Quay lại
Joel Graterol

Joel Graterol

Số áo #1

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Venezuela
Tuổi 29
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 179 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Academia Puerto Cabello

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Venezuela
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Vinotinto
(Rượu vang đỏ Bourgogne)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Venezuela (FVF)
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngOswaldo Vizcarrondo
Đội trưởngSalomón Rondón
Thi đấu nhiều nhấtTomás Rincón (143)
Ghi bàn nhiều nhấtSalomón Rondón (48)
Sân nhàSân vận động Thể thao Pueblo Nuevo
Polideportivo Cachamay
Sân vận động Olympic UCV
Mã FIFAVEN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 47 Tăng 2 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất25 (11.2019)
Thấp nhất129 (11.1998)
Hạng Elo
Hiện tại 46 Giữ nguyên (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất18 (6.2019)
Thấp nhất127 (1993, 1995, 1999)
Trận quốc tế đầu tiên
 Panamá 3–1 Venezuela 
(Thành phố Panama, Panama; 12 tháng 2 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Venezuela 7–0 Puerto Rico 
(Caracas, Venezuela; 16 tháng 1 năm 1959)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 11–0 Venezuela 
(Buenos Aires, Argentina; 10 tháng 8 năm 1975)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự18 (Lần đầu vào năm 1967)
Kết quả tốt nhấtHạng tư (2011)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Venezuela) là đội tuyển cấp quốc gia của Venezuela do Liên đoàn bóng đá Venezuela quản lý.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Venezuela là đội tuyển quốc gia duy nhất ở khu vực Nam Mỹ chưa từng dự World Cup.

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Bỏ cuộc
  • 1962 - Không tham dự
  • 1966 và 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại
  • 2030 và 2034 - Chưa xác định

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1916-63 Không tham dự
Uruguay 1967 Hạng năm 5th 5 1 0 4 7 16
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 10th 4 0 0 4 1 26
Nam Mỹ 1979 10th 4 0 2 2 1 12
Nam Mỹ 1983 10th 4 0 1 3 1 10
Argentina 1987 10th 2 0 0 2 1 8
Brasil 1989 10th 4 0 1 3 4 11
Chile 1991 10th 4 0 0 4 1 15
Ecuador 1993 11th 3 0 2 1 6 11
Uruguay 1995 12th 3 0 0 3 4 10
Bolivia 1997 12th 3 0 0 3 0 5
Paraguay 1999 12th 3 0 0 3 1 13
Colombia 2001 12th 3 0 0 3 0 7
Perú 2004 11th 3 0 1 2 2 5
Venezuela 2007 Tứ kết 6th 4 1 2 1 5 6
Argentina 2011 Hạng tư 4th 6 2 3 1 7 8
Chile 2015 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
Hoa Kỳ 2016 Tứ kết 6th 4 2 1 1 4 5
Brasil 2019 7th 4 1 2 1 3 3
Brasil 2021 Vòng bảng 9th 4 0 2 2 2 6
Hoa Kỳ 2024 Tứ kết 5th 4 3 1 0 7 2
Tổng cộng 1 lần hạng tư 20/48 74 11 18 45 59 182

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1900-1956 Không tham dự
1960-1976 Không vượt qua vòng loại
Liên Xô 1980 Vòng bảng 12th 3 1 0 2 3 7
1984-1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/19 3 1 0 2 3 7

Đại hội Thể thao liên Mỹ

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Argentina 1951 Hạng tư 4th 4 1 0 3 5 14
México 1955 4th 6 1 2 3 9 20
1959-1979 Không tham dự
Venezuela 1983 Vòng bảng 7th 2 1 0 1 3 3
1987-1995 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần hạng tư 3/12 12 3 2 7 17 37

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình đã hoàn thành Copa América 2024.
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Canada

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Joel Graterol 13 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 12 0 Colombia América de Cali
12 1TM José Contreras 20 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 6 0 Colombia Águilas Doradas
2 2HV Nahuel Ferraresi 19 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 28 1 Brasil São Paulo
3 2HV Yordan Osorio 10 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 33 0 Ý Parma
4 2HV Jon Aramburu 23 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
5 2HV Jhon Chancellor 2 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 37 3 Venezuela Metropolitanos
14 2HV Christian Makoun 5 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 11 0 Síp Anorthosis Famagusta
20 2HV Wilker Ángel 18 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 39 2 Brasil Criciúma
21 2HV Alexander González 13 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 70 2 Ecuador Emelec

6 3TV Yangel Herrera 7 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 38 3 Tây Ban Nha Girona
7 3TV Jefferson Savarino 11 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 41 3 Brasil Botafogo
10 3TV Yeferson Soteldo 30 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 42 4 Brasil Grêmio
13 3TV José Martínez 7 tháng 9, 1994 (32 tuổi) 32 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
18 3TV Cristian Cásseres 20 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 31 0 Pháp Toulouse
16 3TV Telasco Segovia 2 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Casa Pia
17 3TV Matías Lacava 24 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Vizela
25 3TV Eduard Bello 20 tháng 8, 1995 (31 tuổi) 18 4 México Mazatlán
26 3TV Daniel Pereira 14 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Austin FC

23 4TĐ Salomón Rondón (đội phó) 16 tháng 9, 1989 (37 tuổi) 108 44 México Pachuca

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Wuilker Fariñez 15 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 40 0 Venezuela Caracas 2024 Copa América PRE
HV Teo Quintero 2 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 0 0 Bỉ Deinze 2024 Copa América PRE
HV Renne Rivas 21 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Venezuela Caracas 2024 Copa América PRE

{{nat fs r player|pos=DF|no=|name=Luis Mago|age=15 tháng 9, 1994 (32 tuổi)|caps=19|goals=2|club=[[Al-Najma

TĐ Josef Martínez 19 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 66 14 Canada CF Montréal 2024 Copa América PRE
TĐ Alejandro Marqués 8 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Estoril 2024 Copa América PRE

Chú thích:

  • Injured Bị chấn thương hoặc gặp vấn đề thể lực

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất

Tiền vệ Tomás Rincón là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất với 132 trận.
Tiền đạo Salomón Rondón là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 44 bàn thắng.

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

STT Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Tomás Rincón 2008– 135 1
2 Juan Arango 1999–2015 129 23
3 José Manuel Rey 1997–2011 111 11
4 Salomón Rondón 2008– 108 44
5 Roberto Rosales 2007– 95 1
6 Jorge Alberto Rojas 1999–2009 88 3
7 Miguel Mea Vitali 1999–2012 84 1
8 Oswaldo Vizcarrondo 2004–2016 82 8
9 Gabriel Urdaneta 1996–2005 76 9
10 Luis Vallenilla 1996–2007 75 1
Tính đến 5 tháng 7 năm 2024

Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

STT Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Salomón Rondón 44 108 0.41 2008–
2 Giancarlo Maldonado 22 65 0.34 2003–2011
Juan Arango 22 129 0.17 1999–2015
4 Ruberth Morán 14 63 0.22 1996–2007
Josef Martínez 14 67 0.21 2011–
6 Miku 11 50 0.22 2006–2015
Darwin Machís 11 47 0.23 2011–
8 Daniel Arismendi 10 30 0.33 2006–2011
José Manuel Rey 10 115 0.09 1997–2011
10 Gabriel Urdaneta 9 75 0.12 1996–2005
Tính đến 5 tháng 7 năm 2024

Cầu thủ nổi tiếng

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
05 GIỜ : 51 PHÚT : 21 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL