Jeremy Antonisse
Số áo #7Forward
Curaçao
Câu lạc bộ hiện tại
Kifisia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jeremy Cornelis Jacobus Antonisse | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 3, 2002 | ||
| Nơi sinh | Rosmalen, Hà Lan | ||
| Chiều cao | 1,84 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | A.E. Kifisia | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | OJC Rosmalen | ||
| 2010–2020 | PSV | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020–2023 | Jong PSV | 62 | (5) |
| 2021–2023 | PSV | 1 | (0) |
| 2023 | → Emmen (mượn) | 13 | (1) |
| 2023–2025 | Moreirense | 53 | (0) |
| 2025– | A.E. Kifisia | 28 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2019 | U-17 Hà Lan | 3 | (0) |
| 2021– | Curaçao | 27 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 6 năm 2026 | |||
Jeremy Cornelis Jacobus Antonisse (sinh ngày 29 tháng 3 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh trái cho câu lạc bộ A.E. Kifisia tại Greek Super League. Sinh ra tại Hà Lan, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Curaçao.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Là cầu thủ trưởng thành từ học viện trẻ của PSV, Antonisse ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với câu lạc bộ vào tháng 8 năm 2019. Anh ký hợp đồng ba năm đến mùa hè năm 2022.
Ngày 30 tháng 11 năm 2020, Antonisse có trận ra mắt chuyên nghiệp cho Jong PSV trong trận thua 1–0 tại giải vô địch trước SC Cambuur. Anh có trận ra mắt đội một PSV vào ngày 26 tháng 1 năm 2021 trong chiến thắng 2–0 tại giải vô địch quốc gia trước FC Emmen. Ngày 23 tháng 8 năm 2021, anh gia hạn hợp đồng với câu lạc bộ đến tháng 6 năm 2024. Ngày 31 tháng 1 năm 2023, anh gia nhập FC Emmen theo hợp đồng cho mượn đến hết mùa giải.
Ngày 1 tháng 9 năm 2023, câu lạc bộ Moreirense tại Primeira Liga thông báo ký hợp đồng bốn năm với Antonisse. Vào tháng 7 năm 2025, anh gia nhập câu lạc bộ A.E. Kifisia mới thăng hạng lên Greek Super League.
Sự nghiệp quốc tế
Sinh ra tại Hà Lan, Antonisse có nguồn gốc Curaçao. Anh từng đại diện cho Hà Lan ở cấp độ trẻ. Ngày 16 tháng 10 năm 2019, anh có tên trong danh sách dự phòng cho Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2019.
Vào tháng 3 năm 2021, Antonisse nhận lần triệu tập đầu tiên lên đội tuyển quốc gia Curaçao cho các trận đấu tại vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022. Anh có trận ra mắt vào ngày 25 tháng 3 trong chiến thắng 5–0 trước Saint Vincent và Grenadines. Vào tháng 6 năm 2021, anh có tên trong danh sách sơ bộ 42 cầu thủ của Curaçao cho Cúp Vàng CONCACAF 2021.
Vào tháng 6 năm 2025, Antonisse có tên trong đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2025. Vào tháng 5 năm 2026, anh có tên trong đội hình Curaçao tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, lần đầu tiên quốc gia này góp mặt tại giải đấu.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 11 năm 2023
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Jong PSV | 2020–21 | Eerste Divisie | 24 | 1 | — | — | — | — | 24 | 1 | ||||
| 2021–22 | Eerste Divisie | 19 | 1 | — | — | — | — | 19 | 1 | |||||
| 2022–23 | Eerste Divisie | 18 | 3 | — | — | — | — | 18 | 3 | |||||
| 2023–24 | Eerste Divisie | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 62 | 5 | — | — | — | — | 62 | 5 | ||||||
| PSV | 2020–21 | Eredivisie | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 1 | 0 | ||
| 2021–22 | Eredivisie | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| Tổng cộng | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | 2 | 0 | ||||
| Emmen (mượn) | 2022–23 | Eredivisie | 13 | 1 | 1 | 0 | — | — | 4 | 0 | 18 | 1 | ||
| Moreirense | 2023–24 | Primeira Liga | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 10 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 85 | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 92 | 6 | ||
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League.
- ^ Số lần ra sân tại vòng play-off trụ hạng Eredivisie
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Curaçao | 2021 | 2 | 0 |
| 2022 | 2 | 1 | |
| 2023 | 4 | 0 | |
| 2024 | 4 | 0 | |
| 2025 | 11 | 2 | |
| 2026 | 4 | 1 | |
| Tổng cộng | 27 | 4 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Curaçao trước, cột tỉ số biểu thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Antonisse.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 tháng 9 năm 2022 | Sân vận động Pakansari, Cibinong, Indonesia | 1–1 | 1–2 | Giao hữu | |
| 2 | 10 tháng 6 năm 2025 | Sân vận động Trinidad, Oranjestad, Aruba | 5–1 | 5–1 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | |
| 3 | 21 tháng 6 năm 2025 | Shell Energy Stadium, Houston, Hoa Kỳ | 1–1 | 1–1 | Cúp Vàng CONCACAF 2025 | |
| 4 | 6 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Ergilio Hato, Willemstad, Curaçao | 2–0 | 4–0 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Jeremy Antonisse tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số