Quay lại
Joel Drommel

Joel Drommel

Số áo #16

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 29
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 194 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Twente

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Mỗi đội tuyển tham gia phải đăng ký đội hình 18 cầu thủ, trong đó có 2 cầu thủ phải là thủ môn.

Cầu thủ in đậm từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

Tuổi được tính đến ngày khai mạc giải đấu, 6 tháng 7 năm 2015.

Bảng A

Hi Lạp

Ngày 19 tháng 6 năm 2015, Hi Lạp công bố đội hình sơ loại 23 người. Ngày 6 tháng 7 năm 2015, Hi Lạp công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Giannis Goumas

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Konstantinos Kotsaris (1996-07-25)25 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp Panathinaikos
2 2HV Manolis Saliakas (1996-09-12)12 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp Olympiacos
3 2HV Konstantinos Tsimikas (1996-05-12)12 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Olympiacos
4 3TV Albert Roussos (1996-02-22)22 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Ý Juventus
5 2HV Timotheos Tselepidis (1996-02-02)2 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp PAOK
6 3TV Zisis Karahalios (1996-01-10)10 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Olympiacos
8 3TV Paschalis Staikos (1996-02-08)8 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Panathinaikos
9 4 Efthimis Koulouris (1996-03-06)6 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp PAOK
10 3TV Petros Orphanides (1996-03-23)23 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Skoda Xanthi
11 4 Panagiotis Kynigopoulos (1996-09-24)24 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp Aiginiakos
13 1TM Christos Theodorakis (1996-09-17)17 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp Atromitos
14 2HV Alkiviadis Markopouliotis (1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp AEK Athens
15 3TV Nikolaos Vasaitis (1996-04-14)14 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp PAOK
16 2HV Georgios Kyriakopoulos (1996-02-05)5 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Asteras Tripoli
17 4 Dimitrios Mavrias (1996-10-23)23 tháng 10, 1996 (18 tuổi) Hy Lạp Anagennisi Karditsa
19 4 Nikos Vergos (1996-01-13)13 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Olympiacos
20 3TV Stelios Pozoglou (1996-01-22)22 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp PAOK
23 3TV Vasileios Miliotis (1996-02-29)29 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Hy Lạp Ermionida

Ukraina

Ngày 21 tháng 6 năm 2015, Ukraina công bố đội hình sơ loại 23 người. Ngày 4 tháng 7 năm 2015, Ukraina công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Oleksandr Holovko

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Vadym Soldatenkov (1996-05-28)28 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
2 2HV Oleksandr Osman (1996-04-18)18 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
4 2HV Mykola Matviyenko (1996-05-02)2 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
6 2HV Ihor Kyryukhantsev (1996-01-29)29 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
7 3TV Denys Arendaruk (1996-04-16)16 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
8 3TV Beka Vachiberadze (1996-03-05)5 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
9 4 Andriy Boryachuk (1996-04-23)23 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
10 3TV Viktor Kovalenko (1996-02-14)14 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
11 4 Artem Besyedin (1996-03-31)31 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Ukraina Metalurh Donetsk
12 1TM Oleh Mozil (1996-04-07)7 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Ukraina Karpaty Lviv
13 2HV Ivan Zotko (1996-07-09)9 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Ukraina Metalist Kharkiv
14 3TV Valeriy Luchkevych (1996-01-11)11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
16 2HV Pavlo Lukyanchuk (1996-05-19)19 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
17 3TV Oleksandr Zinchenko (1996-12-15)15 tháng 12, 1996 (18 tuổi) Nga Ufa
18 3TV Dmytro Klyots (1996-04-15)15 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Ukraina Karpaty Lviv
20 3TV Viktor Tsyhankov (1997-11-15)15 tháng 11, 1997 (17 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
21 2HV Bohdan Mykhaylichenko (1997-03-21)21 tháng 3, 1997 (18 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
22 3TV Oleksandr Zubkov (1996-08-03)3 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk

Áo

Ngày 18 tháng 6 năm 2015, Áo công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Hermann Stadler

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Osman Hadžikić (1996-03-12)12 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Áo Áo Wien
3 2HV Stefan Perić (1997-02-13)13 tháng 2, 1997 (18 tuổi) Đức VfB Stuttgart
4 2HV Maximilian Ullmann (1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Áo LASK Linz
5 2HV David Gugganig (1997-02-10)10 tháng 2, 1997 (18 tuổi) Áo FC Liefering
6 3TV Lukas Tursch (1996-03-29)29 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Áo Áo Lustenau
7 4 Adrian Grbić (1996-08-04)4 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Đức VfB Stuttgart
8 3TV Sascha Horvath (1996-08-22)22 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Áo Sturm Graz
9 4 Marko Kvasina (1996-12-20)20 tháng 12, 1996 (18 tuổi) Áo Áo Wien
10 3TV Xaver Schlager (1997-09-28)28 tháng 9, 1997 (17 tuổi) Áo FC Liefering
11 2HV Petar Gluhaković (1996-03-25)25 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Áo Áo Wien
12 3TV Philipp Malicsek (1997-06-03)3 tháng 6, 1997 (18 tuổi) Áo Admira Wacker Mödling
15 2HV David Domej (1996-01-08)8 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Croatia Hajduk Split
16 2HV Manuel Haas (1996-05-07)7 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Áo FC Liefering
17 4 Felipe Dorta (1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Áo LASK Linz
18 3TV Dominik Prokop (1997-06-02)2 tháng 6, 1997 (18 tuổi) Áo Áo Wien
19 4 Daniel Ripić (1996-03-14)14 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart
20 4 Tobias Pellegrini (1996-04-03)3 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Áo LASK Linz
21 1TM Alexander Schlager (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Áo Grödig

Pháp

Ngày 8 tháng 6 năm 2015, Pháp công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Patrick Gonfalone

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Florian Escales (1996-02-03)3 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Pháp Marseille
2 2HV Angelo Fulgini (1996-08-20)20 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Pháp Valenciennes
3 2HV Nicolas Senzemba (1996-03-25)25 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Pháp Sochaux
4 2HV Mouctar Diakhaby (1996-12-19)19 tháng 12, 1996 (18 tuổi) Pháp Lyon
5 2HV Abdou Diallo (1996-05-04)4 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Pháp Monaco
6 3TV Olivier Kemen (1996-07-20)20 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Anh Newcastle United
7 4 Maxwel Cornet (1996-09-27)27 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Pháp Lyon
8 3TV Samed Kılıç (1996-01-28)28 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Pháp Auxerre
9 4 Serhou Guirassy (1996-03-12)12 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Pháp Stade Lavallois
10 3TV Kingsley Coman (1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Ý Juventus
11 4 Neal Maupay (1996-08-14)14 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Pháp Nice
12 4 Moussa Dembélé (1996-07-12)12 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Anh Fulham
13 3TV Alexis Blin (1996-09-16)16 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Pháp Toulouse
14 2HV Lucas Hernández (1996-02-14)14 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
15 2HV Benjamin Pavard (1996-03-28)28 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Pháp Lille
16 1TM Bingourou Kamara (1996-10-21)21 tháng 10, 1996 (18 tuổi) Pháp Tours
17 3TV Lucas Tousart (1997-04-27)27 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Pháp Valenciennes
18 4 Marcus Thuram (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (17 tuổi) Pháp Sochaux

Bảng B

Đức

Ngày 18 tháng 6 năm 2015, Đức công bố đội hình chính thức. Ngày 6 tháng 7 năm 2015, những thay đổi cuối cùng được hoàn thành vì chấn thương của cầu thủ.

Huấn luyện viên: Marcus Sorg

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Marius Funk (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart
2 2HV Lukas Klostermann (1996-06-03)3 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Đức RB Leipzig
3 2HV Lukas Klünter (1996-05-26)26 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Đức 1. FC Köln
5 2HV Jonathan Tah (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Đức Hamburger SV
6 2HV Thilo Kehrer (1996-09-21)21 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Đức Schalke 04
7 3TV Nadiem Amiri (1996-10-27)27 tháng 10, 1996 (18 tuổi) Đức 1899 Hoffenheim
8 4 Luca Waldschmidt (1996-05-19)19 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Đức Eintracht Frankfurt
9 4 Timo Werner (1996-03-06)6 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart
10 3TV Lucas Cueto (1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Đức 1. FC Köln
11 4 Leroy Sané (1996-01-11)11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Đức Schalke 04
12 1TM Raif Husic (1996-02-05)5 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Đức Werder Bremen
13 3TV Max Christiansen (1996-09-25)25 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Đức FC Ingolstadt
14 4 Gianluca Rizzo (1996-11-06)6 tháng 11, 1996 (18 tuổi) Đức BoNga Mönchengladbach
15 3TV Boubacar Barry (1996-04-15)15 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Đức Karlsruher SC
16 3TV Erdal Öztürk (1996-02-07)7 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Đức 1899 Hoffenheim
18 2HV Jonas Föhrenbach (1996-01-26)26 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Đức SC Freiburg
19 2HV Niko Kijewski (1996-03-28)28 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Đức Eintracht Braunschweig
20 2HV Janik Dehm (1996-05-02)2 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Đức Karlsruher SC

Tây Ban Nha

Ngày 22 tháng 6 năm 2015, Tây Ban Nha công bố đội hình sơ loại 24 người. Ngày 4 tháng 7 năm 2015, Tây Ban Nha công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Luis de la Fuente

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Antonio Sivera (1996-08-11)11 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
2 2HV Antonio Marín (1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Almería
3 2HV Aarón Martín (1997-04-22)22 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Espanyol
4 2HV Jorge Meré (1997-04-17)17 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Sporting Gijón
5 2HV José Carlos (1996-05-10)10 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Betis
6 3TV Mikel Merino (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Osasuna
7 4 David Concha (1996-11-20)20 tháng 11, 1996 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
8 3TV Dani Ceballos (1996-08-07)7 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Tây Ban Nha Betis
9 4 Borja Mayoral (1997-04-05)5 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
10 3TV Marco Asensio (1996-01-21)21 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Mallorca
11 3TV Matías Nahuel (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (18 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
13 1TM Unai Simón (1997-06-11)11 tháng 6, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Athletic Bilbao
14 3TV Rodri (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
15 2HV Jesús Vallejo (1997-01-05)5 tháng 1, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Zaragoza
16 3TV Pape Cheikh Diop (1997-08-08)8 tháng 8, 1997 (17 tuổi) Tây Ban Nha Celta Vigo
17 4 Alfonso Pedraza (1996-04-09)9 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
18 2HV Borja San Emeterio (1997-03-16)16 tháng 3, 1997 (18 tuổi) Tây Ban Nha Racing Santander
19 4 Carlos Fernández (1996-05-22)22 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla

Hà Lan

Ngày 19 tháng 6 năm 2015, Hà Lan công bố đội hình sơ loại 28 người. Ngày 1 tháng 7 năm 2015, Hà Lan công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Aron Winter

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Joël Drommel (1996-11-16)16 tháng 11, 1996 (18 tuổi) Hà Lan Twente
2 2HV Leeroy Owusu (1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Hà Lan Ajax
3 2HV Terry Lartey Sanniez (1996-08-10)10 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Hà Lan Ajax
4 2HV Damon Mirani (1996-05-13)13 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Hà Lan Ajax
5 3TV Kenneth Paal (1997-06-24)24 tháng 6, 1997 (18 tuổi) Hà Lan PSV
6 3TV Laros Duarte (1997-02-28)28 tháng 2, 1997 (18 tuổi) Hà Lan Sparta Rotterdam
7 4 Issa Kallon (1996-01-03)3 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Hà Lan Utrecht
8 3TV Abdelhak Nouri (1997-04-02)2 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Hà Lan Ajax
9 4 Pelle van Amersfoort (1996-04-01)1 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Hà Lan Heerenveen
10 3TV Frenkie de Jong (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (18 tuổi) Hà Lan Willem II
11 4 Bilal Ould-Chikh (1997-07-28)28 tháng 7, 1997 (17 tuổi) Hà Lan Twente
12 4 Gervane Kastaneer (1996-06-09)9 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Hà Lan ADO Den Haag
13 2HV Julian Lelieveld (1997-07-09)9 tháng 7, 1997 (17 tuổi) Hà Lan Vitesse
14 4 Tarik Kada (1996-05-26)26 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Hà Lan Heerenveen
15 2HV Augustine Loof (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Hà Lan PSV
16 1TM Yanick van Osch (1997-03-24)24 tháng 3, 1997 (18 tuổi) Hà Lan PSV
17 3TV Thomas Ouwejan (1996-06-24)24 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Hà Lan AZ
18 3TV Michel Vlap (1997-06-02)2 tháng 6, 1997 (18 tuổi) Hà Lan Heerenveen

Nga

Ngày 19 tháng 6 năm 2015, Nga công bố đội hình sơ loại 23 người.

Huấn luyện viên: Dmitri Khomukha

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Anton Mitryushkin (1996-02-08)8 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Nga Spartak Moskva
2 3TV Sergey Makarov (1996-10-03)3 tháng 10, 1996 (18 tuổi) Nga Lokomotiv Moscow
3 2HV Nikita Chernov (1996-01-16)16 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Nga CSKA Moscow
4 2HV Dzhamaldin Khodzhaniyazov (1996-07-18)18 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
5 2HV Denis Yakuba (1996-05-26)26 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Nga Kuban Krasnodar
7 3TV Ayaz Guliyev (1996-11-27)27 tháng 11, 1996 (18 tuổi) Nga Spartak Moskva
8 3TV Dmitri Barinov (1996-01-11)11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Nga Lokomotiv Moscow
9 4 Ramil Sheydayev (1996-03-15)15 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
10 3TV Aleksandr Golovin (1996-05-30)30 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Nga CSKA Moscow
11 4 Aleksandr Zuyev (1996-06-26)26 tháng 6, 1996 (19 tuổi) Nga Spartak Moskva
12 1TM Maksim Rudakov (1996-01-22)22 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
14 2HV Aleksandr Likhachyov (1996-07-22)22 tháng 7, 1996 (18 tuổi) Nga Spartak Moskva
15 3TV Ilmir Nurisov (1996-08-05)5 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Nga Kuban Krasnodar
16 3TV Georgi Melkadze (1997-04-04)4 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Nga Spartak Moskva
17 3TV Igor Bezdenezhnykh (1996-08-08)8 tháng 8, 1996 (18 tuổi) Nga Ufa
19 4 Aleksei Gasilin (1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
21 4 Rifat Zhemaletdinov (1996-09-20)20 tháng 9, 1996 (18 tuổi) Nga Lokomotiv Moscow
23 2HV Vasili Cherov (1996-01-13)13 tháng 1, 1996 (19 tuổi) Nga Krasnodar

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0