Junya Ito
Số áo #10Forward
Japan
Câu lạc bộ hiện tại
Racing Genk
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Ito trong màu áo Reims vào năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
伊東純也 (いとう じゅんや) Itō Jun'ya | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 9 tháng 3, 1993 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Genk | ||||||||||||||||
| Số áo | 10 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2011–2014 | Đại học Kanagawa | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2015 | Ventforet Kofu | 30 | (4) | ||||||||||||||
| 2016–2019 | Kashiwa Reysol | 101 | (19) | ||||||||||||||
| 2019–2022 | Genk | 120 | (27) | ||||||||||||||
| 2022–2025 | Reims | 99 | (13) | ||||||||||||||
| 2025– | Genk | 0 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017– | Nhật Bản | 73 | (16) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 29 tháng 6 năm 2026 | |||||||||||||||||
Itō Jun'ya (
Sự nghiệp
Sau khi học tập tại Đại học Kanagawa trong 4 năm, Ito được tuyển chọn bởi Ventforet Kofu, và lần đầu ký hợp đồng với một đội bóng J1 League.
Mùa giải đầu tiên của anh ấy với tư cách là một cầu thủ chuyên nghiệp đã thu hút sự chú ý từ Kashiwa Reysol. Đội bóng từ tỉnh Chiba ký hợp đồng với anh vào tháng 1 năm 2016.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 5 năm 2021.
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| 2015 | Ventforet Kofu | J1 League | 30 | 4 | 2 | 0 | 6 | 0 | — | 38 | 4 | |
| 2016 | Kashiwa Reysol | 33 | 7 | 2 | 0 | 6 | 0 | — | 41 | 7 | ||
| 2017 | 34 | 6 | 4 | 0 | 4 | 0 | — | 42 | 6 | |||
| 2018–19 | Genk (mượn) | Belgian First Division A | 13 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 14 | 3 |
| 2019-20 | 29 | 5 | 1 | 0 | 2 | 1 | 6 | 0 | 38 | 6 | ||
| 2020-21 | 37 | 11 | 4 | 1 | – | – | 41 | 12 | ||||
| Tổng | 210 | 42 | 14 | 2 | 16 | 0 | 13 | 2 | 254 | 46 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Nhật Bản trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 11 tháng 9 năm 2018 | Sân vận động Panasonic Suita, Suita, Nhật Bản | 3–0 | 3–0 | Giao hữu | |
| 2. | 11 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Denka Big Swan, Niigata, Nhật Bản | 2–0 | |||
| 3. | 30 tháng 3 năm 2021 | Fukuda Denshi Arena, Chiba, Nhật Bản | 8–0 | 14–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 4. | 10–0 | |||||
| 5. | 11 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Noevir Kobe, Kobe, Nhật Bản | 1–0 | 1–0 | Giao hữu | |
| 6. | 11 tháng 11 năm 2021 | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hà Nội, Việt Nam | 1–0 | 1–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 7. | 16 tháng 11 năm 2021 | Khu liên hợp thể thao Sultan Qaboos, Muscat, Oman | 1–0 | 1–0 | ||
| 8. | 27 tháng 1 năm 2022 | Sân vận động Saitama 2002, Saitama, Nhật Bản | 2–0 | 2–0 | ||
| 9. | 1 tháng 2 năm 2022 | 2–0 | 2–0 | |||
| 10. | 20 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Toyota, Toyota, Nhật Bản | 3–0 | 3–0 | Kirin Cup 2023 | |
| 11. | 9 tháng 9 năm 2023 | Volkswagen Arena, Wolfsburg, Đức | 1–0 | 4–1 | Giao hữu | |
| 12. | 12 tháng 9 năm 2023 | Cegeka Arena, Genk, Bỉ | 4–2 | 4–2 | Kirin Cup 2023 | |
| 13. | 17 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Noevir Kobe, Kobe, Nhật Bản | 2–0 | 2–0 | ||
| 14. | 5 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Saitama 2002, Saitama, Nhật Bản | 5–0 | 7–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 15. | 28 tháng 3 năm 2026 | Hampden Park, Glasgow, Scotland | 1–0 | 1–0 | Kirin World Challenge 2026 | |
| 16. | 20 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động BBVA, Guadalupe, México | 3–0 | 4–0 | FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Profile at Kashiwa Reysol Lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2024 tại Wayback Machine
- Itō Junya tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thống kê chỉ số