Quay lại

Jalen Blesa

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 25
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Rio Ave

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Primeira Liga
Mùa giải2025–26
Thời gian8 tháng 8 năm 2025 – 16 tháng 5 năm 2026
Vô địchPorto (lần thứ 31)
Xuống hạngAVS
Tondela
Champions LeaguePorto
Sporting CP
Europa LeagueBenfica
Conference LeagueBraga
Số trận đấu306
Số bàn thắng821 (2,68 bàn mỗi trận)
Cầu thủ xuất sắc nhấtĐan Mạch Victor Froholdt (Porto)
Vua phá lướiColombia Luis Suárez (Sporting)
(28 bàn thắng)
Thủ môn xuất sắc nhấtBồ Đào Nha Diogo Costa (Porto)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Sporting 6–0 Arouca (17/8/2025)
Sporting 6–0 AVS (13/12/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Estrela 0–5 Estoril (19/1/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtCasa Pia 3–5 Estrela (1/11/2025)
Chuỗi thắng dài nhất11 trận
Porto (v9–v19)
Chuỗi bất bại dài nhất34 trận
Benfica (v1–v34)
Chuỗi không
thắng dài nhất
21 trận
AVS (v1–v21)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
AVS (v4–v9)
Rio Ave (v18–v23)
Trận có nhiều khán giả nhất66.366
Benfica 2–2 Porto (8/3/2026)
Trận có ít khán giả nhất532
Tondela 0–1 Famalicão (16/8/2025)
Tổng số khán giả3.665.497 (306 trận)
Số khán giả trung bình11.979

Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha 2025–26 (Primeira Liga 2025–26, còn được gọi là Liga Portugal Betclic vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 92 của Primeira Liga, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu dành cho các câu lạc bộ bóng đá Bồ Đào Nha và là mùa giải thứ 5 với tên gọi Primeira Liga. Đây là mùa giải Primeira Liga thứ 9 sử dụng trợ lý trọng tài video (VAR).

Sporting CP là đương kim vô địch, và đã trở thành cựu vô địch ở vòng 32 sau khi Porto thắng Alverca 1–0 để trở thành tân vương trước 2 vòng đấu.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tăng Thăng hạng từ Liga Portugal 2 Giảm Xuống hạng khỏi Primeira Liga

Địa điểm

Vị trí các đội Primeira Liga 2025–26
Các đội ở Lisboa
Các đội ở Madeira
Các đội ở Azores

Sân vận động

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa Mùa giải 2024–25
Alverca Alverca do Ribatejo Complexo Desportivo FC Alverca 6.932 Á quân LP 2
Arouca Arouca thành phố Arouca 5.000 thứ 12 PL
AVS Vila das Aves Clube Desportivo das Aves 6.230 thứ 16 PL
Benfica Lisboa Ánh sáng 68.100 Á quân PL
Braga Braga thành phố Braga 30.286 thứ 4 PL
Casa Pia Lisboa thành phố Rio Maior 7.000 thứ 9 PL
Estoril Praia Estoril António Coimbra da Mota 5.094 thứ 8 PL
Estrela da Amadora Amadora José Gomes 9.288 thứ 15 PL
Famalicão Vila Nova de Famalicão thành phố Famalicão 5.186 thứ 7 PL
Gil Vicente Barcelos thành phố Barcelos 12.046 thứ 13 PL
Moreirense Guimarães Comendador Joaquim de Almeida Freitas 6.150 thứ 10 PL
Nacional Funchal Madeira 5.200 thứ 14 PL
Porto Porto Dragão 50.033 thứ 3 PL
Rio Ave Vila do Conde Arcos 5.300 thứ 11 PL
Santa Clara Ponta Delgada São Miguel 12.500 thứ 5 PL
Sporting CP Lisboa José Alvalade 52.095 Vô địch PL
Tondela Tondela João Cardoso 5.000 Vô địch LP 2
Vitória de Guimarães Guimarães D. Afonso Henriques 30.029 thứ 6 PL
Thăng hạng từ Liga 2
Giải đấu:
  • PL: Primeira Liga
  • LP 2: Liga 2

Ghi chú:

  1. ^ Vì sân vận động Pina Manique không đáp ứng tiêu chuẩn để tổ chức các trận đấu Primeira Liga, Casa Pia sẽ chơi các trận đấu trên sân nhà của họ tại sân vận động thành phố Rio MaiorRio Maior.

Nhân sự và tài trợ

Ghi chú: Các lá cờ biểu thị đội tuyển quốc gia theo quy định của FIFA. Cầu thủ và huấn luyện viên có thể mang nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.

Đội Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ chính Nhà tài trợ khác
Alverca Bồ Đào Nha Custódio Castro Tây Ban Nha Sergi Gómez Hoa Kỳ Nike Placard.pt
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Calhambeq
    • Tay áo: Hospital da Luz
    • Quần: không
Arouca Bồ Đào Nha Vasco Seabra Bồ Đào Nha Tiago Esgaio Bồ Đào Nha Skita Construções Carlos Pinho, Lda.
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Castro Electrónica
    • Tay áo: không
    • Quần: không
AVS Bồ Đào Nha João Henriques Brasil Nenê Đức Adidas Mercainox
Danh sách
    • Trước: Tectoave
    • Sau: GoDrive
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Benfica Bồ Đào Nha José Mourinho Argentina Nicolás Otamendi Đức Adidas Emirates
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Sagres
    • Tay áo: Betano
    • Quần: không
Braga Tây Ban Nha Carlos Vicens Bồ Đào Nha Ricardo Horta Đức Puma Solverde.pt
Danh sách
    • Trước: Só Barroso
    • Sau: AMCO Intermediários de Crédito, Piscinas SOLEO
    • Tay áo: Tek4life
    • Quần: Sabseg Group, 2045 Empresa de Segurança
Casa Pia Bồ Đào Nha Álvaro Pacheco Bồ Đào Nha José Fonte Đức Adidas ESC Online
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Estoril Praia Scotland Ian Cathro Bồ Đào Nha João Carvalho Ý Kappa Solverde.pt
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Estrela da Amadora Ý Cristiano Bacci Cabo Verde Jovane Cabral Anh Umbro Centro Reciclagem da Amadora
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Famalicão Bồ Đào Nha Hugo Oliveira Bồ Đào Nha Gustavo Sá Đức Puma Placard.pt
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Gil Vicente Bồ Đào Nha César Peixoto Bồ Đào Nha Zé Carlos Tây Ban Nha Joma Goldenpark
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Moreirense Bồ Đào Nha Vasco Botelho da Costa Bồ Đào Nha Dinis Pinto Tây Ban Nha CDT Placard.pt
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Nacional Bồ Đào Nha Tiago Margarido Bồ Đào Nha João Aurélio Ý Kappa Coral Cerveja
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Porto Ý Francesco Farioli Bồ Đào Nha Diogo Costa Hoa Kỳ New Balance Betano
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Super Bock
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Rio Ave Hy Lạp Sotiris Silaidopoulos Hy Lạp Marios Vrousai Đức Adidas Lebull
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Santa Clara Bồ Đào Nha Petit Brasil Gabriel Batista Anh Umbro Lebull
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Sporting CP Bồ Đào Nha Rui Borges Đan Mạch Morten Hjulmand Hoa Kỳ Nike Betano
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: Super Bock
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Tondela Bồ Đào Nha Gonçalo Feio Cabo Verde Hélder Tavares Đức Puma Estrella Galicia
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không
Vitória de Guimarães Bồ Đào Nha Gil Lameiras Bồ Đào Nha Samu Silva Ý Macron Placard.pt
Danh sách
    • Trước: không
    • Sau: không
    • Tay áo: không
    • Quần: không

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ký Vị trí BXH Được thay bởi Ngày ký
Moreirense Ý Cristiano Bacci Hết hợp đồng 19/5/2025 Trước mùa giải Bồ Đào Nha Vasco Botelho da Costa 5/6/2025
Braga Bồ Đào Nha Carlos Carvalhal Chấm dứt thỏa thuận 20/5/2025 Tây Ban Nha Carlos Vicens 22/5/2025
Alverca Bồ Đào Nha Vasco Botelho da Costa Hết hợp đồng 24/5/2025 Bồ Đào Nha Custódio 17/6/2025
Rio Ave Bồ Đào Nha Petit 17/5/2025 Hy Lạp Sotiris Silaidopoulos 27/6/2025
Porto Argentina Martín Anselmi Sa thải 1/7/2025 Ý Francesco Farioli 6/7/2025
AVS Bồ Đào Nha José Mota Sa thải 15/9/2025 thứ 17 Bồ Đào Nha João Pedro Sousa 23/9/2025
Estrela da Amadora Bồ Đào Nha José Augusto Faria 15/9/2025 thứ 16 Bồ Đào Nha Luís Silva 19/9/2025
Benfica Bồ Đào Nha Bruno Lage 17/9/2025 thứ 4 Bồ Đào Nha José Mourinho 18/9/2025
Estrela da Amadora Bồ Đào Nha Luís Silva Hết quản lý tạm thời 28/9/2025 thứ 11 Bồ Đào Nha João Nuno 28/9/2025
Casa Pia Bồ Đào Nha João Pereira Sa thải 3/11/2025 thứ 16 Bồ Đào Nha Gonçalo Brandão 4/11/2025
Tondela Bồ Đào Nha Ivo Vieira 11/11/2025 thứ 17 Ý Cristiano Bacci 13/11/2025
AVS Bồ Đào Nha João Pedro Sousa 16/12/2025 thứ 18 Bồ Đào Nha João Henriques 20/12/2025
Casa Pia Bồ Đào Nha Gonçalo Brandão Hết quản lý tạm thời 8/1/2026 thứ 15 Bồ Đào Nha Álvaro Pacheco 8/1/2026
Santa Clara Bồ Đào Nha Vasco Matos Sa thải 30/1/2026 thứ 15 Bồ Đào Nha Petit 3/2/2026
Vitória de Guimarães Bồ Đào Nha Luís Pinto 10/3/2026 thứ 9 Bồ Đào Nha Gil Lameiras 10/3/2026
Tondela Ý Cristiano Bacci 22/3/2026 thứ 17 Bồ Đào Nha Gonçalo Feio 29/3/2026

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Porto (C) 34 28 4 2 66 18 +48 88 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Sporting CP 34 25 7 2 89 24 +65 82
3 Benfica 34 23 11 0 74 25 +49 80 Tham dự vòng loại thứ hai Europa League
4 Braga 34 16 11 7 64 36 +28 59 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League
5 Famalicão 34 15 11 8 42 29 +13 56
6 Gil Vicente 34 13 11 10 47 38 +9 50
7 Moreirense 34 12 7 15 37 49 −12 43
8 Arouca 34 12 6 16 47 64 −17 42
9 Vitória de Guimarães 34 12 6 16 39 51 −12 42
10 Estoril 34 10 9 15 54 57 −3 39
11 Alverca 34 10 9 15 35 52 −17 39
12 Rio Ave 34 8 12 14 35 57 −22 36
13 Santa Clara 34 9 9 16 32 41 −9 36
14 Nacional 34 9 7 18 37 45 −8 34
15 Estrela da Amadora 34 6 12 16 38 56 −18 30
16 Casa Pia (O) 34 6 12 16 31 57 −26 30 Tham dự play-off trụ hạng
17 Tondela (R) 34 6 10 18 27 55 −28 28 Xuống hạng Liga Portugal 2
18 AVS (R) 34 3 12 19 27 67 −40 21
Nguồn: Liga Portugal
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Trận play-off.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Đối đầu: Arouca 3–2 Vitória, Vitória 1–1 Arouca.
  2. ^ a b Đối đầu: Estoril 4–1 Alverca, Alverca 1–1 Estoril.
  3. ^ a b Đối đầu: Rio Ave 1–1 Santa Clara, Santa Clara 0–2 Rio Ave.
  4. ^ a b Đối đầu: Estrela da Amadora 4–0 Casa Pia, Casa Pia 3–5 Estrela da Amadora.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Alverca121615161314129121414999111211101010101011101010121110119101111
Arouca4108812101011131516171715161616131514121210111112111012101111108
AVS13151417171818181818181818181818181818181818181818181818181818181818
Benfica11a6a6a4a4a3a3333333333333333333333322233
Braga32467778777655555544454444a4a4a4a4a4444
Casa Pia14710139111414141615151516151515161615151313131415a15a16a16a16a16161616
Estoril81213a14a10121516151291012139999887978877779109910
Estrela da Amadora9131212161311151613131413141410121213121111121212131313131515151515
Famalicão1452566655556666877767666655555555
Gil Vicente5877645444444444445554555566666666
Moreirense7535354566677878a7a66686877888878777
Nacional151416914151310109101314111213a13a1511111314141415161615151414141414
Porto2321111111111111111111111111111111
Rio Ave10a11a11a11a15a16a1612810111110101011101112131415151513111012111212121312
Santa Clara171817a15a11981398121211121314a14a1414161616171716141414141313131213
Sporting CP61132222222222222222222222a2a2a2a3a3a322
Tondela16171818181717171717171616171717a17a171717171716161717a17a17a17a17a17a171717
Vitória de Guimarães18991088971111888787689998999999987889
Nguồn: Liga Portugal
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Liga Portugal 2

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách ALV ARO AVS BEN BRA CAS EST AMA FAM GIL MOR NAC POR RAV STA SPO TON VSC
Alverca 2–1 0–0 1–2 0–3 3–1 1–1 1–1 1–0 0–4 2–1 1–0 0–3 1–1 1–1 1–4 1–0 2–0
Arouca 1–0 3–1 1–2 0–4 0–2 3–2 1–0 1–1 2–2 0–2 3–0 0–4 3–3 2–2 1–2 3–1 3–2
AVS 1–3 0–1 0–3 0–4 0–2 3–0 0–0 0–1 1–1 0–2 2–2 3–1 1–2 0–1 1–1 2–2 1–1
Benfica 2–1 5–0 3–0 2–2 2–2 3–1 4–0 1–0 2–1 4–1 2–0 2–2 1–1 1–1 1–1 3–0 3–0
Braga 5–0 1–0 2–2 2–2 4–0 1–1 2–2 2–2 0–1 2–1 0–1 1–2 3–0 1–0 2–2 3–0 3–2
Casa Pia 0–2 3–2 3–3 1–1 0–1 2–2 3–5 1–1 1–1 1–1 0–2 2–1 1–1 0–0 0–2 0–1 0–0
Estoril 4–1 4–3 3–1 1–3 1–0 0–0 1–1 0–1 3–1 3–3 1–1 1–3 1–2 0–1 0–1 2–2 4–2
Estrela da Amadora 2–2 3–1 3–0 0–1 3–3 4–0 0–5 0–0 2–2 0–0 1–1 1–2 1–2 1–0 0–1 0–2 0–2
Famalicão 1–0 1–0 3–1 2–2 1–2 2–0 4–0 2–3 0–0 1–1 1–0 0–1 0–0 3–0 1–2 3–0 2–0
Gil Vicente 2–2 1–3 3–0 1–2 2–1 2–1 2–0 2–0 5–0 2–0 2–1 0–2 2–2 1–0 1–1 0–1 0–1
Moreirense 2–1 0–1 0–0 0–4 0–1 2–1 1–0 3–2 2–2 1–2 1–1 1–2 3–1 1–0 0–3 1–0 2–0
Nacional 1–0 1–2 1–2 1–2 1–2 0–0 0–1 2–0 0–1 0–2 3–2 0–1 4–0 3–3 1–4 3–1 2–0
Porto 1–0 3–1 2–0 0–0 2–1 4–0 1–0 3–1 2–2 3–0 3–0 1–0 1–0 1–0 1–1 2–0 3–0
Rio Ave 1–2 0–3 2–2 0–2 2–2 3–1 0–4 2–1 0–0 0–0 1–2 1–1 0–3 1–1 1–4 3–0 0–1
Santa Clara 2–1 0–0 2–0 1–2 2–1 1–0 2–4 0–0 0–1 1–0 0–1 2–0 0–1 0–2 1–2 1–2 2–0
Sporting CP 2–0 6–0 6–0 1–2 1–1 3–0 3–0 4–0 1–0 3–0 3–0 2–1 1–2 4–0 4–2 2–2 5–1
Tondela 1–1 3–1 0–0 0–0 0–1 1–2 2–2 0–0 0–1 2–2 2–0 0–2 0–2 0–1 2–2 0–3 0–1
Vitória de Guimarães 1–1 1–1 4–0 0–3 1–1 0–1 3–2 2–1 1–2 0–0 1–0 2–1 0–1 2–0 2–1 1–4 5–0
Nguồn: Liga Portugal
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
Alverca B B H B T B T T B B H T T B B B T Alverca T B H B H H H H H B T T B T B H B Alverca
Arouca T B H H B T B H B B B B B T H H B Arouca T B T T B T B B B T T B T B H T T Arouca
AVS B B H B B B B B B H H B B B H B B AVS B H B B T B H H B H B H H H T T H AVS
Benfica () T T T H T (H) T H T T H T H T T H T Benfica T T H T T T T H T T H T T T H H T Benfica
Braga T T H H B H B H T B T T T T B H H Braga T T T T B T T H () B T T H (T) B H H H Braga
Casa Pia B T B B T H B H B B H B B H T H B Casa Pia B H T H T B H H () B H B H (B) B B T H Casa Pia
Estoril H B () H (B) T B B H H T T B H B T T B Estoril T T T H B T B H T B B B B B H H B Estoril
Estrela H B H H B H T B B T H B T B H T H Estrela B B H T B B H H B T B B B B B H H Estrela
Famalicão T T H T B H H H T T B H B T B B B Famalicão T T B T B T H T T T H H H T H H T Famalicão
Gil Vicente T B H T T T B T T T H B H H H H H Gil Vicente T B T T T B B H H B T H B T H B B Gil Vicente
Moreirense T T T B T B T B B T B H H B H () T (T) Moreirense B T B B T B H H B B B H T B T B H Moreirense
Nacional B H B T B B T T H B H B B T H () B (H) Nacional B T B H B B B H B B T B T T B B T Nacional
Porto T T T T T T T H T T T T T T T T T Porto T T B H T T T H T T H T T T T B T Porto
Rio Ave () H H H B B (H) H T T B H H T B H B T Rio Ave B B B B B B H T T T B T H B H B H Rio Ave
Santa Clara B B () H (T) H T B B T B B H T B H () B (H) Santa Clara B B B B B H H T T T B B H T H T B Santa Clara
Sporting T T T B T T T H T T T T H T T T H Sporting T T T H T T T H () T T T B H (H) T T T Sporting
Tondela B B B H B H T B B H B T B B B () T (B) Tondela B B H H H T H B () H B H B B (H) T T B Tondela
Vitória B T B H T H B T B B T T H T B H T Vitória B B T B T B H B B B T H T T B B B Vitória
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Play-off Xuống hạng

Đội xếp thứ 16 (Casa Pia) đối đầu với đội xếp thứ 3 của Liga Portugal 2 (Torreense) để giành vị trí cuối cùng tại Primeira Liga 2026–27.

Bảng tóm tắt

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Torreense 0–2 Casa Pia 0–0 0–2

Các trận đấu

Lượt đi

Torreense0–0Casa Pia
Sân vận động Manuel Marques, Torres Vedras
Khán giả: 2.261
Trọng tài: David Silva

Lượt về

Casa Pia2–0Torreense
Sân vận động thành phố, Rio Maior
Khán giả: 1.946
Trọng tài: Fabio Verissimo

Casa Pia thắng với tổng tỷ số 2–0 và trụ hạng thành công.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Colombia Luís Suaréz Sporting 28
2 Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica 22
3 Maroc Yanis Begraoui Estoril 20
4 Venezuela Jesús Ramírez Nacional 18
5 Uruguay Rodrigo Zalazar Braga 16
6 Bồ Đào Nha Ricardo Horta 14
7 Tây Ban Nha Samu Aghehowa Porto 13
Bồ Đào Nha Pedro Gonçalves Sporting
9 Tây Ban Nha Pau Víctor Braga 10
Brasil Murilo Costa Gil Vicente

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Bồ Đào Nha Pedro Gonçalves Sporting Nacional 4–1 (A) Vòng 3, 23/8/2025
2 Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica Arouca 5–0 (H) Vòng 9, 25/10/2025
3 Maroc Yanis Begraoui Estoril Rio Ave 4–0 (A) Vòng 10, 1/11/2025
4 Cabo Verde Sidny Cabral Estrela Casa Pia 5–3 (A)
5 Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica Moreirense 4–0 (A) Vòng 14, 14/12/2025
6 Colombia Luis Suárez Sporting Rio Ave 4–0 (H) Vòng 16, 28/12/2025
7 Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica Estoril 3–1 (H) Vòng 17, 3/1/2026
8 Venezuela Jesús Ramírez Nacional Santa Clara 3–3 (H) Đá bù V16, 11/1/2026
9 Maroc Yanis Begraoui Estoril Estrela 5–0 (A) Vòng 18, 19/1/2026

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Kiến tạo
1 Bồ Đào Nha João Carvalho Estoril 12
2 Bồ Đào Nha Francisco Trincão Sporting 10
3 Bồ Đào Nha Pedro Gonçalves Sporting 8
Pháp Jérémy Livolant Casa Pia
5 Tây Ban Nha Gabri Veiga Porto 7
Bồ Đào Nha Alberto Costa Porto
Bồ Đào Nha Gil Dias Famalicão
Scotland Jordan Holsgrove Estoril

Giải thưởng

Giải thưởng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng Cầu thủ trẻ của tháng Thủ môn của tháng Hậu vệ của tháng Tiền vệ của tháng Tiền đạo của tháng HLV của tháng Bàn thắng của tháng Tham khảo
Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội HLV Đội Cầu thủ Đội
Tháng 8 Đan Mạch Victor Froholdt Porto Đan Mạch Victor Froholdt Porto Montenegro Lazar Carević Famalicão Hà Lan Justin de Haas Famalicão Đan Mạch Victor Froholdt Porto Brasil Clayton Rio Ave Ý Francesco Farioli Porto Brasil William Gomes Porto

Tháng 9/ Tháng 10 Bồ Đào Nha Pablo Gil Vicente Bồ Đào Nha Pablo Gil Vicente Brasil Andrew Gil Vicente Ba Lan Jan Bednarek Porto Bồ Đào Nha Pedro Gonçalves Sporting Bồ Đào Nha Pablo Gil Vicente Bồ Đào Nha César Peixoto Gil Vicente Serbia Matija Mitrović Vitória

Tháng 11 Bồ Đào Nha Francisco Trincão Sporting Bồ Đào Nha Geovany Quenda Sporting Đan Mạch Morten Hjulmand Sporting Bồ Đào Nha Francisco Trincão Sporting Bồ Đào Nha Rui Borges Sporting Ukraina Heorhiy Sudakov Benfica

Tháng 12 Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica Bồ Đào Nha Noah Saviolo Vitória Bồ Đào Nha Diogo Costa Porto Uruguay Rodrigo Zalazar Braga Hy Lạp Vangelis Pavlidis Benfica Ý Francesco Farioli Porto Tây Ban Nha Borja Sainz Porto
Tháng 1 Colombia Luis Suárez Sporting Séc Lukáš Horníček Braga Brasil Maracás Moreirense Bồ Đào Nha João Carvalho Estoril Colombia Luis Suárez Sporting Scotland Ian Cathro Estoril Serbia Matija Mitrović Vitória
Tháng 2 Na Uy Andreas Schjelderup Benfica Ba Lan Jan Bednarek Porto Uruguay Rodrigo Zalazar Braga Bồ Đào Nha Rui Borges Sporting Mozambique Geny Catamo Sporting
Tháng 3 Tây Ban Nha Jalen Blesa Rio Ave Bồ Đào Nha Gustavo Sá Famalicão Montenegro Lazar Carević Famalicão Sénégal Ibrahima Ba Famalicão Tây Ban Nha Jalen Blesa Rio Ave Bồ Đào Nha Hugo Oliveira Famalicão Bồ Đào Nha Rodrigo Pinheiro Famalicão
Tháng 4 Na Uy Andreas Schjelderup Benfica Na Uy Andreas Schjelderup Benfica Bồ Đào Nha Diogo Costa Porto Ba Lan Jan Bednarek Porto Đan Mạch Victor Froholdt Porto Na Uy Andreas Schjelderup Benfica Ý Francesco Farioli Porto Brasil Gustavo Silva Vitória
Tháng 5 Bồ Đào Nha Daniel Bragança Sporting

Giải thưởng mùa giải

Giải thưởng Cầu thủ Đội
Cầu thủ của mùa giải Đan Mạch Victor Froholdt Porto
Huấn luyện viên của mùa giải Ý Francesco Farioli
Vua phá lưới Colombia Luis Suárez Sporting
Cầu thủ trẻ của mùa giải Đan Mạch Victor Froholdt Porto
Đội hình của mùa giải
Đội hình của mùa giải
Thủ môn Bồ Đào Nha Diogo Costa (Porto)
Hậu vệ Bồ Đào Nha Alberto Costa (Porto) Ba Lan Jan Bednarek (Porto) Ba Lan Jakub Kiwior (Porto) Uruguay Maximiliano Araújo (Sporting)
Tiền vệ Uruguay Rodrigo Zalazar (Braga) Đan Mạch Morten Hjulmand (Sporting) Đan Mạch Victor Froholdt (Porto)
Tiền đạo Bồ Đào Nha Francisco Trincão (Sporting) Colombia Luis Suárez (Sporting) Bồ Đào Nha Ricardo Horta (Braga)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0