Guillermo
Số áo #13Goalkeeper
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Ceuta
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Guillermo del Toro | |
|---|---|
Del Toro tại Liên hoan phim Sundance 2026 | |
| Sinh | Guillermo del Toro Gómez 9 tháng 10, 1964 Guadalajara, Jalisco, Mexico |
| Quốc tịch | |
| Nghề nghiệp |
|
| Năm hoạt động | 1985–nay |
| Phối ngẫu |
|
| Con cái | 2 |
Guillermo del Toro Gómez (tiếng Tây Ban Nha: [ɡiˈʝeɾmo ðel ˈtoɾo]; sinh ngày 9 tháng 10 năm 1964) là một nhà làm phim kiêm diễn viên người Mexico. Các tác phẩm của ông thường mang đậm dấu ấn của truyện cổ tích, phong cách Gothic và thể loại kinh dị giả tưởng; ông thường kết hợp các thể loại này lại với nhau, đồng thời nỗ lực lồng ghép vẻ đẹp thị giác hoặc chất thơ vào những hình ảnh kỳ quái, rùng rợn. Ông có niềm say mê suốt đời đối với các loài quái vật, những sinh vật mà ông coi là biểu tượng của sức mạnh to lớn. Del Toro nổi tiếng là người tiên phong trong thể loại kỳ ảo đen tối của ngành điện ảnh, cũng như được biết đến qua việc sử dụng các hình ảnh mang dáng dấp côn trùng và các biểu tượng tôn giáo, các chủ đề về Công giáo, sự tôn vinh những khiếm khuyết, các mô-típ về thế giới ngầm, kỹ xảo thực tế và tông màu hổ phách chủ đạo.
Trong suốt sự nghiệp của mình, del Toro đã luân phiên thực hiện các bộ phim tiếng Tây Ban Nha—chẳng hạn như Cronos (1993), The Devil's Backbone (2001), và Pan's Labyrinth (2006)—và các bộ phim tiếng Anh, bao gồm Mimic (1997), Blade II (2002), Hellboy (2004) và phần sau Quỷ Đỏ 2: Binh đoàn địa ngục (2008), Siêu đại chiến (2013), Crimson Peak (2015), Người đẹp và thủy quái (2017), Nightmare Alley (2021), Pinocchio của Guillermo del Toro (2022), và Frankenstein (2025). Với tư cách là nhà sản xuất hoặc biên kịch, ông đã tham gia thực hiện các bộ phim The Orphanage (2007), Don't Be Afraid of the Dark (2010), loạt The Hobbit (2012–2014), Mama (2013), Hành trình giải cứu tình yêu (2014), Pacific Rim: Trỗi dậy (2018), Scary Stories to Tell in the Dark (2019), và The Witches (2020).
Năm 2022, ông đã sáng tạo loạt phim kinh dị tuyển tập Guillermo del Toro's Cabinet of Curiosities, bao gồm các câu chuyện kinh dị mang phong cách cổ điển. Ông cũng đồng sáng tác bộ tiểu thuyết ba tập The Strain cùng Chuck Hogan. Hợp tác với DreamWorks Animation và Netflix, ông đã tạo ra thương hiệu hoạt hình Tales of Arcadia, cùng với loạt Trollhunters (2016–18), 3Below (2018–19), và Wizards (2020), và bộ phim hậu truyện Trollhunters: Rise of the Titans (2021).
Del Toro là bạn thân của các nhà làm phim đồng hương người Mexico Alfonso Cuarón và Alejandro González Iñárritu. Các giải thưởng và sự công nhận mà Guillermo del Toro đạt được bao gồm ba giải Oscar, ba giải BAFTA, hai giải Quả cầu Vàng, một giải Daytime Emmy và một giải Sư tử Vàng. Ông cũng có tên trong danh sách 100 người có ảnh hưởng nhất thế giới năm 2018 của tạp chí Time. và được trao một ngôi sao ở hạng mục điện ảnh trên Đại lộ Danh vọng Hollywood vào năm 2019.
Phim tiêu biểu
Phim
| Năm | Tựa đề | Nhà phân phối |
|---|---|---|
| 1992 | Cronos | October Films |
| 1997 | Mimic | Miramax |
| 2001 | The Devil's Backbone | Warner Bros. Pictures / Sony Pictures Classics |
| 2002 | Blade II | New Line Cinema |
| 2004 | Hellboy | Sony Pictures Releasing |
| 2006 | Mê cung địa thần | Warner Bros. Pictures |
| 2008 | Quỷ Đỏ 2: Binh đoàn địa ngục | Universal Pictures |
| 2013 | Siêu đại chiến | Warner Bros. Pictures |
| 2015 | Lâu đài đẫm máu | Universal Pictures |
| 2017 | Người đẹp và thủy quái | Fox Searchlight Pictures |
| 2021 | Con hẻm ác mộng | Searchlight Pictures |
| 2022 | Pinocchio | Netflix |
| 2025 | Frankenstein |
Truyền hình
| Năm | Tựa đề | Nhà phân phối |
|---|---|---|
| 2014–2017 | The Strain | FX |
| 2016–2018 | Trollhunters: Tales of Arcadia | Netflix |
| 2018–2019 | 3Below: Tales of Arcadia | |
| 2020 | Wizards: Tales of Arcadia | |
| 2022 | Guillermo del Toro's Cabinet of Curiosities |
Cộng sự thường xuyên
Work Actor |
1993 | 1997 | 2001 | 2002 | 2004 | 2006 | 2008 | 2013 | 2015 | 2017 | 2021 | 2022 | 2025 | — |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cronos | Mimic | The Devil's Backbone | Blade II | Hellboy | Pan's Labyrinth | Hellboy II: The Golden Army | Pacific Rim | Crimson Peak | The Shape of Water | Nightmare Alley | Pinocchio | Frankenstein | Tổng | |
| Francisco "Napo" Sánchez |
2 | |||||||||||||
| Federico Luppi |
3 | |||||||||||||
| Ron Perlman | 7 | |||||||||||||
| Himself | 4 | |||||||||||||
| Norman Reedus | 2 | |||||||||||||
| Doug Jones | 6 | |||||||||||||
| Íñigo Garcés | 2 | |||||||||||||
| Fernando Tielve | 2 | |||||||||||||
| José Luis Torrijo | 2 | |||||||||||||
| Santiago Segura | 5 | |||||||||||||
| Ladislav Beran | 2 | |||||||||||||
| Pavel Cajzl | 2 | |||||||||||||
| Andrea Miltner | 2 | |||||||||||||
| Karel Roden | 2 | |||||||||||||
| Luke Goss | 2 | |||||||||||||
| Jamie Wilson | 2 | |||||||||||||
| Selma Blair | 2 | |||||||||||||
| John Hurt |
2 | |||||||||||||
| Brian Steele | 2 | |||||||||||||
| Jeffrey Tambor | 2 | |||||||||||||
| Jeremy Zimmermann | 2 | |||||||||||||
| Burn Gorman | 4 | |||||||||||||
| Charlie Hunnam | 2 | |||||||||||||
| Joe Vercillo | 2 | |||||||||||||
| Clifton Collins Jr. | 2 | |||||||||||||
| Neil Whitely | 2 | |||||||||||||
| Danny Waugh | 3 | |||||||||||||
| Cyndy Day | 2 | |||||||||||||
| Karen Glave | 2 | |||||||||||||
| Amanda Smith | 2 | |||||||||||||
| Jim Beaver | 2 | |||||||||||||
| Martin Julien | 2 | |||||||||||||
| David Hewlett | 2 | |||||||||||||
| Richard Jenkins | 2 | |||||||||||||
| Dan Lett | 2 | |||||||||||||
| Matthew MacCallum | 2 | |||||||||||||
| Clyde Whitham | 2 | |||||||||||||
| Cate Blanchett | 2 | |||||||||||||
| Tim Blake Nelson | 2 | |||||||||||||
| Christoph Waltz | 2 | |||||||||||||
| David Bradley | 2 |
Danh hiệu và giải thưởng
| Năm | Tựa phim | Giải Oscar | Giải BAFTA | Giải Quả cầu vàng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đề cử | Chiến thắng | Đề cử | Chiến thắng | Đề cử | Chiến thắng | ||
| 2006 | Pan's Labyrinth | 6 | 3 | 8 | 3 | 1 | |
| 2008 | Hellboy II: The Golden Army | 1 | |||||
| 2013 | Pacific Rim | 1 | |||||
| 2017 | The Shape of Water | 13 | 4 | 12 | 3 | 7 | 2 |
| 2021 | Nightmare Alley | 4 | 3 | ||||
| 2022 | Guillermo del Toro's Pinocchio | 1 | 1 | 3 | 1 | 3 | 1 |
| 2025 | Frankenstein | 9 | 3 | 8 | 3 | 5 | |
| Tổng | 34 | 11 | 36 | 7 | 16 | 3 | |
Các vai diễn được đề cử giải Oscar dưới sự chỉ đạo của đạo diễn
Dưới sự chỉ đạo của del Toro, các diễn viên này đã nhận được đề cử giải Oscar cho phần thể hiện của họ trong các vai diễn tương ứng.
| Năm | Diễn viên | Phim | Kết quả |
|---|---|---|---|
| Giải Oscar cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất | |||
| 2017 | Sally Hawkins | The Shape of Water | Đề cử |
| Giải Oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất | |||
| 2017 | Richard Jenkins | The Shape of Water | Đề cử |
| 2025 | Jacob Elordi | Frankenstein | Đề cử |
| Giải Oscar cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất | |||
| 2017 | Octavia Spencer | The Shape of Water | Đề cử |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số