Quay lại
Ismail Jakobs

Ismail Jakobs

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Senegal
Tuổi 27
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Galatasaray

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ismail Jakobs
Jakobs trong màu áo đội tuyển Sénégal tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ismail Joshua Jakobs
Ngày sinh 17 tháng 8, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Cologne, Đức
Chiều cao 1,84 m
Vị trí Hậu vệ biên trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
Galatasaray
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2003–2012 BC Bliesheim
2012–2018 1. FC Köln
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2019 1. FC Köln II 28 (3)
2019–2021 1. FC Köln 43 (3)
2021–2025 Monaco 84 (1)
2024–2025Galatasaray (mượn) 17 (0)
2025– Galatasaray 22 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2020–2021 U-21 Đức 9 (0)
2022– Sénégal 29 (0)
Thành tích huy chương
 Đức {{{3}}}
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vô địch Hungary-Slovenia 2021
Đại diện cho  Sénégal
Cúp bóng đá châu Phi
Á quân Maroc 2025
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20:58, 26 tháng 4 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:32, 28 tháng 3 năm 2026 (UTC)

Ismail Joshua Jakobs (sinh ngày 17 tháng 8 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp-Sénégal thi đấu ở vị trí hậu vệ biên trái cho câu lạc bộ Süper Lig Galatasaray. Sinh ra tại Đức, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Sénégal.

Sự nghiệp câu lạc bộ

1. FC Köln

Sau khi bắt đầu sự nghiệp tại BC Bliesheim, Jakobs gia nhập học viện trẻ của 1. FC Köln vào năm 2012. Năm 2017, sau khi phát triển qua tất cả các đội trẻ của câu lạc bộ, anh được đưa lên đội U-21 của Köln thi đấu tại Regionalliga West, hạng đấu thứ tư.

Trước mùa giải 2019–20, Jakobs được huấn luyện viên khi đó là Achim Beierlorzer đôn lên đội một của câu lạc bộ. Ngày 8 tháng 11 năm 2019, anh có lần ra sân đầu tiên trong trận gặp TSG Hoffenheim. Ngày 18 tháng 12 năm 2019, Jakobs ghi bàn thắng chuyên nghiệp đầu tiên trong chiến thắng 4–2 trước Eintracht Frankfurt. Tháng 3 năm 2020, câu lạc bộ thông báo hợp đồng của Jakobs đã được gia hạn đến năm 2022. Tháng 10 cùng năm, anh ký thêm một bản gia hạn, giữ anh ở lại Köln đến tháng 7 năm 2024.

AS Monaco

Ngày 12 tháng 7 năm 2021, Jakobs chuyển đến đội bóng Ligue 1 AS Monaco, nơi anh ký hợp đồng đến năm 2026. Anh có trận ra mắt câu lạc bộ trong chiến thắng 2–0 trước Sparta Prague ở vòng loại thứ ba UEFA Champions League vào ngày 3 tháng 8.

Ngày 7 tháng 10 năm 2023, anh ghi bàn thắng đầu tiên cho Monaco trước Stade de Reims trong chiến thắng 3–1 tại Champagne.

Galatasaray

Ngày 2 tháng 9 năm 2024, Jakobs gia nhập câu lạc bộ Süper Lig của Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray theo dạng cho mượn từ Monaco đến hết mùa giải 2024–25, kèm nghĩa vụ mua đứt sau đó.

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 21 tháng 8 năm 2020, Jakobs được huấn luyện viên Stefan Kuntz triệu tập vào đội tuyển U-21 Đức. Anh là thành viên đội hình vô địch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu.

Jakobs có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Sénégal vào năm 2022, khi ra sân trước Bolivia ngày 24 tháng 9. Anh thi đấu trong cả bốn trận của Sénégal tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022, khi đội tuyển vào vòng 16 đội lần đầu tiên kể từ lần ra mắt tại World Cup 2002.

Tháng 12 năm 2023, anh có tên trong đội hình Sénégal tham dự Cúp bóng đá châu Phi bị hoãn và tổ chức tại Bờ Biển Ngà.

Đời tư

Sinh ra tại Đức, Jakobs có gốc SénégalPháp từ phía cha. Mẹ anh là người Đức và anh mang họ của mẹ. Jakobs mang quốc tịch Sénégal và Pháp từ phía cha.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 26 tháng 4 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
1. FC Köln II 2017–18 Regionalliga West 8 0 8 0
2018–19 Regionalliga West 17 3 17 3
2019–20 Regionalliga West 3 0 3 0
Tổng cộng 28 3 28 3
1. FC Köln 2019–20 Bundesliga 20 2 0 0 20 2
2020–21 Bundesliga 23 1 2 1 25 2
Tổng cộng 43 3 2 1 45 4
Monaco 2021–22 Ligue 1 28 0 5 0 6 0 39 0
2022–23 Ligue 1 32 0 1 0 8 0 41 0
2023–24 Ligue 1 22 1 1 0 23 1
2024–25 Ligue 1 2 0 2 0
Tổng cộng 84 1 7 0 14 0 105 1
Galatasaray (mượn) 2024–25 Süper Lig 17 0 3 0 3 0 23 0
Galatasaray 2025–26 Süper Lig 22 0 2 0 12 0 36 0
Galatasaray total 39 0 5 0 15 0 59 0
Tổng cộng sự nghiệp 194 7 14 1 29 0 237 8
  1. ^ Bao gồm DFB-Pokal, Cúp bóng đá Pháp, Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
  2. ^ Ba lần ra sân ở UEFA Champions League, ba lần ra sân ở UEFA Europa League
  3. ^ Hai lần ra sân ở UEFA Champions League, sáu lần ra sân ở UEFA Europa League
  4. ^ Lần ra sân ở UEFA Europa League
  5. ^ Lần ra sân ở UEFA Champions League

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 28 tháng 3 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Sénégal 2022 6 0
2023 6 0
2024 10 0
2025 4 0
2026 3 0
Tổng cộng 29 0

Danh hiệu

Galatasaray

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
06 GIỜ : 04 PHÚT : 54 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL