Quay lại

Jake Grech

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Malta
Tuổi 28
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Floriana FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Malta
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhKnights of St John (Các hiệp sĩ Thánh Gioan)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Malta
Huấn luyện viên trưởngIvan Woods
Đội trưởngAndrea Zammit
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Libya Libya 1–0 Malta Malta
22 tháng 9 năm 1977
Trận thắng đậm nhất
Malta Malta 5–1 Macedonia Bắc Macedonia
17 tháng 11 năm 1998
Trận thua đậm nhất
 Ý 8–0 Malta Malta
21 tháng 12 năm 1988

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Malta là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Malta và do Liên đoàn bóng đá Malta quản lý.

Đội được Givova tài trợ.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Năm Vòng ST T H B BT BB HS ST T H B BT BB HS
Liên minh châu Âu 1992 Không vượt qua vòng loại 6 0 0 6 5 22 −17
Pháp 1994 8 0 0 8 1 25 −24
Tây Ban Nha 1996 10 1 2 7 4 25 −21
România 1998 8 0 0 8 0 29 −29
Slovakia 2000 8 1 0 7 8 23 −15
Thụy Sĩ 2002 10 0 4 6 5 20 −15
Đức 2004 8 0 1 7 0 13 −13
Bồ Đào Nha 2006 10 1 2 7 3 16 −13
Hà Lan 2007 2 0 0 2 2 4 −2
Thụy Điển 2009 8 1 0 7 3 24 −21
Đan Mạch 2011 8 0 0 8 0 13 −13
Israel 2013 10 1 2 7 8 23 −15
Séc 2015 8 0 0 8 2 30 −28
Ba Lan 2017 10 3 2 5 9 20 −11
Ý 2019 10 1 1 8 8 24 −16
Tổng cộng 0/16 124 9 14 101 58 311 −253

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận thuộc Bảng F vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 gặp Hy LạpGruzia lần lượt vào ngày 27 và 31 tháng 3 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Gruzia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Karl Sargent 24 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 3 0 Malta Gżira United
12 1TM Hugo Sacco 12 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 13 0 Malta Hibernians
23 1TM James Sissons 26 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 3 0 Anh Chesterfield

3 2HV Matthias Ellul 3 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 11 1 Malta Valletta
4 2HV Jake Vassallo 21 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 13 0 Malta Mosta
5 2HV Sven Xerri 10 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 12 0 Malta Hamrun Spartans
13 2HV Deacon Abela 23 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 2 0 Malta Gżira United
14 2HV Tristan Viviani 17 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ San Diego State Aztecs
16 2HV Jake Micallef 12 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 21 0 Malta Żabbar St. Patrick
19 2HV Nikita Shchepetkin 1 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 1 0 Ý Livorno

2 3TV Kean Scicluna 12 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 8 1 Malta Żabbar St. Patrick
6 3TV Andy Borg 27 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 20 0 Malta Gżira United
8 3TV Lucas Caruana 24 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 5 0 Malta Hibernians
10 3TV Jake Grech 6 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 9 0 Malta Balzan
15 3TV Kaiden Fenech 17 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 2 0 Malta Birkirkara
17 3TV Shaisen Attard 29 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 8 0 Malta Hamrun Spartans
18 3TV Daniel Letherby 21 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 11 0 Malta Naxxar Lions

7 4 Brooklyn Borg 8 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 5 0 Malta Gżira United
9 4 Nicholas Agius 22 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 8 1 Malta Żabbar St. Patrick
11 4 Nathan Cross 1 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 9 0 Malta Birkirkara
20 4 Josh Pitts 13 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 7 0 Anh Ipswich Town
21 4 Sean Gatt 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 6 0 Malta St. Lucia
22 4 Kai Bartolo 16 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 3 0 Anh Wealdstone
4 Gabriel Vella 2 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 1 0 Malta Kerċem Ajax

Các lần triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đã được triệu tập trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0