Quay lại
Idrissa Gueye

Idrissa Gueye

Số áo #5

Midfielder

Quốc tịch Flag Senegal
Tuổi 36
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 146 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Al Diriyah

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Idrissa Gueye
Gueye trong màu áo đội tuyển Sénégal tại FIFA World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Idrissa Gana Gueye
Ngày sinh 26 tháng 9, 1989 (36 tuổi)
Nơi sinh Dakar, Sénégal
Chiều cao 1,74 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin đội
Đội hiện nay
Everton
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Diambars
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Diambars
2008–2010 Lille B 55 (2)
2010–2015 Lille 134 (5)
2015–2016 Aston Villa 35 (0)
2016–2019 Everton 99 (3)
2019–2022 Paris Saint-Germain 74 (6)
2022– Everton 120 (6)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2012 Olympic Sénégal 1 (0)
2011– Sénégal 110 (7)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Sénégal
Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch Cameroon 2021
Á quân Ai Cập 2019
Á quân Maroc 2025
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 2 năm 2023
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 29 tháng 1 năm 2024

Idrissa Gana Gueye (sinh ngày 26 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Premier League Evertonđội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 18 tháng 2 năm 2023
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lille B 2008–09 CFA 24 1 0 0 0 0 0 0 24 1
2009–10 CFA 24 1 0 0 0 0 0 0 24 1
2010–11 CFA 7 0 0 0 0 0 0 0 7 0
Tổng cộng 55 2 0 0 0 0 0 0 55 2
Lille 2010–11 Ligue 1 11 0 1 0 0 0 6 1 18 1
2011–12 Ligue 1 25 0 3 0 2 0 4 0 35 0
2012–13 Ligue 1 29 0 2 0 2 0 5 0 38 0
2013–14 Ligue 1 37 1 3 0 1 0 0 0 41 1
2014–15 Ligue 1 32 4 2 0 0 0 10 0 44 4
Tổng cộng 134 5 11 0 5 0 25 1 176 6
Aston Villa 2015–16 Premier League 35 0 3 1 0 0 0 0 38 1
Everton 2016–17 Premier League 33 1 0 0 2 0 0 0 35 1
2017–18 Premier League 33 2 0 0 0 0 5 1 38 3
2018–19 Premier League 33 0 2 0 0 0 0 0 35 0
Tổng cộng 99 3 2 0 2 0 5 1 108 4
Paris Saint-Germain 2019–20 Ligue 1 20 1 5 0 2 0 7 0 34 1
2020–21 28 2 6 0 10 0 44 2
2021–22 26 3 0 0 7 1 33 4
Tổng cộng 74 6 11 0 2 0 24 1 111 7
Everton 2022–23 Premier League 18 0 1 0 0 0 19 0
Tổng cộng sự nghiệp 414 16 29 1 9 0 54 3 506 20
  1. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League

Quốc tế

Tính đến ngày 29 tháng 1 năm 2024
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Sénégal 2011 1 0
2012 6 0
2013 6 0
2014 5 0
2015 9 0
2016 7 0
2017 14 1
2018 14 1
2019 11 2
2020 1 0
2021 10 2
2022 15 1
2023 7 0
2024 4 0
Tổng cộng 110 7

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của Sénégal được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 10 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Guinea Xích Đạo 3–0 3–0 Vòng loại CAN 2019
2 13 tháng 10 năm 2018  Sudan 2–0 3–0
3 16 tháng 6 năm 2019  Nigeria 1–0 1–0 Giao hữu
4 10 tháng 7 năm 2019 Sân vận động 30 tháng 6, Cairo, Ai Cập  Bénin 1–0 1–0 CAN 2019
5. 8 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Lat-Dior, Thiès, Sénégal  Cabo Verde 1–0 2–0 Giao hữu
6. 9 tháng 10 năm 2021  Namibia 1–0 4–1 Vòng loại FIFA World Cup 2022
7. 6 tháng 2 năm 2022 Sân vận động Ahmadou Ahdjio, Yaoundé, Cameroon  Namibia 2–0 3–1 CAN 2021

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 7 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10 GIỜ : 43 PHÚT : 17 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL