Gustavo Marques
Số áo #16Defender
Brazil
Câu lạc bộ hiện tại
Red Bull Bragantino
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đảng Công nhân Partido dos Trabalhadores | |
|---|---|
| Viết tắt | PT |
| Chủ tịch | Edinho Silva |
| Phó Chủ tịch | Washington Quaquá |
| Chủ tịch danh dự | Luiz Inácio Lula da Silva |
| Thành lập | 10 tháng 2 năm 1980 |
| Đăng ký | 11 tháng 2 năm 1982 |
| Trụ sở chính | |
| Báo chí | Focus Brasil |
| Cơ quan chính sách | Fundação Perseu Abramo |
| Tổ chức sinh viên | Juventude do PT |
| Số lượng thành viên (2024) | |
| Hệ tư tưởng | |
| Khuynh hướng | |
| Thuộc tổ chức quốc gia | Brazil of Hope |
| Thuộc tổ chức khu vực | Diễn đàn São Paulo Hội nghị thường trực của các đảng chính trị Mỹ Latinh và Caribe (COPPPAL) |
| Thuộc tổ chức quốc tế | Liên minh Tiến bộ Vì tự do các quốc gia! |
| Màu sắc chính thức | Đỏ Trắng |
| Mã số TSE | 13 |
| Thống đốc | 4 / 27 |
| Thị trưởng | 252 / 5.570 |
| Thượng viện | 9 / 81 |
| Hạ viện | 67 / 513 |
| Nghị viện Mercosur | 7 / 38 |
| Nghị viện bang | 118 / 1.024 |
| Ủy viên Hội đồng Thành phố | 3.130 / 56.810 |
| Đảng kỳ | |
| Website | |
| pt | |
Đảng Công nhân (tiếng Bồ Đào Nha: Partido dos Trabalhadores, PT) là một chính đảng trung tả tại Brasil, là đảng cầm quyền của Brasil vào năm 2026. Một số học giả đánh giá hệ tư tưởng của đảng trong thế kỷ 21 là dân chủ xã hội, so với chủ nghĩa xã hội vào thập niên 1990, nhưng nội bộ đảng vẫn có một thành phần cánh tả và một bộ phận cực tả nhỏ.
Lịch sử

Đảng Công nhân được thành lập ngày 10 tháng 2 năm 1980 tại Colégio Sion (một trường nữ học Công giáo), trực thuộc thành phố São Paulo.
Hệ tư tưởng
Tuy PT cố tình không tự nhận mình thuộc về một hệ tư tưởng cánh tả nào, nhưng đảng "luôn định nghĩa bản thân là xã hội chủ nghĩa" và có nhiều lập trường cấp tiến. Ví dụ: tại Quốc hội lập hiến Brasil năm 1988, PT chủ trương từ chối trả nợ nước ngoài của Brasil, quốc hữu hóa ngành ngân hàng và khoáng sản của Brasil và tiến hành cải cách ruộng đất cấp tiến. Ngoài ra, các đại biểu của PT từ chối ký dự thảo hiến pháp như một hình thức biểu tình phản đối và tín hiệu đảng không hoàn toàn chấp nhận "luật chơi".
Kết quả bầu cử
Tổng thống
| Bầu cử | Ứng cử viên | Đồng ứng cử | Liên minh | Vòng 1 | Vòng 2 | Kết quả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phiếu bầu | % | Phiếu bầu | % | |||||
| 1989 | Luiz Inácio Lula da Silva (PT) | José Paulo Bisol (PSB) | PT; PSB; PCdoB | 11,622,673 | 17.19% (#2) | 31,076,364 | 46.97% (#2) | Thất cử |
| 1994 | Aloizio Mercadante (PT) | PT; PSB; PCdoB; PPS; PV; PSTU | 17,122,127 | 27.04% (#2) | – | – | Thất cử | |
| 1998 | Leonel Brizola (PDT) | PT; PDT; PSB; PCdoB; PCB | 21,475,211 | 31.71% (#2) | – | – | Thất cử | |
| 2002 | José Alencar (PL) | PT; PL; PCdoB; PMN; PCB | 39,455,233 | 46.44% (#1) | 52,793,364 | 61.27% (#1) | Trúng cử | |
| 2006 | José Alencar (PRB) | PT; PRB; PCdoB | 46,662,365 | 48.61% (#1) | 58,295,042 | 60.83% (#1) | Trúng cử | |
| 2010 | Dilma Rousseff (PT) | Michel Temer (PMDB) | PT; PMDB; PR; PSB; PDT; PCdoB; PSC; PRB; PTC; PTN | 47,651,434 | 46.91% (#1) | 55,752,529 | 56.05% (#1) | Trúng cử |
| 2014 | PT; PMDB; PSD; PP; PR; PDT; PRB; PROS; PCdoB | 43,267,668 | 41.59% (#1) | 54,501,118 | 51.64% (#1) | Trúng cử | ||
| 2018 | Fernando Haddad (PT) | Manuela d'Ávila (PCdoB) | PT; PCdoB; PROS | 31,341,997 | 29.28% (#2) | 47,040,380 | 44.87% (#2) | Thất cử |
| 2022 | Luiz Inácio Lula da Silva (PT) | Geraldo Alckmin (PSB) | PT; PCdoB; PV; PSOL; REDE; PSB; Solidariedade; Avante; Agir | 57,259,405 | 48.43% (#1) | 60,325,504 | 50.90% (#1) | Trúng cử |
| 2026 | PT; PCdoB; PV; PSB; PDT; PSOL; REDE | 53,879,538 | 45.16% (#2) | 64,256,232 | 51.79% (#1) | Trúng cử | ||
| Nguồn: Election Resources: Federal Elections in Brazil – Results Lookup | ||||||||
Hạ viện và Thượng viện liên bang
| Bầu cử | Hạ viện | Thượng viện liên bang | Vị thế | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phiếu bầu | % | Số ghế | +/– | Phiếu bầu | % | Số ghế | +/– | ||
| 1982 | 1,458,719 | 3.5 | 8 / 479
|
1,538,786 | 3.6 | 0 / 25
|
Đối lập | ||
| 1986 | 3,253,999 | 6.9 | 16 / 487
|
– | – | 0 / 49
|
Đối lập | ||
| 1990 | 4,128,052 | 10.2 | 35 / 502
|
– | – | 1 / 31
|
Đối lập | ||
| 1994 | 5,959,854 | 13.1 | 49 / 513
|
13,198,319 | 13.8 | 4 / 54
|
Đối lập | ||
| 1998 | 8,786,528 | 13.2 | 58 / 513
|
11,392,662 | 18.4 | 7 / 81
|
Đối lập | ||
| 2002 | 16,094,080 | 18.4 | 91 / 513
|
32,739,665 | 21.3 | 14 / 81
|
Chính phủ liên hiệp | ||
| 2006 | 13,989,859 | 15.1 | 83 / 513
|
16,222,159 | 19.2 | 10 / 81
|
Chính phủ liên hiệp | ||
| 2010 | 16,289,199 | 16.9 | 88 / 513
|
39,410,141 | 23.1 | 15 / 81
|
Chính phủ liên hiệp | ||
| 2014 | 13,554,166 | 14.0 | 68 / 513
|
15,155,818 | 17.0 | 12 / 81
|
Chính phủ liên hiệp (2014–2016) | ||
| Đối lập (2016–2018) | |||||||||
| 2018 | 10,126,611 | 10.3 | 56 / 513
|
24,785,670 | 14.5 | 6 / 81
|
Đối lập | ||
| 2022 | 15,354,125 | 13.9 | 69 / 513
|
12,456,553 | 12.2 | 9 / 81
|
Chính phủ liên hiệp | ||
| 2026 | 14,793,128 | 13.0 | 70 / 513
|
27,306,998 | 13.16 | 9 / 81
|
Chính phủ liên hiệp | ||
| Nguồn: Georgetown University, Election Resources, Rio de Janeiro State University | |||||||||
Thành viên nổi bật
- Aloízio Mercadante
- Ana Julia Carepa
- Antônio Palocci
- Arlindo Chinaglia
- Benedita da Silva
- Binho Marques
- Chico Buarque
- Chico Mendes
- Dilma Rousseff
- Eduardo Suplicy
- Fernando Haddad
- Fernando Pimentel
- Guido Mantega
- Jaques Wagner
- João Paulo Cunha
- Luis Favre
- Luiz Gushiken
- Luiz Inácio Lula da Silva
- Luizianne Lins
- Marcelo Déda
- Marco Aurélio Garcia
- Marilena Chaui
- Marta Suplicy
- Juliana Prestes (cháu gái của Luis Carlos Prestes)
- Olívio Dutra
- Paulo Delgado
- Paulo Freire
- Sérgio Buarque de Holanda
- Tarso Genro
- Wellington Dias
Xem thêm
Ghi chú
- ^ Votes obtained as part of Brazil of Hope Chính phủ liên hiệp.
Tham khảo
Thư mục
- Baiocchi, Gianpaolo (ed.) (2003). Radicals in Power: The Workers' Party and Experiments in Urban Democracy in Brazil. Zed Books.
{{Chú thích sách}}:|first=có tên chung (trợ giúp) - Branford, Sue; Kucinski, Bernardo (2005). Lula and the Workers' Party in Brazil. New Press.
- Bruera, Hernán F. Gómez (2013). Lula, the Workers' Party and the Governability Dilemma in Brazil. Routledge.
- Hunter, Wendy (2010). The Transformation of the Workers' Party in Brazil, 1989-2009. Cambridge University Press. ISBN 978-0-521-51455-2.
- Keck, Margaret E. (1995). The Workers' Party and Democratization in Brazil. Yale University Press.
- Couto, A. J. Paula – O PT em pílulas
- Dacanal, José Hildebrando – A nova classe no poder
- Demier, Felipe – As Transformações do PT e os Rumos da Esquerda no Brasil
- Godoy, Dagoberto Lima – Neocomunismo no Brasil
- Harnecker, Martha – O sonho era possível; São Paulo, Casa das Américas, 1994.
- Hohlfeldt, Antônio – O fascínio da estrela
- Moura, Paulo – PT – Comunismo ou Social-Democracia?
- Paula Couto, Adolpho João de – A face oculta da estrela
- Pedrosa, Mário – Sobre o PT; São Paulo, CHED Editorial, 1980.
- Pluggina, Percival – Crônicas contra o totalitarismo
- Tavares, José Antônio Giusti with Fernando Schüller, Ronaldo Moreira Brum and Valério Rohden – Totalitarismo tardio – o caso do PT
- Singer, André – O PT – Folha Explica
- MENEGOZZO, Carlos Henrique Metidieri; KAREPOVS, Dainis; MACIEL, Aline Fernanda; SILVA, Patrícia Rodrigues da; CESAR, Rodrigo. Partido dos Trabalhadores: bibliografia comentada (1978-2002) Lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2014 tại Wayback Machine. São Paulo: Editora Fundação Perseu Abramo, 2013. 413 p.
- More about Pt Brazil Lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2010 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) Tribunal Superior Eleitoral (Brazilian Electoral Superior Court) Lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine
- (bằng tiếng Bồ Đào Nha) Partido dos Trabalhadores (Workers' Party) official webpage
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (bằng tiếng Bồ Đào Nha)
Thống kê chỉ số