Quay lại

Dario Spikic

Số áo #18

Forward

Quốc tịch Flag Croatia
Tuổi 27
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Rio Ave

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng 4 của Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 gồm sáu đội: Croatia, Cộng hòa Séc, Hy Lạp, Scotland, LitvaSan Marino. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức lúc 09:00 ngày 11 tháng 12 năm 2018 theo CET (UTC+1) tại trụ sở UEFA ở Nyon, Thụy Sĩ, với các đội được phân nhóm hạt giống theo thứ hạng hệ số.

Theo lịch ban đầu, bảng đấu được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách từ ngày 5 tháng 6 năm 2019 đến ngày 13 tháng 10 năm 2020. Theo thể thức ban đầu, các đội nhất bảng và đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong số chín bảng, không tính kết quả với đội xếp thứ sáu, sẽ trực tiếp giành quyền tham dự vòng chung kết; tám đội nhì bảng còn lại sẽ tiến vào vòng play-off.

Ngày 17 tháng 3 năm 2020, tất cả các trận đấu bị tạm hoãn do Đại dịch COVID-19. Ngày 17 tháng 6 năm 2020, UEFA thông báo vòng bảng vòng loại sẽ được kéo dài và kết thúc vào ngày 17 tháng 11 năm 2020, trong khi vòng play-off, ban đầu dự kiến diễn ra vào tháng 11 năm 2020, bị hủy bỏ. Thay vào đó, các đội nhất bảng và năm đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong số chín bảng, không tính kết quả với đội xếp thứ sáu, sẽ giành quyền tham dự vòng chung kết.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Séc 10 6 3 1 20 4 +16 21 Vòng chung kết 0–0 0–0 1–1 2–0 6–0
2  Croatia 10 6 2 2 37 7 +30 20 1–2 1–2 5–0 7–0 10–0
3  Scotland 10 5 3 2 16 5 +11 18 2–0 2–2 0–1 0–0 2–0
4  Hy Lạp 10 5 1 4 10 11 −1 16 0–2 0–1 1–0 1–0 5–0
5  Litva 10 3 1 6 9 15 −6 10 0–1 1–3 0–1 2–0 3–0
6  San Marino 10 0 0 10 0 50 −50 0 0–6 0–7 0–7 0–1 0–3
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng

Các trận đấu

Thời gian thi đấu được tính theo CET/CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác với thời gian này được ghi trong ngoặc đơn.

San Marino 0–3 Litva
Chi tiết
Khán giả: 240
Trọng tài: Rahim Hasanov (Azerbaijan)

Hy Lạp 5–0 San Marino
Chi tiết
Khán giả: 258
Trọng tài: Dumitri Muntean (Moldova)

Scotland 2–0 San Marino
Chi tiết
Khán giả: 1,542
Trọng tài: Vitaliy Romanov (Ukraina)
Séc 2–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 3,823
Trọng tài: Nicolas Laforge (Bỉ)

Hy Lạp 1–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 258
Trọng tài: Besfort Kasumi (Kosovo)
Croatia 1–2 Scotland
Chi tiết
Khán giả: 2,134
Trọng tài: Michal Ocenáš (Slovakia)

Séc 1–1 Hy Lạp
Chi tiết
Khán giả: 2,126
Trọng tài: Jørgen Burchardt (Đan Mạch)
Scotland 0–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 1,084
Trọng tài: Krzysztof Jakubik (Ba Lan)

Séc 0–0 Scotland
Chi tiết
Khán giả: 5,187
Trọng tài: Alain Durieux (Luxembourg)
San Marino 0–7 Croatia
Chi tiết
Khán giả: 170
Trọng tài: Kaarlo Oskari Hämäläinen (Phần Lan)

Litva 1–3 Croatia
Chi tiết
Khán giả: 243
Trọng tài: Kristoffer Hagenes (Na Uy)
Séc 6–0 San Marino
Chi tiết
Khán giả: 1,977
Trọng tài: Helgi Mikael Jónasson (Iceland)
Scotland 0–1 Hy Lạp
Chi tiết
Khán giả: 1,284

Croatia 1–2 Séc
Chi tiết
Khán giả: 1,636
Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy)

San Marino 0–6 Séc
Chi tiết
Khán giả: 50
Trọng tài: Amine Kourgheli (Belarus)
Croatia 5–0 Hy Lạp
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Marco Di Bello (Ý)

San Marino 0–1 Hy Lạp
Chi tiết
Khán giả: 50
Trọng tài: Jason Lee Barcelo (Gibraltar)
Séc 0–0 Croatia
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Ivaylo Stoyanov (Bulgaria)
Litva 0–1 Scotland
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Juri Frischer (Estonia)

Litva 2–0 Hy Lạp
Chi tiết
Croatia 10–0 San Marino
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Ivar Orri Kristjansson (Iceland)
Scotland 2–0 Séc
Chi tiết

Hy Lạp 0–1 Croatia
Chi tiết
San Marino 0–7 Scotland
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Luis Teixeira (Bồ Đào Nha)
Litva 0–1 Séc
Chi tiết
Khán giả: 97
Trọng tài: Morten Krogh (Đan Mạch)

Scotland 2–2 Croatia
Chi tiết
Khán giả: 132
Trọng tài: Michael Fabbri (Ý)
Litva 3–0 San Marino
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Dzmitry Dzmitryieu (Belarus)
Hy Lạp 0–2 Séc
Chi tiết

Croatia 7–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 0
Trọng tài: Ian McNabb (Bắc Ireland)
Hy Lạp 1–0 Scotland
Chi tiết

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 92 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.07 bàn thắng mỗi trận đấu.

7 bàn thắng

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Ghi chú

  1. ^ CEST (UTC+2) được áp dụng cho các ngày từ 31 tháng 3 đến 26 tháng 10 năm 2019 và từ 29 tháng 3 đến 24 tháng 10 năm 2020; CET (UTC+1) được áp dụng cho tất cả các ngày khác.
  2. ^ a b c d e f g h i j Do Đại dịch COVID-19 tại châu Âu, tất cả các trận đấu dự kiến diễn ra trong tháng 9 năm 2020 đều được tổ chức không có khán giả.
  3. ^ a b c d e Tất cả các trận đấu ban đầu dự kiến diễn ra vào tháng 3 năm 2020 đều bị hoãn do Đại dịch COVID-19 tại châu Âu. Sau đó, các trận đấu này được xếp lại để tổ chức vào tháng 11 năm 2020.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0