Quay lại
Jaze Kabia

Jaze Kabia

Số áo #9

Forward

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi 26
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Leyton Orient

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)


EFL League Two
Mùa giải2025–26
Thời gian2/8/2025 – 25/5/2026
Vô địchBromley
1st Danh hiệu League Two
Danh hiệu hạng tư đầu tiên
Thăng hạngBromley
Milton Keynes Dons
Cambridge United
Notts County
Xuống hạngHarrogate Town
Barrow
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.404 (2,54 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCộng hòa Ireland Aaron Drinan
(22 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Grimsby Town 7–1 Cheltenham Town
(27/9/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bristol Rovers 0–4 Milton Keynes Dons
(11/10/2025)
Harrogate Town 0–4 Milton Keynes Dons
(20/12/2025)
Gillingham 1–5 Milton Keynes Dons
(10/3/2026)
Accrington Stanley 0–4 Notts County
(17/3/2026)
Shrewsbury Town 0–4 Crewe Alexandra
(21/3/2026)
Walsall 0–4 Cheltenham Town
(11/4/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtGrimsby Town 7–1 Cheltenham Town
(27/9/2025)
Barnet 6–2 Gillingham
(25/4/2026)
Chuỗi thắng dài nhấtBristol Rovers
(8 trận)
Chuỗi bất bại dài nhấtBromley
(21 trận)
Chuỗi không
thắng dài nhất
Harrogate Town
(20 trận)
Chuỗi thua dài nhấtBristol Rovers
(10 trận)
Trận có nhiều khán giả nhất23,465
Milton Keynes Dons 4–1 Harrogate Town
(7/3/2026)
Trận có ít khán giả nhất1,424
Crawley Town 2–2 Swindon Town
(7/3/2026)
Tổng số khán giả2,299,046
2026-27 →
Thống kê tính đến 2/5/2026.

Mùa giải EFL League Two 2025–26 (được gọi là Sky Bet League Two do lý do tài trợ) là mùa giải thứ 22 của EFL League Two dưới tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 34 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2026.

Thay đổi đội đấu

Các đội sau đây đã chuyển hạng kể từ mùa giải mùa giải 2024–25:

Sân vận động và địa điểm

Nhân sự và nhà tài trợ

Câu lạc bộ Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà tài trợ áo Nhà tài trợ áo (mặt trước) Nhà tài trợ áo (mặt sau) Nhà tài trợ áo (tay áo) Nhà tài trợ quần short
Accrington Stanley Anh John Doolan Anh Farrend Rawson Ý Macron Wham Housewares Telana Không có Fagan & Whalley
Barnet Cộng hòa Ireland Dean Brennan Anh Anthony Hartigan Hà Lan Stanno TIC Health TBA TBA TBA
Barrow Cộng hòa Ireland Sam Foley (interim) Cộng hòa Ireland Niall Canavan Đức Puma Newfoundland and Labrador Cumbria Roofing Ulverston Keyin College DSG Limited
Bristol Rovers Scotland Steve Evans Anh Alfie Kilgour Ý Macron FanHub Poplar Insulation Hotchkins Group Không có
Bromley Anh Andy Woodman Anh Byron Webster Ý Macron LSP Renewables Blue Security Systems Brownhill Insurance Group CJC consulting
Cambridge United Anh Neil Harris Anh Michael Morrison Anh Umbro Brooks The Hill Group Fora Alan Boswell Group
Cheltenham Town Anh Steve Cotterill Wales James Wilson Ý Erreà Mira Showers Marchants Smarta Water-Smarta Energy CGT Lettings
Chesterfield Anh Paul Cook Jamaica Chey Dunkley Đức Puma Leengate Valves Không có Leengate Valves Ideal Flooring
Colchester United Anh Danny Cowley Bắc Ireland Tom Flanagan Ý Macron HotLizard Coffey Brooks Financial Services Peach Guitars Bidfood
Crawley Town Thổ Nhĩ Kỳ Colin Kazim-Richards Anh Dion Conroy Ý Erreà Rentokil Initial Eden Utilities Brick Borrow Beaufort Homes
Crewe Alexandra Anh Lee Bell Anh Mickey Demetriou Đức Puma Whitby Morrison (H & A) / St. Luke's Hospice (T) Zzoomm Enviro Skip Hire CAN Solutions
Fleetwood Town Anh Matt Lawlor Guyana Elliot Bonds Đức Puma Ruby Energy (H & A) / BES Utilities (T) onCORE Foodservice Solutions Lancashire Bird Control Không có
Gillingham Anh Gareth Ainsworth Anh Armani Little Ý Macron MEMS C&A Building Products Magnus Search Recruitment Howden
Grimsby Town Gibraltar David Artell Anh Kieran Green Anh Umbro myenergi Winner Winner Chicken Dinner Blackrow Group 3Q Industrial Supplies
Harrogate Town Anh Simon Weaver Anh Warren Burrell Hoa Kỳ New Balance EnviroVent Oak By Design Annapurna Recruitment Không có
Milton Keynes Dons Anh Paul Warne Anh Alex Gilbey Hoa Kỳ Reebok Suzuki Equity Energies Stadium Support Services Ltd Stadium Support Services Ltd
Newport County ÁoChristian Fuchs Wales Matt Baker Anh VX3 Sportswear Pure Vans (H) / Alfa Staff (A) 57 Tyres Newport (H) Best Blinds 431117 (H) / Newport Galvanizers (A) Candour Talent (H) / Bar Piazza Newport (A)
Notts County Bắc Ireland Martin Paterson Anh Matthew Palmer Đức Puma John Pye Auctions (H) / University of Nottingham (A) John Pye Auctions (H) / Swan Homes (A) WorkBox UK Không có
Oldham Athletic Scotland Micky Mellon Anh Tom Conlon Đức Puma RRG Group TBC TBC TBC
Salford City Anh Karl Robinson Anh Luke Garbutt Đức Adidas Fireball Cinnamon Whisky Quality Care Group Salford Van & Car Hire Champions Travel
Shrewsbury Town Anh Gavin Cowan Anh John Marquis Anh Oxen Shropshire Homes R1 Construction Jim Dorricott Construction Hanmart Windows & Doors
Swindon Town Anh Ian Holloway Anh Ollie Clarke Đức Adidas MiPermit FirstCity Care Group (H) / Cellular Fitness (A) Veezu (H) / Barnes Coaches(A) Platinum Security Services (H) / Cotswold Farm Machinery (A)
Tranmere Rovers Anh Pete Wild (interim) Anh Sam Finley Indonesia Mills Essar Searchability O'Rourke Construction Không có
Walsall Jamaica Darren Byfield (interim) Jamaica Jamille Matt Ý Macron NoFo Brew Co RayGray Snacks Howard Evans Roofing and Cladding RayGray Snacks

Thay đổi quản lý

Câu lạc bộ Huấn luyện viên ra đi Nguyên do ngày rời đi Vị trí trên bảng xếp hạng Huấn luyện viên mới ngày bổ nhiệm
Newport County Wales Dafydd Williams Kết thúc giai đoạn tạm quyền 3/5/2025 Trước mùa giải Wales David Hughes 23/5/2025
Bristol Rovers Tây Ban Nha Iñigo Calderón Sa thải 4/5/2025 Anh Darrell Clarke 6/5/2025
Notts County Anh Stuart Maynard 22/5/2025 Bắc Ireland Martin Paterson 22/6/2025
Cheltenham Town Wales Michael Flynn 20/9/2025 Hạng 24 Anh Steve Cotterill 30/9/2025
Newport County Wales David Hughes 15/11/2025 Áo Christian Fuchs 20/11/2025
Barrow Anh Andy Whing 10/12/2025 Hạng 18 Scotland Paul Gallagher 2/1/2026
Bristol Rovers Anh Darrell Clarke 13/12/2025 hạng 23 Scotland Steve Evans 16/12/2025
Fleetwood Town Anh Pete Wild 25/1/2026 Hạng 15 Anh Matt Lawlor 26/1/2026
Shrewsbury Town Anh Michael Appleton theo thỏa thuận 28/1/2026 Hạng 21 Anh Gavin Cowan 29/1/2026
Barrow Scotland Paul Gallagher Sa thải 11/2/2026 hạng 22 Tunisia Dino Maamria 11/2/2026
Tranmere Rovers Anh Andy Crosby 4/3/2026 hạng 19 Anh Pete Wild (Tạm quyền) 10/3/2026
Walsall Anh Mat Sadler 11/3/2026 hạng 11 Jamaica Darren Byfield (Tạm quyền) 11/3/2026
Barrow Tunisia Dino Maamria hạng 22 Cộng hòa Ireland Sam Foley (Tạm quyền)
Crawley Town Anh Scott Lindsey 22/3/2026 Hạng 21 Thổ Nhĩ Kỳ Colin Kazim-Richards 24/3/2026
  1. ^ Lawlor ban đầu được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng tạm quyền vào ngày 26 tháng 1 năm 2026, trước khi được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng chính thức vào ngày 17 tháng 3 năm 2026.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Bromley (C, P) 46 24 15 7 71 46 +25 87 Thăng hạng lên EFL League One
2 Milton Keynes Dons (P) 46 24 14 8 86 45 +41 86
3 Cambridge United (P) 46 22 16 8 66 33 +33 82
4 Salford City 46 25 6 15 61 51 +10 81 tham dự vòng play-off League Two
5 Notts County (O, P) 46 24 8 14 74 52 +22 80
6 Chesterfield 46 21 16 9 71 56 +15 79
7 Grimsby Town 46 22 12 12 74 50 +24 78
8 Barnet 46 21 13 12 70 53 +17 76
9 Swindon Town 46 22 9 15 70 59 +11 75
10 Oldham Athletic 46 18 14 14 60 44 +16 68
11 Crewe Alexandra 46 19 10 17 64 58 +6 67
12 Colchester United 46 18 12 16 62 49 +13 66
13 Walsall 46 18 11 17 56 56 0 65
14 Bristol Rovers 46 19 5 22 56 65 −9 62
15 Fleetwood Town 46 15 16 15 57 58 −1 61
16 Accrington Stanley 46 14 11 21 47 58 −11 53
17 Gillingham 46 13 14 19 53 72 −19 53
18 Cheltenham Town 46 14 10 22 53 79 −26 52
19 Shrewsbury Town 46 13 10 23 42 69 −27 49
20 Newport County 46 12 7 27 48 77 −29 43
21 Tranmere Rovers 46 10 11 25 54 79 −25 41
22 Crawley Town 46 8 16 22 44 68 −24 40
23 Harrogate Town (R) 46 10 9 27 39 68 −29 39 Xuống hạng National League
24 Barrow (R) 46 9 9 28 45 78 −33 36
Nguồn: EFL Official Website
Quy tắc xếp hạng: 1) 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng trên sân khách; 7) Điểm phạt đền (điều 9.5); 8) Lỗi bị đuổi khỏi sân (12 điểm)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà ╲ Khách ACC BNT BRW BRV BRM CAM CHT CHF COL CRA CRE FLE GIL GRI HAR MKD NPC NTC OLD SAL SHR SWI TRA WAL
Accrington Stanley — 0–1 2–1 3–1 0–1 1–1 3–1 0–1 1–0 3–3 2–0 1–2 1–1 1–1 1–0 0–2 0–1 0–4 1–0 1–0 0–2 4–0 1–1 1–3
Barnet 2–0 — 3–2 4–0 2–2 1–0 0–0 1–0 1–1 2–1 1–1 0–2 6–2 3–0 1–1 2–2 1–2 0–1 3–2 1–3 1–3 1–2 1–0 1–2
Barrow 0–0 2–2 — 0–2 2–1 0–2 1–2 0–1 1–0 0–1 1–0 0–1 0–1 2–2 0–1 0–2 1–2 2–1 3–2 1–2 0–0 1–3 0–3 1–3
Bristol Rovers 2–0 0–2 2–1 — 2–3 1–0 4–0 2–3 0–1 3–1 2–1 1–0 0–1 3–1 0–1 0–4 3–0 0–1 0–0 2–1 1–0 0–3 1–4 2–0
Bromley 2–1 2–0 2–1 1–0 — 0–0 1–1 2–2 1–0 3–1 2–2 2–2 2–2 2–0 2–0 2–1 2–1 1–1 0–0 2–0 2–1 2–1 3–3 3–1
Cambridge United 2–0 0–0 3–0 3–1 2–1 — 1–0 1–1 1–1 3–1 2–1 2–1 5–0 1–2 1–1 1–1 2–0 4–0 0–1 1–0 1–0 1–1 4–2 2–0
Cheltenham Town 1–0 0–1 2–2 1–0 1–2 1–1 — 0–2 1–4 3–0 1–1 2–0 2–1 0–2 1–1 2–3 1–0 1–2 0–3 3–2 3–1 0–2 1–3 1–0
Chesterfield 3–3 3–1 1–0 3–1 0–0 0–1 1–0 — 3–0 2–2 2–0 1–1 1–0 2–1 1–1 1–1 4–1 2–0 0–3 2–0 2–3 1–2 1–1 2–2
Colchester United 2–1 4–1 0–2 1–1 0–2 1–2 2–0 6–2 — 0–0 1–1 2–1 0–0 0–1 3–1 1–0 4–1 0–1 1–3 0–1 2–0 3–0 1–1 1–1
Crawley Town 1–1 1–1 1–2 4–0 1–3 0–3 2–0 1–1 1–1 — 0–1 2–1 2–0 0–2 2–0 1–1 1–2 1–2 2–2 0–0 0–0 2–2 0–2 1–1
Crewe Alexandra 2–0 1–2 3–1 1–1 0–1 0–0 4–1 3–3 1–0 1–0 — 0–1 1–0 3–2 1–1 1–3 2–2 2–1 2–1 1–0 3–1 0–3 2–1 0–3
Fleetwood Town 2–1 2–5 3–2 2–1 1–2 1–2 2–2 1–1 4–2 1–0 1–4 — 2–1 0–1 3–2 1–1 0–0 1–2 1–1 1–1 3–1 1–1 0–0 1–1
Gillingham 2–0 1–1 2–2 1–2 1–4 1–1 1–1 4–1 1–1 2–2 1–0 1–1 — 1–4 0–1 1–5 3–2 1–0 0–3 1–2 1–0 0–2 2–1 1–0
Grimsby Town 1–0 1–0 5–0 0–1 1–1 1–1 7–1 0–1 1–2 3–0 3–2 1–0 1–0 — 1–3 2–2 2–1 0–2 0–0 3–1 1–0 4–0 1–2 2–2
Harrogate Town 0–2 1–2 1–0 2–3 0–0 2–1 1–1 1–2 1–0 0–1 1–2 1–2 0–3 3–3 — 0–4 0–3 0–2 0–1 0–1 2–0 0–1 0–2 0–2
Milton Keynes Dons 1–2 1–3 0–0 1–0 2–1 1–1 5–0 2–2 1–0 0–0 3–1 2–1 3–2 2–3 4–1 — 1–0 1–1 0–0 2–0 5–1 1–0 3–0 0–1
Newport County 1–4 0–0 2–2 2–3 0–1 0–2 0–2 2–1 1–2 0–2 2–0 0–2 1–3 0–0 2–1 1–2 — 1–1 3–2 0–1 1–0 0–1 3–1 2–4
Notts County 0–1 1–2 2–1 1–1 2–2 2–0 5–2 2–3 1–3 4–0 1–0 1–0 1–0 0–1 1–1 3–2 3–1 — 3–1 1–2 4–1 2–1 5–0 0–0
Oldham Athletic 3–0 1–1 0–0 2–0 1–0 0–3 2–1 1–1 1–1 2–0 0–0 1–1 0–1 1–0 1–0 1–1 3–0 3–0 — 1–2 2–2 1–2 3–1 0–1
Salford City 2–1 2–0 3–1 1–0 2–0 0–0 1–1 0–1 4–3 4–3 1–3 0–0 0–0 0–2 1–0 1–0 1–3 2–1 1–0 — 1–2 3–2 3–1 1–0
Shrewsbury Town 0–0 0–0 2–1 0–3 0–0 2–0 0–2 0–1 0–2 1–0 0–4 2–2 3–3 1–1 1–0 1–2 1–0 1–0 1–0 1–3 — 3–1 1–0 1–2
Swindon Town 2–2 0–2 3–1 1–1 2–0 3–2 0–1 1–2 0–0 1–0 1–2 1–1 2–0 2–2 3–1 1–2 2–0 2–2 3–0 2–3 2–1 — 2–1 2–1
Tranmere Rovers 0–1 0–2 1–3 1–2 0–2 0–0 3–2 1–1 0–1 2–0 1–4 1–0 1–1 1–1 0–3 2–2 1–1 1–2 1–3 0–2 4–0 0–1 — 1–3
Walsall 0–0 1–3 1–2 2–1 3–1 0–0 0–4 1–0 0–2 0–0 1–0 0–1 2–2 0–1 0–2 0–2 2–1 1–2 1–2 1–0 1–1 2–1 4–2 —
Nguồn: BBC Sport
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Play-offs

sơ đồ

Bán kết Chung kết
        
4 Salford City (s.h.p.) 2 2 4
7 Grimsby Town 1 2 3
4 Salford City 0
5 Notts County 3
5 Notts County 1 0 1
6 Chesterfield 0 0 0

Bán kết

First leg
Grimsby Town1–2Salford City
Chi tiết
Khán giả: 8,115
Trọng tài: Matthew Corlett
Chesterfield0–1Notts County
Chi tiết
Khán giả: 10,014
Trọng tài: Will Finnie

Second leg
Salford City2–2 (s.h.p.)Grimsby Town
Chi tiết
Khán giả: 4,500
Trọng tài: Ben Speedie

Salford City giành chiến thắng chung cuộc 4–3.

Notts County0–0Chesterfield
Chi tiết
Khán giả: 17,224
Trọng tài: Thomas Parsons

Notts County giành chiến thắng chung cuộc 1-0. .


Salford City0–3Notts County
Chi tiết
Khán giả: 30,851
Trọng tài: Tom Reeves

Thống kê mùa giải

Tính đến 2/5/2026

Ghi bàn hàng đầu

thứ hạng cầu thủ Câu lạc bộ số bàn
1 Cộng hòa Ireland Aaron Drinan Swindon Town 22
2 Cộng hòa Ireland Jaze Kabia Grimsby Town 18
3 Scotland Callum Paterson Milton Keynes Dons 16
Anh Isaac Hutchinson Bristol Rovers
Cheltenham Town
Anh Kabongo Tshimanga Crawley Town
Barnet
Anh Michael Cheek Bromley
7 Gambia Alassana Jatta Notts County 15
Sierra Leone Daniel Kanu Walsall
9 Anh Matthew Dennis Notts County 14

Hat-tricks

cầu thủ chơi cho đối thủ kết quả Ngày
Anh Jack Payne Colchester United Chesterfield 6–2 (H) 4/10/2025
Cộng hòa Ireland Paddy Madden Accrington Stanley Swindon Town 4–0 (H) 18/10/2025
Anh Harry Anderson Colchester United Harrogate Town 3–1 (H)
Anh Emre Tezgel Crewe Alexandra Grimsby Town 3–2 (H) 25/10/2025
Scotland Michael Mellon Oldham Athletic Tranmere Rovers 3–1 (H) 20/12/2025
Anh Michael Cheek Bromley Crawley Town 3–1 (A) 29/12/2025
Thụy Sĩ Fabrizio Cavegn Bristol Rovers Shrewsbury Town 3–0 (A) 1/1/2026
Scotland Callum Paterson Milton Keynes Dons 5–1 (H) 24/1/2026
Anh Ben Thompson Bromley Gillingham 4–1 (A) 31/12026
Anh Jack Payne Colchester United Barnet 4–1 (H) 21/2/2026
Cộng hòa Ireland Jaze Kabia Grimsby Town Swindon Town 4–0 (H) 25/4/2026
Wales Ellis Harrison Bristol Rovers Cheltenham Town
Anh Callum Stead5 Barnet Gillingham 6–2 (H)

Giữ Sạch lưới

thứ hạng cầu thủ câu lạc bộ số lần giữ sạch lưới
1 Anh Mathew Hudson Oldham Athletic 19
2 Anh Jake Eastwood Cambridge United 18
3 Scotland Craig MacGillivray Milton Keynes Dons 15
Anh Grant Smith Bromley
Scotland Cieran Slicker Barnet
Anh Matty Young Salford City
7 Anh Jackson Smith Grimsby Town 13
Anh Connor Ripley Swindon Town
9 Anh Ollie Wright Accrington Stanley 12

Giải thưởng

Hàng tháng

Hàng tháng, EFL công bố Cầu thủ xuất sắc nhất tháng và Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng.

tháng Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Nguồn
tháng 8 Anh Gareth Ainsworth Gillingham Anh Matthew Dennis Notts County
Tháng 9 Anh Mat Sadler Walsall Cộng hòa Ireland Aaron Drinan Swindon Town
tháng 10 Anh Steve Cotterill Cheltenham Town Anh Harry Anderson Colchester United
tháng 11 Anh Danny Cowley Colchester United Anh Ryan Finnigan Walsall
tháng 12 Anh Andy Woodman Bromley Bắc Ireland Lee Bonis Chesterfield
tháng 1 Anh Neil Harris Cambridge United Anh Ben Knight Cambridge United
tháng 2 Anh Gavin Cowan Shrewsbury Town Anh Jack Payne Colchester United
tháng 3 Scotland Micky Mellon Oldham Athletic Anh Mark Helm Fleetwood Town
tháng 4 Scotland Steve Evans Bristol Rovers Anh Callum Stead Barnet

Hàng năm

Giải nhà vô địch câu lạc bộ
Cầu thủ xuất sắc nhất mùa Cộng hòa Ireland Aaron Drinan Swindon Town
Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa Sierra Leone Daniel Kanu Walsall
Học viên xuất sắc nhất mùa Wales Ollie Dewsbury Bristol Rovers

Đội hình tiêu biểu của mùa giải League Two

Vị trí Cầu thủ Câu lạc bộ
TM Anh Mathew Hudson Oldham Athletic
TV Anh Jack Sanders Milton Keynes Dons
TV Anh Omar Sowunmi Bromley
TV Anh Kelland Watts Cambridge United
HVCP Anh Harvey Rodgers Grimsby Town
TVTT Anh Isaac Hutchinson Cheltenham Town
TVTT Cộng hòa Ireland Liam Kelly Milton Keynes Dons
TVTT Anh Sammy Braybrooke Chesterfield
HVCT Anh Mitch Pinnock Bromley
TĐ Cộng hòa Ireland Aaron Drinan Swindon Town
TĐ Scotland Callum Paterson Milton Keynes Dons
HLV Anh Andy Woodman Bromley

Xem thêm

Tài liệu tham khảo

Bản mẫu:2025–26 in English men's football

Thống kê chỉ số

Số trận 12 (1)
Bàn thắng 5
Kiến tạo 2
Cú sút 19
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
19 GIỜ : 27 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL