Quay lại
Haris Belkebla

Haris Belkebla

Số áo #93

Midfielder

Quốc tịch Flag Algeria
Tuổi 32
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Angers

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ligue 1
Logo Ligue 1 McDonald's
Logo Ligue 1 mùa bóng 2026–27
Mùa giải2026–27
Thời gian21 tháng 8 năm 2026 – 29 tháng 5 năm 2027
Số trận đấu81
Số bàn thắng246 (3,04 bàn mỗi trận)
Số bàn thắng trung bình/trận3.04
Vua phá lướiLassine Sinayoko
(8 bàn thắng)
Thủ môn xuất sắc nhấtYvon Mvogo
Berke Özer
(5 trận giữ sạch lưới)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Marseille 4–0 Strasbourg
(21 tháng 8 năm 2026)Lyon 4–0 Rennes
(19 tháng 9 năm 2026)
Brest 5–1 Angers
(10 tháng 10 năm 2026)
Strasbourg 5–1 Auxerre
(1 tháng 11 năm 2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Troyes 2–6 Strasbourg
(6 tháng 9 năm 2026)
Le Havre 1–5 Paris Saint-Germain
Trận có nhiều bàn thắng nhấtTroyes 2–6 Strasbourg
(6 tháng 9 năm 2026)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Paris Saint-Germain
Chuỗi bất bại dài nhất6 trận
Lyon
Monaco
Paris Saint-Germain
Chuỗi không
thắng dài nhất
9 trận
Le Havre
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Le Havre
Troyes
Trận có nhiều khán giả nhất65.089
Marseille 4–0 Strasbourg
(21 tháng 8 năm 2026)
Trận có ít khán giả nhất5.294
Monaco 2–2 Toulouse
(10 tháng 10 năm 2026)
Tổng số khán giả2.004.355
Số khán giả trung bình24.745
Thống kê tính đến 2 tháng 11 năm 2026.

Ligue 1 2026–27 (tiếng Pháp: Championnat de France de football 2026-27), còn được biết đến với tên gọi là Ligue 1 McDonald's 2026–27 vì lý do tài trợ, là mùa giải Ligue 1 thứ 89, giải đấu bóng đá chuyên nghiệp nam hàng đầu nước Pháp. Mùa giải bắt đầu vào ngày 21 tháng 8 năm 2026 và sẽ kết thúc vào ngày 29 tháng 5 năm 2026.

Paris Saint-Germain là đương kim vô địch năm lần liên tiếp sau chiến thắng 2–0 trước đối thủ cạnh tranh danh hiệu gần nhất là Lens trong mùa giải 2025–26.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tổng cộng có 18 đội tham gia Ligue 1 2026–27, trong đó 16 đội tham gia mùa giải 2026–27 và hai đội còn lại được thăng hạng từ Ligue 2. Troyes và Le Mans trở lại Ligue 1 sau 3 và 16 năm vắng bóng. Metz và Nantes xuống hạng Ligue 2 sau 1 và 13 năm tại Ligue 1.

Thăng hạng từ
Ligue 2 2025–26
Xuống hạng từ
Ligue 1 2025–26
Troyes
Le Mans
Metz
Nantes

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Angers Angers Sân vận động Raymond Kopa 18.752
Auxerre Auxerre Sân vận động Abbé Deschamps 21.379
Brest Brest Sân vận động Francis-Le Blé 15.931
Le Havre Le Havre Sân vận động Océane 25.178
Le Mans Le Mans Sân vận động Marie-Marvingt 25.000
Lens Lens Sân vận động Bollaert-Delelis 37.705
Lille Villeneuve-d'Ascq Sân vận động Pierre-Mauroy 50.186
Lorient Lorient Sân vận động Moustoir 18.890
Lyon Décines-Charpieu Sân vận động Groupama 59.186
Marseille Marseille Sân vận động Vélodrome 67.394
Metz Longeville-lès-Metz Sân vận động Saint-Symphorien 28.786
Monaco Monaco Monaco Sân vận động Louis II 18.523
Nantes Nantes Sân vận động Beaujoire 35.322
Nice Nice Allianz Riviera 35.624
Paris FC Paris (Quận 16, Paris) Sân vận động Jean-Bouin 20.000
Paris Saint-Germain Paris (Quận 16, Paris) Sân vận động Công viên các Hoàng tử 47.926
Rennes Rennes Roazhon Park 29.778
Strasbourg Strasbourg Sân vận động Meinau 29.230
Toulouse Toulouse Sân vận động Toulouse 33.150
Troyes Troyes Sân vận động Aube 20.400

Nhân sự và trang phục

Câu lạc bộ Chủ tịch Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ áo đấu
Chính Phụ0
Angers Pháp Romain Chabane Pháp Stéphane Gilli Algérie Haris Belkebla Nike École Noir&Blanc
Danh sách
    • Đằng trước: Maison de l'Atoll, Angers
    • Đằng sau: Không
    • Tay áo: Không
    • Quần: Système U
    • Tất: Không
Auxerre Pháp Baptiste Malherbe Bỉ Will Still Ghana Elisha Owusu Macron X1 Xi Wang Sports Nutrition Drink
Danh sách
    • Đằng trước: SPPE, JUSSIEU Secours
    • Đằng sau: Les Constructeurs Réunis, Acadomia
    • Tay áo: Groupama
    • Quần: Auxerre, Advise Énergie, Cichy Manutention
    • Tất: Không
Brest Pháp Denis Le Saint Pháp Julien Lachuer Pháp Brendan Chardonnet Adidas Quéguiner Matériaux (H) / Yaourt Malo (A & 3)
Danh sách
    • Đằng trước: SILL (H) / Breizh Cola (A & 3), GUYOT Environnement, Oceania Hotels, Le Football à la Pointe
    • Đằng sau: Oriance, J.Bervas Automobiles
    • Tay áo: Le Rond Central
    • Quần: E.Leclerc, Groupe SOFT
    • Tất: Không
Le Havre Hoa Kỳ Vincent Volpe Pháp Jaïr Karam (tạm quyền) Sénégal Rassoul Ndiaye Hummel Seafrigo
Danh sách
    • Đằng trước: SIM Agences d'emploi
    • Đằng sau: Không'
    • Tay áo: DF Industrie
    • Quần: Zeturf
    • Tất: Không
Le Mans Pháp Thierry Gomez Pháp Patrick Videira Bản mẫu:Country data CFT Edwin Quarshie Adidas Hexaom
Danh sách
    • Đằng trước: Groupe EJ, Oeufs Matines
    • Đằng sau: Passenaud Recyclage
    • Tay áo: Of course Le Mans
    • Quần: Không
    • Tất: Không
Lens Pháp Joseph Oughourlian Pháp Yannick Cahuzac Pháp Florian Thauvin Adidas Auchan
Danh sách
    • Đằng trước: Groupe Lempereur, Nexans
    • Đằng sau: Murprotec, Winamax
    • Tay áo: Aushopping
    • Quần: Molinel, McDonald's
    • Tất: Không
Lille Pháp Olivier Létang Ý Davide Anceloltti Pháp Benjamin André New Balance Boulanger
Danh sách
    • Đằng trước: Actual Group
    • Đằng sau: Aushopping, Toyota
    • Tay áo: eToro
    • Quần: Không
    • Tất: Không
Lyon Hoa Kỳ Michele Kang Bồ Đào Nha Jorge Maciel (tạm quyền) Pháp Corentin Tolisso Adidas Emirates
Danh sách
Lorient Pháp Loïc Féry Pháp Alexandre Dujeux Tunisia Montassar Talbi Joma Jean Floc'h
Danh sách
Marseille Pháp Alban Juster Pháp Bruno Génésio Hoa Kỳ Timothy Weah Puma CMA CGM
Danh sách
Monaco Nga Dmitry Yevgenyevich Rybolovlev Brasil Filipe Luís Thụy Sĩ Denis Zakaria Mizuno APM Monaco
Danh sách
Nice Pháp Jean-Pierre Rivère Pháp Olivier Pantaloni Pháp Jonathan Clauss Kappa Robinhood Markets
Danh sách
    • Đằng trước: Actual Group
    • Đằng sau: Limova.ai
    • Tay áo: Ineos
    • Quần: VBET
    • Tất: Không
Paris FC Pháp Pierre Ferracci Anh Liam Rosenior Pháp Pierre Lees-Melou Adidas Bahrain Victorious
Danh sách
Paris Saint-Germain Qatar Nasser Al-Khelaifi Tây Ban Nha Luis Enrique Brasil Marquinhos Nike Qatar Airways
Danh sách
    • Đằng trước: Không
    • Đằng sau: Snipes
    • Tay áo: BEYOND Developments
    • Quần: Không
    • Tất: Không
Rennes Pháp Arnaud Pouille Pháp Franck Haise Pháp Valentin Rongier Puma Samsic
Danh sách
    • Đằng trước: Hellowork, Association ELA
    • Đằng sau: Winamax, Blot Immobilier
    • Tay áo: Không
    • Quần: BWT
    • Tất: Không
Strasbourg Pháp Marc Keller Bồ Đào Nha Hugo Oliveira Đan Mạch Filip Jörgensen Adidas Winamax
Danh sách
    • Đằng trước: Hager Group, Électricité de Strasbourg
    • Đằng sau: Soprema
    • Tay áo: Würth
    • Quần: Atheo Ingenierie
    • Tất: Không
Toulouse Pháp Olivier Cloarec Đan Mạch Jens Berthel Askou Đan Mạch Rasmus Nicolaisen Nike Casadora
Danh sách
    • Đằng trước: LP Promotion
    • Đằng sau: Winamax, Newrest
    • Tay áo: Starbucks
    • Quần ngắn: Không
    • Tất: Không
Troyes Anh Edwin Pindi Pháp Stéphane Dumont Pháp Adrien Monfray Puma Etihad Airways
Danh sách

Thay đổi huấn luyện viên

Câu lạc bộ HLV ra đi Lý do Ngày rời đi Vị trí trong BXH HLV đến Ngày đến
Lorient Pháp Olivier Pantaloni Hết hợp đồng 17 tháng 5 năm 2026 Trước mùa giải Pháp Alexandre Dujeux 9 tháng 6 năm 2026
Toulouse Tây Ban Nha Carles Martínez Novell Đan Mạch Jens Berthel Askou 21 tháng 5 năm 2026
Auxerre Pháp Christophe Pélissier Sa thải 22 tháng 5 năm 2026 Bỉ Will Still 12 tháng 6 năm 2026
Lille Pháp Bruno Génésio Thỏa thuận 25 tháng 5 năm 2026 Ý Davide Ancelotti 6 tháng 7 năm 2026
Monaco Bỉ Sébastien Pocognoli Sa thải 1 tháng 6 năm 2026 Brasil Filipe Luís 6 tháng 7 năm 2026
Angers Pháp Alexandre Dujeux Từ chức 3 tháng 6 năm 2026 Pháp Stéphane Gilli 9 tháng 6 năm 2026
Lens Pháp Pierre Sage Ký bởi Crystal Palace 15 tháng 6 năm 2026 Đức Dino Toppmöller 16 tháng 6 năm 2026
Nice Pháp Claude Puel Sa thải 17 tháng 6 năm 2026 Pháp Olivier Pantaloni 17 tháng 6 năm 2026
Brest Pháp Éric Roy Qua đời Pháp Julien Lachuer 27 tháng 6 năm 2026
Strasbourg Anh Gary O'Neil Ký bởi Ipswich Town 23 tháng 6 năm 2026 Bồ Đào Nha Hugo Oliveira 12 tháng 7 năm 2026
Marseille Sénégal Habib Beye Sa thải 30 tháng 6 năm 2026 Pháp Bruno Génésio 1 tháng 7 năm 2026
Paris FC Pháp Antoine Kombouaré Từ chức 1 tháng 7 năm 2026 Anh Liam Rosenior 7 tháng 7 năm 2026
Lens Đức Dino Toppmöller Thỏa thuận 15 tháng 9 năm 2026 Thứ 10 Pháp Yannick Cahuzac 15 tháng 9 năm 2026
Le Havre Pháp Didier Digard Sa thải 31 tháng 10 năm 2026 Thứ 18 Pháp Jaïr Karam (tạm quyền) 31 tháng 10 năm 2026
Lyon Bồ Đào Nha Paulo Fonseca Từ chức 4 tháng 11 năm 2026 Thứ 3 Bồ Đào Nha Jorge Maciel (tạm quyền) 4 tháng 11 năm 2026

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng chung cuộc

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Paris Saint-Germain 9 6 2 1 21 10 +11 20 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Lille 9 5 3 1 12 6 +6 18
3 Lyon 9 5 2 2 15 7 +8 17
4 Paris FC 9 5 2 2 16 10 +6 17 Tham dự vòng loại thứ ba Champions League
5 Rennes 9 5 1 3 20 19 +1 16 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Marseille 9 5 0 4 20 13 +7 15 Tham dự vòng play-off Conference League
7 Monaco 9 4 3 2 12 10 +2 15
8 Nice 9 4 2 3 13 12 +1 14
9 Lens 9 4 1 4 16 13 +3 13
10 Brest 9 3 3 3 16 12 +4 12
11 Lorient 9 3 3 3 7 8 −1 12
12 Toulouse 9 2 4 3 12 13 −1 10
13 Strasbourg 9 3 1 5 17 19 −2 10
14 Auxerre 9 3 1 5 13 23 −10 10
15 Angers 9 2 2 5 9 17 −8 8
16 Troyes 9 2 2 5 7 16 −9 8 Tham dự play-off trụ hạng
17 Le Mans 9 1 4 4 11 18 −7 7 Xuống hạng Ligue 2
18 Le Havre 9 0 2 7 9 20 −11 2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 2 tháng 11 năm 2026. Nguồn: Ligue 1
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách ghi được; 7) Trận play-off. (Mục 4–6 chỉ áp dụng sau khi các trận đấu trên sân nhà và sân khách giữa các đội liên quan đã diễn ra.)
Ghi chú:
  1. ^ Đội vô địch Coupe de France 2026–27 cũng đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League (hoặc đội đứng thứ sáu nếu đội vô địch Coupe de France nằm trong 5 vị trí dẫn đầu). Nếu đội vô địch Coupe de France nằm trong 6 vị trí dẫn đầu thì suất tham dự Conference League được chuyển cho đội đứng thứ 7 chung cuộc.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng123456789
Angers1591211712151415
Auxerre171818151016121214
Brest61167117101310
Le Havre141416161818181818
Le Mans7131414914161517
Lens2711101510879
Lille334142432
Lorient1015891287911
Lyon442424153
Marseille1810131713986
Monaco511211547
Nice1117151814913108
Paris FC1223436364
Paris Saint-Germain81213765211
Rennes955353625
Strasbourg181076811141613
Toulouse161617171315111112
Troyes1369121617171716
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 2 tháng 11 năm 2026. Nguồn: Ligue 1
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Ligue 2

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ANG AUX BRE LEH LMA LEN LIL LOR OL OM ASM NIC PFC PSG REN STR TFC TRO
Angers — 0–2 0–0 2–5 1–2 2–0
Auxerre 1–3 — 2–1 1–1 1–0
Brest 5–1 — 1–2 0–1 2–2
Le Havre 0–0 1–3 1–2 — 0–1 1–5
Le Mans 2–2 — 2–2 2–1 0–3
Lens 5–2 — a 0–1 2–1 2–1
Lille 1–1 1–0 1–0 — 2–2 2–0
Lorient 0–2 — 1–0 1–0 2–2 1–2
Lyon 2–0 3–1 1–1 — a 2–1 4–0
Marseille 4–3 a — 2–3 1–2 4–0 2–0
Monaco 2–1 1–1 2–0 — a 2–2
Nice 1–1 2–1 0–0 a — 5–2 2–1
Paris FC 0–0 3–1 3–0 — a 4–3 2–1
Paris Saint-Germain 3–1 2–0 a 1–2 a —
Rennes 4–1 3–2 1–0 2–2 — 3–0
Strasbourg 5–1 2–1 1–1 1–3 —
Toulouse 3–2 0–1 0–2 — 0–0
Troyes 2–0 1–3 0–2 0–0 2–6 —
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 2 tháng 11 năm 2026. Nguồn: Ligue 1
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Đội ╲ Vòng123456789
AngersBTBHTBBHB
AuxerreBBBTTBTHB
BrestHHTBBTHBT
Le HavreHBHHBBBBB
Le MansHBHHTBBHB
LensTBBHBTTTB
LilleTHTTBTHHT
LorientHBTHBTTHB
LyonTHTHTBTBT
MarseilleTBBBBTTTT
MonacoTTTHTHBHB
NiceHBHBTTBTT
Paris FCHTTHTBTBT
Paris Saint-GermainHHBTTTTTT
RennesHTTTBTBTB
StrasbourgBTTHBBBBT
ToulouseBHBHTHTHB
TroyesHTBBBBBHT
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 2 tháng 11 năm 2026.
H = Hòa; B = Bại; T = Thắng

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Tính đến 2 tháng 11 năm 2026
Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Mali Lassine Sinayoko Paris FC 8
2 Pháp Esteban Lepaul Rennes 7
3 Anh Cameron Archer Auxerre 6
Algérie Amine Gouiri Marseille
Bờ Biển Ngà Elye Wahi Nice
6 Đan Mạch Casper Tengstedt Toulouse 5
7 Pháp Ludovic Ajorque Brest 4
Đức Paris Brunner Monaco
Sénégal Boulaye Dia Rennes
Guinée Kamory Doumbia Brest
Nigeria Josh Maja Le Havre
Cộng hòa Trung Phi Louis Mafouta Le Mans
Ghana Ernest Nuamah Lyon
Ba Lan Sebastian Szymański Rennes
Pháp Florian Thauvin Lens
Tây Ban Nha Ferran Torres Paris Saint-Germain
Maroc Gessime Yassine Strasbourg

Hat-trick

Tính đến 2 tháng 11 năm 2026
  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Kết quả Ngày
Mali Lassine Sinayoko Paris FC Marseille 3–2 (A) 6 tháng 9 năm 2026
Pháp Esteban Lepaul Rennes Paris FC 4–3 (A) 18 tháng 10 năm 2026
Maroc Achraf Hakimi Paris Saint-Germain Paris FC 1–5 (A) 30 tháng 10 năm 2026
Bờ Biển Ngà Elye Wahi Nice Rennes 5–2 (H)

Kiến tạo hàng đầu

Tính đến 2 tháng 11 năm 2026
Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Kiến tạo
1 Pháp Florian Thauvin Lens 8
2 Venezuela Cristian Cásseres Jr. Toulouse 5
3 Mali Lassine Sinayoko Paris FC 4
4 Thụy Sĩ Zachary Athekame Lyon 3
Nga Aleksandr Golovin Monaco
Hy Lạp Panos Katseris Lorient
Cameroon Danny Namaso Auxerre
Ý Emerson Palmieri Marseille
Séc Pavel Šulc Lyon

Số trận sạch lưới

Tính đến 2 tháng 11 năm 2026
Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận sạch lưới
1 Thụy Sĩ Yvon Mvogo Lorient 5
Thổ Nhĩ Kỳ Berke Özer Lille
3 Slovakia Dominik Greif Lyon 3
Đức Kevin Trapp Paris FC
Hà Lan Jeffrey de Lange Marseille
Bồ Đào Nha Anthony Lopes Angers
6 Phần Lan Lukas Hradecky Monaco 2
Burkina Faso Hillel Konaté Troyes
Pháp Guillaume Restes Toulouse
Nga Matvei Safonov Paris Saint-Germain
Pháp Brice Samba Rennes

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng
Cầu thủ Câu lạc bộ
Tháng 9 Tây Ban Nha Ferran Torres Paris Saint-Germain

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20 GIỜ : 52 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL