Quay lại

Hamza Akman

Số áo #18

Midfielder

Quốc tịch Flag Türkiye
Tuổi 22
Chiều cao 5' 7"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Eyupspor

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Thổ Nhĩ Kỳ
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhÜmit Millî
(Đội tuyển trẻ)
Ay-Yıldızlılar
(Những ngôi sao lưỡi liềm)
Bizim Çocuklar
(Những chàng trai của chúng ta)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (TFF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngEgemen Korkmaz
Đội trưởngDoğan Alemdar
Thi đấu nhiều nhấtNihat Kahveci (32)
Ghi bàn nhiều nhấtBerkant Göktan (11)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Thổ Nhĩ Kỳ 3–1 Ai Cập 
(Ankara; 28 tháng 10 năm 1950)
Trận thắng đậm nhất
 Thổ Nhĩ Kỳ 5–0 Áo 
(Istanbul; 15 tháng 11 năm 1983)
Trận thua đậm nhất
 Đức 7–0 Thổ Nhĩ Kỳ 
(Berlin; 25 tháng 10 năm 1983)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Ümit Millî Futbol Takımı), còn được gọi là U-21 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Thổ Nhĩ Kỳ U-21, là đội tuyển dành cho các cầu thủ dưới 21 tuổi thuộc Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ.

Lịch sử

Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Thổ Nhĩ Kỳ từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường tiếp tục thi đấu cho đội đến năm 23 tuổi. Ngoài ra còn có các đội U-20 dành cho những giải đấu không thuộc UEFA, U-19 và U-17. Miễn là vẫn đủ điều kiện, cầu thủ có thể thi đấu ở bất kỳ cấp độ nào, cho phép họ thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21, như Oğuzhan Özyakup từng thực hiện gần đây. Cầu thủ cũng có thể thi đấu cho một quốc gia ở cấp độ trẻ và một quốc gia khác ở cấp đội tuyển quốc gia, với điều kiện cầu thủ đủ tư cách.

Thành tích thi đấu

Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè

Thành tích tại Thế vận hội
Năm Chủ nhà Vòng VT Pld. W D L GF GA
1992
1996
2000
2004
2008
2012
2016
2020
2024
Tổng cộng 0/9 0 0 0 0 0 0
Giải đấu Vòng M W D L GF GA GD
Không có chủ nhà 1978 Không vượt qua vòng loại
Không có chủ nhà 1980
Không có chủ nhà 1982
Không có chủ nhà 1984
Không có chủ nhà 1986
Không có chủ nhà 1988
Không có chủ nhà 1990
Không có chủ nhà 1992
Pháp 1994
Tây Ban Nha 1996
România 1998
Slovakia 2000 Vòng bảng 3 0 0 3 2 11 -9
Thụy Sĩ 2002 Không vượt qua vòng loại
Đức 2004
Bồ Đào Nha 2006
Hà Lan 2007
Thụy Điển 2009
Đan Mạch 2011
Israel 2013
Séc 2015
Ba Lan 2017
Ý San Marino 2019
Hungary Slovenia 2021
România Gruzia 2023
Slovakia 2025
Albania Serbia 2027 Chưa xác định
Tổng cộng: 1/25 Vòng bảng 3 0 0 3 2 11 -9

Vòng loại U-23 châu Âu

# Năm M W D L GF GA GD
1 Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1972 6 0 3 3 0 8 -8
2 Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1974 2 0 0 2 1 4 -3
3 Giải vô địch bóng đá U-23 châu Âu 1976 2 1 0 1 2 4 -2
Tổng cộng 3/3 10 1 3 6 3 16 -13

Vòng loại U-21 châu Âu

Tính đến 2025
# Năm M W D L GF GA GD
1 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1978 4 1 2 1 5 8 -3
2 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1980 4 1 0 3 2 11 -9
3 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1982 4 1 1 2 2 5 -3
4 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1984 6 1 1 4 6 11 -5
5 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1986 6 0 4 2 3 7 -4
6 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1988 4 1 2 1 4 6 -2
7 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1990 6 1 2 3 4 11 -7
8 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1992 6 1 1 4 6 11 -5
9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1994 10 6 2 2 15 10 +5
10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1996 8 4 2 2 13 12 +1
11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1998 8 5 0 3 16 8 +8
12 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2000 8 4 4 0 11 4 +7
13 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2002 12 8 2 2 21 10 +11
14 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2004 10 7 2 1 19 7 +12
15 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2006 12 5 4 3 15 9 +6
16 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2007 2 0 2 0 0 0 0
17 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2009 10 7 1 2 19 8 +11
18 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2011 10 5 1 4 13 11 +2
19 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2013 8 5 0 3 13 7 +6
20 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2015 8 4 1 3 16 11 +5
21 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017 8 3 2 3 7 8 -1
22 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 10 5 2 3 14 10 +4
23 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 10 4 1 5 15 18 -3
24 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 8 2 2 4 7 11 -4
25 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 10 4 1 5 21 15 +6
26 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 26/26 192 85 42 65 267 219 +48

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

2023

2024

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 trở đi đủ điều kiện tham dự các trận vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.

Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận giao hữu gặp Kosovo vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 3 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp Kosovo.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Deniz Ertaş 20 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 6 0 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
12 1TM Deniz Dilmen 5 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Pendikspor
23 1TM Onuralp Çevikkan 2 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor

2 2HV Ayberk Karapo 25 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 19 0 Thổ Nhĩ Kỳ Manisa
3 2HV Yasin Özcan 20 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 20 0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
4 2HV Yiğit Efe Demir 2 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 7 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
15 2HV Hamza Güreler 10 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 12 1 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
19 2HV Yusuf Kocatürk 27 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 0 0 Thổ Nhĩ Kỳ Ümraniyespor
20 2HV Deniz Ofli 29 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 1 0 Đức Bayern Munich
2HV Berkay Yılmaz 25 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 8 0 Đức 1. FC Nürnberg
2HV Mertcan Ayhan 8 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 1 0 Đức Schalke 04

5 3TV Salih Malkoçoğlu 23 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 1 1 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
6 3TV Yunus Konak 10 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 16 0 Anh Oxford United
8 3TV Eyüp Aydın 2 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 9 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
10 3TV Emirhan İlkhan 1 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 11 2 Ý Torino
13 3TV Emirhan Acar 25 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Bandırmaspor
14 3TV Emre Demir 15 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ Sakaryaspor
16 3TV İzzet Çelik 20 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 8 1 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
18 3TV Hamza Akman 27 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 2 0 Thổ Nhĩ Kỳ Pendikspor
22 3TV Emirhan Boz 12 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Ayvalıkgücü Belediyespor
3TV Baran Ali Gezek 26 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 4 1 Thổ Nhĩ Kỳ Eyüpspor

7 4TĐ Ali Habeșoğlu 29 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 8 2 Thổ Nhĩ Kỳ Bodrum
9 4TĐ Poyraz Efe Yıldırım 15 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 10 1 Thổ Nhĩ Kỳ Sakaryaspor
11 4TĐ Mustafa Erhan Hekimoğlu 22 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 7 1 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
17 4TĐ Melih Bostan 8 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 6 0 Thổ Nhĩ Kỳ Sakaryaspor
21 4TĐ İlhan Fakılı 20 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Pháp Clermont Foot
4TĐ Başar Önal 6 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 8 1 Hà Lan NEC Nijmegen
4TĐ Livan Burcu 28 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 7 1 Đức Union Berlin

Các lần triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đã được triệu tập vào đội trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện đại diện cho đội tuyển.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



  • SEN = Cầu thủ đã được triệu tập lên đội tuyển quốc gia.
  • INJ = Không có tên trong đội hình hiện tại do chấn thương.

Kỷ lục cầu thủ

Tính đến 3 tháng 6 năm 2024

Ra sân nhiều nhất

Sau đây là 10 cầu thủ U-21 ra sân nhiều nhất:

Hạng Tên Giai đoạn Số trận Bàn thắng
1 Berkant Göktan 1998–2001 29 10
Kemal Aslan 2000–2003 29 5
3 Serkan Aykut 1994–1997 24 12
Erhan Albayrak 1998–2000 24 7
Nihat Kahveci 1998–2000 24 1
Feti Okuroğlu 1990–1993 24 0
7 Serhat Akın 2000–2002 23 12
Güngör Öztürk 1997–2000 23 2
9 Mehmet Topuz 2004–2005 22 2
Hüseyin Çimşir 1998–2001 22 1
Ravil Tagir 2019–nay 22 1
Metin Uzun 1990–1995 22 1
Mehmet Nas 1998–2001 22 0
Şenol Yavaş 1992–1995 22 0

Ghi nhiều bàn nhất

Sau đây là 10 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất cho đội U-21:

Hạng Cầu thủ Giai đoạn Bàn thắng Số trận Tỷ lệ
1 Serhat Akın 2000–2002 12 23 0.52
Serkan Aykut 1994–1997 12 24 0.5
3 Tuncay Şanlı 2002–2003 10 14 0.71
Berkant Göktan 1998–2001 10 29 0.34
5 Oktay Derelioğlu 1994–1997 9 14 0.64
6 Halil Dervişoğlu 2018-2020 8 11 0.73
7 Bertuğ Yıldırım 2022-2024 7 11 0.64
Erhan Albayrak 1998-2000 7 24 0.29
9 Semih Kılıçsoy 2024-nay 6 9 0.67
Bülent Uygun 1992–1993 6 14 0.43
Mustafa Özkan 1996–1997 6 15 0.4
Emrah Başsan 2012-2015 6 17 0.35
Enis Destan 2021-2024 6 21 0.29
Semih Şentürk 2003-2005 6 21 0.29

Đội hình trước đây

Cựu cầu thủ

Cựu huấn luyện viên

Xem thêm

Ghi chú

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (5)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02 GIỜ : 51 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL