Quay lại

Filip Dujmovic

Số áo #31

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Croatia
Tuổi 27
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Milsami

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Milsami Orhei
Logo
Tên đầy đủFotbal Club Milsami Orhei
Biệt danhVulturii roșii (Những chú đại bàng đỏ)
Thành lập
  • 2005; 21 năm trước (2005)
    với tên Viitorul Step-Soci
SânCSR Orhei
Sức chứa3.000
Chủ tịchIlan Shor
Huấn luyện viên trưởngAlexei Savinov
Giải đấuLiga
2025–26Liga, thứ 4 trên 8
Websitemilsami.com
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Milsami Orhei, thường được biết đến với tên Milsami Orhei hoặc đơn giản là Milsami, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Moldova có trụ sở tại Orhei, Moldova, hiện thi đấu tại Moldovan Liga, hạng đấu cao nhất của bóng đá Moldova.

Trước đây được biết đến với tên FC Viitorul Orhei, câu lạc bộ giành chức vô địch quốc gia đầu tiên vào năm 2015, trở thành đội đầu tiên đưa danh hiệu này ra khỏi các thành phố ChișinăuTiraspol.

Câu lạc bộ thi đấu các trận sân nhà tại CSR Orhei, sân có sức chứa 3.000 khán giả. Huấn luyện viên trưởng hiện tại là Alexei Savinov.

Lịch sử

2005 – thành lập với tên Viitorul Step-Soci
2008 – đổi tên thành Viitorul Orhei
2010 – đổi tên thành Milsami Orhei
2011 – đổi tên thành Milsami-Ursidos Orhei
2012 – đổi tên thành Milsami Orhei

Cầu thủ

Tính đến 21 tháng 3 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Moldova Veaceslav Posmac
3 HV Bỉ William Simba
6 HV Moldova Ion Ghimp
8 TV Bỉ Olivier Rommens
10 TV Moldova Radu Gînsari (đội trưởng)
11 TV Moldova Sorin Chele
13 TV Moldova Vasile Luchița
14 TV Nigeria Philip Odubia
15 TV Moldova David Sîrbu
17 TV Moldova Leonard Bulmaga
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 Brasil Igor Souza
21 TV Thụy Điển Samouil Izountouemoi
24 HV Hà Lan Dehninio Muringen
27 TV Mali Sibiry Keita
28 Na Uy Kabamba Kalabatama
29 HV Hà Lan Hennos Asmelash
30 HV Ghana Frederick Takyi
31 TM Bosna và Hercegovina Filip Dujmović
33 TV Bỉ William Fonkeu
35 TM Moldova Denis Vornic

Danh hiệu

Giải vô địch

Cúp

Lịch sử giải đấu

Mùa giải Hạng đấu VT ST T H B BT BB Đ Cúp Siêu cúp Châu Âu Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
(giải vô địch)
2005–06 Hạng 3 4 20 11 4 5 34 18 37
2006–07 3 18 9 7 2 38 15 34
2007–08 Hạng 2 7 32 15 4 13 61 45 49
2008–09 1 30 20 3 7 59 36 63 Vòng một
2009–10 Hạng 1 8 33 10 6 17 32 45 36 Vòng hai Moldova Alexandru Maximov (13)
2010–11 3 39 23 9 7 71 23 78 Vòng 16 đội Moldova Gheorghe Boghiu (26)
2011–12 4 33 14 5 14 41 37 47 Vô địch UEL VL1 Brasil Ademar (7)
2012–13 4 32 17 4 11 47 30 55 Bán kết Vô địch UEL VL2 Moldova Gheorghe Boghiu (16)
2013–14 6 33 17 5 11 54 32 56 Bán kết UEL VL3 Moldova Gheorghe Boghiu (13)
2014–15 1 24 17 4 3 50 15 55 Bán kết România Romeo Surdu (12)
2015–16 6 27 10 6 11 33 23 36 Á quân Á quân UEL PO România Romeo Surdu (4)
2016–17 3 30 22 2 6 57 20 68 Tứ kết Nga Ilya Belous (7)
Croatia Igor Banović (7)
2017 2 18 13 1 4 26 12 40 Vô địch UEL VL1 Moldova Constantin Bogdan (4)
Moldova Alexandru Dedov (4)
2018 2 28 13 6 9 36 24 45 Bán kết UEL VL1 Moldova Mihai Plătică (7)
Moldova Alexandru Antoniuc (7)
2019 5 28 10 9 9 30 28 39 Tứ kết Vô địch UEL VL1 Moldova Alexandru Antoniuc (5)
2020–21 3 36 22 7 7 71 37 73 Tứ kết Moldova Alexandru Antoniuc (15)
2021–22 3 28 15 6 7 50 31 51 Bán kết UECL VL2 Moldova Sergiu Istrati (15)
2022–23 4 24 7 7 10 22 30 28 Tứ kết UECL VL2 Moldova Radu Gînsari (6)
2023–24 4 24 11 5 8 31 26 38 Tứ kết UECL VL1 Moldova Radu Gînsari (13)
2024–25 1 24 12 6 6 55 26 42 Á quân UECL VL2 Moldova Radu Gînsari (9)

Thành tích châu Âu

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 14 tháng 8 năm 2025
Giải đấu ST T H B BT BB HS Tỉ lệ thắng
UEFA Champions League &00000000000000060000006 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000030000003 &00000000000000030000003 &00000000000000060000006 −3 0&000000000000003332999933,33
UEFA Europa League &000000000000001800000018 &00000000000000020000002 &00000000000000050000005 &000000000000001100000011 &000000000000001400000014 &000000000000003600000036 −22 0&000000000000001110999911,11
UEFA Conference League &000000000000001800000018 &00000000000000050000005 &00000000000000070000007 &00000000000000060000006 &000000000000001800000018 &000000000000002800000028 −10 0&000000000000002778000027,78
Tổng cộng &000000000000004200000042 &00000000000000090000009 &000000000000001300000013 &000000000000002000000020 &000000000000003500000035 &000000000000007000000070 −35 0&000000000000002142999921,43

Chú giải: BT = Bàn thắng. BB = Bàn thua. HS = Hiệu số.

Mùa giải Giải đấu Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2011–12 UEFA Europa League VL1 Gruzia Dinamo Tbilisi 1–3 0–2 1–5
2012–13 UEFA Europa League VL2 Kazakhstan Aktobe 4–2 0–3 4–5
2013–14 UEFA Europa League VL1 Luxembourg F91 Dudelange 1–0 0–0 1–0
VL2 Belarus Shakhtyor Soligorsk 1–1 (h.p.) 1–1 2–2 (4–2 pen.)
VL3 Pháp Saint-Étienne 0–3 0–3 0–6
2015–16 UEFA Champions League VL2 Bulgaria Ludogorets Razgrad 2–1 1–0 3–1
VL3 Albania Skënderbeu 0–2 0–2 0–4
UEFA Europa League PO Pháp Saint-Étienne 1–1 0–1 1–2
2017–18 UEFA Europa League VL1 Luxembourg Fola Esch 1–1 1–2 2–3
2018–19 UEFA Europa League VL1 Slovakia Slovan Bratislava 2−4 0–5 2–9
2019–20 UEFA Europa League VL1 România FCSB 1–2 0–2 1–4
2021–22 UEFA Europa Conference League VL1 Bosna và Hercegovina Sarajevo 0–0 1–0 1–0
VL2 Thụy Điển Elfsborg 0–5 0–4 0–9
2022–23 UEFA Europa Conference League VL1 Litva Panevėžys 2–0 0–0 2–0
VL2 Phần Lan KuPS 1–4 2–2 3−6
2023–24 UEFA Europa Conference League VL1 Litva Panevėžys 0–1 2–2 2–3
2024–25 UEFA Conference League VL1 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino 0–0 4–2 4–2
VL2 Kazakhstan Astana 1–1 0–1 1–2
2025–26 UEFA Champions League VL1 Phần Lan KuPS 0–0 0–1 0−1
UEFA Conference League VL2 Montenegro Budućnost Podgorica 2–1 0–0 2–1
VL3 San Marino Virtus 3–2 0–3 3−5
2026–27 UEFA Conference League VL1 Bosna và Hercegovina Velež Mostar

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Website chính thức (bằng tiếng Nga, tiếng Romania, và tiếng Anh)
  • Hồ sơ tại DiviziaNationala.com (bằng tiếng Romania) (lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2010)

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0