Igors Kozlovs
Midfielder
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
34
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
154 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Skonto Riga
Standings
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Lietuvos futbolo federacija (LFF) | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | |||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Viên, Áo; 14 tháng 4 năm 1992) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Pärnu, Estonia; 15 tháng 8 năm 1995) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Talavera de la Reina, Tây Ban Nha; 25 tháng 3 năm 2022) | |||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Litva là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Litva và do Liên đoàn bóng đá Litva quản lý.
Thành tích tại Giải vô địch U-21 UEFA
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch U-21 UEFA | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 2 | 2 | 6 | 14 | 16 | −2 | |||||||||
| 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 12 | −4 | ||||||||||
| 10 | 5 | 1 | 4 | 14 | 10 | +4 | ||||||||||
| 8 | 2 | 0 | 6 | 5 | 17 | −12 | ||||||||||
| 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 10 | 0 | ||||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 9 | 16 | −7 | ||||||||||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | ||||||||||
| 8 | 0 | 1 | 7 | 2 | 18 | −16 | ||||||||||
| 8 | 1 | 2 | 5 | 3 | 11 | −8 | ||||||||||
| 10 | 3 | 0 | 7 | 9 | 18 | −9 | ||||||||||
| 10 | 2 | 2 | 6 | 6 | 19 | −13 | ||||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 5 | 18 | −13 | ||||||||||
| 10 | 2 | 2 | 6 | 7 | 16 | −9 | ||||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 9 | 15 | −6 | ||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 7 | 22 | −15 | ||||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 7 | 16 | −9 | ||||||||||
| Tổng cộng | 0/16 | 136 | 36 | 14 | 86 | 116 | 236 | −120 | ||||||||
Kết quả gần đây
| Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | ||||
| 21 tháng 3 năm 2025 | Litva | 0:2 | Giao hữu | |
| 23 tháng 3 năm 2025 | Litva | 0:2 | Giao hữu | |
| 7 tháng 6 năm 2025 | Litva | 1:0 | Giao hữu | |
| 10 tháng 6 năm 2025 | Litva | 1:1 | Giao hữu | |
| 5 tháng 9 năm 2025 | Litva | 0:4 | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | |
| 9 tháng 9 năm 2025 | Litva | 1:1 | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | |
| 10 tháng 10 năm 2025 | Thổ Nhĩ Kỳ | 0:2 | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | |
| 14 tháng 10 năm 2025 | Hà Lan | 0:2 | Giao hữu | |
| 13 tháng 11 năm 2025 | Croatia | 0:4 | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | |
| 18 tháng 11 năm 2025 | Litva | 1:2 | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | |
- 2026
| 27 tháng 3 năm 2026 Vòng loại U-21 UEFA 2027 | Ukraina |
1:1 | ||
| 18:00 | Danylo Krevsun |
Báo cáo | Faustas Steponavičius |
Lượng khán giả: 850 Trọng tài: Roman Jitari |
| 7 tháng 6 năm 2026 Cúp Baltic U-21 2026 | Estonia |
2:2 | ||
| 18:00 | Karel Mustmaa |
Báo cáo | Sidas Praleika Jonas Usavičius |
Lượng khán giả: 88 Trọng tài: Deniss Kozlovs |
| 9 tháng 6 năm 2026 Cúp Baltic U-21 2026 | Litva |
2:2 | ||
| 18:00 | Faustas Steponavičius Eridanas Bierontas |
Báo cáo | Valerijs Lizunovs Igors Patrikejevs |
Trọng tài: Manfredas Lukjančukas |
| Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 10 năm 2026 | Hungary | Vòng loại U-21 UEFA 2027 | ||
| 6 tháng 10 năm 2026 | Litva | Vòng loại U-21 UEFA 2027 |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập tham dự Cúp Baltic vào tháng 6 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 09 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp U-21 Latvia.
Danh sách huấn luyện viên
| Tên | QT | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| Stasys Danisevičius | 1994 | 1995 | |
| Stasys Stankus | 1995 | 1999 | |
| Eugenijus Riabovas | 2000 | 2001 | |
| Algimantas Liubinskas | 2002 | 2002 | |
| Virginijus Liubšys | 2003 | 2004 | |
| Vitalijus Stankevičius | 2004 | 2006 | |
| Saulius Širmelis | 2006 | 2006 | |
| Igoris Pankratjevas | 2007 | 2007 | |
| Šenderis Giršovičius | 2008 | 2008 | |
| Valdas Ivanauskas | 2009 | 2009 | |
| Vitalijus Stankevičius | 2009 | 2011 | |
| Mindaugas Neoras | 2011 | 2011 | |
| Vitalijus Stankevičius | 2011 | 2012 | |
| Mindaugas Neoras | 2012 | 2012 | |
| Arminas Narbekovas | 2013 | 2015 | |
| Antanas Vingilys | 2015 | 2016 | |
| Carit Falch | 2017 | 2018 | |
| Donatas Vencevičius | 2019 | 2020 | |
| Marius Stankevičius | 2021 | 2022 | |
| Fabio Mazzone | 2022 | 2022 | |
| Tomas Ražanauskas | 2022 | 2024 | |
| Rokas Garastas | 2025 | 2026 | |
| Andrius Skerla | 2026 |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Litva
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Litva
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0