Ethan Bristow
Số áo #3Defender
St Kitts and Nevis
Câu lạc bộ hiện tại
Harrogate Town
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 5 tháng 6 năm 2024 – 10 tháng 6 năm 2025 |
| Số đội | 30 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 59 |
| Số bàn thắng | 216 (3,66 bàn/trận) |
| Số khán giả | 262.497 (4.449 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (mỗi cầu thủ 5 bàn) |
Vòng 2 của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe diễn ra vào tháng 6 năm 2024 và tháng 6 năm 2025.
Thể thức
Vì Canada, México và Hoa Kỳ đã giành quyền vào thẳng vòng chung kết với tư cách đồng chủ nhà nên ba đội tuyển này không tham dự vòng loại. 30 đội tuyển – 28 đội đứng đầu dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA tháng 12 năm 2023 và 2 đội chiến thắng tại vòng 1 – được bốc thăm chia thành sáu bảng, mỗi bảng năm đội và mỗi đội sẽ thi đấu với các đội khác trong bảng đấu theo thể thức sân nhà và sân khách. Đội tuyển đứng nhất và nhì của mỗi bảng đấu sẽ giành quyền vào vòng 3.
Hạt giống
Lễ bốc thăm diễn ra vào ngày 25 tháng 1 năm 2024 tại Zürich, Thụy Sĩ. Các đội được xếp nhóm hạt giống dựa trên Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA tháng 12 năm 2023 (hiển thị trong dấu ngoặc đơn).
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 |
|---|---|---|
|
|
|
| Nhóm 4 | Nhóm 5 | |
|
|
Ghi chú: Các đội tuyển được in đậm đã giành quyền vào vòng 3.
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu được xác định trước dựa trên các nhóm hạt giống mà các đội được bốc thăm. CONCACAF xác nhận rằng các trận đấu diễn ra vào ngày 29 tháng 1 năm 2024, với lịch thi đấu sẽ diễn ra từ ngày 5–11 tháng 6 năm 2024 và ngày 4–10 tháng 6 năm 2025.
| Trận đấu | Ngày |
|---|---|
| 2 v 4 | 5 tháng 6 năm 2024 |
| 1 v 3 | 6 tháng 6 năm 2024 |
| 5 v 2 | 8 tháng 6 năm 2024 |
| 4 v 1 | 9 tháng 6 năm 2024 |
| 3 v 5 | 11 tháng 6 năm 2024 |
| 4 v 5 | 4 tháng 6 năm 2025 |
| 2 v 3 | 6 tháng 6 năm 2025 |
| 5 v 1 | 7 tháng 6 năm 2025 |
| 3 v 4 | 10 tháng 6 năm 2025 |
| 1 v 2 |
Các bảng đấu
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 2 | +10 | 12 | Giành quyền vào vòng 3 | — | — | 3–1 | — | 2–0 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 8 | +1 | 7 | 1–6 | — | — | 5–0 | — | |||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 5 | +1 | 6 | — | 1–2 | — | 3–0 | — | |||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 1 | 9 | −8 | 3 | 0–1 | — | — | — | 1–0 | |||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 5 | −4 | 1 | — | 1–1 | 0–1 | — | — |
- ^ Cuba đã được xử thắng 3–0 sau khi Quần đảo Cayman không thể đến Cuba do vấn đề thị thực phát sinh từ chính sách của chính phủ Hoa Kỳ về việc đi lại đến Cuba.
| Honduras | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Quần đảo Cayman | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Bermuda | 1–6 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Cuba | 3–0 Được xử thắng | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Bermuda | 5-0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Quần đảo Cayman | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Robinson |
| Cuba | 1–2 | |
|---|---|---|
| Aguirre |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Honduras | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 17 | 1 | +16 | 12 | Giành quyền vào vòng 3 | — | 2–1 | — | 4–0 | — | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 16 | 7 | +9 | 7 | — | — | 2–2 | 6–2 | — | |||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 11 | 7 | +4 | 7 | 0–3 | — | — | — | 6–0 | |||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 13 | −8 | 3 | — | — | 2–3 | — | 1–0 | |||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 22 | −21 | 0 | 0–8 | 1–7 | — | — | — |
| Trinidad và Tobago | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Bahamas | 1–7 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Bahamas | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Saint Kitts và Nevis | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Costa Rica | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
L. García |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 2 | +13 | 12 | Giành quyền vào vòng 3 | — | — | 4–0 | — | 4–1 | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 7 | +4 | 9 | 1–5 | — | 2–1 | — | — | |||
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 9 | −4 | 4 | — | — | — | 2–2 | 2–1 | |||
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | 3 | 10 | −7 | 2 | 0–2 | 0–5 | — | — | — | |||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | −6 | 1 | — | 1–3 | — | 1–1 | — |
| Aruba | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Barbados | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Barbados | 1–1 | |
|---|---|---|
| Leacock |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Luydens |
| Curaçao | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Aruba | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Saint Lucia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Elva |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Richards |
| Haiti | 1–5 | |
|---|---|---|
| Deedson |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 1 | +9 | 12 | Giành quyền vào vòng 3 | — | 3–0 | 2–0 | — | — | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 4 | +5 | 9 | — | — | 1–0 | 4–1 | — | |||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 4 | +2 | 6 | — | — | — | 3–0 | 3–1 | |||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 10 | −7 | 3 | 1–3 | — | — | — | 1–0 | |||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 10 | −9 | 0 | 0–2 | 0–4 | — | — | — |
| Panamá | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Belize | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Guyana | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Montserrat | 1–0 | |
|---|---|---|
| Rogers |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Guyana | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Panamá | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | +6 | 12 | Giành quyền vào vòng 3 | — | 3–0 | 1–0 | — | — | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 5 | +8 | 9 | — | — | 4–2 | 6–0 | — | |||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 11 | 5 | +6 | 6 | — | — | — | 5–0 | 4–0 | |||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 14 | −9 | 3 | 2–3 | — | — | — | 3–0 | |||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 11 | −11 | 0 | 0–1 | 0–3 | — | — | — |
| Guatemala | 6–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| Guatemala | 4–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Romero Mörschel |
| Cộng hòa Dominica | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Jamaica | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 2 | +8 | 10 | Giành quyền vào vòng 3 | — | — | 1–0 | 4–1 | — | ||
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 2 | +5 | 8 | 1–1 | — | 0–0 | — | — | |||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 2 | +8 | 7 | — | — | — | 2–1 | 8–0 | |||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 9 | 9 | 0 | 3 | — | 1–3 | — | — | 6–0 | |||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 21 | −21 | 0 | 0–4 | 0–3 | — | — | — |
| Anguilla | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Suriname | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
| Puerto Rico | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
| El Salvador | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (CONCACAF) |
|
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 216 bàn thắng ghi được trong 59 trận đấu, trung bình 3.66 bàn thắng mỗi trận đấu.
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
Niall Reid-Stephen
Reggie Lambe
Zeiko Lewis
Djair Parfitt
Manfred Ugalde
Álvaro Zamora
Juninho Bacuna
Rafael Núñez
Troy Jules
Audel Laville
Brayan Gil
Jermaine Francis
Myles Hippolyte
Darius Johnson
Alejandro Galindo
Rubio Rubin
Deon Moore
Don Deedson Louicius
Duckens Nazon
Edwin Rodríguez
Bancy Hernández
José Luis Rodríguez
Leandro Antonetti
Jeremy de León
Wilfredo Rivera
Tyrone Conraad
Justin Lonwijk
Jaden Montnor
Levi García
Nathaniel James
Reon Moore
Duane Muckette
Dante Sealy
Malcolm Shaw
1 bàn
Raheem Deterville
Walter Bennett
Diederick Luydens
Isai Marselia
Wood Julmis
Omani Leacock
Devonte Richards
Carlos Bernárdez
Julian Carpenter
Kole Hall
Sachiel Ming
Josimar Alcócer
Alejandro Bran
Alonso Martínez
Jeyland Mitchell
Joseph Mora
Andy Rojas
Gerald Taylor
Jorge Aguirre
Pedro Bravo
Maikel Reyes
Jeremy Antonisse
Kevin Felida
Kenji Gorré
Jearl Margaritha
Xander Severina
Noah Dollenmayer
Peter González
Jimmy Kaparos
Heinz Mörschel
Edarlyn Reyes
Javid George
Elvin Alvarado
Nelson Bonilla
Jairo Henríquez
Santos Ortíz
Rafael Tejada
Regan Charles-Cook
Keishean Francois
Kayden Harrack
Joshua Isaac
Saydrel Lewis
Óscar Castellanos
José Carlos Martínez
José Morales
José Carlos Pinto
Nicolás Samayoa
Allen Yanes
Osaze De Rosario
Nathan Ferguson
Omari Glasgow
Liam Gordon
Jean-Kévin Duverne
Danley Jean Jacques
Bryan Labissiere
Duke Lacroix
Frantzdy Pierrot
Ruben Providence
Mondy Prunier
Kervin Arriaga
Rubilio Castillo
Anthony Lozano
Getsel Montes
Andy Najar
Bryan Róchez
David Ruiz
Alexy Vega
Luis Vega
Kaheim Dixon
Jon Russell
Brandon Barzey
Mark Rogers
Kaleem Simon
Juan Barrera
Harold Medina
Jacob Montes
Eric Davis
Ismael Díaz
Fidel Escobar
José Fajardo
Eduardo Guerrero
Cristian Martínez
Jovani Welch
César Yanis
Nicolás Cardona
Steven Echevarría
Darren Ríos
Roberto Ydrach
Joshwa Campbell
G'Vaune Amory
Ethan Bristow
Romaine Sawyers
Tyreece Simpson
Tiquanny Williams
Peter Pearson
Ridel Stanislas
Kyle Edwards
Kirtney Franklyn
Micah Joseph
Cornelius Stewart
Sheraldo Becker
Jeredy Hilterman
Shaquille Pinas
Ajani Fortune
Alvin Jones
Kevin Molino
Ryan Telfer
1 bàn phản lưới nhà
Steven Austin (trong trận gặp Suriname)
Donervon Daniels (trong trận gặp Nicaragua)
Wesley Robinson (trong trận gặp Honduras)
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số