Jalen Blesa
Số áo #11Forward
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Rio Ave
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 8 tháng 8 năm 2025 – 16 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Porto (lần thứ 31) |
| Xuống hạng | AVS Tondela |
| Champions League | Porto Sporting CP |
| Europa League | Benfica |
| Conference League | Braga |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 821 (2,68 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Vua phá lưới | (28 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Sporting 6–0 Arouca (17/8/2025) Sporting 6–0 AVS (13/12/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Estrela 0–5 Estoril (19/1/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Casa Pia 3–5 Estrela (1/11/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 11 trận Porto (v9–v19) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 34 trận Benfica (v1–v34) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 21 trận AVS (v1–v21) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận AVS (v4–v9) Rio Ave (v18–v23) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 66.366 Benfica 2–2 Porto (8/3/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 532 Tondela 0–1 Famalicão (16/8/2025) |
| Tổng số khán giả | 3.665.497 (306 trận) |
| Số khán giả trung bình | 11.979 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha 2025–26 (Primeira Liga 2025–26, còn được gọi là Liga Portugal Betclic vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 92 của Primeira Liga, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu dành cho các câu lạc bộ bóng đá Bồ Đào Nha và là mùa giải thứ 5 với tên gọi Primeira Liga. Đây là mùa giải Primeira Liga thứ 9 sử dụng trợ lý trọng tài video (VAR).
Sporting CP là đương kim vô địch, và đã trở thành cựu vô địch ở vòng 32 sau khi Porto thắng Alverca 1–0 để trở thành tân vương trước 2 vòng đấu.
Các đội bóng
Thay đổi đội
Địa điểm
Sân vận động
| ↑ | Thăng hạng từ Liga 2 |
- PL: Primeira Liga
- LP 2: Liga 2
Ghi chú:
- ^ Vì sân vận động Pina Manique không đáp ứng tiêu chuẩn để tổ chức các trận đấu Primeira Liga, Casa Pia sẽ chơi các trận đấu trên sân nhà của họ tại sân vận động thành phố Rio Maior ở Rio Maior.
Nhân sự và tài trợ
Ghi chú: Các lá cờ biểu thị đội tuyển quốc gia theo quy định của FIFA. Cầu thủ và huấn luyện viên có thể mang nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Alverca | Placard.pt | Danh sách
| |||
| Arouca | Construções Carlos Pinho, Lda. | Danh sách
| |||
| AVS | Mercainox | Danh sách
| |||
| Benfica | Emirates | Danh sách
| |||
| Braga | Solverde.pt | Danh sách
| |||
| Casa Pia | ESC Online | Danh sách
| |||
| Estoril Praia | Solverde.pt | Danh sách
| |||
| Estrela da Amadora | Centro Reciclagem da Amadora | Danh sách
| |||
| Famalicão | Placard.pt | Danh sách
| |||
| Gil Vicente | Goldenpark | Danh sách
| |||
| Moreirense | Placard.pt | Danh sách
| |||
| Nacional | Coral Cerveja | Danh sách
| |||
| Porto | Betano | Danh sách
| |||
| Rio Ave | Lebull | Danh sách
| |||
| Santa Clara | Lebull | Danh sách
| |||
| Sporting CP | Betano | Danh sách
| |||
| Tondela | Estrella Galicia | Danh sách
| |||
| Vitória de Guimarães | Placard.pt | Danh sách
|
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ký | Vị trí BXH | Được thay bởi | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Moreirense | Hết hợp đồng | 19/5/2025 | Trước mùa giải | 5/6/2025 | ||
| Braga | Chấm dứt thỏa thuận | 20/5/2025 | 22/5/2025 | |||
| Alverca | Hết hợp đồng | 24/5/2025 | 17/6/2025 | |||
| Rio Ave | 17/5/2025 | 27/6/2025 | ||||
| Porto | Sa thải | 1/7/2025 | 6/7/2025 | |||
| AVS | Sa thải | 15/9/2025 | thứ 17 | 23/9/2025 | ||
| Estrela da Amadora | 15/9/2025 | thứ 16 | 19/9/2025 | |||
| Benfica | 17/9/2025 | thứ 4 | 18/9/2025 | |||
| Estrela da Amadora | Hết quản lý tạm thời | 28/9/2025 | thứ 11 | 28/9/2025 | ||
| Casa Pia | Sa thải | 3/11/2025 | thứ 16 | 4/11/2025 | ||
| Tondela | 11/11/2025 | thứ 17 | 13/11/2025 | |||
| AVS | 16/12/2025 | thứ 18 | 20/12/2025 | |||
| Casa Pia | Hết quản lý tạm thời | 8/1/2026 | thứ 15 | 8/1/2026 | ||
| Santa Clara | Sa thải | 30/1/2026 | thứ 15 | 3/2/2026 | ||
| Vitória de Guimarães | 10/3/2026 | thứ 9 | 10/3/2026 | |||
| Tondela | 22/3/2026 | thứ 17 | 29/3/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Porto (C) | 34 | 28 | 4 | 2 | 66 | 18 | +48 | 88 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Sporting CP | 34 | 25 | 7 | 2 | 89 | 24 | +65 | 82 | |
| 3 | Benfica | 34 | 23 | 11 | 0 | 74 | 25 | +49 | 80 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 4 | Braga | 34 | 16 | 11 | 7 | 64 | 36 | +28 | 59 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 5 | Famalicão | 34 | 15 | 11 | 8 | 42 | 29 | +13 | 56 | |
| 6 | Gil Vicente | 34 | 13 | 11 | 10 | 47 | 38 | +9 | 50 | |
| 7 | Moreirense | 34 | 12 | 7 | 15 | 37 | 49 | −12 | 43 | |
| 8 | Arouca | 34 | 12 | 6 | 16 | 47 | 64 | −17 | 42 | |
| 9 | Vitória de Guimarães | 34 | 12 | 6 | 16 | 39 | 51 | −12 | 42 | |
| 10 | Estoril | 34 | 10 | 9 | 15 | 54 | 57 | −3 | 39 | |
| 11 | Alverca | 34 | 10 | 9 | 15 | 35 | 52 | −17 | 39 | |
| 12 | Rio Ave | 34 | 8 | 12 | 14 | 35 | 57 | −22 | 36 | |
| 13 | Santa Clara | 34 | 9 | 9 | 16 | 32 | 41 | −9 | 36 | |
| 14 | Nacional | 34 | 9 | 7 | 18 | 37 | 45 | −8 | 34 | |
| 15 | Estrela da Amadora | 34 | 6 | 12 | 16 | 38 | 56 | −18 | 30 | |
| 16 | Casa Pia (O) | 34 | 6 | 12 | 16 | 31 | 57 | −26 | 30 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | Tondela (R) | 34 | 6 | 10 | 18 | 27 | 55 | −28 | 28 | Xuống hạng Liga Portugal 2 |
| 18 | AVS (R) | 34 | 3 | 12 | 19 | 27 | 67 | −40 | 21 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Trận play-off.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Liga Portugal 2
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alverca | B | B | H | B | T | B | T | T | B | B | H | T | T | B | B | B | T | Alverca | T | B | H | B | H | H | H | H | H | B | T | T | B | T | B | H | B | Alverca |
| Arouca | T | B | H | H | B | T | B | H | B | B | B | B | B | T | H | H | B | Arouca | T | B | T | T | B | T | B | B | B | T | T | B | T | B | H | T | T | Arouca |
| AVS | B | B | H | B | B | B | B | B | B | H | H | B | B | B | H | B | B | AVS | B | H | B | B | T | B | H | H | B | H | B | H | H | H | T | T | H | AVS |
| Benfica | () | T | T | T | H | T (H) | T | H | T | T | H | T | H | T | T | H | T | Benfica | T | T | H | T | T | T | T | H | T | T | H | T | T | T | H | H | T | Benfica |
| Braga | T | T | H | H | B | H | B | H | T | B | T | T | T | T | B | H | H | Braga | T | T | T | T | B | T | T | H | () | B | T | T | H (T) | B | H | H | H | Braga |
| Casa Pia | B | T | B | B | T | H | B | H | B | B | H | B | B | H | T | H | B | Casa Pia | B | H | T | H | T | B | H | H | () | B | H | B | H (B) | B | B | T | H | Casa Pia |
| Estoril | H | B | () | H (B) | T | B | B | H | H | T | T | B | H | B | T | T | B | Estoril | T | T | T | H | B | T | B | H | T | B | B | B | B | B | H | H | B | Estoril |
| Estrela | H | B | H | H | B | H | T | B | B | T | H | B | T | B | H | T | H | Estrela | B | B | H | T | B | B | H | H | B | T | B | B | B | B | B | H | H | Estrela |
| Famalicão | T | T | H | T | B | H | H | H | T | T | B | H | B | T | B | B | B | Famalicão | T | T | B | T | B | T | H | T | T | T | H | H | H | T | H | H | T | Famalicão |
| Gil Vicente | T | B | H | T | T | T | B | T | T | T | H | B | H | H | H | H | H | Gil Vicente | T | B | T | T | T | B | B | H | H | B | T | H | B | T | H | B | B | Gil Vicente |
| Moreirense | T | T | T | B | T | B | T | B | B | T | B | H | H | B | H | () | T (T) | Moreirense | B | T | B | B | T | B | H | H | B | B | B | H | T | B | T | B | H | Moreirense |
| Nacional | B | H | B | T | B | B | T | T | H | B | H | B | B | T | H | () | B (H) | Nacional | B | T | B | H | B | B | B | H | B | B | T | B | T | T | B | B | T | Nacional |
| Porto | T | T | T | T | T | T | T | H | T | T | T | T | T | T | T | T | T | Porto | T | T | B | H | T | T | T | H | T | T | H | T | T | T | T | B | T | Porto |
| Rio Ave | () | H | H | H | B | B (H) | H | T | T | B | H | H | T | B | H | B | T | Rio Ave | B | B | B | B | B | B | H | T | T | T | B | T | H | B | H | B | H | Rio Ave |
| Santa Clara | B | B | () | H (T) | H | T | B | B | T | B | B | H | T | B | H | () | B (H) | Santa Clara | B | B | B | B | B | H | H | T | T | T | B | B | H | T | H | T | B | Santa Clara |
| Sporting | T | T | T | B | T | T | T | H | T | T | T | T | H | T | T | T | H | Sporting | T | T | T | H | T | T | T | H | () | T | T | T | B | H (H) | T | T | T | Sporting |
| Tondela | B | B | B | H | B | H | T | B | B | H | B | T | B | B | B | () | T (B) | Tondela | B | B | H | H | H | T | H | B | () | H | B | H | B | B (H) | T | T | B | Tondela |
| Vitória | B | T | B | H | T | H | B | T | B | B | T | T | H | T | B | H | T | Vitória | B | B | T | B | T | B | H | B | B | B | T | H | T | T | B | B | B | Vitória |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Play-off Xuống hạng
Đội xếp thứ 16 (Casa Pia) đối đầu với đội xếp thứ 3 của Liga Portugal 2 (Torreense) để giành vị trí cuối cùng tại Primeira Liga 2026–27.
Bảng tóm tắt
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Torreense | 0–2 | Casa Pia | 0–0 | 0–2 |
Các trận đấu
Lượt đi
Lượt về
| Casa Pia | 2–0 | Torreense |
|---|---|---|
|
Casa Pia thắng với tổng tỷ số 2–0 và trụ hạng thành công.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Sporting | 28 | |
| 2 | Benfica | 22 | |
| 3 | Estoril | 20 | |
| 4 | Nacional | 18 | |
| 5 | Braga | 16 | |
| 6 | 14 | ||
| 7 | Porto | 13 | |
| Sporting | |||
| 9 | Braga | 10 | |
| Gil Vicente |
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sporting | Nacional | 4–1 (A) | Vòng 3, 23/8/2025 | |
| 2 | Benfica | Arouca | 5–0 (H) | Vòng 9, 25/10/2025 | |
| 3 | Estoril | Rio Ave | 4–0 (A) | Vòng 10, 1/11/2025 | |
| 4 | Estrela | Casa Pia | 5–3 (A) | ||
| 5 | Benfica | Moreirense | 4–0 (A) | Vòng 14, 14/12/2025 | |
| 6 | Sporting | Rio Ave | 4–0 (H) | Vòng 16, 28/12/2025 | |
| 7 | Benfica | Estoril | 3–1 (H) | Vòng 17, 3/1/2026 | |
| 8 | Nacional | Santa Clara | 3–3 (H) | Đá bù V16, 11/1/2026 | |
| 9 | Estoril | Estrela | 5–0 (A) | Vòng 18, 19/1/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Estoril | 12 | |
| 2 | Sporting | 10 | |
| 3 | Sporting | 8 | |
| Casa Pia | |||
| 5 | Porto | 7 | |
| Porto | |||
| Famalicão | |||
| Estoril |
Giải thưởng
Giải thưởng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Cầu thủ trẻ của tháng | Thủ môn của tháng | Hậu vệ của tháng | Tiền vệ của tháng | Tiền đạo của tháng | HLV của tháng | Bàn thắng của tháng | Tham khảo | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | HLV | Đội | Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 8 | Porto | Porto | Famalicão | Famalicão | Porto | Rio Ave | Porto | Porto |
| ||||||||
| Tháng 9/ Tháng 10 | Gil Vicente | Gil Vicente | Gil Vicente | Porto | Sporting | Gil Vicente | Gil Vicente | Vitória |
| ||||||||
| Tháng 11 | Sporting | Sporting | Sporting | Sporting | Sporting | Benfica |
| ||||||||||
| Tháng 12 | Benfica | Vitória | Porto | Braga | Benfica | Porto | Porto | ||||||||||
| Tháng 1 | Sporting | Braga | Moreirense | Estoril | Sporting | Estoril | Vitória | ||||||||||
| Tháng 2 | Benfica | Porto | Braga | Sporting | Sporting | ||||||||||||
| Tháng 3 | Rio Ave | Famalicão | Famalicão | Famalicão | Rio Ave | Famalicão | Famalicão | ||||||||||
| Tháng 4 | Benfica | Benfica | Porto | Porto | Porto | Benfica | Porto | Vitória | |||||||||
| Tháng 5 | — | Sporting | |||||||||||||||
Giải thưởng mùa giải
| Giải thưởng | Cầu thủ | Đội |
|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Porto | |
| Huấn luyện viên của mùa giải | ||
| Vua phá lưới | Sporting | |
| Cầu thủ trẻ của mùa giải | Porto |
| Đội hình của mùa giải |
| Đội hình của mùa giải | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||
| Hậu vệ | |||||
| Tiền vệ | |||||
| Tiền đạo | |||||