Jáminton Campaz
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
Colombia
Colombia
Tuổi
26
Chiều cao
5' 5"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Rosario Central
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jaminton Leandro Campaz | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 5, 2000 | ||
| Nơi sinh | Tumaco, Nariño, Colombia | ||
| Chiều cao | 1,68 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Rosario Central | ||
| Số áo | 99 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Deportes Tolima | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2021 | Deportes Tolima | 70 | (15) |
| 2021–2023 | Grêmio | 42 | (3) |
| 2023 | → Rosario Central (cho mượn) | 40 | (9) |
| 2024– | Rosario Central | 66 | (10) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-17 Colombia | 13 | (3) |
| 2021– | Colombia | 13 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22:54, 22 tháng 3 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 03:15, 7 tháng 7 năm 2026 (UTC) | |||
Jaminton Leandro Campaz (sinh ngày 24 tháng 5 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Colombia thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Argentine Primera División Rosario Central và đội tuyển quốc gia Colombia.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Campaz gia nhập câu lạc bộ Campeonato Brasileiro Série A Grêmio từ Deportes Tolima vào tháng 8 năm 2021, sau khi ký hợp đồng đến tháng 12 năm 2025.
Sự nghiệp quốc tế
Campaz được chọn vào đội tuyển quốc gia Colombia tham dự Copa América 2021 và có trận ra mắt vào ngày 17 tháng 6 năm 2021 trong trận gặp Venezuela.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Giải bang | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Deportes Tolima | 2017 | Liga DIMAYOR | 5 | 1 | — | 1 | 0 | — | — | 6 | 1 | |||
| 2018 | 0 | 0 | — | — | — | — | 0 | 0 | ||||||
| 2019 | 30 | 5 | — | 3 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 36 | 5 | |||
| 2020 | 18 | 5 | — | 3 | 1 | 5 | 3 | — | 26 | 9 | ||||
| 2021 | 17 | 4 | — | — | 8 | 2 | — | 24 | 6 | |||||
| Tổng cộng | 70 | 15 | 0 | 0 | 7 | 1 | 15 | 5 | 1 | 0 | 93 | 21 | ||
| Grêmio | 2021 | Série A | 13 | 1 | — | 1 | 0 | — | — | 14 | 1 | |||
| 2022 | Série B | 29 | 2 | 9 | 2 | 1 | 0 | — | — | 39 | 4 | |||
| 2023 | Série A | — | 1 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 42 | 3 | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 54 | 5 | ||
| Rosario Central (cho mượn) | 2023 | Liga Profesional de Fútbol | 40 | 9 | — | 2 | 1 | — | 9 | 3 | 51 | 13 | ||
| Rosario Central | 2024 | Liga Profesional de Fútbol | 31 | 4 | — | 2 | 0 | 9 | 1 | — | 42 | 5 | ||
| 2025 | Liga Profesional de Fútbol | 28 | 5 | — | 1 | 0 | — | — | 29 | 5 | ||||
| 2026 | Liga Profesional de Fútbol | 7 | 1 | — | 0 | 0 | — | — | 7 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 106 | 19 | — | 5 | 0 | 9 | 1 | 9 | 3 | 129 | 24 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 218 | 37 | 10 | 2 | 14 | 2 | 24 | 6 | 10 | 3 | 276 | 50 | ||
- ^ a b c Một hoặc nhiều lần ra sân tại Copa Libertadores và Copa Sudamericana
- ^ Một hoặc nhiều lần ra sân tại Superliga Colombiana
- ^ Một hoặc nhiều lần ra sân tại Copa Sudamericana
- ^ a b Số lần ra sân tại Campeonato Gaúcho
- ^ Một lần ra sân tại Trofeo de Campeones de la Liga Profesional, tám lần ra sân tại vòng play-off
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Colombia | 2021 | 1 | 0 |
| 2023 | 1 | 0 | |
| 2025 | 6 | 0 | |
| 2026 | 5 | 2 | |
| Tổng cộng | 13 | 2 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Colombia trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Campaz.
| Số | Ngày | Sân vận động | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Northwest, Landover, Hoa Kỳ | 1–1 | 1–3 | Giao hữu | |
| 2 | 17 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Azteca, Mexico City, México | 3–1 | 3–1 | FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
Grêmio
Rosario Central
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Jaminton Campaz tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
11 (2)
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Cú sút
34
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23
GIỜ
:
26
PHÚT
:
59
GIÂY
QUẢNG CÁO