Quay lại

Jonas Peinhart

Forward

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

SK STURM GRAZ II

Giải đấu chuyên nghiệp

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-17 Áo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Áo
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngFranz Ponweiser
Mã FIFAAUT
World Cup
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất2 Á quân (2025)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 2003)
Kết quả tốt nhất3 Hạng ba (2003)

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Áo đại diện cho Áo trong bóng đá quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Hiệp hội bóng đá Áo, cơ quan quản lý bóng đá tại quốc gia này, điều hành.

Thành tích thi đấu

Năm Vòng ST T H B BT BB
Trung Quốc 1985 Không vượt qua vòng loại
Canada 1987
Scotland 1989
Ý 1991
Nhật Bản 1993
Ecuador 1995
Ai Cập 1997 Vòng bảng 3 0 0 3 1 14
New Zealand 1999 Không vượt qua vòng loại
Trinidad và Tobago 2001
Phần Lan 2003
Perú 2005
Hàn Quốc 2007
Nigeria 2009
México 2011
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2013 Vòng bảng 3 0 1 2 4 6
Chile 2015 Không vượt qua vòng loại
Ấn Độ 2017
Brasil 2019
Indonesia 2023
Qatar 2025 Á quân 8 7 0 1 17 2
Qatar 2026 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2027 Chưa xác định
Qatar 2028
Qatar 2029
Tổng cộng 3/24 14 7 1 6 22 22
Năm Vòng ST T H B BT BB
Đan Mạch 2002 Không vượt qua vòng loại
Bồ Đào Nha 2003 Hạng ba 5 3 0 2 6 6
Pháp 2004 Vòng bảng 3 1 1 1 2 2
Ý 2005 Không vượt qua vòng loại
Luxembourg 2006
Bỉ 2007
Thổ Nhĩ Kỳ 2008
Đức 2009
Liechtenstein 2010
Serbia 2011
Slovenia 2012
Slovakia 2013 Vòng bảng 3 1 1 1 3 3
Malta 2014 Không vượt qua vòng loại
Bulgaria 2015 Vòng bảng 3 0 2 1 2 3
Azerbaijan 2016 Tứ kết 4 2 0 2 4 9
Croatia 2017 Không vượt qua vòng loại
Anh 2018
Cộng hòa Ireland 2019 Vòng bảng 3 0 0 3 2 8
Israel 2022 Không vượt qua vòng loại
Hungary 2023
Síp 2024 Tứ kết 4 2 1 1 8 2
Albania 2025 Không vượt qua vòng loại
Estonia 2026
Latvia 2027 Chưa xác định
Litva 2028
Moldova 2029
Tổng cộng 7/22 25 9 5 11 27 33

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu gần đây nhất tại Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Teo Hupfauf 16 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
21 1TM Philip Hedl 13 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Áo SK Rapid

2 2HV Alessandro Goiginger 11 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Áo SV Ried
3 2HV Elias Mitterbauer 3 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
4 2HV Jan Karner (đội trưởng) 13 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
15 2HV Dino Kurbegović 5 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Ý Milan
5 2HV Lukas Posch 21 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Áo SK Rapid
16 2HV Quoc Khai Nguyen 16 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
18 2HV Bernhard Swozil 23 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg

6 3TV Stefan Petrovic 27 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Áo SK Rapid
14 3TV Filip Aleksić 10 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
7 3TV Bruno Jerabek 30 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Áo Austria Wien
8 3TV Noah Ebner 6 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Đức Augsburg
20 3TV Matteo Maric 24 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Áo Red Bull Salzburg

17 4TĐ Amar Selimović 8 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Đức Augsburg
13 4TĐ Jonas Peinhart 16 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Áo Sturm Graz
9 4TĐ Nico Berger 31 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
10 4TĐ Fabio Ebner 3 tháng 8, 2009 (17 tuổi) Đức Augsburg
11 4TĐ Luca Mijatovic 9 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Đức Köln
19 4TĐ Joseph M'Bock 17 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Áo Red Bull Salzburg

Thành tích đối đầu

Bảng sau đây cho thấy thành tích đối đầu của Áo tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.

Xem thêm

Tham khảo

Bản mẫu:Austria-footyclub-stub

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 08 PHÚT : 01 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL