Jaze Kabia
Số áo #9Forward
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Leyton Orient
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 2/8/2025 – 25/5/2026 |
| Vô địch | Bromley 1st Danh hiệu League Two Danh hiệu hạng tư đầu tiên |
| Thăng hạng | Bromley Milton Keynes Dons Cambridge United Notts County |
| Xuống hạng | Harrogate Town Barrow |
| Số trận đấu | 552 |
| Số bàn thắng | 1.404 (2,54 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | (22 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Grimsby Town 7–1 Cheltenham Town (27/9/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Bristol Rovers 0–4 Milton Keynes Dons (11/10/2025) Harrogate Town 0–4 Milton Keynes Dons (20/12/2025) Gillingham 1–5 Milton Keynes Dons (10/3/2026) Accrington Stanley 0–4 Notts County (17/3/2026) Shrewsbury Town 0–4 Crewe Alexandra (21/3/2026) Walsall 0–4 Cheltenham Town (11/4/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Grimsby Town 7–1 Cheltenham Town (27/9/2025) Barnet 6–2 Gillingham (25/4/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Bristol Rovers (8 trận) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Bromley (21 trận) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Harrogate Town (20 trận) |
| Chuỗi thua dài nhất | Bristol Rovers (10 trận) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 23,465 Milton Keynes Dons 4–1 Harrogate Town (7/3/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1,424 Crawley Town 2–2 Swindon Town (7/3/2026) |
| Tổng số khán giả | 2,299,046 |
← 2024–25 2026-27 →
Thống kê tính đến 2/5/2026. | |
Mùa giải EFL League Two 2025–26 (được gọi là Sky Bet League Two do lý do tài trợ) là mùa giải thứ 22 của EFL League Two dưới tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 34 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2026.
Thay đổi đội đấu
Các đội sau đây đã chuyển hạng kể từ mùa giải mùa giải 2024–25:
|
|
đến League twothăng hạng từ National League Rớt hạng từ League One
|
Rời League Twothăng hạng lên League One Rớt hạng xuống National League
|
Sân vận động và địa điểm
Nhân sự và nhà tài trợ
| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà tài trợ áo | Nhà tài trợ áo (mặt trước) | Nhà tài trợ áo (mặt sau) | Nhà tài trợ áo (tay áo) | Nhà tài trợ quần short |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Accrington Stanley | Wham Housewares | Telana | Không có | Fagan & Whalley | |||
| Barnet | TIC Health | TBA | TBA | TBA | |||
| Barrow | Newfoundland and Labrador | Cumbria Roofing Ulverston | Keyin College | DSG Limited | |||
| Bristol Rovers | FanHub | Poplar Insulation | Hotchkins Group | Không có | |||
| Bromley | LSP Renewables | Blue Security Systems | Brownhill Insurance Group | CJC consulting | |||
| Cambridge United | Brooks | The Hill Group | Fora | Alan Boswell Group | |||
| Cheltenham Town | Mira Showers | Marchants | Smarta Water-Smarta Energy | CGT Lettings | |||
| Chesterfield | Leengate Valves | Không có | Leengate Valves | Ideal Flooring | |||
| Colchester United | HotLizard | Coffey Brooks Financial Services | Peach Guitars | Bidfood | |||
| Crawley Town | Rentokil Initial | Eden Utilities | Brick Borrow | Beaufort Homes | |||
| Crewe Alexandra | Whitby Morrison (H & A) / St. Luke's Hospice (T) | Zzoomm | Enviro Skip Hire | CAN Solutions | |||
| Fleetwood Town | Ruby Energy (H & A) / BES Utilities (T) | onCORE Foodservice Solutions | Lancashire Bird Control | Không có | |||
| Gillingham | MEMS | C&A Building Products | Magnus Search Recruitment | Howden | |||
| Grimsby Town | myenergi | Winner Winner Chicken Dinner | Blackrow Group | 3Q Industrial Supplies | |||
| Harrogate Town | EnviroVent | Oak By Design | Annapurna Recruitment | Không có | |||
| Milton Keynes Dons | Suzuki | Equity Energies | Stadium Support Services Ltd | Stadium Support Services Ltd | |||
| Newport County | Pure Vans (H) / Alfa Staff (A) | 57 Tyres Newport (H) | Best Blinds 431117 (H) / Newport Galvanizers (A) | Candour Talent (H) / Bar Piazza Newport (A) | |||
| Notts County | John Pye Auctions (H) / University of Nottingham (A) | John Pye Auctions (H) / Swan Homes (A) | WorkBox UK | Không có | |||
| Oldham Athletic | RRG Group | TBC | TBC | TBC | |||
| Salford City | Fireball Cinnamon Whisky | Quality Care Group | Salford Van & Car Hire | Champions Travel | |||
| Shrewsbury Town | Shropshire Homes | R1 Construction | Jim Dorricott Construction | Hanmart Windows & Doors | |||
| Swindon Town | MiPermit | FirstCity Care Group (H) / Cellular Fitness (A) | Veezu (H) / Barnes Coaches(A) | Platinum Security Services (H) / Cotswold Farm Machinery (A) | |||
| Tranmere Rovers | Essar | Searchability | O'Rourke Construction | Không có | |||
| Walsall | NoFo Brew Co | RayGray Snacks | Howard Evans Roofing and Cladding | RayGray Snacks |
Thay đổi quản lý
| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên ra đi | Nguyên do | ngày rời đi | Vị trí trên bảng xếp hạng | Huấn luyện viên mới | ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Newport County | Kết thúc giai đoạn tạm quyền | 3/5/2025 | Trước mùa giải | 23/5/2025 | ||
| Bristol Rovers | Sa thải | 4/5/2025 | 6/5/2025 | |||
| Notts County | 22/5/2025 | 22/6/2025 | ||||
| Cheltenham Town | 20/9/2025 | Hạng 24 | 30/9/2025 | |||
| Newport County | 15/11/2025 | 20/11/2025 | ||||
| Barrow | 10/12/2025 | Hạng 18 | 2/1/2026 | |||
| Bristol Rovers | 13/12/2025 | hạng 23 | 16/12/2025 | |||
| Fleetwood Town | 25/1/2026 | Hạng 15 | 26/1/2026 | |||
| Shrewsbury Town | theo thỏa thuận | 28/1/2026 | Hạng 21 | 29/1/2026 | ||
| Barrow | Sa thải | 11/2/2026 | hạng 22 | 11/2/2026 | ||
| Tranmere Rovers | 4/3/2026 | hạng 19 | 10/3/2026 | |||
| Walsall | 11/3/2026 | hạng 11 | 11/3/2026 | |||
| Barrow | hạng 22 | |||||
| Crawley Town | 22/3/2026 | Hạng 21 | 24/3/2026 |
- ^ Lawlor ban đầu được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng tạm quyền vào ngày 26 tháng 1 năm 2026, trước khi được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng chính thức vào ngày 17 tháng 3 năm 2026.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bromley (C, P) | 46 | 24 | 15 | 7 | 71 | 46 | +25 | 87 | Thăng hạng lên EFL League One |
| 2 | Milton Keynes Dons (P) | 46 | 24 | 14 | 8 | 86 | 45 | +41 | 86 | |
| 3 | Cambridge United (P) | 46 | 22 | 16 | 8 | 66 | 33 | +33 | 82 | |
| 4 | Salford City | 46 | 25 | 6 | 15 | 61 | 51 | +10 | 81 | tham dự vòng play-off League Two |
| 5 | Notts County (O, P) | 46 | 24 | 8 | 14 | 74 | 52 | +22 | 80 | |
| 6 | Chesterfield | 46 | 21 | 16 | 9 | 71 | 56 | +15 | 79 | |
| 7 | Grimsby Town | 46 | 22 | 12 | 12 | 74 | 50 | +24 | 78 | |
| 8 | Barnet | 46 | 21 | 13 | 12 | 70 | 53 | +17 | 76 | |
| 9 | Swindon Town | 46 | 22 | 9 | 15 | 70 | 59 | +11 | 75 | |
| 10 | Oldham Athletic | 46 | 18 | 14 | 14 | 60 | 44 | +16 | 68 | |
| 11 | Crewe Alexandra | 46 | 19 | 10 | 17 | 64 | 58 | +6 | 67 | |
| 12 | Colchester United | 46 | 18 | 12 | 16 | 62 | 49 | +13 | 66 | |
| 13 | Walsall | 46 | 18 | 11 | 17 | 56 | 56 | 0 | 65 | |
| 14 | Bristol Rovers | 46 | 19 | 5 | 22 | 56 | 65 | −9 | 62 | |
| 15 | Fleetwood Town | 46 | 15 | 16 | 15 | 57 | 58 | −1 | 61 | |
| 16 | Accrington Stanley | 46 | 14 | 11 | 21 | 47 | 58 | −11 | 53 | |
| 17 | Gillingham | 46 | 13 | 14 | 19 | 53 | 72 | −19 | 53 | |
| 18 | Cheltenham Town | 46 | 14 | 10 | 22 | 53 | 79 | −26 | 52 | |
| 19 | Shrewsbury Town | 46 | 13 | 10 | 23 | 42 | 69 | −27 | 49 | |
| 20 | Newport County | 46 | 12 | 7 | 27 | 48 | 77 | −29 | 43 | |
| 21 | Tranmere Rovers | 46 | 10 | 11 | 25 | 54 | 79 | −25 | 41 | |
| 22 | Crawley Town | 46 | 8 | 16 | 22 | 44 | 68 | −24 | 40 | |
| 23 | Harrogate Town (R) | 46 | 10 | 9 | 27 | 39 | 68 | −29 | 39 | Xuống hạng National League |
| 24 | Barrow (R) | 46 | 9 | 9 | 28 | 45 | 78 | −33 | 36 |
Quy tắc xếp hạng: 1) 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng trên sân khách; 7) Điểm phạt đền (điều 9.5); 8) Lỗi bị đuổi khỏi sân (12 điểm)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Play-offs
sơ đồ
| Bán kết | Chung kết | ||||||||||
| 4 | Salford City (s.h.p.) | 2 | 2 | 4 | |||||||
| 7 | Grimsby Town | 1 | 2 | 3 | |||||||
| 4 | Salford City | 0 | |||||||||
| 5 | Notts County | 3 | |||||||||
| 5 | Notts County | 1 | 0 | 1 | |||||||
| 6 | Chesterfield | 0 | 0 | 0 | |||||||
Bán kết
- First leg
- Second leg
Salford City giành chiến thắng chung cuộc 4–3.
Notts County giành chiến thắng chung cuộc 1-0. .
Thống kê mùa giải
- Tính đến 2/5/2026
Ghi bàn hàng đầu
| thứ hạng | cầu thủ | Câu lạc bộ | số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Swindon Town | 22 | |
| 2 | Grimsby Town | 18 | |
| 3 | Milton Keynes Dons | 16 | |
| Bristol Rovers Cheltenham Town | |||
| Crawley Town Barnet | |||
| Bromley | |||
| 7 | Notts County | 15 | |
| Walsall | |||
| 9 | Notts County | 14 |
Hat-tricks
| cầu thủ | chơi cho | đối thủ | kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Colchester United | Chesterfield | 6–2 (H) | 4/10/2025 | |
| Accrington Stanley | Swindon Town | 4–0 (H) | 18/10/2025 | |
| Colchester United | Harrogate Town | 3–1 (H) | ||
| Crewe Alexandra | Grimsby Town | 3–2 (H) | 25/10/2025 | |
| Oldham Athletic | Tranmere Rovers | 3–1 (H) | 20/12/2025 | |
| Bromley | Crawley Town | 3–1 (A) | 29/12/2025 | |
| Bristol Rovers | Shrewsbury Town | 3–0 (A) | 1/1/2026 | |
| Milton Keynes Dons | 5–1 (H) | 24/1/2026 | ||
| Bromley | Gillingham | 4–1 (A) | 31/12026 | |
| Colchester United | Barnet | 4–1 (H) | 21/2/2026 | |
| Grimsby Town | Swindon Town | 4–0 (H) | 25/4/2026 | |
| Bristol Rovers | Cheltenham Town | |||
| Barnet | Gillingham | 6–2 (H) |
Giữ Sạch lưới
| thứ hạng | cầu thủ | câu lạc bộ | số lần giữ sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Oldham Athletic | 19 | |
| 2 | Cambridge United | 18 | |
| 3 | Milton Keynes Dons | 15 | |
| Bromley | |||
| Barnet | |||
| Salford City | |||
| 7 | Grimsby Town | 13 | |
| Swindon Town | |||
| 9 | Accrington Stanley | 12 |
Giải thưởng
Hàng tháng
Hàng tháng, EFL công bố Cầu thủ xuất sắc nhất tháng và Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng.
| tháng | Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 8 | Gillingham | Notts County | |||
| Tháng 9 | Walsall | Swindon Town | |||
| tháng 10 | Cheltenham Town | Colchester United | |||
| tháng 11 | Colchester United | Walsall | |||
| tháng 12 | Bromley | Chesterfield | |||
| tháng 1 | Cambridge United | Cambridge United | |||
| tháng 2 | Shrewsbury Town | Colchester United | |||
| tháng 3 | Oldham Athletic | Fleetwood Town | |||
| tháng 4 | Bristol Rovers | Barnet | |||
Hàng năm
| Giải | nhà vô địch | câu lạc bộ |
|---|---|---|
| Cầu thủ xuất sắc nhất mùa | Swindon Town | |
| Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa | Walsall | |
| Học viên xuất sắc nhất mùa | Bristol Rovers |
Đội hình tiêu biểu của mùa giải League Two
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ |
|---|---|---|
| TM | Oldham Athletic | |
| TV | Milton Keynes Dons | |
| TV | Bromley | |
| TV | Cambridge United | |
| HVCP | Grimsby Town | |
| TVTT | Cheltenham Town | |
| TVTT | Milton Keynes Dons | |
| TVTT | Chesterfield | |
| HVCT | Bromley | |
| TĐ | Swindon Town | |
| TĐ | Milton Keynes Dons | |
| HLV | Bromley |
Xem thêm
- Premier League 2025–26
- EFL Championship 2025–26
- EFL League One 2025–26
- National League 2025–26
- Cúp EFL 2025–26
- Cúp FA 2025–26
- EFL Trophy 2025–26
Tài liệu tham khảo
Thống kê chỉ số