Joshua Rawlins
Số áo #23Defender
Australia
Câu lạc bộ hiện tại
Dundee United
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các cầu thủ dưới 23 tuổi do Liên đoàn bóng đá châu Á tổ chức, diễn ra tại Ả Rập Xê Út từ ngày 6 đến 27 tháng 1 năm 2026. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình chính thức gồm 18 đến 23 cầu thủ, bao gồm ít nhất ba thủ môn, và chỉ những cầu thủ được đăng ký mới đủ điều kiện thi đấu. Các cầu thủ đủ điều kiện phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2003.
Các đội bóng được yêu cầu nộp danh sách sơ bộ gồm 18 đến 50 cầu thủ, bao gồm ít nhất bốn thủ môn, thông qua Hệ thống Quản lý của AFC (AFCAS) chậm nhất 30 ngày trước trận đấu đầu tiên. Có thể thêm hoặc thay thế tối đa năm cầu thủ trong danh sách sơ bộ cho đến bảy ngày trước trận đấu đầu tiên, miễn là không vượt quá giới hạn tối đa. Danh sách đội hình cuối cùng gồm 18 đến 23 cầu thủ phải được nộp ít nhất 10 ngày trước trận đấu đầu tiên, và tất cả các cầu thủ được chọn phải được rút ra từ danh sách sơ bộ.
AFC đã công bố danh sách đội hình cuối cùng, bao gồm cả số áo, vào ngày 4 tháng 1 năm 2026. Sau khi nộp danh sách, các đội được phép thay người trong vòng sáu giờ trước trận đấu đầu tiên, và việc thay người chỉ giới hạn trong phạm vi các cầu thủ có tên trong danh sách sơ bộ.
Tuổi của các cầu thủ được liệt kê tính đến ngày 6 tháng 1 năm 2026, ngày khai mạc giải đấu. Những cầu thủ được in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia chính thức.
Bảng A
Jordan
Jordan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 23 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng:
Omar Najhi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Murad Al-Faluji | 27 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Ja'far Samara | 8 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Ali Hajabi | 2 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Arafat Al-Haj | 17 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Ahmad Ayman | 24 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | |
| 6 | TV | Yousef Qashi | 15 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Amin Al-Shanaineh | 7 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | Hashem Al-Mubaidin | 24 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Baker Kalbouneh | 14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Odeh Al-Fakhouri | 22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mahmoud Deeb | 8 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Salameh Salman | 7 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Mohammad Taha | 13 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Mohammad Al-Shatti | 30 tháng 11, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Saleh Fraij | 3 tháng 11, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Saif Suleiman | 22 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Khaldoon Sabra | 5 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | |
| 18 | HV | Ayham Al-Samamreh | 9 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Moamen Al-Saket | 8 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Anas Al-Khob | 1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Abdallah Al-Mnayyes | 17 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 22 | TM | Abdel Rahman Al-Talalga | 12 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Ali Azaizeh (đội trưởng) | 13 tháng 4, 2004 (21 tuổi) |
Kyrgyzstan
Kyrgyzstan đã công bố danh sách sơ bộ 25 cầu thủ vào ngày 22 tháng 12 năm 2025. Danh sách chính thức được AFC công bố vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Edmar
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kurmanbek Nurlanbekov | 1 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Khristiyan Brauzman | 15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Anton Polev | 9 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | |
| 4 | HV | Said Datsiev (đội trưởng) | 10 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Baibol Ermekov | 8 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Bektur Kochkonbaev | 11 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Emir-Khan Kydyrshaev | 29 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Mirlan Bekberdinov | 14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Erbol Abduzhaparov | 29 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Arsen Sharshenbekov | 16 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Beknaz Almazbekov | 23 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Biymyrza Zhenishbekov | 4 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | |
| 13 | TM | Melis Tashtanov | 28 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 14 | TV | Bakytbek Mirzalim uulu | 24 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 15 | TV | Aitenir Balbakov | 10 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Aziret Ysmanaliev | 24 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Arslan Bekberdinov | 14 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Nurbol Baktybekov | 23 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Nursultan Toktonaliev | 13 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Marlen Murzakhmatov | 21 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 21 | TV | Kimi Merk | 6 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | Free agent |
| 22 | TV | Kuduret Iskandarbekov | 24 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Yryskeldi Madanov | 22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) |
Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Luigi Di Biagio
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Turki Ba'al Jawsh | 24 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Mohammed Abdulrahman | 14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Mohammed Al-Dossari | 31 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Mohammed Barnawi | 7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Khalid Asiri | 27 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Faisal Al-Subiani | 7 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Abdulaziz Al-Aliwa | 11 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Faris Al-Ghamdi | 5 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Abdullah Radif | 20 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 20 | 12 | |
| 10 | TV | Musab Al-Juwayr (đội trưởng) | 20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TĐ | Thamer Al-Khaibari | 3 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | HV | Salem Al-Najdi | 27 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | HV | Sulaiman Hazazi | 1 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | HV | Awad Dahal | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Bassam Hazzazi | 29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Yaseen Al-Zubaidi | 26 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Abdulrahaman Sufyani | 15 tháng 4, 2008 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Rakan Al-Ghamdi | 6 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TĐ | Majed Abdullah | 13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Hammam Al-Hammami | 30 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TM | Muhannad Al-Yahya | 19 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Hamed Al-Shanqiti | 26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | HV | Abdulrahman Al-Obaid | 2 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 |
Việt Nam
Việt Nam đã công bố danh sách sơ bộ 25 cầu thủ vào ngày 22 tháng 12 năm 2025. Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Đặng Tuấn Phong chia tay giải đấu vì chấn thương, rút ngắn danh sách sơ bộ xuống còn 24 cầu thủ. Sang ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nguyễn Tân chia tay giải đấu cũng vì chấn thương và được thay thế bởi Phạm Đình Hải. Vào ngày 4 tháng 1 năm 2026, Bùi Vĩ Hào rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Nguyễn Lê Phát. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Kim Sang-sik
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Trần Trung Kiên | 9 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | TĐ | Nguyễn Lê Phát | 12 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | 5 | 1 | |
| 3 | HV | Phạm Lý Đức | 14 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 14 | 1 | |
| 4 | HV | Nguyễn Hiểu Minh | 5 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 18 | 4 | |
| 5 | HV | Nguyễn Đức Anh | 16 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 6 | TV | Nguyễn Thái Sơn | 13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 33 | 1 | |
| 7 | TĐ | Nguyễn Đình Bắc | 19 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 24 | 6 | |
| 8 | TV | Nguyễn Thái Quốc Cường | 6 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Nguyễn Quốc Việt | 4 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 39 | 8 | |
| 10 | TV | Lê Văn Thuận | 15 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 14 | 3 | |
| 11 | TV | Khuất Văn Khang (đội trưởng) | 11 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 41 | 4 | |
| 12 | TV | Nguyễn Xuân Bắc | 3 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 17 | 1 | |
| 13 | TM | Phạm Đình Hải | 29 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Lê Viktor | 10 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 16 | 2 | |
| 15 | HV | Lê Văn Hà | 1 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | HV | Nguyễn Nhật Minh | 27 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 20 | 0 | |
| 17 | TV | Nguyễn Phi Hoàng | 27 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 23 | 0 | |
| 18 | TV | Nguyễn Công Phương | 3 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | TĐ | Nguyễn Ngọc Mỹ | 20 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 20 | HV | Võ Anh Quân | 7 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 15 | 0 | |
| 21 | TV | Phạm Minh Phúc | 7 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 12 | 2 | |
| 22 | TĐ | Nguyễn Thanh Nhàn | 28 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 28 | 5 | |
| 23 | TM | Cao Văn Bình | 8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 10 | 0 |
Bảng B
Nhật Bản
Nhật Bản đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng:
Ōiwa Gō
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kobayashi Masataka | 20 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Umeki Rei | 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Tsuchiya Kaito | 12 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Nagano Shuto | 15 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ichihara Rion | 7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Ogura Kosei | 9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Ishiwatari Nelson | 10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Ozeki Yuto | 6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nwadike Uche Brian Seo | 7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Sato Ryunosuke | 16 tháng 10, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Yokoyama Yumei | 23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Hamasaki Tomoyasu | 10 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Ishibashi Sena | 22 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Kawai Tokumo | 3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Mori Soichiro | 29 tháng 6, 2007 (18 tuổi) | |
| 16 | HV | Koizumi Kaito | 19 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Shimamoto Yudai | 26 tháng 10, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Kume Haruta | 7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Michiwaki Yutaka | 5 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Furuya Shusuke | 26 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | HV | Sekitomi Kanta | 23 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | |
| 22 | HV | Okabe Tariqkani Hayato | 5 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 23 | TM | Araki Rui | 14 tháng 10, 2007 (18 tuổi) |
Qatar
Qatar đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Ilídio Vale
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Amir Hassan | 22 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Abdalla Mugib | 12 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Saifeldeen Fadlalla | 31 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Al-Hashmi Al-Hussain | 15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 5 | HV | Hassan Al-Ghareeb | 22 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Abdulaziz Mohammed | 10 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TĐ | Mubarak Shanan | 20 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Fares Said | 7 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Rashid Al-Abdulla | 21 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 1 | 1 | |
| 10 | TV | Mahdi Salem | 4 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 11 | TĐ | Mohamed Khaled Gouda | 26 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 10 | 2 | |
| 12 | HV | Marwan Sherif | 1 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Ayoub Al-Oui | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Ahmed Reyed | 1 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | TV | Nabil Irfan | 7 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 16 | TV | Jassem Al-Sharshani | 2 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Mostafa El-Sayed | 26 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 2 | 1 | |
| 18 | TV | Moath Taha | 12 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Tahsin Jamshid | 16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Anas Abweny | 11 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TM | Abubaker Osman | 25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Ali Ghulais | 17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TĐ | Mohamed Surag | 21 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Syria
Syria đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Jehad Al-Hussain
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Maksim Sarraf | 15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Ahmad Faqa | 10 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Ousama Al Jiroudi | 26 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Khaled Al Hajja | 22 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 5 | TV | Abdullah Zakreet | 3 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | |
| 6 | TV | Mustafa Abdullatif | 15 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 7 | TV | Hasan Dahhan | 5 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | |
| 8 | HV | Mahmoud Nayef | 3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Muhannad Fadel | 4 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | |
| 10 | TV | Mahmoud Al Aswad | 18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | |
| 11 | TV | Anas Dahhan | 31 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Aland Abdi | 5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Mahmoud Muhanna | 28 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 14 | HV | Al Mekdad Ahmad | 12 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | |
| 15 | HV | Abdulrahman Al Arjah | 10 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Hozan Osman | 16 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Ayham Kranbeh | 14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Mahmoud Al Omar | 15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Mohammad Al Mustafa | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Mustafa Hamo | 1 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | |
| 21 | TV | Mohamad Al Sarakbi | 20 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | |
| 22 | TM | Modar Al Katib | 1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | |
| 23 | TM | Amr Sweidan | 1 tháng 4, 2004 (21 tuổi) |
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã công bố đội hình chính thức vào ngày 3 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Marcelo Broli
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marzooq Al-Badwawi | 2 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Mubarak Zamah | 29 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Leonard Ameshimeku | 25 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 4 | HV | Khamis Al-Mansoori | 15 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | |
| 5 | TV | Matar Zaal | 2 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | |
| 6 | HV | Ahmed Malallah Yadoo | 20 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ali Al-Memari | 17 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Ali Abdulaziz | 16 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Eisa Khalfan | 12 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Mansoor Al-Menhali | 29 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mohammed Juma | 30 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Hazaa Shehab | 31 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 13 | HV | Yousef Al-Marzouqi | 7 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Solomon Sosu | 5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Mohamed Al-Wafi | 1 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Junior Ndiaye | 29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TM | Adli Mohamed | 13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | HV | Mansour Burghash | 15 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Mayed Al-Kass | 6 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Hazem Mohammad Abbas | 18 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Sultan Adil | 4 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 22 | TM | Khaled Tawhid | 16 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | |
| 23 | HV | Richard Akonnor | 6 tháng 2, 2004 (21 tuổi) |
Bảng C
Iran
Iran đã công bố đội hình chính thức vào ngày 23 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Omid Ravankhah
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohammad Khalifeh | 19 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Bahram Goudarzi | 15 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Arshia Vosoughifard | 26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Danial Eiri | 26 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Mohammadmehdi Zare | 25 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Amir Mohammad Razzaghinia | 11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Reza Ghandipour | 13 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Pouria Latififar | 16 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Yadegar Rostami | 2 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | |
| 10 | TV | Mohammad Javad Hosseinnejad (đội trưởng) | 26 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mohammad Askari | 7 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Pouria Rafiei | 24 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Seyed Mehdi Mahdavi | 30 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Farhan Jafari | 2 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Masoud Mohebi | 6 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Farzin Moamelehgari | 14 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | |
| 17 | HV | Erfan Jamshidi | 26 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Amirreza Sheykhirad | 24 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Mahdi Goudarzi | 9 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Abbas Habibi | 25 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Hamidreza Zarouni | 8 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | |
| 22 | TM | Amirmehdi Maghsoudi | 16 tháng 10, 2007 (18 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Mohammad Hossein Sadeghi | 20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) |
Liban
Liban đã công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Jamal Taha
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Shareef Azaki | 13 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Ali Alrida Ismail | 8 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 3 | HV | Jad Smaira | 9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Hasan Farhat | 21 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 5 | 2 | |
| 5 | HV | Mohamad Safwan | 10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Mohamad Ghamlouch | 19 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 7 | TV | Mahmoud Zbib | 29 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 8 | TV | Ali El Fadl | 29 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 8 | 3 | |
| 9 | TĐ | Hassan Bazzi | 6 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 10 | TĐ | Mohamad Sadek | 25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 11 | 2 | |
| 11 | TĐ | Ali Kassas | 25 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 12 | HV | Josef El Hajj | 30 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Hsein Reda | 7 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | TV | Hassan Fouani | 27 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Ibrahim Chami | 12 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 16 | HV | Khoder Kaddour | 6 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Shadi Jouni | 31 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Daniel Istambouli | 12 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 3 | 2 | |
| 19 | TĐ | Leonardo Shahin | 10 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Nour Aoude | 2 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Mohamad Bou Saleh | 19 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TM | Zaher Al Amin | 15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Anthony Maasry | 10 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 |
Hàn Quốc
Hàn Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 21 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Lee Min-sung
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Moon Hyeon-ho | 13 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Kang Min-jun | 8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Bae Hyun-seo | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Jo Hyun-tae | 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Lee Hyun-yong | 19 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Lee Chan-wook | 3 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Kang Seong-jin | 26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | Kim Dong-jin | 30 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Kim Tae-won | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Kang Sang-yoon | 31 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 11 | TV | Jung Ji-hoon | 9 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | |
| 12 | TM | Hwang Jae-yoon | 18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | |
| 13 | HV | Kim Do-hyun | 12 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Jung Seung-bae | 9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Baek Ga-on | 23 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Kim Han-seo | 14 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Kim Yong-hak | 20 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Jeong Jae-sang | 25 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 19 | HV | Lee Geon-hee | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Park Jun-seo | 26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | |
| 21 | TM | Hong Sung-min | 29 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 22 | HV | Jang Seok-hwan | 11 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | |
| 23 | HV | Shin Min-ha | 15 tháng 9, 2005 (20 tuổi) |
Uzbekistan
Uzbekistan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 1 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Ravshan Khaydarov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Maksim Murkaev | 21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Saidkhon Khamidov | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 3 | HV | Dilshod Murtazoev | 2 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Givosjon Rizakulov | 20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Ozodbek Ergashov | 18 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Ravshan Khayrullaev | 21 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 7 | TV | Sardor Bakhromov | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 8 | TV | Mukhammedali Reimov | 26 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Saidumarkhon Saidnurullaev | 13 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Rustambek Fomin | 9 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TV | Asilbek Jumaev | 23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 12 | TM | Umar Rustamov | 5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Islom Anvarov | 19 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Azizbek Tulkunbekov | 10 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Meyirbek Rejabaliev | 25 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Bekhruz Karimov | 7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Amirbek Saidov | 1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Shokhzhakhon Yorkinboev | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | HV | Mukhammadbobur Karimov | 13 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | HV | Dilshod Abdullaev | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TM | Samandar Muratbaev | 3 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TV | Nurlan Ibraimov | 29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TĐ | Abdugafur Khaydarov | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 |
Bảng D
Úc
Úc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Tony Vidmar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Steven Hall | 16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Aidan Simmons | 26 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Joshua Rawlins | 23 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 10 | 2 | |
| 4 | HV | Kane Vidmar | 4 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Giuseppe Bovalina | 11 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | Kaelan Majekodunmi | 21 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Jed Drew | 29 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Jordi Valadon | 4 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Nathanael Blair | 15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 4 | 5 | |
| 10 | TV | Aydan Hammond | 23 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 11 | TĐ | Yaya Dukuly | 17 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 3 | 3 | |
| 12 | TM | Lachlan Allen | 4 tháng 4, 2009 (16 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TĐ | Ariath Piol | 11 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Ethan Alagich | 18 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 3 | 2 | |
| 15 | HV | Nathan Paull | 21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 4 | 2 | |
| 16 | TĐ | Luka Jovanovic | 20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Jaylan Pearman | 18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Dylan Peraić-Cullen | 25 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Marcus Younis | 3 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Louis Agosti | 2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | HV | James Overy | 9 tháng 11, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Marcus Humbert | 4 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Mathias Macallister | 12 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 |
Trung Quốc
Trung Quốc đã công bố đội hình sơ bộ vào ngày 4 tháng 12 năm 2025. Danh sách đội hình chính thức đã được CFA công bố vào ngày 7 tháng 1 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Antonio Puche
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Loan Nghị | 16 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Hồ Hạ Thao | 5 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Hạ Nhất Nhiên | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ngô Mễ Đề Giang | 28 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Lưu Hạo Phàm | 23 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Từ Bân | 2 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Hướng Dư Vọng | 18 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Mộc Tháp Lực Phủ | 18 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Bái Hợp Lạp Mộc | 8 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Vương Ngọc Đống | 23 tháng 11, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Khoái Kỷ Văn | 28 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Hoắc Thâm Bình | 26 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 13 | TV | Vương Bác Hào | 18 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Dương Hạo Vũ | 25 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Bành Khiếu | 28 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Lý Hạo | 6 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | |
| 17 | TV | Bào Thế Mông | 2 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Trần Trạch Sĩ | 21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Trương Ái Huy | 27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Lý Trấn Toàn | 16 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | |
| 21 | HV | Bào Thịnh Hâm | 1 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Mao Vĩ Kiệt | 25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 23 | HV | Dương Hy | 13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) |
Iraq
Iraq đã công bố đội hình chính thức vào ngày 27 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Emad Mohammed
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Laith Sajid | 17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Hamid Ali | 25 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Josef Al-Imam | 27 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 19 | 0 | |
| 4 | HV | Adam Rasheed | 7 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | TV | Abdul-Razzaq Qasim | 19 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | Hussein Fahim | 6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TV | Jameel Shinaa | 25 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TĐ | Yasir Wisam | 3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Mustafa Qabeel | 8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 10 | TV | Amoori Faisal | 1 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 11 | TV | Mustafa Nawaf | 5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Ridha Al-Shami | 24 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 13 | TV | Abbas Fadhil | 13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | TĐ | Jaber Dhumad | 5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Ali Mokhalad | 7 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Ahmed Ayed | 9 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 3 | 2 | |
| 17 | HV | Karrar Ali | 21 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Ali Sadeq | 13 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 19 | TV | Sidad Haji | 1 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Abbas Adnan | 1 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Layth Dheyya | 7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TM | Wisam Ali | 27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Ayman Luay | 23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 |
Thái Lan
Thái Lan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 26 tháng 12 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Thawatchai Damrong-Ongtrakul
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Siraset Aekprathumchai | 8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Sphon Noiwong | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Pattarapon Suksakit | 19 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 4 | HV | Oussama Thiangkham | 4 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Nathan James | 28 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | |
| 6 | TV | Sittha Boonlha | 2 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Thanawut Phochai | 2 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Chawanwit Saelao | 12 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Teerapat Pruetong | 17 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Chinngoen Phutonyong | 15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | |
| 11 | TV | Siraphop Wandee | 22 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | |
| 12 | HV | Parinya Nusong | 7 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | |
| 13 | HV | Wichan Inaram | 20 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Jittiphat Wasungnoen | 7 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | |
| 15 | HV | Pakawat Taengaksorn | 28 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Pichitchai Sienkrathok | 18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Yotsakorn Natthasit | 29 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | |
| 18 | TV | Iklas Sanron | 16 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | |
| 19 | TV | Peeranan Buakhai | 17 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TM | Narongsak Naengwongsa | 19 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | |
| 21 | HV | Phon-Ek Jensen | 30 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Pariphan Wongsa | 19 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 23 | TM | Chommaphat Boonloet | 17 tháng 2, 2003 (22 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số