Josué Pesqueira
Số áo #10Midfielder
Quốc tịch
Portugal
Portugal
Tuổi
36
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Coritiba
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Các đội thi đấu tại Bảng 6 của Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2013 là Albania, Moldova, Ba Lan, Bồ Đào Nha và Nga.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 5 | +12 | 17 | Vòng play-off | — | 2–1 | 4–1 | 2–2 | 0–0 | ||
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 15 | 6 | +9 | 15 | 1–0 | — | 1–1 | 5–0 | 3–1 | |||
| 3 | 8 | 3 | 2 | 3 | 13 | 13 | 0 | 11 | 0–2 | 0–0 | — | 0–1 | 4–3 | |||
| 4 | 8 | 2 | 1 | 5 | 10 | 24 | −14 | 7 | 0–6 | 0–2 | 2–4 | — | 2–1 | |||
| 5 | 8 | 1 | 2 | 5 | 11 | 18 | −7 | 5 | 0–1 | 2–2 | 0–3 | 4–3 | — |
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Kết quả và lịch thi đấu
| Moldova | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Pereira Fonte |
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)
| Albania | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Teodorczyk Borysiuk |
Trọng tài: Martin Strömbergsson (Thụy Điển)
| Albania | 4–3 | |
|---|---|---|
| Sadiku Brahimi Telushi |
Báo cáo | Ioniţă Ginsari |
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)
| Bồ Đào Nha | 1–1 | |
|---|---|---|
| Mendes |
Báo cáo | Kucharczyk |
Trọng tài: Olivier Thual (Pháp)
| Ba Lan | 4–3 | |
|---|---|---|
| Krychowiak Klich Sobiech Woźniak |
Báo cáo | Sadiku Bala |
Trọng tài: Padraig Sutton (Cộng hòa Ireland)
| Nga | 2–1 | |
|---|---|---|
| Kokorin Smolov |
Báo cáo | Eduardo |
Trọng tài: Stuart Attwell (Anh)
| Bồ Đào Nha | 5–0 | |
|---|---|---|
| Oliveira Fonte Saná Camará |
Báo cáo |
Trọng tài: Alan Mario Sant (Malta)
| Ba Lan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Andronic |
Sân vận động Amica, Wronki
Trọng tài: Jovan Kaluđerović (Montenegro)
| Albania | 2–2 | |
|---|---|---|
| Sadiku |
Báo cáo | Josué Eduardo |
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
| Moldova | 2–4 | |
|---|---|---|
| Gînsari Haceaturov |
Báo cáo | Krychowiak Kupisz Klich |
Trọng tài: Sandor Szabo (Hungary)
| Bồ Đào Nha | 1–0 | |
|---|---|---|
| Martins |
Báo cáo |
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Ý)
| Bồ Đào Nha | 3–1 | |
|---|---|---|
| Agra Fonte |
Báo cáo | Bala |
Sân vận động Thành phố, Marinha Grande
Trọng tài: Stavros Tritsonis (Hy Lạp)
| Nga | 4–1 | |
|---|---|---|
| Bibilov Cheryshev Smolov |
Báo cáo | Sobiech |
Trọng tài: Halis Özkahya (Thổ Nhĩ Kỳ)
| Moldova | 2–1 | |
|---|---|---|
| Haceaturov Leuca |
Báo cáo | Prençi |
Trọng tài: Chris Reisch (Luxembourg)
| Nga | 2–2 | |
|---|---|---|
| Grigoryev Smolov |
Báo cáo | Cheptine Jardan |
Trọng tài: Damir Batinić (Croatia)
| Ba Lan | 0–0 | |
|---|---|---|
| Báo cáo |
Trọng tài: Michael Oliver (Anh)
Cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
Mërgim Brahimi
Elvis Prençi
Bruno Telushi
Gheorghe Andronic
Anatolii Cheptine
Ion Jardan
Petru Leuca
Ariel Borysiuk
Tomasz Kupisz
Michał Kucharczyk
Arkadiusz Woźniak
Salvador Agra
Abel Camará
André Martins
Pedro Filipe Mendes
João Duarte Pereira
Josué Pesqueira
Saná
Shota Bibilov
Maksim Grigoryev
Anton Sosnin
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Bảng xếp hạng và lịch thi đấu tại UEFA.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
06
GIỜ
:
40
PHÚT
:
46
GIÂY
QUẢNG CÁO