Quay lại
Hannes Delcroix

Hannes Delcroix

Số áo #3

Defender

Quốc tịch Flag Haiti
Tuổi 27
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Lugano

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Hannes Delcroix
Delcroix năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hannes Piterson Delcroix
Ngày sinh 28 tháng 2, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Petite Rivière de l'Artibonite, Haiti
Chiều cao 1,85 m
Vị trí Trung vệ, hậu vệ trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
Lugano
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2013–2017 Anderlecht
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2023 Anderlecht 51 (0)
2019–2020 → RKC Waalwijk (mượn) 23 (1)
2023–2026 Burnley 12 (0)
2025 → Swansea City (mượn) 12 (0)
2026– Lugano 14 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2014 U-15 Bỉ 3 (0)
2014–2015 U-16 Bỉ 7 (0)
2015–2016 U-17 Bỉ 14 (0)
2016–2017 U-18 Bỉ 4 (0)
2017 U-19 Bỉ 4 (2)
2020 U-21 Bỉ 2 (0)
2020 Bỉ 1 (0)
2025– Haiti 7 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:13, 5 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Hannes Piterson Delcroix (sinh ngày 28 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Haiti thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ trái cho câu lạc bộ Swiss Super League Lugano và đội tuyển quốc gia Haiti.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Delcroix sinh ra tại Petite Rivière de l'Artibonite, Haiti, và chuyển đến Kalmthout, Bỉ khi còn nhỏ.

Anderlecht

Delcroix gia nhập học viện bóng đá trẻ của Anderlecht vào năm 2013. Delcroix ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với Anderlecht vào ngày 25 tháng 1 năm 2017. Anh có trận ra mắt chuyên nghiệp cùng Anderlecht trong chiến thắng 5–2 tại Belgian First Division A trước Oostende vào ngày 5 tháng 8 năm 2018.

RKC (mượn)

Tháng 7 năm 2019, Delcroix được cho câu lạc bộ Eredivisie RKC Waalwijk, đội vừa giành quyền thăng hạng, mượn trong một mùa giải. Ngày 3 tháng 8, Delcroix có trận ra mắt trong đội hình xuất phát ở trận sân khách trước VVV-Venlo, ghi bàn mở tỉ số ở phút thứ 11. Đội bóng của anh cuối cùng thua 3–1. Delcroix tiếp tục là cầu thủ đá chính trong suốt mùa giải dưới thời huấn luyện viên trưởng Fred Grim. Sau khi có tổng cộng 24 lần ra sân chính thức, tất cả đều đá chính, thời gian cho mượn của anh kết thúc và Delcroix trở lại Anderlecht. Dù RKC quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng cho mượn, Delcroix chọn trở lại Anderlecht.

Burnley

Ngày 22 tháng 8 năm 2023, Delcroix gia nhập câu lạc bộ Premier League Burnley theo hợp đồng ba năm với mức phí không được tiết lộ.

Swansea City (mượn)

Ngày 24 tháng 1 năm 2025, Delcroix gia nhập câu lạc bộ cùng Championship Swansea City theo dạng cho mượn đến hết mùa giải.

Lugano

Ngày 3 tháng 1 năm 2026, Delcroix gia nhập câu lạc bộ Swiss Super League Lugano theo hợp đồng hai năm rưỡi với mức phí không được tiết lộ.

Đời tư

Hannes sống cùng bạn đời lâu năm Marie-Ange Djomo, và họ có một con trai và một con gái.

Sự nghiệp quốc tế

Sinh ra tại Haiti, Delcroix lớn lên ở Bỉ. Anh là tuyển thủ trẻ quốc gia của Bỉ và từng là đội trưởng nhiều đội trẻ của nước này. Anh được triệu tập vào đội hình Bỉ cấp cao vào tháng 11 năm 2020 và có lần ra sân đầu tiên vào ngày 11 tháng 11 trước Thụy Sĩ. Anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Haiti cho loạt trận Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 vào tháng 10 năm 2025.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 17 tháng 5 năm 2026
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Anderlecht 2016–17 Belgian First Division A 0 0 0 0 — 0 0 0 0
2018–19 Belgian First Division A 1 0 0 0 — 1 0 2 0
2020–21 Belgian First Division A 23 0 2 0 — — 25 0
2021–22 Belgian First Division A 10 0 0 0 — 2 1 12 1
2022–23 Belgian Pro League 16 0 2 0 — 7 1 25 1
2023–24 Belgian Pro League 1 0 — — — 1 0
Tổng cộng 51 0 4 0 — 10 2 65 2
RKC Waalwijk (mượn) 2019–20 Eredivisie 23 1 1 0 — — 24 1
Burnley 2023–24 Premier League 12 0 1 0 2 0 — 15 0
2024–25 Championship 0 0 0 0 0 0 — 0 0
2025–26 Premier League 0 0 0 0 0 0 — 0 0
Tổng cộng 12 0 1 0 2 0 — 15 0
Swansea City (mượn) 2024–25 Championship 12 0 — — — 12 0
Lugano 2025–26 Swiss Super League 10 0 — — — 10 0
Tổng cộng sự nghiệp 108 1 6 0 2 0 10 2 126 3
  1. ^ Bao gồm Cúp bóng đá Bỉ, KNVB Cup, Cúp FA
  2. ^ Bao gồm EFL Cup
  3. ^ Số trận tại UEFA Europa League
  4. ^ a b Số trận tại UEFA Europa Conference League

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 5 tháng 6 năm 2026
Số trận và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bỉ 2020 1 0
Tổng cộng 1 0
Haiti 2025 3 0
2026 4 0
Tổng cộng 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 8 0

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08 GIỜ : 34 PHÚT : 33 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL