Quay lại

Daler Sharipov

Forward

Quốc tịch Flag Tajikistan
Tuổi 22
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Tajikistan

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Tajikistan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhSư tử Ba Tư
(tiếng Ba Tư: Шерҳои Порсӣ, Sherhoi Porsī, شیرهای پارسی)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Tajikistan
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcCAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên trưởngCroatia Petar Šegrt
Thi đấu nhiều nhấtFatkhullo Fatkhuloev (68)
Ghi bàn nhiều nhấtManuchekhr Dzhalilov (17)
Sân nhàSân vận động Pamir
Mã FIFATJK
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 101 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất106 (7.2013)
Thấp nhất180 (7.2003, 10.2003)
Hạng Elo
Hiện tại 126 Tăng 18 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất85 (11.2003)
Thấp nhất165 (10.2018)
Trận quốc tế đầu tiên
 Tajikistan 2–2 Uzbekistan 
(Dushanbe, Tajikistan; 17 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Tajikistan 16–0 Guam 
(Tabriz, Iran; 26 tháng 11 năm 2000)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 8–0 Tajikistan 
(Ōsaka, Nhật Bản; 11 tháng 10 năm 2011)
AFC Challenge Cup
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2006)
Asian Cup
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2023)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2023)

Đội tuyển bóng đá nam quốc gia Tajikistan (tiếng Tajik: Тими миллии футболи Тоҷикистон, Timi millii futboli Tojikiston) đại diện cho Tajikistan trong các giải đấu bóng đá quốc tế và được quản lý bởi Liên đoàn Bóng đá Tajikistan, cơ quan điều hành bóng đá tại quốc gia này. Sân nhà của Tajikistan là sân vận động Pamir ở thủ đô Dushanbe.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tajikistan là trận gặp đội tuyển Uzbekistan vào năm 1992. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge Cup 2006. Đội đã có một lần tham dự cúp bóng đá châu Á vào năm 2023 với tư cách là một quốc gia độc lập và gây bất ngờ lớn khi lọt vào tứ kết ở ngay lần đầu tham dự.

Lịch sử

Tajikistan thi đấu trận chính thức đầu tiên vào ngày 11 tháng 4 năm 1994 tại Tashkent trong khuôn khổ một giải đấu khu vực, khi họ để thua Kazakhstan 0–1. Giải đấu chính thức đầu tiên mà đội tham dự là vòng loại Asian Cup 1996, nằm ở bảng 8 cùng Uzbekistan và Bahrain. Sau khi Bahrain rút lui, Tajikistan phải đá play-off với Uzbekistan. Họ thắng trận lượt đi 4–0 nhưng để thua 0–5 ở trận lượt về sau hiệp phụ. Đến vòng loại World Cup 1998, Tajikistan mới lần đầu tham dự, giành được 4 chiến thắng (trong đó có trận thắng đậm Turkmenistan 5–0), chỉ thua Trung Quốc và xếp nhì bảng, qua đó không thể đi tiếp.

Sau chiến dịch vòng loại World Cup 2018, HLV Mubin Ergashev cùng ban huấn luyện đã bị sa thải. Tại vòng loại Asian Cup 2019, Tajikistan nằm cùng bảng với Philippines, YemenNepal. Sau thất bại trước Philippines ngày 27 tháng 3 năm 2018, đồng nghĩa với việc chính thức bị loại, HLV Khakim Fuzailov đã từ chức.

Không thể giành vé trực tiếp dự Asian Cup 2023, Tajikistan bổ nhiệm HLV người Croatia Petar Šegrt và bước vào vòng loại thứ ba cùng các đội Myanmar, KyrgyzstanSingapore. Do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, vòng loại diễn ra theo thể thức vòng tròn một lượt tại địa điểm tập trung, và bảng đấu của Tajikistan được tổ chức tại Kyrgyzstan. Đội đã thắng Myanmar (4–0), Singapore (1–0) và hòa Kyrgyzstan 0–0, đứng đầu bảng. Qua đó, sau 5 lần thất bại trước đó, Tajikistan lần đầu tiên trong lịch sử giành quyền dự Asian Cup, cũng là giải đấu lớn đầu tiên mà họ góp mặt. Năm 2022, Tajikistan được mời tham dự King's Cup tại Thái Lan. Họ thắng Trinidad & Tobago 2–1, sau đó đánh bại Malaysia ở loạt luân lưu trong trận chung kết để giành chiếc cúp quốc tế thứ hai trong lịch sử.

Tại Asian Cup 2023, Tajikistan gây tiếng vang khi lọt vào tứ kết ngay lần đầu tham dự, chỉ chịu thua Jordan – đội sau đó trở thành á quân – với tỷ số 0–1 sau pha phản lưới nhà ở phút 66 của Vahdat Hanonov. Sau chiến dịch lịch sử này, HLV Petar Šegrt rời ghế nóng do hết hạn hợp đồng và được trợ lý Gela Shekiladze kế nhiệm.Tháng 6 năm 2025, Tajikistan chính thức được công bố sẽ đồng đăng cai CAFA Nations Cup lần thứ hai cùng Uzbekistan.

Danh hiệu

Vô địch: 2006
Á quân: 2008
Hạng ba: 2010

Thành tích tại các giải đấu

Giải vô địch bóng đá thế giới

Vòng chung kết Vòng loại
Năm Kết quả Hạng ST T H B BT BB ST T H B BT BB
Uruguay 1930 đến Ý 1990 Một phần của  Liên Xô Một phần của  Liên Xô
Hoa Kỳ 1994 Không phải thành viên FIFA Không phải thành viên FIFA
Pháp 1998 Không vượt qua vòng loại 6 4 1 1 15 2
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 2 1 0 1 16 2
Đức 2006 8 4 1 3 9 9
Cộng hòa Nam Phi 2010 4 1 2 1 7 4
Brasil 2014 8 2 1 5 7 18
Nga 2018 8 1 2 5 9 20
Qatar 2022 8 4 1 3 14 12
Canada México Hoa Kỳ 2026 6 2 2 2 11 7
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030 Chưa xác định Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng 0/8 40 19 10 21 88 74

Cúp bóng đá châu Á

Vòng chung kết Vòng loại
Năm Kết quả Hạng ST T H B BT BB ST T H B BT BB
Hồng Kông 1956 đến Qatar 1988 Một phần của  Liên Xô Một phần của  Liên Xô
Nhật Bản 1992 Không tham dự Không tham dự
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Không vượt qua vòng loại 2 1 0 1 4 5
Liban 2000 3 2 0 1 6 5
Trung Quốc 2004 6 2 2 2 3 5
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Không tham dự Không tham dự
Qatar 2011 Không vượt qua vòng loại AFC Challenge Cup 2008 / AFC Challenge Cup 2010
Úc 2015 AFC Challenge Cup 2012 / AFC Challenge Cup 20104
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 16 5 3 8 25 29
Qatar 2023 Tứ kết 8th 5 1 2 2 3 4 11 6 2 3 19 12
Ả Rập Xê Út 2027 Vượt qua vòng loại 6 2 2 2 11 7
Tổng Tứ kết 2/19 5 1 2 2 3 4 44 18 9 17 68 63

Cúp Challenge AFC

AFC Challenge Cup Vòng loại
Năm Kết quả ST T H B BT BB ST T H B BT BB
Bangladesh 2006 Vô địch 6 5 0 1 18 2
Ấn Độ 2008 Á quân 5 2 2 1 7 5 3 2 0 1 7 1
Sri Lanka 2010 Hạng 3 5 3 0 2 8 5 Đặc cách vượt qua vòng loại
Nepal 2012 Vòng bảng 3 1 0 2 3 4 3 2 1 0 4 0
Maldives 2014 Không vượt qua vòng loại 3 2 0 1 4 1
Tổng 1 danh hiệu 16 10 2 3 32 12 9 6 1 2 15 2

Á vận hội

Năm Kết quả GP W D* L GS GA
1951 đến 1990 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
Nhật Bản Hiroshima 1994 Không tham dự
Thái Lan Bangkok 1998 Vòng 2 5 1 1 3 8 13
Tổng cộng 1 lần vòng 2 5 1 1 3 8 13
  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

23 cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho trận giao hữu của Tajikistan gặp Campuchia và trận đấu thuộc vòng loại Asian Cup 2027 gặp Philippines vào ngày 5 và 10 tháng 6.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 10 tháng 6 năm 2025, sau trận gặp Philippines.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Rustam Yatimov 13 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 47 0 Nga Rostov
16 1TM Safarmad Ghafforov 14 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 0 0 Tajikistan Barkchi Hisor
23 1TM Oleg Baklov 20 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 6 0 Nga Ufa

2 2HV Zoir Dzhuraboyev 16 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 51 2 Uzbekistan Sogdiana Jizzakh
3 2HV Tabrez Islomov 6 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 37 1 Tajikistan Istiklol
4 2HV Sodikjon Kurbonov 19 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 8 0 Tajikistan Istiklol
5 2HV Manuchekhr Safarov 31 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 50 1 Tajikistan Istiklol
6 2HV Vahdat Hanonov 25 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 40 5 Iran Sepahan
12 2HV Mekhrubon Karimov 9 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 10 0 Gruzia Samgurali Tsqaltubo
19 2HV Akhtam Nazarov 29 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 93 5 Tajikistan Istiklol
21 2HV Muso Kakhorov 1 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 1 0 Tajikistan Barkchi Hisor

7 3TV Parvizdzhon Umarbayev (captain) 1 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 65 11 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv
8 3TV Amirbek Juraboev 13 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 63 1 Tajikistan Istiklol
10 3TV Alidzhoni Ayni 6 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 17 0 Gruzia Samgurali Tskaltubo
13 3TV Amadoni Kamolov 16 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 14 2 Iran Gol Gohar Sirjan
17 3TV Ehson Panjshanbe 12 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 61 6 Tajikistan Istiklol
18 3TV Shukhrat Elmurodov 31 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 2 0 Tajikistan Khujand
20 3TV Fatkhullo Olimzoda 3 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 7 0 Belarus Arsenal Dzerzhinsk
3TV Azizbek Khaitov 6 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 0 0 Tajikistan Ravshan Kulob

9 4 Daler Sharipov 13 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 5 0 Uzbekistan Shurtan Guzar
11 4 Nuriddin Khamrokulov 25 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 26 2 Tajikistan Vakhsh Bokhtar
14 4 Sheriddin Boboev 21 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 23 2 Tajikistan Ravshan Kulob
15 4 Shervoni Mabatshoev 4 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 33 7 Tajikistan Regar-TadAZ
22 4 Shahrom Samiev 8 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 42 10 Uzbekistan Khorazm

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Safarmad Gafforov 14 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 0 0 Tajikistan Khatlon v.  Malaysia, 17 October 2023
TM Sukhrobkhuja Yusupov 22 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 0 0 Tajikistan CSKA Pamir Dushanbe v.  Malaysia, 17 October 2023
TM Shokhrukh Kirgizboev 1 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 6 0 Tajikistan Khujand v. Uzbekistan, 17 June 2023

HV Fakhriddin Akhtamov 26 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 0 0 Tajikistan FK Khujand v.  Malaysia, 17 October 2023
HV Dilovari Jamshedzoda 2 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 0 0 Tajikistan Barkchi v.  Malaysia, 17 October 2023
HV Barakatullo Nigmatullozoda 17 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 0 0 Tajikistan Barkchi v.  Malaysia, 17 October 2023
HV Muhammadjon Naskov 27 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 0 0 Tajikistan Ravshan Kulob v.  Singapore, 8 September 2023
HV Siyovush Asrorov 21 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 46 0 Tajikistan Istiklol v.  Uzbekistan, 17 June 2023
HV Mekhrubon Karimov 9 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 4 0 Gruzia Samgurali Tsqaltubo v.  Uzbekistan, 17 June 2023
HV Alidzhon Karomatullozoda 5 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 4 0 Tajikistan Istiklol v.  Kuwait, 28 March 2023

TV Komron Tursunov 24 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 28 6 Ấn Độ Gokulam Kerala 2023 AFC Asian Cup prelim squad
TV Abubakr Sulaimonov 18 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 1 0 Tajikistan Barkchi v.  Malaysia, 17 October 2023
TV Murodali Aknazarov 19 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ Antalyaspor v.  Malaysia, 17 October 2023
TV Khusrav Toirov 1 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 2 0 Ukraina Shakhtar Donetsk v.  Uzbekistan, 17 June 2023
TV Salam Ashurmamadov 18 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Dumiense v.  Kuwait, 28 March 2023

Amirjon Safarov 27 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 0 0 Tajikistan Ravshan Kulob vs.  Singapore, 25 September 2023
Masrur Gafurov 21 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Tajikistan Barkchi vs.  Singapore, 25 September 2023
Manuchekhr Dzhalilov 27 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 51 20 Tajikistan Istiklol v.  Uzbekistan, 17 June 2023

Thành tích đối đầu

Tính đến 10 tháng 6 năm 2025
Đội tuyển ST T H B BT BB HS % thắng
 Afghanistan 7 6 1 0 15 2 +13 85.71
 Úc 2 0 0 2 0 10 -10 0
 Azerbaijan 1 0 0 1 2 3 -1 0
 Bahrain 5 0 2 3 1 11 -10 0
 Bangladesh 10 7 2 1 29 5 +24 70
 Belarus 2 0 0 2 1 11 -10 0
 Bhutan 1 1 0 0 3 1 +2 100
 Brunei 1 1 0 0 4 0 +4 100
 Campuchia 2 2 0 0 5 1 +4 100
 Trung Quốc 6 0 2 4 1 9 -8 0
 Estonia 1 0 0 1 1 2 -1 0
 Hồng Kông 2 1 1 0 1 0 +1 50
 Guam 1 1 0 0 16 0 +16 100
 Ấn Độ 5 3 1 1 11 7 +4 60
 Iran 3 0 0 3 1 13 -12 0
 Iraq 2 0 1 1 1 2 -1 0
 Nhật Bản 4 0 0 4 1 19 -18 0
 Jordan 7 1 1 5 3 13 -10 14.29
 Kazakhstan 5 0 1 4 3 9 -6 0
 Kuwait 2 0 0 2 1 5 -4 0
 Kyrgyzstan 14 8 3 3 16 10 +6 57.14
 Liban 2 1 0 1 2 2 0 50
 Ma Cao 2 2 0 0 7 0 +7 100
 Malaysia 4 2 1 1 6 2 +4 50
 Maldives 3 2 1 0 5 0 +5 66.67
 Mông Cổ 2 2 0 0 4 0 +4 100
 Myanmar 5 4 0 1 15 4 +11 80
 Nepal 4 4 0 0 11 1 +10 100
 CHDCND Triều Tiên 6 1 1 4 2 6 -4 16.67
 Oman 6 1 2 3 9 12 -3 16.67
 Pakistan 4 4 0 0 12 1 +11 100
 Palestine 4 0 3 1 4 6 -2 0
 Philippines 8 1 3 4 9 13 -4 12.5
 Qatar 5 1 0 4 3 11 -8 20
 Nga 1 0 1 0 0 0 0 0
 Ả Rập Xê Út 3 0 1 2 1 5 -4 0
 Singapore 4 2 1 1 4 3 +1 50
 Hàn Quốc 1 0 0 1 1 4 -3 0
 Sri Lanka 4 3 1 0 11 3 +8 75
 Syria 9 3 1 5 11 8 +3 33.33
 Thái Lan 3 1 1 1 3 3 0 33.33
 Đông Timor 1 1 0 0 1 0 +1 100
 Trinidad và Tobago 1 1 0 0 2 1 +1 100
 Turkmenistan 7 3 2 2 11 6 +5 42.86
 Uganda 1 0 1 0 1 1 0 0
 UAE 3 0 2 1 3 4 -1 0
 Uzbekistan 9 1 2 6 8 21 -13 11.11
 Việt Nam 2 2 0 0 8 0 +8 100
 Yemen 4 1 1 2 3 4 -1 25
Total 191 74 40 77 274 254 +20 38.74

Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
"giải lần đầu"
Vô địch AFC
2006
Kế nhiệm:
 Ấn Độ

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0