al Mustafa (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Syria Al-Hurriya
20 4 Mustafa Hamo (2003-01-01)1 tháng 1, 2003 (23 tuổi) Syria Al-Wahda
21 3TV Mohamad Al Sarakbi (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (21 tuổi) Syria Al-Karamah
22 1TM Modar Al Katib (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) Syria Tishreen
23 1TM Amr Sweidan (2004-04-01)1 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Syria Al-Karamah

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Marcelo Broli

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Marzooq Al-Badwawi (2004-06-02)2 tháng 6, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Hatta
2 2HV Mubarak Zamah (2003-11-29)29 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
3 2HV Leonard Ameshimeku (2003-11-25)25 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Dhafra
4 2HV Khamis Al-Mansoori (2004-01-15)15 tháng 1, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
5 3TV Matar Zaal (2004-03-02)2 tháng 3, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
6 2HV Ahmed Malallah Yadoo (2003-11-20)20 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba
7 4 Ali Al-Memari (2004-10-17)17 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
8 3TV Ali Abdulaziz (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
9 4 Eisa Khalfan (2003-03-12)12 tháng 3, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba
10 4 Mansoor Al-Menhali (2003-09-29)29 tháng 9, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
11 4 Mohammed Juma (2006-05-30)30 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
12 2HV Hazaa Shehab (2003-07-31)31 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
13 2HV Yousef Al-Marzouqi (2005-03-07)7 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
14 3TV Solomon Sosu (2005-03-05)5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
15 3TV Mohamed Al-Wafi (2003-07-01)1 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
16 4 Junior Ndiaye (2005-03-29)29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Pháp Montpellier
17 1TM Adli Mohamed (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
18 2HV Mansour Burghash (2004-09-15)15 tháng 9, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
19 4 Mayed Al-Kass (2003-05-06)6 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
20 3TV Hazem Mohammad Abbas (2005-03-18)18 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
21 4 Sultan Adil (2004-05-04)4 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
22 1TM Khaled Tawhid (2004-02-16)16 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
23 2HV Richard Akonnor (2004-02-06)6 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira

Bảng C

Iran

Iran đã công bố đội hình chính thức vào ngày 23 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Omid Ravankhah

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mohammad Khalifeh (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (21 tuổi) Iran Aluminium Arak
2 2HV Bahram Goudarzi (2004-11-15)15 tháng 11, 2004 (21 tuổi) Iran Aluminium Arak
3 2HV Arshia Vosoughifard (2004-04-26)26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Iran Fajr Sepasi
4 2HV Danial Eiri (2003-10-26)26 tháng 10, 2003 (22 tuổi) Iran Malavan
5 2HV Mohammadmehdi Zare (2003-01-25)25 tháng 1, 2003 (22 tuổi) Nga Akhmat Grozny
6 3TV Amir Mohammad Razzaghinia (2006-04-11)11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Iran Esteghlal
7 4 Reza Ghandipour (2006-01-13)13 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
8 3TV Pouria Latififar (2003-08-16)16 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Iran Gol Gohar
9 4 Yadegar Rostami (2004-01-02)2 tháng 1, 2004 (22 tuổi) Iran Fajr Sepasi
10 3TV Mohammad Javad Hosseinnejad (đội trưởng) (2003-06-26)26 tháng 6, 2003 (22 tuổi) Nga Dynamo Makhachkala
11 4 Mohammad Askari (2006-02-07)7 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Iran Sepahan
12 1TM Pouria Rafiei (2006-02-24)24 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Iran Sepahan
13 2HV Seyed Mehdi Mahdavi (2005-09-30)30 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Iran Aluminium Arak
14 3TV Farhan Jafari (2005-12-02)2 tháng 12, 2005 (20 tuổi) Iran Malavan
15 2HV Masoud Mohebi (2006-02-06)6 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Iran Kheybar
16 2HV Farzin Moamelehgari (2003-01-14)14 tháng 1, 2003 (23 tuổi) Iran Shams Azar
17 2HV Erfan Jamshidi (2003-06-26)26 tháng 6, 2003 (22 tuổi) Iran Paykan
18 3TV Amirreza Sheykhirad (2005-03-24)24 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Iran Nassaji
19 3TV Mahdi Goudarzi (2003-12-09)9 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Iran Kheybar
20 3TV Abbas Habibi (2006-03-25)25 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Iran Malavan
21 4 Hamidreza Zarouni (2005-10-08)8 tháng 10, 2005 (20 tuổi) Iran Kheybar
22 1TM Amirmehdi Maghsoudi (2007-10-16)16 tháng 10, 2007 (18 tuổi) Iran Sepahan
23 4 Mohammad Hossein Sadeghi (2005-02-20)20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Iran Persepolis

Liban

Liban đã công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Jamal Taha

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Shareef Azaki (2004-01-13)13 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 2 0 Liban Ahed
2 2HV Ali Alrida Ismail (2003-07-08)8 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 14 0 Liban Nejmeh
3 2HV Jad Smaira (2003-11-09)9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 3 0 Síp Achyronas-Onisilos
4 2HV Hasan Farhat (2004-09-21)21 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 5 2 Liban Jwaya
5 2HV Mohamad Safwan (2003-03-10)10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 4 0 Liban Nejmeh
6 3TV Mohamad Ghamlouch (2003-05-19)19 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 9 0 Liban Tadamon Sour
7 3TV Mahmoud Zbib (2004-02-29)29 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 5 1 Liban Ahed
8 3TV Ali El Fadl (2003-03-29)29 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 8 3 Liban Nejmeh
9 4 Hassan Bazzi (2004-11-06)6 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 5 0 Liban Tadamon Sour
10 4 Mohamad Sadek (2003-10-25)25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 11 2 Liban Nejmeh
11 4 Ali Kassas (2003-05-25)25 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 7 0 Liban Nejmeh
12 2HV Josef El Hajj (2005-03-30)30 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 3 0 Đức SV Gonsenheim
13 2HV Hsein Reda (2004-04-07)7 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 4 0 Liban Ahed
14 3TV Hassan Fouani (2004-12-27)27 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 3 0 Liban Jwaya
15 2HV Ibrahim Chami (2003-12-12)12 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 14 0 Liban Jwaya
16 2HV Khoder Kaddour (2003-09-06)6 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 0 0 Úc South Melbourne
17 4 Shadi Jouni (2003-01-31)31 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 4 0 Liban Ahed
18 3TV Daniel Istambouli (2004-08-12)12 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 3 2 Hoa Kỳ Sacred Heart Pioneers
19 4 Leonardo Shahin (2003-08-10)10 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 0 0 Thụy Điển IK Oddevold
20 4 Nour Aoude (2004-08-02)2 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Oakland Golden Grizzlies
21 3TV Mohamad Bou Saleh (2003-03-19)19 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 1 0 Liban Ansar
22 1TM Zaher Al Amin (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 1 0 Liban Riyadi Abbasiyah
23 1TM Anthony Maasry (2004-02-10)10 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 5 0 Pháp Villemomble

Hàn Quốc

Hàn Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 21 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Lee Min-sung

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Moon Hyeon-ho (2003-05-13)13 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
2 2HV Kang Min-jun (2003-04-08)8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
3 2HV Bae Hyun-seo (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
4 2HV Jo Hyun-tae (2004-10-27)27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
5 2HV Lee Hyun-yong (2003-12-19)19 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
6 3TV Lee Chan-wook (2003-02-03)3 tháng 2, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
7 4 Kang Seong-jin (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
8 3TV Kim Dong-jin (2003-07-30)30 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
9 4 Kim Tae-won (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Portimonense
10 3TV Kang Sang-yoon (2004-05-31)31 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
11 3TV Jung Ji-hoon (2004-04-09)9 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Gwangju FC
12 1TM Hwang Jae-yoon (2003-03-18)18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
13 2HV Kim Do-hyun (2004-05-12)12 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
14 4 Jung Seung-bae (2003-11-09)9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
15 4 Baek Ga-on (2006-01-23)23 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Busan I'Park
16 3TV Kim Han-seo (2003-02-14)14 tháng 2, 2003 (22 tuổi) Hàn Quốc Yongin FC
17 3TV Kim Yong-hak (2003-05-20)20 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Bồ Đào Nha Portimonense
18 4 Jeong Jae-sang (2004-05-25)25 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC
19 2HV Lee Geon-hee (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
20 2HV Park Jun-seo (2004-04-26)26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Hwaseong FC
21 1TM Hong Sung-min (2006-09-29)29 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
22 2HV Jang Seok-hwan (2004-10-11)11 tháng 10, 2004 (21 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
23 2HV Shin Min-ha (2005-09-15)15 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC

Uzbekistan

Uzbekistan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Ravshan Khaydarov

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Maksim Murkaev (2005-02-21)21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 1 0 Uzbekistan Surkhon
2 2HV Saidkhon Khamidov (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 3 1 Uzbekistan Olympic MobiUz
3 2HV Dilshod Murtazoev (2006-09-02)2 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 2 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
4 2HV Givosjon Rizakulov (2005-02-20)20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 0 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
5 2HV Ozodbek Ergashov (2006-09-18)18 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 1 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
6 3TV Ravshan Khayrullaev (2005-08-21)21 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 5 0 Uzbekistan Bukhara
7 3TV Sardor Bakhromov (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 3 1 Uzbekistan Nasaf
8 3TV Mukhammedali Reimov (2006-06-26)26 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 1 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
9 4 Saidumarkhon Saidnurullaev (2005-04-13)13 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 0 0 Uzbekistan Pakhtakor
10 3TV Rustambek Fomin (2005-07-09)9 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 0 0 Uzbekistan Neftchi
11 3TV Asilbek Jumaev (2005-03-23)23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 9 0 Uzbekistan Neftchi
12 1TM Umar Rustamov (2005-06-05)5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) 2 0 Uzbekistan Bunyodkor
13 2HV Islom Anvarov (2006-04-19)19 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 1 0 Uzbekistan Pakhtakor
14 2HV Azizbek Tulkunbekov (2007-02-10)10 tháng 2, 2007 (18 tuổi) 3 0 Uzbekistan Bunyodkor
15 2HV Meyirbek Rejabaliev (2005-01-25)25 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 3 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
16 2HV Bekhruz Karimov (2007-08-07)7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 3 0 Uzbekistan Surkhon
17 4 Amirbek Saidov (2006-02-01)1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 3 0 Uzbekistan Bukhara
18 3TV Shokhzhakhon Yorkinboev (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 2 0 Uzbekistan Andijon
19 2HV Mukhammadbobur Karimov (2006-03-13)13 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 3 0 Uzbekistan Pakhtakor
20 2HV Dilshod Abdullaev (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 3 0 Uzbekistan Pakhtakor
21 1TM Samandar Muratbaev (2005-03-03)3 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 0 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
22 3TV Nurlan Ibraimov (2005-08-29)29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 3 0 Uzbekistan Olympic MobiUz
23 4 Abdugafur Khaydarov (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 2 0 Uzbekistan Kokand 1912

Bảng D

Úc

Úc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Tony Vidmar

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Steven Hall (2005-01-16)16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 2 0 Anh Brighton & Hove Albion
2 2HV Aidan Simmons (2003-05-26)26 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 3 0 Úc Western Sydney Wanderers
3 2HV Joshua Rawlins (2004-04-23)23 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 10 2 Úc Melbourne Victory
4 2HV Kane Vidmar (2004-06-04)4 tháng 6, 2004 (21 tuổi) 2 0 Úc West Torrens Birkalla
5 2HV Giuseppe Bovalina (2004-11-11)11 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 3 0 Canada Vancouver Whitecaps
6 2HV Kaelan Majekodunmi (2004-02-21)21 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 0 0 Úc Perth Glory
7 4 Jed Drew (2003-08-29)29 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 1 0 Áo TSV Hartberg
8 3TV Jordi Valadon (2003-03-04)4 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 7 0 Úc Melbourne Victory
9 4 Nathanael Blair (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 4 5 Úc Perth Glory
10 3TV Aydan Hammond (2003-12-23)23 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 4 1 Úc Western Sydney Wanderers
11 4 Yaya Dukuly (2003-01-17)17 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 3 3 Úc Adelaide United
12 1TM Lachlan Allen (2009-04-04)4 tháng 4, 2009 (16 tuổi) 0 0 Úc Western Sydney Wanderers
13 4 Ariath Piol (2004-10-11)11 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 0 0 Úc Adelaide United
14 3TV Ethan Alagich (2003-12-18)18 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 3 2 Úc Adelaide United
15 2HV Nathan Paull (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 4 2 Úc Central Coast Mariners
16 4 Luka Jovanovic (2005-05-20)20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 0 0 Úc Adelaide United
17 3TV Jaylan Pearman (2006-04-18)18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 0 0 Anh Queens Park Rangers
18 1TM Dylan Peraić-Cullen (2006-07-25)25 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 0 0 Úc Central Coast Mariners
19 4 Marcus Younis (2005-07-03)3 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 0 0 Đan Mạch Brøndby
20 3TV Louis Agosti (2005-03-02)2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 0 0 Ý Dolomiti Bellunesi
21 2HV James Overy (2007-11-09)9 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 0 0 Anh Manchester United
22 2HV Marcus Humbert (2004-12-04)4 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Úc Heidelberg United
23 4 Mathias Macallister (2007-04-12)12 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 0 0 Úc Sydney FC

Trung Quốc

Trung Quốc đã công bố đội hình sơ bộ vào ngày 4 tháng 12 năm 2025. Danh sách đội hình chính thức đã được CFA công bố vào ngày 7 tháng 1 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Antonio Puche

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Loan Nghị (2005-08-16)16 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Thạch Gia Trang Công Phu
2 2HV Hồ Hạ Thao (2003-10-05)5 tháng 10, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Thành Đô Dung Thành
3 2HV Hạ Nhất Nhiên (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Trường Xuân Á Thái
4 2HV Ngô Mễ Đề Giang (2004-02-28)28 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Trung Quốc Cảng Thượng Hải
5 2HV Lưu Hạo Phàm (2003-10-23)23 tháng 10, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang Chức Nghiệp
6 3TV Từ Bân (2004-05-02)2 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Trung Quốc Thanh Đảo Tây Hải Ngạn
7 4 Hướng Dư Vọng (2003-12-18)18 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Trùng Khánh Đồng Lương Long
8 4 Mộc Tháp Lực Phủ (2004-03-18)18 tháng 3, 2004 (21 tuổi) Trung Quốc Thành Đô Dung Thành
9 4 Bái Hợp Lạp Mộc (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Thành phố Thâm Quyến
10 4 Vương Ngọc Đống (2006-11-23)23 tháng 11, 2006 (19 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang Chức Nghiệp
11 4 Khoái Kỷ Văn (2006-02-28)28 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Trung Quốc Cảng Thượng Hải
12 1TM Hoắc Thâm Bình (2003-11-26)26 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang Chức Nghiệp
13 3TV Vương Bác Hào (2005-07-18)18 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Hà Lan Den Bosch
14 3TV Dương Hạo Vũ (2006-05-25)25 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa
15 2HV Bành Khiếu (2005-07-28)28 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
16 1TM Lý Hạo (2004-03-06)6 tháng 3, 2004 (21 tuổi) Trung Quốc Thanh Đảo Tây Hải Ngạn
17 3TV Bào Thế Mông (2003-07-02)2 tháng 7, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Tô Châu Đông Ngô
18 3TV Trần Trạch Sĩ (2005-02-21)21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
19 2HV Trương Ái Huy (2005-05-27)27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang Chức Nghiệp
20 3TV Lý Trấn Toàn (2003-12-16)16 tháng 12, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Trùng Khánh Đồng Lương Long
21 2HV Bào Thịnh Hâm (2003-08-01)1 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang Chức Nghiệp
22 4 Mao Vĩ Kiệt (2005-05-25)25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Đại Liên Anh Bác
23 2HV Dương Hy (2005-06-13)13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Trung Quốc Thanh Đảo Tây Hải Ngạn

Iraq

Iraq đã công bố đội hình chính thức vào ngày 27 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Emad Mohammed

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Laith Sajid (2005-09-17)17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 1 0 Iraq Al-Karma
2 2HV Hamid Ali (2004-09-25)25 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 0 0 Iraq Zakho
3 2HV Josef Al-Imam (2004-07-27)27 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 19 0 Iraq Duhok
4 2HV Adam Rasheed (2006-07-07)7 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 4 0 Slovenia Maribor
5 3TV Abdul-Razzaq Qasim (2003-02-19)19 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 3 0 Iraq Al-Shorta
6 2HV Hussein Fahim (2006-04-06)6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 3 0 Iraq Al-Karkh
7 3TV Jameel Shinaa (2005-11-25)25 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Iraq Al-Fahad
8 4 Yasir Wisam (2007-03-03)3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) 0 0 Iraq Al-Talaba
9 4 Mustafa Qabeel (2005-01-08)8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 3 1 Iraq Erbil
10 3TV Amoori Faisal (2005-05-01)1 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 3 1 Iraq Al-Karma
11 3TV Mustafa Nawaf (2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 1 0 Iraq Duhok
12 1TM Ridha Al-Shami (2003-02-24)24 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 10 0 Iraq Newroz
13 3TV Abbas Fadhil (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 3 0 Iraq Naft Maysan
14 4 Jaber Dhumad (2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 1 0 Iraq Al-Nasiriya
15 2HV Ali Mokhalad (2006-02-07)7 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 2 0 Iraq Al-Karma
16 3TV Ahmed Ayed (2003-11-09)9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 3 2 Iraq Al-Kahrabaa
17 2HV Karrar Ali (2004-09-21)21 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 1 0 Iraq Al-Qasim
18 3TV Ali Sadeq (2003-02-13)13 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 3 1 Iraq Al-Zawraa
19 3TV Sidad Haji (2005-01-01)1 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 1 0 Iraq Zakho
20 4 Abbas Adnan (2005-01-01)1 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Iraq Al-Kahrabaa
21 3TV Layth Dheyya (2005-06-07)7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) 1 0 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
22 1TM Wisam Ali (2005-05-27)27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 0 0 Iraq Amanat Baghdad
23 4 Ayman Luay (2005-05-23)23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 0 0 Iraq Al-Gharraf

Thái Lan

Thái Lan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 26 tháng 12 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Thawatchai Damrong-Ongtrakul

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Siraset Aekprathumchai (2003-04-08)8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) Thái Lan Chainat Hornbill
2 2HV Sphon Noiwong (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Thái Lan Police Tero
3 2HV Pattarapon Suksakit (2003-08-19)19 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Thái Lan Sukhothai
4 2HV Oussama Thiangkham (2003-11-04)4 tháng 11, 2003 (22 tuổi) Thái Lan PT Prachuap
5 2HV Nathan James (2004-09-28)28 tháng 9, 2004 (21 tuổi) Thái Lan BG Pathum United
6 3TV Sittha Boonlha (2004-09-02)2 tháng 9, 2004 (21 tuổi) Thái Lan Port
7 4 Thanawut Phochai (2005-12-02)2 tháng 12, 2005 (20 tuổi) Thái Lan Nongbua Pitchaya
8 3TV Chawanwit Saelao (2004-09-12)12 tháng 9, 2004 (21 tuổi) Thái Lan Prime Bangkok
9 4 Teerapat Pruetong (2007-02-17)17 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Thái Lan Buriram United
10 4 Chinngoen Phutonyong (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) Thái Lan Chiangrai United
11 3TV Siraphop Wandee (2004-01-22)22 tháng 1, 2004 (21 tuổi) Thái Lan Chonburi
12 2HV Parinya Nusong (2004-04-07)7 tháng 4, 2004 (21 tuổi) Singapore Hougang United
13 2HV Wichan Inaram (2007-07-20)20 tháng 7, 2007 (18 tuổi) Thái Lan Bangkok United
14 3TV Jittiphat Wasungnoen (2004-06-07)7 tháng 6, 2004 (21 tuổi) Thái Lan PT Prachuap
15 2HV Pakawat Taengaksorn (2005-02-28)28 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Thái Lan Buriram United
16 2HV Pichitchai Sienkrathok (2003-03-18)18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) Thái Lan Nakhon Ratchasima
17 3TV Yotsakorn Natthasit (2004-05-29)29 tháng 5, 2004 (21 tuổi) Thái Lan Khonkaen United
18 3TV Iklas Sanron (2004-12-16)16 tháng 12, 2004 (21 tuổi) Thái Lan PT Prachuap
19 3TV Peeranan Buakhai (2005-06-17)17 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Thái Lan Nongbua Pitchaya
20 1TM Narongsak Naengwongsa (2004-02-19)19 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Thái Lan Ayutthaya United
21 2HV Phon-Ek Jensen (2003-05-30)30 tháng 5, 2003 (22 tuổi) Thái Lan PT Prachuap
22 4 Pariphan Wongsa (2005-03-19)19 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Thái Lan Buriram United
23 1TM Chommaphat Boonloet (2003-02-17)17 tháng 2, 2003 (22 tuổi) Thái Lan Pattaya United

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
01 GIỜ : 45 PHÚT : 44 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL