Izzet Celik
Số áo #6Midfielder
Türkiye
Câu lạc bộ hiện tại
Alanyaspor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Ümit Millî (Đội tuyển trẻ) Ay-Yıldızlılar (Những ngôi sao lưỡi liềm) Bizim Çocuklar (Những chàng trai của chúng ta) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (TFF) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Egemen Korkmaz | ||
| Đội trưởng | Doğan Alemdar | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Nihat Kahveci (32) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Berkant Göktan (11) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Ankara; 28 tháng 10 năm 1950) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Istanbul; 15 tháng 11 năm 1983) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Berlin; 25 tháng 10 năm 1983) | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2000) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Ümit Millî Futbol Takımı), còn được gọi là U-21 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Thổ Nhĩ Kỳ U-21, là đội tuyển dành cho các cầu thủ dưới 21 tuổi thuộc Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ.
Lịch sử
Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Thổ Nhĩ Kỳ từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường tiếp tục thi đấu cho đội đến năm 23 tuổi. Ngoài ra còn có các đội U-20 dành cho những giải đấu không thuộc UEFA, U-19 và U-17. Miễn là vẫn đủ điều kiện, cầu thủ có thể thi đấu ở bất kỳ cấp độ nào, cho phép họ thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21, như Oğuzhan Özyakup từng thực hiện gần đây. Cầu thủ cũng có thể thi đấu cho một quốc gia ở cấp độ trẻ và một quốc gia khác ở cấp đội tuyển quốc gia, với điều kiện cầu thủ đủ tư cách.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Chủ nhà | Vòng | VT | Pld. | W | D | L | GF | GA | |
| 1992 | ||||||||||
| 1996 | ||||||||||
| 2000 | ||||||||||
| 2004 | ||||||||||
| 2008 | ||||||||||
| 2012 | ||||||||||
| 2016 | ||||||||||
| 2020 | ||||||||||
| 2024 | ||||||||||
| Tổng cộng | 0/9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Giải đấu | Vòng | M | W | D | L | GF | GA | GD | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có chủ nhà 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Không có chủ nhà 1980 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1982 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1984 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1986 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1988 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1990 | ||||||||||
| Không có chủ nhà 1992 | ||||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | -9 | |||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||||
| Chưa xác định | ||||||||||
| Tổng cộng: 1/25 | Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | -9 | ||
Vòng loại U-23 châu Âu
| # | Năm | M | W | D | L | GF | GA | GD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1972 | 6 | 0 | 3 | 3 | 0 | 8 | -8 |
| 2 | Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1974 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 |
| 3 | Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1976 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 |
| Tổng cộng | 3/3 | 10 | 1 | 3 | 6 | 3 | 16 | -13 |
Vòng loại U-21 châu Âu
- Tính đến 2025
- Giải đấu Toulon 2002 – Hạng 8
- Giải đấu Toulon 2004 – Hạng 7
- Giải đấu Toulon 2008 – Hạng 6
- Giải đấu Toulon 2012 – Á quân
- Giải đấu Toulon 2018 – Hạng ba
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2023
| 17 tháng 6 Giao hữu quốc tế | Thổ Nhĩ Kỳ |
1–0 | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 (19:00 TRT) | Sân vận động: Esenyurt Necmi Kadıoğlu Stadyumu Trọng tài: Mehmet Türkmen (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 tháng 6 Giao hữu quốc tế | Thổ Nhĩ Kỳ |
4–1 | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 (20:00 TRT) |
|
Sân vận động: Eyüp Stadı Trọng tài: Abdullah Buğra Taşkınsoy (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 8 tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Cộng hòa Ireland |
3–2 | Cork, Cộng hòa Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 | Andrew Moran Zak Gilsenan Aidomo Emakhu Sean Roughan |
Chi tiết | Kenan Yıldız Cihan Çanak |
Sân vận động: Turners Cross Trọng tài: Joonas Jaanovits (Estonia) |
| 12 tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thổ Nhĩ Kỳ |
0–2 | Adapazari, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 (19:30 TRT) | Chi tiết | Sân vận động: New Sakarya Atatürk Stadium Trọng tài: Pierre Gaillouste (Pháp) |
| 13 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thổ Nhĩ Kỳ |
5–0 | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Ümraniye Municipality City Stadium Trọng tài: Viktor Shimusik (Belarus) |
| 17 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Latvia |
2-1 | Jelgava, Latvia | |
|---|---|---|---|---|
|
Sân vận động: Zemgale Olympic Center |
| 17 tháng 11 Giao hữu quốc tế | Thổ Nhĩ Kỳ |
1-1 | Thổ Nhĩ Kỳ, Istanbul | |
|---|---|---|---|---|
|
|
Sân vận động: Pendik Stadium |
| 21 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thổ Nhĩ Kỳ |
2-0 | Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Alanya Oba Stadium |
2024
| 22 tháng 3 Giao hữu quốc tế | Thổ Nhĩ Kỳ |
2–1 | Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 (20:30 TRT) |
|
Sân vận động: Alanya Oba Stadium Trọng tài: Fevzi Erdem Akbas (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 26 tháng 3 năm 2024 Vòng loại giải năm 2025 | Ý |
1–1 | Ferrara, Ý | |
|---|---|---|---|---|
| 18:15 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadio Paolo Mazza Trọng tài: Cesar Soto Grado (Tây Ban Nha) |
| 3 tháng 6 Giao hữu quốc tế | Thổ Nhĩ Kỳ |
2–1 | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 (20:30 TRT) |
|
Sân vận động: Recep Tayyip Erdoğan Stadium |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 trở đi đủ điều kiện tham dự các trận vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận giao hữu gặp Kosovo vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 3 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp Kosovo.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Deniz Ertaş | 20 tháng 3, 2005 | 6 | 0 | |
| 12 | TM | Deniz Dilmen | 5 tháng 6, 2005 | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Onuralp Çevikkan | 2 tháng 1, 2006 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ayberk Karapo | 25 tháng 7, 2004 | 19 | 0 | |
| 3 | HV | Yasin Özcan | 20 tháng 4, 2006 | 20 | 0 | |
| 4 | HV | Yiğit Efe Demir | 2 tháng 8, 2004 | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Hamza Güreler | 10 tháng 4, 2006 | 12 | 1 | |
| 19 | HV | Yusuf Kocatürk | 27 tháng 7, 2004 | 0 | 0 | |
| 20 | HV | Deniz Ofli | 29 tháng 3, 2007 | 1 | 0 | |
| HV | Berkay Yılmaz | 25 tháng 2, 2005 | 8 | 0 | ||
| HV | Mertcan Ayhan | 8 tháng 9, 2006 | 1 | 0 | ||
| 5 | TV | Salih Malkoçoğlu | 23 tháng 2, 2005 | 1 | 1 | |
| 6 | TV | Yunus Konak | 10 tháng 1, 2006 | 16 | 0 | |
| 8 | TV | Eyüp Aydın | 2 tháng 8, 2004 | 9 | 0 | |
| 10 | TV | Emirhan İlkhan | 1 tháng 6, 2004 | 11 | 2 | |
| 13 | TV | Emirhan Acar | 25 tháng 7, 2005 | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Emre Demir | 15 tháng 1, 2004 | 3 | 0 | |
| 16 | TV | İzzet Çelik | 20 tháng 6, 2004 | 8 | 1 | |
| 18 | TV | Hamza Akman | 27 tháng 9, 2004 | 2 | 0 | |
| 22 | TV | Emirhan Boz | 12 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | |
| TV | Baran Ali Gezek | 26 tháng 8, 2005 | 4 | 1 | ||
| 7 | TĐ | Ali Habeșoğlu | 29 tháng 7, 2004 | 8 | 2 | |
| 9 | TĐ | Poyraz Efe Yıldırım | 15 tháng 1, 2005 | 10 | 1 | |
| 11 | TĐ | Mustafa Erhan Hekimoğlu | 22 tháng 4, 2007 | 7 | 1 | |
| 17 | TĐ | Melih Bostan | 8 tháng 4, 2004 | 6 | 0 | |
| 21 | TĐ | İlhan Fakılı | 20 tháng 1, 2006 | 1 | 0 | |
| TĐ | Başar Önal | 6 tháng 7, 2004 | 8 | 1 | ||
| TĐ | Livan Burcu | 28 tháng 9, 2004 | 7 | 1 | ||
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đã được triệu tập vào đội trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện đại diện cho đội tuyển.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
- SEN = Cầu thủ đã được triệu tập lên đội tuyển quốc gia.
- INJ = Không có tên trong đội hình hiện tại do chấn thương.
Kỷ lục cầu thủ
- Tính đến 3 tháng 6 năm 2024
Ra sân nhiều nhất
Sau đây là 10 cầu thủ U-21 ra sân nhiều nhất:
| Hạng | Tên | Giai đoạn | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Berkant Göktan | 1998–2001 | 29 | 10 |
| Kemal Aslan | 2000–2003 | 29 | 5 | |
| 3 | Serkan Aykut | 1994–1997 | 24 | 12 |
| Erhan Albayrak | 1998–2000 | 24 | 7 | |
| Nihat Kahveci | 1998–2000 | 24 | 1 | |
| Feti Okuroğlu | 1990–1993 | 24 | 0 | |
| 7 | Serhat Akın | 2000–2002 | 23 | 12 |
| Güngör Öztürk | 1997–2000 | 23 | 2 | |
| 9 | Mehmet Topuz | 2004–2005 | 22 | 2 |
| Hüseyin Çimşir | 1998–2001 | 22 | 1 | |
| Ravil Tagir | 2019–nay | 22 | 1 | |
| Metin Uzun | 1990–1995 | 22 | 1 | |
| Mehmet Nas | 1998–2001 | 22 | 0 | |
| Şenol Yavaş | 1992–1995 | 22 | 0 |
Ghi nhiều bàn nhất
Sau đây là 10 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất cho đội U-21:
| Hạng | Cầu thủ | Giai đoạn | Bàn thắng | Số trận | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Serhat Akın | 2000–2002 | 12 | 23 | 0.52 |
| Serkan Aykut | 1994–1997 | 12 | 24 | 0.5 | |
| 3 | Tuncay Şanlı | 2002–2003 | 10 | 14 | 0.71 |
| Berkant Göktan | 1998–2001 | 10 | 29 | 0.34 | |
| 5 | Oktay Derelioğlu | 1994–1997 | 9 | 14 | 0.64 |
| 6 | Halil Dervişoğlu | 2018-2020 | 8 | 11 | 0.73 |
| 7 | Bertuğ Yıldırım | 2022-2024 | 7 | 11 | 0.64 |
| Erhan Albayrak | 1998-2000 | 7 | 24 | 0.29 | |
| 9 | Semih Kılıçsoy | 2024-nay | 6 | 9 | 0.67 |
| Bülent Uygun | 1992–1993 | 6 | 14 | 0.43 | |
| Mustafa Özkan | 1996–1997 | 6 | 15 | 0.4 | |
| Emrah Başsan | 2012-2015 | 6 | 17 | 0.35 | |
| Enis Destan | 2021-2024 | 6 | 21 | 0.29 | |
| Semih Şentürk | 2003-2005 | 6 | 21 | 0.29 |
Đội hình trước đây
Cựu cầu thủ
- Abdullah Ercan
- Alpay Özalan
- Arda Turan
- Arif Erdem
- Berkant Göktan
- Bülent Korkmaz
- Colin Kazim-Richards
- Emre Aşık
- Emre Belözoğlu
- Fatih Terim
- Gökhan Töre
- Gökhan Zan
- Hakan Şükür
- Halil Altıntop
- Mehmet Topal
- Mehmet Topuz
- Nihat Kahveci
- Necati Ateş
- Nuri Şahin
- Okan Buruk
- Saffet Sancaklı
- Semih Şentürk
- Sergen Yalçın
- Tuncay Şanlı
- Ümit Özat
- Volkan Demirel
- Yıldıray Baştürk
Cựu huấn luyện viên
- 1957–1959:
Şeref Görkey - 1960–1962:
Şeref Görkey - 1976–1977:
Candan Tarhan - 1981–1982:
Şeref Görkey - 1984–1984:
Yılmaz Gökdel - 1990–1993:
Fatih Terim - 1993–1996:
Erdoğan Arıca - 1996–1998:
Rıza Çalımbay - 1998–2005:
Raşit Çetiner - 2005–2006:
Reha Kapsal - 2006–2006:
Tolunay Kafkas - 2006–2007:
Ünal Karaman - 2007–2008:
Ümit Davala - 2008–2010:
Hami Mandıralı - 2010–2012:
Raşit Çetiner - 2013–2018:
Abdullah Ercan - 2018–2018:
Alpay Özalan - 2018–2020:
Vedat İnceefe - 2020–2023:
Tolunay Kafkas - 2023–2024:
Levent Sürme - 2024–2025
Gökhan Gönül - 2025–nay
Egemen Korkmaz
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số