Gvaune Amory
Midfielder
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
St. Kitts and Nevis
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe được xuất bản ngày 10 tháng 2 năm 2017.
Bảng A
Antigua và Barbuda
Huấn luyện viên:
George Warner
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Christian Corbett | 31 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Jarmarlie Stevens | 20 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Vashami Allen | 1 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Luther Wildin | 3 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Matthew Hall | 3 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Kalis Gore | 11 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | Unattached |
| 7 | TĐ | Shalon Knight | 4 tháng 3, 2000 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Andre Browne | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Javorn Stevens | 9 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 10 | HV | Jacob Blackstock | 26 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TV | Leroy Graham | 7 tháng 12, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Cristian Fernandez | 6 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Kendukar Challenger | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Zayn Hakeem | 15 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Denie Henry | 7 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Benedict Bowers | 18 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Elliot Webber | 1 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | HV | Elijah Jarvis | 24 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TM | Kahendi Jackson | 5 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| TV | Ajani Thomas |
- Ghi chú
Canada
Huấn luyện viên:
Rob Gale
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dayne St. Clair | 9 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Zachary Brault-Guillard | 30 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Gabriel Boakye | 26 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Kosovar Sadiki | 27 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Thomas Meilleur-Giguère | 13 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Liam Fraser | 13 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Diego Gutiérrez | 18 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Luca Uccello | 17 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dario Zanatta | 24 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Tristan Borges | 26 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Kris Twardek | 8 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Shaan Hundal | 14 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Dante Campbell | 22 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Aidan Daniels | 6 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Kamal Miller | 16 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Emmanuel Zambazis | 24 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Aymar Sigue | 12 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Thomas Hasal | 1 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Liam Millar | 27 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | HV | Kadin Chung | 5 tháng 9, 1998 (18 tuổi) |
Honduras
Huấn luyện viên:
Carlos Ramón Tábora
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Javier Delgado | 6 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Denil Maldonado | 25 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Wesly Decas | 11 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Kenneth Hernández | 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Dylan Andrade | 8 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Riky Zapata | 23 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | José Reyes | 5 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Carlos Pineda | 23 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Foslyn Grant | 4 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Rembrandt Flores | 12 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | José Pinto | 27 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Michael Perelló | 11 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | José Quiroz | 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Sendel Cruz | 13 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Jalex Sánchez | 28 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | José García | 21 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Byron Rodríguez | 26 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Darixon Vuelto | 15 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Douglas Martínez | 5 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Jorge Álvarez | 28 tháng 1, 1998 (19 tuổi) |
México
Huấn luyện viên:
Marco Antonio Ruiz
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fernando Hernández | 2 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Diego Cortés | 18 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Joaquín Esquivel | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ulises Torres | 17 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Alan Cervantes | 17 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Uriel Antuna | 21 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Pablo López | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Cisneros | 8 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Eduardo Aguirre | 3 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Kevin Magaña | 1 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Santiago Hernández | 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Brayton Vázquez | 5 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Juan Agüayo | 11 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Alejandro Mayorga | 29 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Francisco Córdova | 12 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Kevin Lara | 18 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Claudio Zamudio | 30 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Paolo Yrizar | 6 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Diego Aguilar | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) |
Bảng B
Haiti
Huấn luyện viên:
Wilfrid Montilas
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Isaac Rouaud-Simon | 12 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Denso Ulysse | 20 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Odilon Jerome | 7 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Fardyson Pierre | 27 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Emerson Georges | 27 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Brian Chevreuil | 26 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jimmy-Shammar Sanon | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Jonel Désiré | 12 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Damus | 12 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Roberto Badgio Louima | 4 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kenley Dede | 18 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Wendy St Felix | 1 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Yvenet Noel | 6 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Alessandro Campoy | 7 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Abraham Duverger | 28 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | Unattached |
| 17 | HV | Wilmond Oracius | 18 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Stevenson Guillaume | 2 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Richelor Sprangers | 10 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| TM | John Wodney Paris | 3 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | ||
| TV | Clerveau Dutherson | 29 tháng 1, 1999 (18 tuổi) |
Panama
Huấn luyện viên:
Nelson Gallego
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aldo Ciel | 3 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Jiovany Ramos | 26 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Andrés Andrade Cedeño | 16 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | César Blackman Camarena | 2 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Ricardo Ávila | 4 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Javier Rivera Castillo | 17 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Chamell Asprilla | 11 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Cristian Martínez | 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Córdoba | 11 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Andres Peñalba | 8 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Justin Simmons Samaniego | 19 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Charlie Taylor | 15 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Jorge Gutierrez Cornejo | 1 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Jose Tejada | 5 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Adalberto Carrasquilla | 28 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Yair Jaen | 16 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Leandro Ávila Santamaria | 11 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Isidoro Hinestroza Hernandez | 11 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Oliver Beckles Cooper | 20 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Josue Vergara | 26 tháng 7, 1999 (17 tuổi) |
- Ghi chú
Saint Kitts và Nevis
Huấn luyện viên:
Anthony Isaac
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nathan Joseph Lescott | 26 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | Unattached |
| 2 | HV | Javier Sutton | 23 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Ezer Browne | 13 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Phillip Richardson | 20 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Kejauni David | 6 tháng 10, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Salas Cannonier | 29 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Ronaldo Belgrove | 15 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Yohannes Mitchum | 6 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TV | Romario Martin | 30 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Delano Hodge | 28 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Tahir Hanley | 5 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Yusuf Saunders | 27 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Raheem Sommersall | 5 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Tyquan Terrell | 16 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Dakari Phipps | 20 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Xavier French | 14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Steve Archibald | 19 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TM | Akimba Francis | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Gvaune Amory | 22 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Alex Charles | 15 tháng 12, 1998 (18 tuổi) |
- Ghi chú
- ^ CONCACAF document lists Nathan Lescott as being contracted to Leciester City.
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên:
Tab Ramos
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jonathan Klinsmann | 8 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Marlon Fossey | 9 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | TV | Danny Acosta | 7 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Tommy Redding | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Erik Palmer-Brown | 24 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Justen Glad | 28 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Eryk Williamson | 11 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Tyler Adams | 14 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jeremy Ebobisse | 14 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Luca De La Torre | 23 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Sebastian Saucedo | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | J.T. Marcinkowski | 9 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Auston Trusty | 12 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Aaron Herrera | 6 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Jonathan González | 13 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Jeremiah Gutjahr | 10 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Brooks Lennon | 22 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Emmanuel Sabbi | 24 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Coy Craft | 23 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Jonathan Lewis | 4 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Bảng C
Bermuda
Huấn luyện viên:
Kyle Lightbourne
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jahquill Hill | 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Arhia Simons | 11 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | David Jones | 12 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Nathan Rego | 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Tahzeiko Harris | 6 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Amar Lewis | 9 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Oneko Lowe | 6 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Liam Evans | 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tehvan Tyrell | 16 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Osagi Bascome | 10 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jahkari Furbert | 6 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Detre Bell | 8 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Mazhye Burchall | 28 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Paul Douglas | 7 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Mikiel Thomas | 8 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Jahnazae Swan | 9 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Jaz Ratteray Smith | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Zenawi Bowen | 16 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Knory Scott | 6 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Kacy Butterfield | 24 tháng 1, 1998 (19 tuổi) |
The following were called-up but replaced before the tournament began:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| HV | Azende Furbert | 18 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | ||
| HV | Jahtino Richardson-Martin | 23 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | ||
| HV | Rai Sampson | 4 tháng 12, 1997 (19 tuổi) |
Costa Rica
Huấn luyện viên:
Marcelo Herrera
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mario Sequeira | 9 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Diego Mesen | 28 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Pablo Arboine | 3 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | TĐ | Ian Smith | 6 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Esteban González | 30 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Luis José Hernández Paniagua | 7 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Kevin Masis | 5 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Jimmy Marin | 8 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andy Reyes | 6 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Jonathan Martinez | 19 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Randall Leal | 14 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TV | Juan Arguedas | 21 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Esteban Sibaja Espinoza | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Roberto Cordoba | 16 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Bernald Alfaro | 26 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Marvin Loria | 24 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Jostin Daly | 23 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TM | Alejandro Barrientos | 11 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Yostin Salinas | 14 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Eduardo Juarez | 22 tháng 9, 1998 (18 tuổi) |
El Salvador
Huấn luyện viên:
Eduardo Lara
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mario González Martínez | 20 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Óscar Menjívar Oviedo | 7 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Roberto Domínguez Fuentes | 9 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ronald Gómez Rodríguez | 22 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Josué Santos Olivares | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Diego Cartagena Martínez | 15 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Kevin Reyes Ortíz | 28 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Hector Quinteros García | 11 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Brayan Paz Ayala | 14 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Marvin Márquez Ayala | 12 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Jonathan Aguilar | 12 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | José Enrique Contreras | 1 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Fernando Castillo | 9 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Marcos Rodriguez | 10 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Denilson Vidal Rosales | 17 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Diego Chavez | 5 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Walter Ayala Chiguila | 5 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TM | Alan Carrillo Berduo | 25 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Josue Rivera Arevalo | 9 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Amilcar Bermudez | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) |
Trinidad và Tobago
Huấn luyện viên:
Brian Williams
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Denzil Smith | 13 tháng 10, 1999 (17 tuổi) | Unattached |
| 2 | HV | Isaiah Garcia | 22 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Kori Cupid | 8 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | Unattached |
| 4 | HV | Shane Sandy | 23 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | Unattached |
| 5 | HV | Taryk Sampson | 5 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Simeon Bailey | 27 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | Unattached |
| 7 | TV | Morgan Bruce De Rouche | 21 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Kierron Mason | 14 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nicholas Dillon | 25 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Jabari Mitchell | 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Noah Powder | 27 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TV | Joshua Sitney | 11 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Micah Lansiquot | 19 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | Unattached |
| 14 | TĐ | Josh Toussaint | 8 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Kathon St. Hillaire | 5 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | Unattached |
| 16 | TĐ | Rushawn Murphy | 7 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | Unattached |
| 17 | TV | Stephon Marcano | 1 tháng 10, 1999 (17 tuổi) | Unattached |
| 18 | TĐ | Joshua Leach | 1 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Taofik Lucas-Walker | 16 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TM | Montel Joseph | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) |
- Ghi chú
- ^ Denzil Smith listed by CONCACAF as being attached to Shiva Boys College
- ^ Kori Cupid is listed by CONCACAF as being attached to Presentation College
- ^ Shane Sandy is listed by CONCACAF as being attached to Naparima College
- ^ Simeon Bailey listed by CONCACAF as being attached to Barataria South Secondary School
- ^ Micah Lansiquot is listed by CONCACAF as being attached to East Mucurapo Secondary School
- ^ Kathon St. Hillaire is listed by CONCACAF as being attached to St Anthonys College
- ^ Rushawn Murphy is listed by CONCACAF as being attached to Malick Senior Comprehensive
- ^ Stephon Marcano is listed by CONCACAF as being attached to Fatima College