Quay lại

István Átrok

Số áo #21

Midfielder

Quốc tịch Flag Hungary
Tuổi 20
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Zulte-Waregem

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Hungary
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Magyars
Nemzeti Tizenegy (Đội hình quốc gia)
Hiệp hộiMagyar Labdarúgó Szövetség
Huấn luyện viên trưởngAntal Németh
Đội trưởngTamás Szűcs
Thi đấu nhiều nhấtPéter Gulácsi (26)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
U-23: Na Uy Na Uy 1–0 Hungary Hungary
(Fredrikstad, Østfold, Na Uy; 6 tháng 10 năm 1970)
U-21: Hungary Hungary 7–0 Hy Lạp Hy Lạp
(Kecskemét, Bács-Kiskun, Hungary; 9 tháng 10 năm 1976)
Trận thắng đậm nhất
Hungary Hungary 7–0 Hy Lạp Hy Lạp
(Kecskemét, Bács-Kiskun, Hungary; 9 tháng 10 năm 1976)
Trận thua đậm nhất
 Serbia 8–0 Hungary 
(Belgrade, Serbia; 7 tháng 9 năm 2008)
Thế vận hội
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhấtHạng 15 (1996)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 1978)
Kết quả tốt nhấtBán kết, 1986
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Hungary ăn mừng bàn thắng trước Áo

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Hungary là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia đại diện cho Hungary và do Liên đoàn bóng đá Hungary quản lý.

Sau khi UEFA tổ chức lại các giải đấu trẻ vào năm 1976, đội tuyển U-21 Hungary được thành lập. Đội có thành tích tương đối khiêm tốn, lọt vào vòng tám đội mạnh nhất ở ba giải đấu và bán kết ở một giải, nhưng không vượt qua vòng loại ở 11 giải, bao gồm giải đấu năm 2006 sắp tới.

Do điều lệ giải U-21 quy định cầu thủ phải từ 21 tuổi trở xuống khi bắt đầu một chu kỳ thi đấu kéo dài hai năm, về mặt kỹ thuật đây là một giải đấu U-23. Vì lý do này, thành tích xuất sắc của Hungary tại các giải U-23 trước đó cũng được trình bày.

Thành tích Thế vận hội

Thành tích Thế vận hội
Năm Chủ nhà Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Đến 1988 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary
1992 Tây Ban Nha Barcelona Không vượt qua vòng loại
1996 Hoa Kỳ Atlanta Vòng bảng Hạng 16 3 0 0 3 3 7
2000 Úc Sydney Không vượt qua vòng loại
2004 Hy Lạp Athens
2008 Trung Quốc Bắc Kinh
2012 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn
2016 Brasil Rio de Janeiro
2020 Nhật Bản Tokyo
2024 Pháp Paris
Tổng cộng Vòng bảng 1/9 3 0 0 3 3 7

Thành tích Giải vô địch U-23 UEFA

  • 1972: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 3 đội tại bảng vòng loại.
  • 1974: Vô địch.
  • 1976: Á quân.

Thành tích Giải vô địch U-21 UEFA

  • 1978: Bị loại ở tứ kết.
  • 1980: Bị loại ở tứ kết.
  • 1982: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 4 đội tại bảng vòng loại.
  • 1984: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 4 đội tại bảng vòng loại.
  • 1986: Bị loại ở bán kết.
  • 1988: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 4 đội tại bảng vòng loại.
  • 1990: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 3 đội tại bảng vòng loại.
  • 1992: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 4 đội tại bảng vòng loại.
  • 1994: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 1996: Bị loại ở tứ kết.
  • 1998: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 5 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2000: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2002: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2004: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2006: Vòng play-off.
  • 2007: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 3 đội tại bảng vòng loại.
  • 2009: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2011: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2013: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2015: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 3 trong số 5 đội tại bảng vòng loại.
  • 2017: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 5 trong số 6 đội tại bảng vòng loại.
  • 2019: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 6 đội tại bảng vòng loại.
  • 2021: Vòng bảng.
  • 2023: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 4 trong số 6 đội tại bảng vòng loại.

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023

2023 UEFA European Under-21 Championship qualification Group B

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận giao hữu gặp Israel và trận thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng H gặp Ukraina lần lượt vào ngày 26 và 31 tháng 3 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng được tính chính xác đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu gặp Ukraina.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ármin Pécsi 24 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 13 0 Anh Liverpool
12 1TM Benedek Erdélyi 28 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 0 0 Hungary Debrecen
22 1TM Bendegúz Lehoczki 28 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 1 0 Hungary Csákvár

2 2HV Antal Yaakobishvili 12 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 17 0 Tây Ban Nha Tenerife
3 2HV Ákos Markgráf 30 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 9 0 Hungary Puskás Akadémia
5 2HV Áron Dragóner 11 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 8 1 Slovenia Nafta
13 2HV Patrik Kovács 9 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 6 0 Hungary MTK Budapest
14 2HV Gergő Bodnar 18 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 5 1 Hungary Újpest
15 2HV Barnabás Bíró 6 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Hungary Győr
24 2HV Csongor Lakatos 29 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 0 0 Hungary Ferencváros

4 3TV Noah Fenyő 30 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 7 1 Hungary Újpest
6 3TV Rajmund Tóth 9 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 6 0 Hungary Győr
7 3TV Botond Vajda 15 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 14 1 Hungary Debrecen
8 3TV Kevin Horváth 2 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 7 0 Hungary Paks
16 3TV Balázs Manner 26 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 0 0 Hungary Nyíregyháza Spartacus
20 3TV Máté Tuboly 15 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 7 2 Slovakia Dunajská Streda
21 3TV István Átrok 12 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 4 0 Hungary MTK Budapest
23 3TV Kevin Bánáti 11 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 10 0 Hungary Győr
3TV Noel Keresztes 16 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 0 0 Slovenia Nafta

9 4 Milán Klausz 24 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 7 1 Hungary Kazincbarcikai
10 4 Zalán Vancsa 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 22 1 Bỉ Lommel
11 4 Ádin Molnár 8 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 9 1 Hungary MTK Budapest
17 4 Csanád Vilmos Dénes 17 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 14 1 Bỉ Kortrijk
18 4 Ábel Krajcsovics 17 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 0 0 Hungary Újpest
19 4 Zsombor Gruber 7 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 9 1 Hungary Ferencváros

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đã được Hungary triệu tập trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Martin Dala 24 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 2 0 Hungary Nyíregyháza gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
TM Áron Yaakobishvili 6 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha FC Andorra gặp  Áo, 10 tháng 6 năm 2025
TM Balázs TóthINJ 29 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 2 0 Hungary Nyíregyháza gặp  Áo, 10 tháng 6 năm 2025

HV Bendegúz Farkas 5 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 6 0 Hungary Nyíregyháza gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
HV Dominik Kaczvinszki 1 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Hungary Újpest gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
HV Milán Demeter 21 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 3 0 Hungary Diósgyőr gặp  Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 10 năm 2025
HV István Pekár 10 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 2 0 Hungary Budapest Honvéd gặp  Áo, 10 tháng 6 năm 2025
HV Ádám Umathum 8 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 4 0 Hungary Csákvár gặp  Litva, 9 tháng 9 năm 2025

TV Tamás Szűcs 16 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 11 1 Hungary Debrecen gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
TV Michael Okeke 16 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 10 0 Hungary Puskás Akadémia gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
TV László Vingler 31 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 6 0 Hungary Győr gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
TV Szabolcs Dusinszki 6 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 1 0 România Csíkszereda Miercurea Ciuc gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
TV Hunor Németh 16 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 2 0 Hungary MTK Budapest gặp  Litva, 9 tháng 9 năm 2025
TV Balázs Bakti 31 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 4 1 Hungary Zalaegerszeg gặp  Litva, 9 tháng 9 năm 2025

Krisztián Lisztes 6 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 11 2 Hungary Ferencváros gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
Gábor Jurek 4 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 5 2 Hungary Diósgyőr gặp  Croatia, 18 tháng 11 năm 2025
Bence Babos 12 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 0 0 Hungary Diósgyőr gặp  Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 10 năm 2025
Dominik Csóka 29 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 5 0 Slovenia Nafta gặp  Áo, 10 tháng 6 năm 2025
Adrián Dénes 15 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 4 0 Hungary Újpest gặp  Áo, 10 tháng 6 năm 2025
Marcell Huszár 7 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 0 0 Hungary Győr gặp  Litva, 9 tháng 9 năm 2025
Ghi chú
  • INJ = Cầu thủ rút khỏi đội hình do chấn thương
  • Tên được viết nghiêng biểu thị những cầu thủ từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

Nhân sự

Ban huấn luyện

Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Hungary Zoltán Szélesi
Trợ lý huấn luyện viên Hungary György Sándor
Trợ lý huấn luyện viên Hungary Vilmos Vanczák
Huấn luyện viên thủ môn Hungary Zoltán Végh
Huấn luyện viên thể lực Hungary László Gáspár
Chuyên viên phân tích video Hungary István Beregi
Chuyên viên vật lý trị liệu Hungary Dávid Smeló
Chuyên viên vật lý trị liệu Hungary István Selyem
Quản lý trang phục Hungary Zoltán Arany
Bác sĩ đội tuyển Hungary Iván Kollár
Bác sĩ đội tuyển Hungary Márton Tarr
Quản lý đội tuyển Hungary Bence Teodoru

Ban hành chính

Vị trí Tên
Trưởng đoàn Hungary Vince Annus
Thư ký Hungary Béla Brünyi
Cán bộ truyền thông Hungary Márton Dinnyés
Quản lý trang phục Hungary László Hegyesi

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (2)
Bàn thắng 3
Kiến tạo 0
Cú sút 10
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0

NL
✦ Đối Tác Công Nghệ
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
13 GIỜ : 58 PHÚT : 35 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO