Felipe Zenobio
Số áo #12Goalkeeper
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Tigre
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách đội hình của các quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá CONCACAF 1963.
Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 23 tháng 3 năm 1963, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận đấu chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu. Cờ được thêm vào cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của chính họ.
Bảng A
El Salvador
Huấn luyện viên trưởng:
Luis Comitante
Guatemala
Huấn luyện viên trưởng:
Lorenzo Ausina Tur
Honduras
Huấn luyện viên trưởng: Carlos Padilla Velásquez
Nicaragua
Huấn luyện viên:
Francisc Mészáros
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Roger Mayorga | 10 tháng 7, 1946 (16 tuổi) | ||
| 2 | TM | Roger Páez | |||
| 3 | TM | Gilberto López | |||
| 4 | HV | Miguel Buitrago | 7 tháng 4, 1941 (21 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ramiro Contreras | |||
| 6 | HV | Vladimir Tapia | |||
| 7 | HV | Omar Jirón | |||
| 8 | HV | Chester Guerrero | |||
| 9 | HV | Eddy Bernard | |||
| 10 | TV | Bayardo Gutiérrez | |||
| 11 | TV | Juan Carlos Pacheco | |||
| 12 | TV | Luis Alberto Dávila | |||
| 13 | TV | Eddie Martínez | |||
| 14 | TĐ | Dámaso Silva | 7 tháng 12, 1937 (25 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Armando Mendieta | 6 tháng 6, 1941 (21 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Carlos González | |||
| 17 | TĐ | Roger Silva | |||
| 18 | TĐ | Emilio Gutiérrez Aguirre | |||
| 19 | TĐ | Rolando Molina |
Panamá
Huấn luyện viên trưởng:
Raúl Álvarez
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Roberto Tyrrel | 10 tháng 4, 1936 (26 tuổi) | ||
| 2 | TM | Luis Alberto Acosta | |||
| 3 | HV | Miguel Davis | 2 tháng 5, 1940 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Nemesio Zambrano | 29 tháng 1, 1942 (21 tuổi) | ||
| 5 | HV | Everardo Vega | |||
| 6 | TV | Adolfo Díaz Gáez | 20 tháng 5, 1930 (32 tuổi) | ||
| 7 | TV | Luis Alemán Bazán | 17 tháng 12, 1938 (24 tuổi) | ||
| 8 | TV | Pércival Piggott | 16 tháng 1, 1938 (25 tuổi) | ||
| 9 | TV | Gaspar Romero | 14 tháng 9, 1941 (21 tuổi) | ||
| 10 | TV | Ricuarte Ruiz | |||
| 11 | TĐ | Carlos Antonio Valderrama | 20 tháng 3, 1933 (30 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Luis Ernesto Tapia | 21 tháng 10, 1944 (18 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Guillermo Bounting | 21 tháng 12, 1944 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Juan Antonio Santamaría | 21 tháng 4, 1938 (24 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Luis Carlos Ponce | 22 tháng 8, 1932 (30 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Cirilo Sánchez | 28 tháng 3, 1939 (23 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Luis Goyes | |||
| 18 | TĐ | Conrado Córdoba | |||
| 19 | Olmedo Acosta | ||||
| 20 | Zenobio Ponce | ||||
| 21 | Marcos Antonio Valdés |
Bảng B
Antille thuộc Hà Lan
Huấn luyện viên trưởng:
Pedro Celestino da Cunha
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fritz Meursing | |||
| 2 | TM | Francisco Bernadina | |||
| 3 | TM | Jubert Richardson | 1 tháng 1, 1942 (21 tuổi) | ||
| 4 | HV | Hilario Bertrand | |||
| 5 | HV | Juan Maximiliano Pablo | 18 tháng 11, 1938 (24 tuổi) | ||
| 6 | HV | Virgilio Constancia | |||
| 7 | HV | Amador Balentin | |||
| 8 | TV | Toribio Briezen | |||
| 9 | TV | Edgar Meulens | |||
| 10 | TV | James Alfonso Richardson | |||
| 11 | TV | Rudolfo Dirksz | |||
| 12 | TV | Stanley De Lannoy | |||
| 13 | TV | Daniel Pablo | |||
| 14 | TV | Ocando Wernet | 2 tháng 2, 1936 (27 tuổi) | ||
| 15 | TV | Franklin Victoria | |||
| 16 | TV | Pablo Antonio Tromp | |||
| 17 | TĐ | Ruben Brandborg | |||
| 18 | TĐ | Hubert Williams | |||
| 19 | TĐ | Hubert De Lannoy | |||
| 20 | TĐ | Eugene Testing | |||
| 21 | TĐ | George Sillé | |||
| 22 | TĐ | Hubert Martina | |||
| 23 | TĐ | Rupert Balentien |
Costa Rica
Huấn luyện viên trưởng: Alfredo Piedra
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emilio Sagot | 26 tháng 2, 1942 (21 tuổi) | ||
| 2 | TM | Mario Pérez Rodríguez | 11 tháng 4, 1936 (26 tuổi) | ||
| 3 | TM | Asdrúbal Meneses | 1938 (24–25 tuổi) | ||
| 4 | HV | Mario Cordero | 7 tháng 4, 1930 (32 tuổi) | ||
| 5 | HV | Edgar Zúñiga | 16 tháng 10, 1941 (21 tuổi) | ||
| 6 | HV | Álvaro Grant | 3 tháng 2, 1938 (25 tuổi) | ||
| 7 | HV | Alex Sánchez Cruz | 20 tháng 7, 1930 (32 tuổi) | ||
| 8 | HV | Giovanni Rodríguez Chavarría | 8 tháng 1, 1936 (27 tuổi) | ||
| 9 | HV | Guillermo Hernández Astorga | 11 tháng 10, 1933 (29 tuổi) | ||
| 10 | TV | Edgar Quesada | 16 tháng 8, 1931 (31 tuổi) | ||
| 11 | TV | Juan José Gámez | 8 tháng 7, 1939 (23 tuổi) | ||
| 12 | TV | Carlos Marín Segura | 28 tháng 5, 1940 (22 tuổi) | ||
| 13 | TV | Rodolfo Madriz | |||
| 14 | TV | William Quirós | 10 tháng 10, 1941 (21 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Enrique Córdoba | 1 tháng 8, 1938 (24 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Edgar Marín | 22 tháng 5, 1943 (19 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Leonel Hernández | 3 tháng 10, 1943 (19 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Rubén Jiménez | 9 tháng 12, 1932 (30 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Walter Pearson Wilson | 2 tháng 12, 1939 (23 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Víctor Luis Vázquez | |||
| 21 | TĐ | Héctor Coto | 22 tháng 3, 1945 (18 tuổi) | ||
| 22 | TĐ | Guillermo Elizondo | 1937 (25–26 tuổi) | ||
| 23 | TĐ | Juan González Soto | 27 tháng 12, 1941 (21 tuổi) |
Jamaica
Huấn luyện viên trưởng:
Antoine Tassy
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Danville Clarke | 16 tháng 2, 1943 (20 tuổi) | ||
| 2 | TM | John Fraser | |||
| 3 | HV | Winthorpe Bell | 7 tháng 6, 1944 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Lorenzo Wynter | |||
| 5 | HV | Kenneth Barnes | |||
| 6 | HV | Richard Domville | |||
| 7 | HV | Roy Lee | |||
| 8 | TV | Frank Brown | 25 tháng 12, 1939 (23 tuổi) | ||
| 9 | TV | Elvin Schools | |||
| 10 | TV | Denzil Lue | |||
| 11 | TV | Henry Largie | 31 tháng 12, 1940 (22 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Syd Bartlett | 28 tháng 10, 1938 (24 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Lascelles Dunkley | 10 tháng 3, 1932 (31 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Peter Lewin | |||
| 15 | TĐ | Barry Coates | |||
| 16 | TĐ | Billy Griffiths | |||
| 17 | TĐ | Jimmy Ross | |||
| 18 | TĐ | Van Goodison |
México
Huấn luyện viên trưởng:
Árpád Fekete
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Antonio Mota | 26 tháng 1, 1939 (24 tuổi) | ||
| 2 | TM | Ignacio Martínez | 3 tháng 12, 1939 (23 tuổi) | ||
| 3 | HV | José Vantolrá | 30 tháng 3, 1943 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Jesús del Muro | 30 tháng 11, 1937 (25 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ignacio Jáuregui | 30 tháng 7, 1938 (24 tuổi) | ||
| 6 | HV | Gilberto Vega | 21 tháng 7, 1938 (24 tuổi) | ||
| 7 | HV | Fernando Cuenca | 7 tháng 4, 1939 (23 tuổi) | ||
| 8 | HV | Gustavo Peña | 22 tháng 11, 1942 (20 tuổi) | ||
| 9 | TV | Albino Morales | 30 tháng 5, 1942 (20 tuổi) | ||
| 10 | TV | Felipe Ruvalcaba | 16 tháng 2, 1941 (22 tuổi) | ||
| 11 | TV | José Luis Sánchez | |||
| 12 | TĐ | Agustín Moreno | 5 tháng 1, 1939 (24 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Isidoro Díaz | 14 tháng 3, 1938 (25 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Guillermo Ortiz Camargo | 25 tháng 6, 1939 (23 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Francisco Jara | 3 tháng 2, 1941 (22 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Catarino Tafoya | 12 tháng 1, 1940 (23 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Vicente Pereda | 18 tháng 7, 1941 (21 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Raúl Chávez | 4 tháng 3, 1939 (24 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Armando Garrido | |||
| 20 | TĐ | Jesús Delgado | |||
| 21 | TĐ | José Rodríguez Sevilla | 28 tháng 3, 1939 (23 tuổi) | ||
| 21 | TĐ | Carlos Zapata |
Tham khảo
Thống kê chỉ số