Daniel Tshilanda
Số áo #43Defender
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Union St.-Gilloise
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Báo nhỏ | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá CHDC Congo | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Liên đoàn khu vực | UNIFFAC (Trung Phi) | ||
| Mã FIFA | COD | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Luanda, Angola; 30 tháng 4 năm 1988) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Kinshasa, CHDC Congo; 12 tháng 8 năm 2013) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Kinshasa, CHDC Congo; 2 tháng 5 năm 2010) (Brazzaville, Congo; 14 tháng 12 năm 2022) | |||
| Cúp bóng đá U-20 châu Phi | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1989) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2013) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | Không có | ||
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo, còn được gọi là U-20 CHDC Congo hoặc có biệt danh là Báo nhỏ, là đội tuyển trẻ của bóng đá CHDC Congo. Đội đóng vai trò lớn trong sự phát triển của bóng đá Congo và được xem là đội nguồn cho Đội tuyển bóng đá quốc gia CHDC Congo, đồng thời do Liên đoàn bóng đá CHDC Congo quản lý.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại FIFA U-20 World Cup
| Thành tích tại FIFA U-20 World Cup | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H1 | B | BT | BB |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 0/25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1Các trận hòa bao gồm các trận vòng loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2025 từ ngày 27 tháng 4 đến ngày 18 tháng 5 năm 2025.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 5 tháng 5 năm 2025, sau trận gặp Cộng hòa Trung Phi
Tham khảo
Thống kê chỉ số