José Contreras
Số áo #1Goalkeeper
Quốc tịch
Venezuela
Venezuela
Tuổi
31
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
196 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Barcelona SC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | La Vinotinto (Rượu vang đỏ Bourgogne) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Venezuela (FVF) | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Oswaldo Vizcarrondo | ||
| Đội trưởng | Salomón Rondón | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Tomás Rincón (143) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Salomón Rondón (48) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Thể thao Pueblo Nuevo Polideportivo Cachamay Sân vận động Olympic UCV | ||
| Mã FIFA | VEN | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 47 | ||
| Cao nhất | 25 (11.2019) | ||
| Thấp nhất | 129 (11.1998) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 46 | ||
| Cao nhất | 18 (6.2019) | ||
| Thấp nhất | 127 (1993, 1995, 1999) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Thành phố Panama, Panama; 12 tháng 2 năm 1938) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Caracas, Venezuela; 16 tháng 1 năm 1959) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Buenos Aires, Argentina; 10 tháng 8 năm 1975) | |||
| Sồ lần tham dự | (Lần đầu vào năm -) | ||
| Kết quả tốt nhất | - | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 18 (Lần đầu vào năm 1967) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2011) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Venezuela) là đội tuyển cấp quốc gia của Venezuela do Liên đoàn bóng đá Venezuela quản lý.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Venezuela là đội tuyển quốc gia duy nhất ở khu vực Nam Mỹ chưa từng dự World Cup.
- 1930 đến 1954 - Không tham dự
- 1958 - Bỏ cuộc
- 1962 - Không tham dự
- 1966 và 1970 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Bỏ cuộc
- 1978 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại
- 2030 và 2034 - Chưa xác định
Cúp bóng đá Nam Mỹ
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1916-63 | Không tham dự | |||||||
| Hạng năm | 5th | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 16 | |
| Vòng bảng | 10th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 26 | |
| 10th | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 12 | ||
| 10th | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 10 | ||
| 10th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | ||
| 10th | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 11 | ||
| 10th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 15 | ||
| 11th | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 11 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 10 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 7 | ||
| 11th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| Tứ kết | 6th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 6 | |
| Hạng tư | 4th | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 8 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 5 | |
| 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 3 | ||
| Vòng bảng | 9th | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 2 | |
| Tổng cộng | 1 lần hạng tư | 20/48 | 74 | 11 | 18 | 45 | 59 | 182 |
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900-1956 | Không tham dự | |||||||
| 1960-1976 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 12th | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | |
| 1984-1988 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1 lần vòng bảng | 1/19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 |
Đại hội Thể thao liên Mỹ
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng tư | 4th | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 14 | |
| 4th | 6 | 1 | 2 | 3 | 9 | 20 | ||
| 1959-1979 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 7th | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | |
| 1987-1995 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 2 lần hạng tư | 3/12 | 12 | 3 | 2 | 7 | 17 | 37 |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình đã hoàn thành Copa América 2024.
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Canada
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joel Graterol | 13 tháng 2, 1997 | 12 | 0 | |
| 12 | TM | José Contreras | 20 tháng 10, 1994 | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Nahuel Ferraresi | 19 tháng 11, 1998 | 28 | 1 | |
| 3 | HV | Yordan Osorio | 10 tháng 5, 1994 | 33 | 0 | |
| 4 | HV | Jon Aramburu | 23 tháng 7, 2002 | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Jhon Chancellor | 2 tháng 1, 1992 | 37 | 3 | |
| 14 | HV | Christian Makoun | 5 tháng 3, 2000 | 11 | 0 | |
| 20 | HV | Wilker Ángel | 18 tháng 3, 1993 | 39 | 2 | |
| 21 | HV | Alexander González | 13 tháng 11, 1992 | 70 | 2 | |
| 6 | TV | Yangel Herrera | 7 tháng 1, 1998 | 38 | 3 | |
| 7 | TV | Jefferson Savarino | 11 tháng 11, 1996 | 41 | 3 | |
| 10 | TV | Yeferson Soteldo | 30 tháng 6, 1997 | 42 | 4 | |
| 13 | TV | José Martínez | 7 tháng 9, 1994 | 32 | 0 | |
| 18 | TV | Cristian Cásseres | 20 tháng 1, 2000 | 31 | 0 | |
| 16 | TV | Telasco Segovia | 2 tháng 4, 2003 | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Matías Lacava | 24 tháng 10, 2002 | 1 | 0 | |
| 25 | TV | Eduard Bello | 20 tháng 8, 1995 | 18 | 4 | |
| 26 | TV | Daniel Pereira | 14 tháng 7, 2000 | 4 | 0 | |
| 23 | TĐ | Salomón Rondón (đội phó) | 16 tháng 9, 1989 | 108 | 44 | |
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Wuilker Fariñez | 15 tháng 2, 1998 | 40 | 0 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HV | Teo Quintero | 2 tháng 3, 1999 | 0 | 0 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HV | Renne Rivas | 21 tháng 3, 2003 | 0 | 0 | 2024 Copa América PRE
{{nat fs r player|pos=DF|no=|name=Luis Mago|age=15 tháng 9, 1994 |caps=19|goals=2|club=[[Al-Najma | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TĐ | Josef Martínez | 19 tháng 5, 1993 | 66 | 14 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TĐ | Alejandro Marqués | 8 tháng 4, 2000 | 3 | 0 | 2024 Copa América PRE
Chú thích: Cầu thủ chơi nhiều trận nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Cầu thủ nổi tiếng
Tham khảoLiên kết ngoài
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thống kê chỉ số
Số trận
28 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04
GIỜ
:
32
PHÚT
:
44
GIÂY
QUẢNG CÁO

