Joris Kayembe
Số áo #18Defender
Congo DR
Câu lạc bộ hiện tại
Racing Genk
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Joris Kayembe Ditu | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 8, 1994 | ||
| Nơi sinh | Brussels, Bỉ | ||
| Chiều cao | 1,80 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái / Hậu vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Genk | ||
| Số áo | 18 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2011 | Brussels | ||
| 2011–2013 | Standard Liége | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2017 | Porto B | 73 | (9) |
| 2014–2017 | Porto | 1 | (0) |
| 2015 | → Arouca (cho mượn) | 15 | (1) |
| 2015–2016 | → Rio Ave (cho mượn) | 26 | (2) |
| 2017–2020 | Nantes | 3 | (0) |
| 2020–2023 | Charleroi | 111 | (3) |
| 2023– | Genk | 93 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | U-16 Bỉ | 4 | (0) |
| 2014–2016 | U-21 Bỉ | 9 | (3) |
| 2020 | Bỉ | 2 | (0) |
| 2023– | Cộng hòa Dân chủ Congo | 21 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||
Joris Kayembe Ditu (sinh ngày 8 tháng 8 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Belgian Pro League Genk. Sinh ra tại Bỉ và từng là tuyển thủ Bỉ trong hai trận giao hữu, anh hiện thi đấu cho đội tuyển quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Giai đoạn đầu sự nghiệp
Sinh ra tại Brussels, Kayembe bắt đầu sự nghiệp trẻ tại Bỉ với R.S.D. Jette, sau đó là FC Brussels và Standard Liége.
Porto
Năm 2013, anh ký hợp đồng với FC Porto. Cùng với một số cầu thủ khác của đội, Kayembe được gọi lên đội một để đối đầu S.C. Olhanense. Sau mùa giải đầu tiên rất tốt với đội B, cuối cùng anh có trận ra mắt vào ngày 4 tháng 5 năm 2014, vào sân thay Tozé ở phút 46.
Cho mượn đến Arouca
Kayembe bắt đầu mùa giải 2014–15 cùng đội một Porto nhưng chủ yếu thi đấu cho đội B. Tháng 1 năm 2015, anh được cho F.C. Arouca mượn.
Cho mượn đến Rio Ave
Ngày 31 tháng 7 năm 2015, Kayembe được cho đội bóng cùng Primeira Liga Rio Ave F.C. mượn.
Nantes
Theo một điều khoản trong hợp đồng cho phép Sérgio Conceição rời FC Nantes để ngồi vào băng ghế huấn luyện của câu lạc bộ Bồ Đào Nha, Joris Kayembe chuyển đến FC Nantes theo dạng miễn phí vào ngày 14 tháng 6 năm 2017.
Kayembe gặp chấn thương và chỉ thi đấu rất ít trận cho Canaries.
Charleroi
Ngày 17 tháng 1 năm 2020, anh ký hợp đồng hai năm với Charleroi SC nhằm khởi động lại sự nghiệp.
Trong 5 tháng đầu tiên với Zebras, Kayembe có một số lần ra sân đáng chú ý.
Ở mùa giải 2020–21, dù vốn là tiền vệ cánh trái, Kayembe bắt đầu giải vô địch với vai trò hậu vệ trái đá chính sau khi Núrio Fortuna chuyển đến Gent.
Genk
Tháng 5 năm 2023, anh rời Charleroi để gia nhập Genk, nơi anh ký hợp đồng ba năm kèm tùy chọn gia hạn thêm một mùa giải.
Sự nghiệp quốc tế
Kayembe sinh ra tại Bỉ và là người gốc Congo. Kayembe ra mắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ trong trận hòa giao hữu 1–1 với Bờ Biển Ngà vào ngày 8 tháng 10 năm 2020. Năm 2023, Kayembe chuyển quốc tịch thi đấu quốc tế sang Cộng hòa Dân chủ Congo.
Ngày 27 tháng 12 năm 2023, anh được chọn vào danh sách 24 cầu thủ Congo do Sébastien Desabre lựa chọn để tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2023.
Ngày 19 tháng 5 năm 2026, Kayembe được đưa vào danh sách 26 cầu thủ do huấn luyện viên trưởng Sébastien Desabre lựa chọn để đại diện cho Cộng hòa Dân chủ Congo tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Porto B | 2013–14 | Segunda Liga | 26 | 2 | — | — | — | — | 26 | 2 | ||||
| 2014–15 | 18 | 1 | — | — | — | — | 18 | 1 | ||||||
| 2016–17 | 28 | 6 | — | — | — | — | 28 | 6 | ||||||
| Tổng cộng | 72 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 72 | 9 | ||
| Porto | 2013–14 | Primeira Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | |
| Arouca (cho mượn) | 2014–15 | Primeira Liga | 15 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 15 | 1 | |
| Rio Ave (cho mượn) | 2015–16 | Primeira Liga | 26 | 2 | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 | — | 32 | 3 | |
| Nantes | 2017–18 | Ligue 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 3 | 0 | |
| Nantes II | 2018–19 | National 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 3 | 0 | |
| Charleroi | 2019–20 | Belgian First Division A | 8 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 8 | 0 | ||
| 2020–21 | Belgian First Division A | 34 | 1 | 2 | 0 | — | 2 | 0 | — | 38 | 1 | |||
| 2021–22 | Belgian First Division A | 39 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 39 | 2 | ||||
| 2022–23 | Belgian Pro League | 30 | 1 | 1 | 0 | — | — | — | 31 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 111 | 4 | 3 | 0 | — | 2 | 0 | — | 116 | 4 | ||||
| Genk | 2023–24 | Belgian Pro League | 26 | 1 | 2 | 0 | — | 8 | 1 | — | 36 | 2 | ||
| 2024–25 | Belgian Pro League | 39 | 2 | 3 | 0 | — | — | — | 42 | 2 | ||||
| 2025–26 | Belgian Pro League | 28 | 0 | 0 | 0 | — | 11 | 0 | — | 39 | 0 | |||
| Tổng cộng | 93 | 3 | 5 | 0 | — | 19 | 1 | — | 117 | 4 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 324 | 19 | 11 | 0 | 3 | 1 | 21 | 1 | 1 | 0 | 359 | 21 | ||
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League, bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Conference League
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 2020 | 2 | 0 |
| Tổng cộng | 2 | 0 | |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 2023 | 3 | 0 |
| 2024 | 10 | 0 | |
| 2025 | 9 | 0 | |
| 2026 | 4 | 1 | |
| Tổng cộng | 26 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 28 | 1 | |
Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Cộng hòa Dân chủ Congo trước.
| Số | Ngày | Sân vận động | Lần khoác áo | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 9 tháng 6 năm 2026 | Stade de la Source, Orléans, Pháp | 26 | 1–2 | 1–2 | Giao hữu |
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Joris Kayembe tại ForaDeJogo
- Joris Kayembe tại Soccerway
- Joris Kayembe tại Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ
- Joris Kayembe tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số