Quay lại

Javi Galán

Số áo #22

Defender

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 31
Chiều cao 5' 7"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Celta Vigo

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Học viện Real Madrid
Tên đầy đủReal Madrid Club de Fútbol Academy
Biệt danhLa Fábrica
Thành lập6 tháng 3, 1902
SânCiudad Real Madrid
Sức chứa3.000
800 với khán đài tạm thời ở phía sau khung thành
Chủ tịchFlorentino Pérez
Huấn luyện viênÁlvaro López
Giải đấuDivisión de Honor
2023–24División de Honor – Bảng 5, hạng 2
Websitewww.realmadrid.com/futbol/cantera/juvenil-a

Bản mẫu:Real Madrid C.F. active departments Real Madrid Juvenil là đội tuyển U-19 của câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Tây Ban Nha Real Madrid. Đội bóng thi đấu tại Bảng V của giải División de Honor Juvenil de Fútbol, nơi các đối thủ chính của họ là Atlético Madrid và Rayo Vallecano.

Họ cũng tham gia giải đấu quốc nội Copa de Campeones Juvenil và Copa del Rey Juvenil, việc giành quyền tham dự phụ thuộc vào vị trí cuối cùng trong bảng đấu tại giải vô địch quốc gia, và từng tham dự giải đấu châu lục UEFA Youth League, lên ngôi vô địch vào năm 2020.

Đội hình Độ tuổi Huấn luyện viên Cấp độ Giải đấu
Juvenil A 17–19 Álvaro López 1 División de Honor (Bảng 5)
Juvenil B 16–18 Marcos Jiménez 2 Liga Nacional (Bảng 12)
Juvenil C 15–17 Nacho Román 3 Primera División Autonómica (Bảng 1)

Juvenil A

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TM Tây Ban Nha Javi Navarro
– TM Tây Ban Nha Aarón Gómez
– TM Ukraina Illia Voloshyn
– HV Tây Ban Nha Javi Bailón
– HV Tây Ban Nha Paulo de Almeida
– HV Tây Ban Nha Álvaro Lezcano
– HV Tây Ban Nha Javier Mena
– HV Tây Ban Nha Liberto Navascués
– HV Tây Ban Nha Ariel Nkoghe
– HV Tây Ban Nha Joel Pleguezuelos
– HV Tây Ban Nha Ferran Seco
– HV Tây Ban Nha Melvin Ukpeigbe
– TV Tây Ban Nha Carlos Díez
Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TV Tây Ban Nha Pol Durán
– TV Tây Ban Nha Bruno Galassi
– TV Tây Ban Nha Ignacio Gascón
– TV Tây Ban Nha Beto Martínez
– TV Tây Ban Nha Rubén Martínez
– TV Tây Ban Nha Adrián Pérez
– TV Tây Ban Nha Gabriel Valero
– TV Tây Ban Nha Marcos Viega
– TV Tây Ban Nha Iker Doblas
– TV Tây Ban Nha Alexis Ciria
– TĐ Tây Ban Nha Jaime Barroso
– TĐ Tây Ban Nha José Reyes
– TĐ Tây Ban Nha Alfonso Romero

Kết quả từng mùa giải (Juvenil A)

Các mùa giải giành được từ hai danh hiệu trở lên được in đậm

Mùa giải Cấp độ Bảng Vị trí Copa del Rey Juvenil Ghi chú
1986–87 1 thứ 1 Bán kết
1987–88 1 thứ 1 Vô địch
1988–89 1 thứ 3 Vòng 16 đội
1989–90 1 thứ 1 Bán kết
1990–91 1 thứ 3 Vô địch
1991–92 1 thứ 2 Vòng 16 đội
1992–93 1 thứ 1 Vô địch
1993–94 1 thứ 3 Á quân
1994–95 Không có Không có Không có Không tham dự các giải đấu

Các mùa giải giành được từ hai danh hiệu trở lên được in đậm

Mùa giải Cấp độ Bảng Vị trí Copa del Rey Juv. Copa de Campeones UEFA Youth League
1995–96 1 5 thứ 1 Á quân Á quân —
1996–97 1 5 thứ 1 Tứ kết Vô địch
1997–98 1 5 thứ 1 Tứ kết thứ 2 vòng bảng (bảng 3 đội)
1998–99 1 5 thứ 3 Á quân N/A
1999–2000 1 5 thứ 1 Tứ kết Vô địch
2000–01 1 5 thứ 2 Á quân N/A
2001–02 1 5 thứ 2 Tứ kết N/A
2002–03 1 5 thứ 5 N/A N/A
2003–04 1 5 thứ 1 Bán kết thứ 2 vòng bảng (bảng 3 đội)
2004–05 1 5 thứ 4 N/A N/A
2005–06 1 5 thứ 1 Bán kết Vô địch
2006–07 1 5 thứ 1 Vòng 16 đội Á quân
2007–08 1 5 thứ 2 Vòng 16 đội N/A
2008–09 1 5 thứ 2 Vòng 16 đội N/A
2009–10 1 5 thứ 1 Á quân Vô địch
2010–11 1 5 thứ 1 Tứ kết Á quân
2011–12 1 5 thứ 3 Vòng 16 đội N/A
2012–13 1 5 thứ 1 Vô địch Tứ kết
2013–14 1 V thứ 1 Á quân Vô địch thứ 1 vòng bảng, Bán kết
2014–15 1 V thứ 2 Á quân Bán kết thứ 1 vòng bảng, Vòng 16 đội
2015–16 1 V thứ 3 Á quân N/A thứ 2 vòng bảng, Bán kết
2016–17 1 V thứ 1 Vô địch Vô địch thứ 1 vòng bảng, Bán kết
2017–18 1 V thứ 3 Á quân N/A thứ 2 vòng bảng, Bán kết
2018–19 1 V thứ 2 Bán kết Tứ kết thứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2019–20 1 V thứ 1 N/A N/A thứ 1 vòng bảng, Vô địch
2020–21 1 V-A/C thứ 1/thứ 2 N/A Bán kết N/A
2021–22 1 V thứ 2 Vô địch N/A thứ 1 vòng bảng, Vòng 16 đội
2022–23 1 V thứ 1 Vô địch Vô địch thứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2023–24 1 V thứ 2 Vòng 16 đội N/A thứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2024–25 1 V thứ 1 Vòng 16 đội Bán kết thứ 6 vòng phân hạng, Vòng 16 đội
  1. ^ Vào tháng 3 năm 2020, tất cả các trận đấu đã bị tạm hoãn do đại dịch COVID-19 tại Tây Ban Nha. Vào ngày 6 tháng 5 năm 2020, Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha thông báo kết thúc sớm các giải đấu không chuyên nghiệp, hủy bỏ việc xuống hạng, công nhận đội dẫn đầu mỗi bảng là nhà vô địch và hủy bỏ giải Copa del Rey Juvenil và Copa de Campeones mùa giải đó.
  2. ^ Copa del Rey Juvenil không được tổ chức vào mùa giải 2020–21.
  3. ^ UEFA Youth League không được tổ chức vào mùa giải 2020–21.

Danh hiệu

Các giải đấu quốc tế

Các giải đấu quốc nội

Juvenil B

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TM Tây Ban Nha Guille Ponce
– TM Tây Ban Nha Fernando Vega
– HV Tây Ban Nha Ares Capatana
– HV Tây Ban Nha Luis Paulo
– HV Tây Ban Nha Juan Casado
– HV Tây Ban Nha Mateo Garrido
– HV Tây Ban Nha Carlos Lardín
– HV Pháp Leo Lemaitre
– HV Tây Ban Nha Guille González
– HV Tây Ban Nha Nicolás Galán
– TV Tây Ban Nha Diego Lacosta
– TV Tây Ban Nha Bryan Bugarín
– TV Tây Ban Nha Marco Company
Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TV Tây Ban Nha Andrés Corcoba
– TV Tây Ban Nha Santiago del Pino
– TV Tây Ban Nha Rubén López
– TV Tây Ban Nha Pelayo Cidón
– TV Tây Ban Nha Joel Pérez
– TV Tây Ban Nha Raúl Pertea
– TV Tây Ban Nha José Espinosa
– TV Tây Ban Nha Rafael Sales
– TV Tây Ban Nha Rodrigo Velasco
– TĐ Tây Ban Nha Enzo Alves
– TĐ Tây Ban Nha Álex Mora
– TĐ Tây Ban Nha Yeremaiah Ramos

Juvenil C

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TM Argentina Alber Castelau
– TM Tây Ban Nha Héctor Martínez
– TM Tây Ban Nha Víctor Rivas
– HV Tây Ban Nha Alejandro Castaño
– HV România Edu Corlat
– HV Tây Ban Nha Rubén Díaz
– HV Tây Ban Nha Guille Díaz
– HV Tây Ban Nha Jesús Palacios
– HV Hoa Kỳ Manu Romero
– HV Tây Ban Nha Hugo Sarmiento
– HV Tây Ban Nha Diego Sánchez
– TV Tây Ban Nha Mateo Pozo
– TV Cuba Jenry Hernández
Số VT Quốc gia Cầu thủ
– TV Tây Ban Nha Matías Casado
– TV Tây Ban Nha Izan Mesa
– TV Tây Ban Nha Jairo Morilla
– TV Tây Ban Nha Mario Bullón
– TV Tây Ban Nha Beltrán Capote
– TV Maroc Omar Chaoui
– TV Thụy Điển León Westin
– TV Tây Ban Nha Cherif Fofana
– TV Tây Ban Nha Álvaro Rivera
– TĐ Tây Ban Nha Guille López
– TĐ Tây Ban Nha Pablo Martínez
– TĐ Tây Ban Nha Pablo Ibáñez

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 3 (3)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04 GIỜ : 00 PHÚT : 15 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL