Tại Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2025, các đội phải đăng ký tối thiểu là 18 cầu thủ, trong đó có 2 thủ môn.
Tuổi, câu lạc bộ, số trận đấu và số bàn thắng sẽ được cập nhật cho đến ngày 14 tháng 1 năm 2025.
Bảng A
Đức
Huấn luyện viên trưởng:
Alfreð Gíslason
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
David Späth
|
(2002-04-29)29 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
2.02 m
|
31
|
1
|
Rhein-Neckar Löwen
|
| 3
|
CB
|
Nils Lichtlein
|
(2002-07-31)31 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.83 m
|
17
|
11
|
Füchse Berlin
|
| 4
|
P
|
Johannes Golla
|
(1997-11-05)5 tháng 11, 1997 (27 tuổi)
|
1.95 m
|
94
|
334
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 7
|
CB
|
Luca Witzke
|
(1999-04-03)3 tháng 4, 1999 (25 tuổi)
|
1.92 m
|
40
|
80
|
SC DHfK Leipzig
|
| 15
|
CB
|
Juri Knorr
|
(2000-05-09)9 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.90 m
|
70
|
270
|
Rhein-Neckar Löwen
|
| 17
|
RW
|
Lukas Zerbe
|
(1996-01-17)17 tháng 1, 1996 (28 tuổi)
|
1.84 m
|
34
|
66
|
THW Kiel
|
| 18
|
LB
|
Julian Köster
|
(2000-03-16)16 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
2.00 m
|
60
|
143
|
VfL Gummersbach
|
| 22
|
CB
|
Marian Michalczik
|
(1997-02-01)1 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.99 m
|
30
|
26
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 23
|
RB
|
Renārs Uščins
|
(2002-04-29)29 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
32
|
129
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 32
|
RB
|
Franz Semper
|
(1997-07-05)5 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
24
|
45
|
SC DHfK Leipzig
|
| 33
|
GK
|
Andreas Wolff
|
(1991-03-03)3 tháng 3, 1991 (33 tuổi)
|
1.98 m
|
173
|
14
|
THW Kiel
|
| 34
|
LW
|
Rune Dahmke
|
(1993-04-10)10 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
86
|
129
|
THW Kiel
|
| 36
|
LW
|
Lukas Mertens
|
(1996-03-22)22 tháng 3, 1996 (28 tuổi)
|
1.82 m
|
59
|
135
|
SC Magdeburg
|
| 39
|
LB
|
Lukas Stutzke
|
(1998-01-14)14 tháng 1, 1998 (27 tuổi)
|
1.95 m
|
14
|
16
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 44
|
RB
|
Christoph Steinert
|
(1990-01-18)18 tháng 1, 1990 (34 tuổi)
|
1.95 m
|
59
|
103
|
HC Erlangen
|
| 54
|
P
|
Justus Fischer
|
(2003-02-06)6 tháng 2, 2003 (21 tuổi)
|
1.94 m
|
23
|
26
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 71
|
LB
|
Marko Grgić
|
(2003-09-11)11 tháng 9, 2003 (21 tuổi)
|
1.98 m
|
16
|
40
|
ThSV Eisenach
|
| 73
|
RW
|
Timo Kastening
|
(1995-06-25)25 tháng 6, 1995 (29 tuổi)
|
1.80 m
|
63
|
199
|
MT Melsungen
|
|
Ba Lan
Huấn luyện viên trưởng: Marcin Lijewski
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 2
|
LB
|
Damian Przytuła
|
(1998-11-27)27 tháng 11, 1998 (26 tuổi)
|
2.00 m
|
47
|
85
|
MOL Tatabánya KC
|
| 4
|
CB
|
Piotr Jędraszczyk
|
(2001-10-09)9 tháng 10, 2001 (23 tuổi)
|
1.77 m
|
39
|
80
|
Corotop Gwardia Opole
|
| 5
|
LB
|
Michał Olejniczak
|
(2001-01-31)31 tháng 1, 2001 (23 tuổi)
|
1.95 m
|
71
|
122
|
Industria Kielce
|
| 8
|
P
|
Bartłomiej Bis
|
(1997-03-25)25 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.94 m
|
38
|
12
|
HSC 2000 Coburg
|
| 11
|
CB
|
Paweł Paterek
|
(2000-12-17)17 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.86 m
|
19
|
34
|
KGHM Chrobry Głogów
|
| 12
|
LB
|
Ariel Pietrasik
|
(1999-10-21)21 tháng 10, 1999 (25 tuổi)
|
2.02 m
|
44
|
91
|
Kadetten Schaffhausen
|
| 19
|
LW
|
Jan Czuwara
|
(1995-10-18)18 tháng 10, 1995 (29 tuổi)
|
1.84 m
|
74
|
150
|
Zagłębie Lubin
|
| 20
|
CB
|
Kamil Adamski
|
(1995-05-17)17 tháng 5, 1995 (29 tuổi)
|
1.93 m
|
4
|
3
|
Rebud KPR Ostrovia
|
| 21
|
P
|
Kamil Syprzak
|
(1991-07-23)23 tháng 7, 1991 (33 tuổi)
|
2.07 m
|
177
|
404
|
Paris Saint-Germain
|
| 23
|
RB
|
Arkadiusz Moryto
|
(1997-08-31)31 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.82 m
|
104
|
504
|
Industria Kielce
|
| 26
|
RW
|
Marek Marciniak
|
(1995-09-21)21 tháng 9, 1995 (29 tuổi)
|
1.88 m
|
3
|
4
|
Azoty Puławy
|
| 28
|
P
|
Maciej Gębala
|
(1994-01-10)10 tháng 1, 1994 (31 tuổi)
|
2.00 m
|
105
|
136
|
HC Erlangen
|
| 44
|
LW
|
Mikołaj Czapliński
|
(2000-08-11)11 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
22
|
40
|
PGE Wybrzeże Gdańsk
|
| 46
|
RW
|
Mateusz Wojdan
|
(2000-12-19)19 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.77 m
|
3
|
7
|
Corotop Gwardia Opole
|
| 60
|
GK
|
Kacper Ligarzewski
|
(2001-06-14)14 tháng 6, 2001 (23 tuổi)
|
1.89 m
|
3
|
0
|
Górnik Zabrze
|
| 75
|
GK
|
Marcel Jastrzębski
|
(2003-03-14)14 tháng 3, 2003 (21 tuổi)
|
1.95 m
|
10
|
0
|
Orlen Wisła Płock
|
| 93
|
P
|
Łukasz Rogulski
|
(1993-06-10)10 tháng 6, 1993 (31 tuổi)
|
1.92 m
|
6
|
6
|
Industria Kielce
|
| 94
|
GK
|
Adam Morawski
|
(1994-10-17)17 tháng 10, 1994 (30 tuổi)
|
1.90 m
|
85
|
7
|
MT Melsungen
|
|
Séc
Huấn luyện viên trưởng:
Xavi Sabaté
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Tomáš Mrkva
|
(1989-01-20)20 tháng 1, 1989 (35 tuổi)
|
2.00 m
|
128
|
11
|
THW Kiel
|
| 2
|
LW
|
Jakub Hrstka
|
(1990-03-17)17 tháng 3, 1990 (34 tuổi)
|
1.87 m
|
150
|
484
|
HC Zubří
|
| 4
|
GK
|
Jan Hrdlička
|
(1996-11-10)10 tháng 11, 1996 (28 tuổi)
|
1.95 m
|
17
|
0
|
Energa MKS Kalisz
|
| 6
|
RW
|
Dominik Skopár
|
(2006-05-04)4 tháng 5, 2006 (18 tuổi)
|
1.80 m
|
2
|
11
|
Talent Plzeň
|
| 7
|
RB
|
Tomáš Piroch
|
(2000-05-12)12 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
37
|
88
|
Orlen Wisła Płock
|
| 14
|
RW
|
Jakub Štěrba
|
(1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.84 m
|
24
|
55
|
ASV Hamm-Westfalen
|
| 17
|
RB
|
Stanislav Kašpárek
|
(1996-06-11)11 tháng 6, 1996 (28 tuổi)
|
2.02 m
|
70
|
228
|
Dinamo București
|
| 18
|
P
|
Vít Reichl
|
(1993-06-15)15 tháng 6, 1993 (31 tuổi)
|
1.88 m
|
22
|
54
|
TV Hüttenberg
|
| 19
|
CB
|
Tomáš Babák
|
(1993-12-28)28 tháng 12, 1993 (31 tuổi)
|
1.86 m
|
100
|
299
|
Bergischer HC
|
| 21
|
CB
|
Dušan Palát
|
(2001-04-02)2 tháng 4, 2001 (23 tuổi)
|
1.85 m
|
1
|
3
|
HC Zubří
|
| 23
|
LB
|
Jonáš Josef
|
(2004-07-29)29 tháng 7, 2004 (20 tuổi)
|
1.90 m
|
2
|
1
|
HC Dukla Prague
|
| 28
|
CB
|
Matěj Havran
|
(2002-01-22)22 tháng 1, 2002 (22 tuổi)
|
1.90 m
|
16
|
4
|
Tatabánya KC
|
| 34
|
LB
|
Dominik Solák
|
(1997-08-17)17 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.98 m
|
42
|
35
|
HCB Karviná
|
| 35
|
RB
|
Martin Rakouský
|
(2002-06-26)26 tháng 6, 2002 (22 tuổi)
|
1.80 m
|
0
|
0
|
HC Dukla Prague
|
| 39
|
CB
|
Lukáš Mořkovský
|
(2002-01-04)4 tháng 1, 2002 (23 tuổi)
|
1.89 m
|
11
|
11
|
Górnik Zabrze
|
| 49
|
LB
|
Daniel Bláha
|
(2005-12-27)27 tháng 12, 2005 (19 tuổi)
|
2.12 m
|
6
|
6
|
Talent Plzeň
|
| 66
|
P
|
Štěpán Zeman
|
(1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (27 tuổi)
|
2.02 m
|
62
|
55
|
VfL Gummersbach
|
| 77
|
P
|
Daniel Režnický
|
(1998-03-26)26 tháng 3, 1998 (26 tuổi)
|
1.90 m
|
21
|
17
|
Rebud KPR Ostrovia
|
| 93
|
LW
|
Jan Blecha
|
(1993-04-22)22 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.84 m
|
10
|
19
|
HC Dukla Prague
|
|
Thụy Sĩ
Huấn luyện viên trưởng: Andy Schmid
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 3
|
P
|
Lucas Meister
|
(1996-08-16)16 tháng 8, 1996 (28 tuổi)
|
1.96 m
|
85
|
207
|
Kadetten Schaffhausen
|
| 4
|
LB
|
Lenny Rubin
|
(1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (28 tuổi)
|
2.05 m
|
77
|
280
|
TVB Stuttgart
|
| 6
|
RW
|
Gian Attenhofer
|
(2002-04-26)26 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.85 m
|
6
|
2
|
ThSV Eisenach
|
| 11
|
CB
|
Felix Aellen
|
(2003-10-11)11 tháng 10, 2003 (21 tuổi)
|
1.84 m
|
11
|
16
|
BSV Bern
|
| 13
|
RB
|
Michael Kusio
|
(1998-08-31)31 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.95 m
|
17
|
6
|
BSV Bern
|
| 16
|
GK
|
Nikola Portner
|
(1993-11-19)19 tháng 11, 1993 (31 tuổi)
|
1.94 m
|
132
|
30
|
SC Magdeburg
|
| 17
|
P
|
Samuel Röthlisberger
|
(1996-08-15)15 tháng 8, 1996 (28 tuổi)
|
1.99 m
|
83
|
22
|
TVB Stuttgart
|
| 18
|
RB
|
Dimitrij Küttel
|
(1994-02-18)18 tháng 2, 1994 (30 tuổi)
|
1.92 m
|
81
|
162
|
HC Kriens-Luzern
|
| 20
|
LB
|
Luka Maros
|
(1994-03-20)20 tháng 3, 1994 (30 tuổi)
|
1.96 m
|
72
|
154
|
Kadetten Schaffhausen
|
| 21
|
RW
|
Gino Steenaerts
|
(2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (19 tuổi)
|
1.84 m
|
4
|
6
|
HC Kriens-Luzern
|
| 23
|
P
|
Lukas Laube
|
(2000-04-22)22 tháng 4, 2000 (24 tuổi)
|
1.92 m
|
26
|
61
|
TVB Stuttgart
|
| 28
|
CB
|
Luca Sigrist
|
(2005-10-04)4 tháng 10, 2005 (19 tuổi)
|
1.87 m
|
2
|
3
|
HC Kriens-Luzern
|
| 29
|
LW
|
Samuel Zehnder
|
(2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (24 tuổi)
|
1.83 m
|
52
|
103
|
TBV Lemgo
|
| 30
|
P
|
Joël Willecke
|
(2003-11-23)23 tháng 11, 2003 (21 tuổi)
|
1.96 m
|
23
|
7
|
HSC Suhr Aarau
|
| 35
|
LW
|
Noam Leopold
|
(2002-07-17)17 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.81 m
|
8
|
4
|
HBC Nantes
|
| 38
|
GK
|
Jannis Scheidiger
|
(2002-08-08)8 tháng 8, 2002 (22 tuổi)
|
1.93 m
|
8
|
2
|
HSC Suhr Aarau
|
| 40
|
GK
|
Mathieu Seravalli
|
(2004-09-15)15 tháng 9, 2004 (20 tuổi)
|
1.90 m
|
3
|
0
|
BSV Bern
|
| 44
|
LB
|
Mehdi Ben Romdhane
|
(2001-12-02)2 tháng 12, 2001 (23 tuổi)
|
1.89 m
|
31
|
32
|
Kadetten Schaffhausen
|
|
Bảng B
Đan Mạch
Huấn luyện viên trưởng: Nikolaj Jacobsen
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 3
|
RB
|
Niclas Kirkeløkke
|
(1994-03-26)26 tháng 3, 1994 (30 tuổi)
|
1.95 m
|
93
|
180
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 4
|
LW
|
Magnus Landin Jacobsen
|
(1995-08-20)20 tháng 8, 1995 (29 tuổi)
|
1.97 m
|
147
|
273
|
THW Kiel
|
| 7
|
LW
|
Emil Jakobsen
|
(1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (26 tuổi)
|
1.92 m
|
84
|
272
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 11
|
CB
|
Rasmus Lauge
|
(1991-06-20)20 tháng 6, 1991 (33 tuổi)
|
1.93 m
|
176
|
435
|
Bjerringbro-Silkeborg
|
| 12
|
GK
|
Emil Nielsen
|
(1997-03-10)10 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.95 m
|
54
|
6
|
FC Barcelona
|
| 15
|
P
|
Magnus Saugstrup
|
(1996-07-12)12 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.97 m
|
94
|
196
|
SC Magdeburg
|
| 16
|
GK
|
Jannick Green
|
(1988-09-29)29 tháng 9, 1988 (36 tuổi)
|
1.95 m
|
139
|
2
|
Paris Saint-Germain
|
| 19
|
RB
|
Mathias Gidsel
|
(1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (25 tuổi)
|
1.90 m
|
81
|
467
|
Füchse Berlin
|
| 20
|
GK
|
Kevin Møller
|
(1989-06-20)20 tháng 6, 1989 (35 tuổi)
|
2.03 m
|
82
|
7
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 21
|
LB
|
Henrik Møllgaard
|
(1985-01-02)2 tháng 1, 1985 (40 tuổi)
|
1.97 m
|
228
|
182
|
Aalborg Håndbold
|
| 22
|
CB
|
Mads Mensah Larsen
|
(1991-08-12)12 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
|
1.88 m
|
206
|
327
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 25
|
P
|
Lukas Jørgensen
|
(1999-03-31)31 tháng 3, 1999 (25 tuổi)
|
1.93 m
|
45
|
130
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 26
|
RW
|
Jóhan Hansen
|
(1994-05-01)1 tháng 5, 1994 (30 tuổi)
|
1.90 m
|
95
|
176
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 28
|
LB
|
Lasse Andersson
|
(1994-03-11)11 tháng 3, 1994 (30 tuổi)
|
1.96 m
|
73
|
84
|
Füchse Berlin
|
| 33
|
P
|
Emil Bergholt
|
(1997-08-25)25 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
7
|
9
|
Skjern Håndbold
|
| 34
|
P
|
Simon Hald
|
(1994-09-28)28 tháng 9, 1994 (30 tuổi)
|
2.03 m
|
98
|
102
|
Aalborg Håndbold
|
| 42
|
CB
|
Thomas Arnoldsen
|
(2002-01-11)11 tháng 1, 2002 (23 tuổi)
|
1.94 m
|
19
|
52
|
Aalborg Håndbold
|
| 43
|
LB
|
Simon Pytlick
|
(2000-12-11)11 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.91 m
|
48
|
209
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 45
|
RB
|
Emil Madsen
|
(2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (24 tuổi)
|
1.94 m
|
18
|
37
|
THW Kiel
|
|
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Riccardo Trillini
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Domenico Ebner
|
(1994-04-26)26 tháng 4, 1994 (30 tuổi)
|
1.92 m
|
53
|
9
|
SC DHfK Leipzig
|
| 2
|
RW
|
Leo Prantner
|
(2001-11-24)24 tháng 11, 2001 (23 tuổi)
|
1.78 m
|
28
|
18
|
HBW Balingen-Weilstetten
|
| 4
|
LW
|
Tommaso De Angelis
|
(2005-09-21)21 tháng 9, 2005 (19 tuổi)
|
1.75 m
|
19
|
22
|
BM Benidorm
|
| 5
|
LW
|
Gianluca Dapiran
|
(1994-05-09)9 tháng 5, 1994 (30 tuổi)
|
1.93 m
|
65
|
78
|
Cassano Magnago
|
| 6
|
LB
|
Davide Bulzamini
|
(1995-02-03)3 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
|
1.94 m
|
72
|
105
|
Accademia Pallamano Conversano
|
| 7
|
LB
|
Filippo Angiolini
|
(1999-04-23)23 tháng 4, 1999 (25 tuổi)
|
1.90 m
|
11
|
0
|
ASD Albatro
|
| 8
|
RB
|
Giacomo Savini
|
(1998-05-19)19 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
|
1.85 m
|
61
|
46
|
Cassano Magnago
|
| 9
|
P
|
Gabriele Sontacchi
|
(2003-09-19)19 tháng 9, 2003 (21 tuổi)
|
1.90 m
|
7
|
3
|
SSV Bozen Loacker
|
| 10
|
CB
|
Marco Mengon
|
(2000-01-03)3 tháng 1, 2000 (25 tuổi)
|
1.90 m
|
52
|
81
|
Sélestat Alsace Handball
|
| 13
|
RW
|
Umberto Bronzo
|
(2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.83 m
|
38
|
48
|
Handball Sassari
|
| 15
|
CB
|
Simone Mengon
|
(2000-01-03)3 tháng 1, 2000 (25 tuổi)
|
1.92 m
|
37
|
57
|
ThSV Eisenach
|
| 16
|
GK
|
Andrea Colleluori
|
(2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.87 m
|
34
|
0
|
Meran Handball
|
| 17
|
P
|
Endrit Iballi
|
(1998-05-15)15 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
|
1.89 m
|
23
|
12
|
SSV Brixen
|
| 19
|
RW
|
Thomas Bortoli
|
(2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (22 tuổi)
|
1.94 m
|
36
|
44
|
Istres Provence Handball
|
| 24
|
LB
|
Mikael Helmersson
|
(2003-09-29)29 tháng 9, 2003 (21 tuổi)
|
1.99 m
|
7
|
23
|
HSC 2000 Coburg
|
| 25
|
CB
|
Pablo Marrochi
|
(1986-09-13)13 tháng 9, 1986 (38 tuổi)
|
1.90 m
|
48
|
95
|
Accademia Pallamano Conversano
|
| 29
|
LW
|
Jeremi Pirani
|
(1994-01-18)18 tháng 1, 1994 (30 tuổi)
|
1.78 m
|
0
|
0
|
Tremblay-en-France Handball
|
| 30
|
P
|
Tommaso Romei
|
(2003-03-30)30 tháng 3, 2003 (21 tuổi)
|
1.90 m
|
4
|
0
|
Meran Handball
|
| 32
|
P
|
Andrea Parisini
|
(1994-11-18)18 tháng 11, 1994 (30 tuổi)
|
1.94 m
|
97
|
161
|
Pays d'Aix Université Club
|
| 90
|
GK
|
Giovanni Pavani
|
(2000-08-03)3 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
|
1.86 m
|
3
|
0
|
Handball Sassari
|
|
Algérie
Huấn luyện viên trưởng: Farouk Dehili
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 2
|
LB
|
Zouhir Naim
|
(1996-05-03)3 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
|
1.87 m
|
0
|
0
|
Sharjah SC
|
| 5
|
CB
|
Hani Bounab
|
(2000-12-20)20 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.89 m
|
13
|
50
|
JSE Skikda
|
| 6
|
LB
|
Messaoud Berkous
|
(1989-07-20)20 tháng 7, 1989 (35 tuổi)
|
1.94 m
|
163
|
472
|
Al-Arabi
|
| 7
|
LW
|
Hichem Daoud
|
(1992-01-09)9 tháng 1, 1992 (33 tuổi)
|
1.91 m
|
67
|
115
|
Pau Billère handball
|
| 11
|
RW
|
Ali Boulesha
|
(1991-11-09)9 tháng 11, 1991 (33 tuổi)
|
1.80 m
|
0
|
0
|
JSE Skikda
|
| 15
|
RW
|
Redouane Saker
|
(1991-10-01)1 tháng 10, 1991 (33 tuổi)
|
1.79 m
|
36
|
52
|
JSE Skikda
|
| 16
|
GK
|
Yahia Zemouchi
|
(1994-09-17)17 tháng 9, 1994 (30 tuổi)
|
1.90 m
|
25
|
0
|
HBC El Biar
|
| 17
|
P
|
Zine Boughaba
|
(2000-03-21)21 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
2.00 m
|
10
|
15
|
Al-Shamal
|
| 22
|
GK
|
Khalifa Ghedbane
|
(1996-11-26)26 tháng 11, 1996 (28 tuổi)
|
2.02 m
|
99
|
5
|
HC Erlangen
|
| 24
|
CB
|
Rayane Abrous
|
(2001-08-16)16 tháng 8, 2001 (23 tuổi)
|
1.91 m
|
10
|
21
|
Al-Ahli
|
| 31
|
RB
|
Elyas Bouadjadja
|
(2002-04-21)21 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.97 m
|
0
|
0
|
Massy Essonne Handball
|
| 33
|
LW
|
Mounir Chehri
|
(1999-06-04)4 tháng 6, 1999 (25 tuổi)
|
1.79 m
|
0
|
0
|
Halden Topphåndball
|
| 36
|
RB
|
Mohamed Hacene-Djaballah
|
(1993-04-18)18 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.90 m
|
8
|
10
|
Al-Rawdhah
|
| 44
|
CB
|
Moustapha Hadj Sadok
|
(1997-08-17)17 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.92 m
|
52
|
202
|
Al-Nasr
|
| 63
|
GK
|
Salim Mezaza
|
(2004-01-26)26 tháng 1, 2004 (20 tuổi)
|
1.96 m
|
10
|
3
|
CB Ciudad de Logroño
|
| 77
|
P
|
Islam Kaabeche
|
(1998-11-06)6 tháng 11, 1998 (26 tuổi)
|
1.98 m
|
0
|
0
|
JSE Skikda
|
| 87
|
RB
|
Ayoub Abdi
|
(1997-02-16)16 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.98 m
|
50
|
269
|
HBC Nantes
|
| 94
|
P
|
Bastien Khermouche
|
(1993-11-10)10 tháng 11, 1993 (31 tuổi)
|
1.92 m
|
23
|
45
|
Dijon Métropole Handball
|
| 98
|
P
|
Abdeldjalil Zannadi
|
(1998-05-18)18 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
|
1.98 m
|
17
|
22
|
Eger-Eszterházy SzSE
|
|
Tunisia
Huấn luyện viên trưởng: Mohamed Sghir
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 6
|
P
|
Ghazi Ben Ghali
|
(1999-03-28)28 tháng 3, 1999 (25 tuổi)
|
1.98 m
|
31
|
29
|
Al-Gharafa
|
| 10
|
CB
|
Bilel Abdelli
|
(1995-08-04)4 tháng 8, 1995 (29 tuổi)
|
1.90 m
|
49
|
74
|
Espérance de Tunis
|
| 16
|
GK
|
Mohamed Sfar
|
(1990-01-04)4 tháng 1, 1990 (35 tuổi)
|
1.94 m
|
44
|
0
|
Espérance de Tunis
|
| 17
|
RB
|
Oussama Hosni
|
(1992-09-17)17 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
1.93 m
|
130
|
162
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 22
|
LB
|
Youssef Maaraf
|
(1996-07-21)21 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.95 m
|
100
|
185
|
Al Safa
|
| 23
|
LW
|
Oussama Rmeiki
|
(1996-10-08)8 tháng 10, 1996 (28 tuổi)
|
1.93 m
|
42
|
67
|
Club Africain
|
| 25
|
CB
|
Abdelhak Ben Salah
|
(1990-04-25)25 tháng 4, 1990 (34 tuổi)
|
1.84 m
|
84
|
170
|
Espérance de Tunis
|
| 28
|
LB
|
Hazem Bacha
|
(2001-12-08)8 tháng 12, 2001 (23 tuổi)
|
2.05 m
|
33
|
66
|
Espérance de Tunis
|
| 29
|
RW
|
Tarek Jallouz
|
(1993-11-01)1 tháng 11, 1993 (31 tuổi)
|
1.83 m
|
38
|
58
|
Espérance de Tunis
|
| 31
|
LB
|
Mohamed Frad
|
(1993-09-25)25 tháng 9, 1993 (31 tuổi)
|
1.90 m
|
20
|
20
|
Kazma
|
| 33
|
RB
|
Yassine Ben Salem
|
(2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (22 tuổi)
|
1.90 m
|
13
|
24
|
C' Chartres Métropole Handball
|
| 39
|
CB
|
Rayen Zariat
|
(2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (22 tuổi)
|
1.90 m
|
15
|
12
|
Shabab Al Ahli Club
|
| 55
|
LW
|
Ghassen Toumi
|
(1997-06-14)14 tháng 6, 1997 (27 tuổi)
|
1.80 m
|
70
|
159
|
Espérance de Tunis
|
| 61
|
GK
|
Yassine Belkaied
|
(2000-10-19)19 tháng 10, 2000 (24 tuổi)
|
1.97 m
|
38
|
3
|
Fenix Toulouse Handball
|
| 72
|
P
|
Mohamed Ben Hammouda
|
(2002-12-07)7 tháng 12, 2002 (22 tuổi)
|
1.92 m
|
7
|
5
|
Association Sportive d'Hammamet
|
| 93
|
GK
|
Fradj Ben Tekaya
|
(1998-04-29)29 tháng 4, 1998 (26 tuổi)
|
1.91 m
|
5
|
0
|
BM Ciudad Encantada
|
| 96
|
RB
|
Anouar Ben Abdallah
|
(1996-06-20)20 tháng 6, 1996 (28 tuổi)
|
1.88 m
|
80
|
167
|
Kazma
|
| 97
|
RB
|
Achref Marghli
|
(1997-05-22)22 tháng 5, 1997 (27 tuổi)
|
1.93 m
|
18
|
21
|
RK Vardar
|
| 98
|
P
|
Islem Jbeli
|
(1998-12-13)13 tháng 12, 1998 (26 tuổi)
|
1.93 m
|
39
|
72
|
Espérance de Tunis
|
|
Bảng C
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Guillaume Gille
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Samir Bellahcene
|
(1995-02-20)20 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
|
1.91 m
|
13
|
1
|
TVB Stuttgart
|
| 4
|
CB
|
Aymeric Minne
|
(1997-04-20)20 tháng 4, 1997 (27 tuổi)
|
1.87 m
|
33
|
93
|
HBC Nantes
|
| 5
|
CB
|
Nedim Remili
|
(1995-07-18)18 tháng 7, 1995 (29 tuổi)
|
1.95 m
|
136
|
411
|
Telekom Veszprém
|
| 6
|
RB
|
Julien Bos
|
(1998-08-18)18 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.88 m
|
6
|
12
|
HBC Nantes
|
| 7
|
LB
|
Romain Lagarde
|
(1997-03-05)5 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.94 m
|
79
|
86
|
Pays d'Aix Université Club
|
| 8
|
LB
|
Elohim Prandi
|
(1998-08-24)24 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.93 m
|
48
|
124
|
Paris Saint-Germain
|
| 9
|
RB
|
Melvyn Richardson
|
(1997-01-31)31 tháng 1, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
97
|
230
|
FC Barcelona
|
| 10
|
RB
|
Dika Mem
|
(1997-08-31)31 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.94 m
|
126
|
441
|
FC Barcelona
|
| 11
|
P
|
Nicolas Tournat
|
(1994-05-04)4 tháng 5, 1994 (30 tuổi)
|
2.00 m
|
103
|
233
|
HBC Nantes
|
| 12
|
GK
|
Valentin Kieffer
|
(1999-07-02)2 tháng 7, 1999 (25 tuổi)
|
1.90 m
|
0
|
0
|
Chambéry Savoie Mont-Blanc Handball
|
| 15
|
LW
|
Mathieu Grebille
|
(1991-10-06)6 tháng 10, 1991 (33 tuổi)
|
1.98 m
|
93
|
140
|
Paris Saint-Germain
|
| 16
|
GK
|
Charles Bolzinger
|
(2000-12-14)14 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.98 m
|
15
|
1
|
Montpellier Handball
|
| 22
|
P
|
Luka Karabatic
|
(1988-04-19)19 tháng 4, 1988 (36 tuổi)
|
2.02 m
|
162
|
176
|
Paris Saint-Germain
|
| 23
|
P
|
Ludovic Fabregas
|
(1996-07-01)1 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.98 m
|
151
|
375
|
Telekom Veszprém
|
| 29
|
RW
|
Benoît Kounkoud
|
(1997-02-19)19 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
49
|
71
|
Industria Kielce
|
| 31
|
LW
|
Dylan Nahi
|
(1999-11-30)30 tháng 11, 1999 (25 tuổi)
|
1.92 m
|
64
|
169
|
Industria Kielce
|
| 34
|
P
|
Karl Konan
|
(1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (29 tuổi)
|
1.96 m
|
44
|
7
|
Montpellier Handball
|
| 39
|
LB
|
Thibaud Briet
|
(1999-12-14)14 tháng 12, 1999 (25 tuổi)
|
2.05 m
|
28
|
46
|
HBC Nantes
|
| 92
|
GK
|
Rémi Desbonnet
|
(1992-02-28)28 tháng 2, 1992 (32 tuổi)
|
1.82 m
|
50
|
4
|
Montpellier Handball
|
|
Áo
Huấn luyện viên trưởng:
Aleš Pajovič
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Leon Bergmann
|
(2004-04-17)17 tháng 4, 2004 (20 tuổi)
|
1.96 m
|
6
|
1
|
Fivers Margareten
|
| 6
|
CB
|
Markus Mahr
|
(2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (24 tuổi)
|
1.89 m
|
23
|
23
|
Bregenz Handball
|
| 11
|
LB
|
József Albek
|
(1999-06-30)30 tháng 6, 1999 (25 tuổi)
|
1.95 m
|
5
|
1
|
HC SSV Graz
|
| 16
|
GK
|
Florian Kaiper
|
(1995-05-26)26 tháng 5, 1995 (29 tuổi)
|
1.87 m
|
25
|
1
|
HC Linz AG
|
| 20
|
LW
|
Sebastian Frimmel
|
(1995-12-18)18 tháng 12, 1995 (29 tuổi)
|
1.90 m
|
115
|
396
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 23
|
LB
|
Nemanja Beloš
|
(1994-06-08)8 tháng 6, 1994 (30 tuổi)
|
1.92 m
|
13
|
4
|
HC SSV Graz
|
| 26
|
P
|
Lukas Herburger
|
(1994-12-19)19 tháng 12, 1994 (30 tuổi)
|
1.97 m
|
79
|
71
|
Füchse Berlin
|
| 29
|
P
|
Lukas Schweighofer
|
(1992-12-29)29 tháng 12, 1992 (32 tuổi)
|
1.92 m
|
19
|
5
|
HC SSV Graz
|
| 30
|
RB
|
Boris Zivkovic
|
(1992-05-02)2 tháng 5, 1992 (32 tuổi)
|
1.95 m
|
80
|
160
|
Al-Qurain
|
| 44
|
RB
|
Nicolas Paulnsteiner
|
(2004-07-16)16 tháng 7, 2004 (20 tuổi)
|
1.93 m
|
0
|
0
|
Füchse Berlin
|
| 45
|
LW
|
Eric Damböck
|
(1999-09-06)6 tháng 9, 1999 (25 tuổi)
|
1.81 m
|
41
|
41
|
HSC Kreuzlingen
|
| 55
|
P
|
Tobias Wagner
|
(1995-03-26)26 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.98 m
|
110
|
309
|
HC Erlangen
|
| 57
|
RW
|
Jakob Nigg
|
(2003-05-06)6 tháng 5, 2003 (21 tuổi)
|
1.85 m
|
22
|
22
|
Fivers Margareten
|
| 66
|
CB
|
Elias Kofler
|
(2000-08-09)9 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
|
1.89 m
|
27
|
11
|
1. VfL Potsdam
|
| 72
|
LB
|
Lukas Hutecek
|
(2000-07-02)2 tháng 7, 2000 (24 tuổi)
|
1.91 m
|
59
|
202
|
TBV Lemgo
|
| 86
|
RW
|
Franko Lastro
|
(2003-04-13)13 tháng 4, 2003 (21 tuổi)
|
1.85 m
|
23
|
29
|
Frisch Auf Göppingen
|
| 97
|
RB
|
Michael Miskovez
|
(1997-08-29)29 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.96 m
|
37
|
6
|
Handball Tirol
|
| 98
|
GK
|
Constantin Möstl
|
(2000-04-01)1 tháng 4, 2000 (24 tuổi)
|
1.86 m
|
34
|
0
|
TBV Lemgo
|
|
Qatar
Huấn luyện viên trưởng:
Veselin Vujović
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
RB
|
Žarko Marković
|
(1986-06-01)1 tháng 6, 1986 (38 tuổi)
|
1.96 m
|
13
|
31
|
Al-Gharafa
|
| 7
|
LW
|
Ahmad Madadi
|
(1994-08-31)31 tháng 8, 1994 (30 tuổi)
|
1.75 m
|
97
|
298
|
Al Duhail
|
| 9
|
LB
|
Rafael Capote
|
(1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (37 tuổi)
|
2.00 m
|
91
|
348
|
Al Duhail
|
| 10
|
LB
|
Frankis Carol
|
(1987-09-07)7 tháng 9, 1987 (37 tuổi)
|
1.91 m
|
70
|
235
|
Kuwait SC
|
| 11
|
LW
|
Abdulrazzaq Ahmad
|
(1990-06-29)29 tháng 6, 1990 (34 tuổi)
|
1.86 m
|
114
|
177
|
Al-Gharafa
|
| 12
|
GK
|
Bilal Lepenica
|
(1996-12-26)26 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
1.91 m
|
50
|
0
|
Al Duhail
|
| 13
|
RW
|
Eldar Memišević
|
(1992-06-21)21 tháng 6, 1992 (32 tuổi)
|
1.78 m
|
120
|
232
|
Al-Rayyan
|
| 16
|
GK
|
Irhad Alihodžić
|
(1996-12-22)22 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
1.85 m
|
20
|
0
|
Al Arabi
|
| 17
|
LB
|
Amir Nowraddine
|
(1995-03-07)7 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.90 m
|
77
|
Không rõ
|
Al-Gharafa
|
| 22
|
CB
|
Abdelrahman Tarek
|
(1994-01-01)1 tháng 1, 1994 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
70
|
106
|
Al Duhail
|
| 23
|
RW
|
Allaedine Berrached
|
(1994-01-31)31 tháng 1, 1994 (30 tuổi)
|
1.86 m
|
87
|
179
|
Al Duhail
|
| 24
|
CB
|
Wajdi Sinen
|
(1990-09-17)17 tháng 9, 1990 (34 tuổi)
|
1.93 m
|
93
|
298
|
Al Arabi
|
| 28
|
RW
|
Nidhal Aissa
|
(1991-06-08)8 tháng 6, 1991 (33 tuổi)
|
1.88 m
|
18
|
20
|
Al Arabi
|
| 37
|
P
|
Yassine Sami
|
(1985-05-01)1 tháng 5, 1985 (39 tuổi)
|
1.91 m
|
46
|
42
|
Al Wakrah
|
| 41
|
P
|
Youssef Benali
|
(1987-05-28)28 tháng 5, 1987 (37 tuổi)
|
1.90 m
|
107
|
186
|
Al Rayyan
|
| 44
|
LB
|
Amine Guehis
|
(1996-03-23)23 tháng 3, 1996 (28 tuổi)
|
2.03 m
|
54
|
134
|
Al Duhail
|
| 88
|
CB
|
Moustafa Heiba
|
(1996-12-17)17 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
1.84 m
|
94
|
175
|
Al Duhail
|
| 93
|
LW
|
Hamdi Ayed
|
(1993-08-16)16 tháng 8, 1993 (31 tuổi)
|
1.88 m
|
80
|
109
|
Al Duhail
|
| 94
|
LB
|
Ameen Zakkar
|
(1994-06-15)15 tháng 6, 1994 (30 tuổi)
|
1.98 m
|
85
|
120
|
Al Rayyan
|
| 98
|
GK
|
Anadin Suljaković
|
(1998-06-16)16 tháng 6, 1998 (26 tuổi)
|
1.96 m
|
43
|
0
|
HSG Wetzlar
|
|
Kuwait
Huấn luyện viên trưởng: Said Hadjazi
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 5
|
CB
|
Abdullah Al-Khamees
|
(1992-06-23)23 tháng 6, 1992 (32 tuổi)
|
1.86 m
|
54
|
42
|
Kuwait SC
|
| 6
|
RW
|
Saleh Ali
|
(1990-09-28)28 tháng 9, 1990 (34 tuổi)
|
1.73 m
|
45
|
67
|
Kuwait SC
|
| 7
|
LW
|
Abdulaziz Al-Shammari
|
(1992-08-08)8 tháng 8, 1992 (32 tuổi)
|
1.81 m
|
32
|
35
|
Kuwait SC
|
| 18
|
P
|
Mohammad Al-Sanea
|
(1996-05-21)21 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
|
1.87 m
|
7
|
14
|
Qadsia SC
|
| 19
|
RB
|
Mohammad Al-Hendal
|
(1997-10-19)19 tháng 10, 1997 (27 tuổi)
|
1.88 m
|
17
|
30
|
Al-Fahaheel SC
|
| 20
|
RW
|
Mishaal Al-Harbi
|
(1992-06-08)8 tháng 6, 1992 (32 tuổi)
|
1.74 m
|
37
|
35
|
Kuwait SC
|
| 22
|
GK
|
Hasan Safar
|
(1998-12-07)7 tháng 12, 1998 (26 tuổi)
|
1.87 m
|
25
|
2
|
Kuwait SC
|
| 23
|
LB
|
Saif Al-Dawani
|
(2002-04-17)17 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.89 m
|
25
|
63
|
Kuwait SC
|
| 24
|
LB
|
Mohammad Radhei
|
(1996-07-02)2 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.93 m
|
26
|
24
|
Kuwait SC
|
| 37
|
CB
|
Saleh Al-Raghaib
|
(2005-08-26)26 tháng 8, 2005 (19 tuổi)
|
1.79 m
|
15
|
28
|
Burgan SC
|
| 44
|
P
|
Mohammad Ghadnafar
|
(1996-06-25)25 tháng 6, 1996 (28 tuổi)
|
1.91 m
|
12
|
13
|
Burgan SC
|
| 49
|
LB
|
Fawaz Mubarak
|
(1998-08-19)19 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.95 m
|
15
|
18
|
Al-Arabi SC
|
| 66
|
CB
|
Abdulaziz Salmeen
|
(1999-05-31)31 tháng 5, 1999 (25 tuổi)
|
1.74 m
|
19
|
26
|
Qadsia SC
|
| 72
|
P
|
Abdulrahman Al-Shammari
|
(2002-09-16)16 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.94 m
|
15
|
31
|
Kazma SC
|
| 79
|
RB
|
Ali Jaafar
|
(2002-12-07)7 tháng 12, 2002 (22 tuổi)
|
1.79 m
|
13
|
34
|
Al-Arabi SC
|
| 80
|
GK
|
Abdulaziz Al-Thafiri
|
(1993-07-11)11 tháng 7, 1993 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
32
|
1
|
Kazma SC
|
| 84
|
LW
|
Haider Dashti
|
(2000-12-05)5 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.92 m
|
26
|
34
|
Al-Salmiya SC
|
| 97
|
GK
|
Mohammad Buyabes
|
(1997-06-09)9 tháng 6, 1997 (27 tuổi)
|
1.92 m
|
18
|
0
|
Burgan SC
|
|
Bảng D
Hungary
Head coach:
Chema Rodríguez
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 2
|
P
|
Adrián Sipos
|
(1990-03-08)8 tháng 3, 1990 (34 tuổi)
|
1.98 m
|
89
|
39
|
MT Melsungen
|
| 7
|
LW
|
Bendegúz Bóka
|
(1993-10-02)2 tháng 10, 1993 (31 tuổi)
|
1.93 m
|
93
|
222
|
Balatonfüredi KSE
|
| 10
|
RW
|
Zsolt Krakovszki
|
(2002-07-09)9 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
13
|
22
|
HSG Wetzlar
|
| 11
|
LB
|
Patrik Ligetvári
|
(1996-02-13)13 tháng 2, 1996 (28 tuổi)
|
2.03 m
|
108
|
89
|
Telekom Veszprém
|
| 16
|
GK
|
Roland Mikler
|
(1984-09-20)20 tháng 9, 1984 (40 tuổi)
|
1.93 m
|
247
|
1
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 18
|
LW
|
Bence Krakovszki
|
(2002-07-09)9 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.87 m
|
10
|
18
|
MOL-Tatabánya KC
|
| 24
|
CB
|
Gergő Fazekas
|
(2003-10-31)31 tháng 10, 2003 (21 tuổi)
|
1.90 m
|
34
|
58
|
Orlen Wisła Płock
|
| 27
|
P
|
Bence Bánhidi
|
(1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
|
2.06 m
|
118
|
364
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 30
|
LB
|
Zoltán Szita
|
(1998-02-10)10 tháng 2, 1998 (26 tuổi)
|
1.96 m
|
79
|
181
|
Orlen Wisła Płock
|
| 32
|
GK
|
Kristóf Palasics
|
(2002-04-19)19 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.99 m
|
21
|
0
|
Benfica
|
| 33
|
RB
|
Gábor Ancsin
|
(1990-11-27)27 tháng 11, 1990 (34 tuổi)
|
2.02 m
|
168
|
379
|
Ferencvárosi TC
|
| 39
|
LB
|
Richárd Bodó
|
(1993-03-13)13 tháng 3, 1993 (31 tuổi)
|
2.03 m
|
119
|
355
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 43
|
RB
|
Zoran Ilić
|
(2002-01-02)2 tháng 1, 2002 (23 tuổi)
|
1.97 m
|
39
|
51
|
HSV Hamburg
|
| 45
|
P
|
Miklós Rosta
|
(1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (25 tuổi)
|
2.03 m
|
70
|
200
|
CS Dinamo București
|
| 61
|
GK
|
László Bartucz
|
(1991-11-05)5 tháng 11, 1991 (33 tuổi)
|
1.94 m
|
33
|
0
|
MOL-Tatabánya KC
|
| 66
|
CB
|
Máté Lékai
|
(1988-06-16)16 tháng 6, 1988 (36 tuổi)
|
1.90 m
|
187
|
561
|
Ferencvárosi TC
|
| 71
|
RB
|
Máté Ónodi-Jánoskúti
|
(2002-06-17)17 tháng 6, 2002 (22 tuổi)
|
1.93 m
|
5
|
9
|
Ferencvárosi TC
|
| 77
|
CB
|
Egon Hanusz
|
(1997-09-25)25 tháng 9, 1997 (27 tuổi)
|
1.77 m
|
55
|
83
|
Benfica
|
| 91
|
RW
|
Bence Imre
|
(2002-10-15)15 tháng 10, 2002 (22 tuổi)
|
1.87 m
|
23
|
113
|
THW Kiel
|
|
Hà Lan
Huấn luyện viên trưởng:
Staffan Olsson
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Bart Ravensbergen
|
(1993-03-14)14 tháng 3, 1993 (31 tuổi)
|
1.90 m
|
105
|
17
|
Frisch Auf Göppingen
|
| 2
|
GK
|
Rob Goudriaan
|
(2001-02-07)7 tháng 2, 2001 (23 tuổi)
|
1.89 m
|
2
|
0
|
RKHV Volendam
|
| 3
|
CB
|
Ivar Stavast
|
(1998-01-13)13 tháng 1, 1998 (27 tuổi)
|
1.91 m
|
49
|
61
|
HC Elbflorenz
|
| 5
|
LW
|
Rutger ten Velde
|
(1997-03-05)5 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.78 m
|
71
|
219
|
Frisch Auf Göppingen
|
| 7
|
LB
|
Robin Schoenaker
|
(1995-08-23)23 tháng 8, 1995 (29 tuổi)
|
1.96 m
|
59
|
8
|
Sporting Pelt
|
| 11
|
GK
|
Jorick Pol
|
(2004-02-26)26 tháng 2, 2004 (20 tuổi)
|
1.98 m
|
0
|
0
|
HV Hurry-Up
|
| 12
|
GK
|
Matthias Dorgelo
|
(2002-10-31)31 tháng 10, 2002 (22 tuổi)
|
2.00 m
|
4
|
1
|
SønderjyskE Håndbold
|
| 15
|
P
|
Lars Kooij
|
(2000-08-11)11 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
|
2.00 m
|
27
|
39
|
RK Vardar
|
| 17
|
LW
|
Kaj Geenen
|
(2003-05-06)6 tháng 5, 2003 (21 tuổi)
|
1.86 m
|
20
|
16
|
VfL Lübeck-Schwartau
|
| 20
|
RB
|
Niels Versteijnen
|
(2000-02-03)3 tháng 2, 2000 (24 tuổi)
|
2.00 m
|
49
|
107
|
TBV Lemgo
|
| 21
|
P
|
Martijn Kleijkers
|
(2001-02-22)22 tháng 2, 2001 (23 tuổi)
|
1.92 m
|
9
|
6
|
Pau Billère Handball
|
| 22
|
CB
|
Luc Steins
|
(1995-03-22)22 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.72 m
|
111
|
319
|
Paris Saint-Germain
|
| 23
|
LB
|
Jorn Smits
|
(1992-09-03)3 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
1.93 m
|
75
|
112
|
GC Amicitia Zürich
|
| 27
|
RW
|
Alec Smit
|
(1999-05-15)15 tháng 5, 1999 (25 tuổi)
|
1.85 m
|
60
|
71
|
Pfadi Winterthur
|
| 31
|
RB
|
Kay Smits
|
(1997-03-31)31 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.85 m
|
82
|
383
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 38
|
RW
|
Rob Schmeits
|
(1994-06-11)11 tháng 6, 1994 (30 tuổi)
|
1.85 m
|
4
|
3
|
Sporting Pelt
|
| 40
|
RW
|
Robin Nagtegall
|
(1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (25 tuổi)
|
1.85 m
|
2
|
0
|
RKHV Volendam
|
| 41
|
LW
|
Jeromy van der Ban
|
(2002-01-14)14 tháng 1, 2002 (23 tuổi)
|
1.91 m
|
2
|
2
|
HV Aalsmeer
|
| 77
|
CB
|
Dani Baijens
|
(1998-05-05)5 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
|
1.82 m
|
84
|
229
|
Paris Saint-Germain
|
|
Bắc Macedonia
Huấn luyện viên trưởng: Kiril Lazarov
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Nikola Mitrevski
|
(1985-10-03)3 tháng 10, 1985 (39 tuổi)
|
1.79 m
|
140
|
6
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 4
|
RB
|
Martin Velkovski
|
(1997-03-10)10 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.96 m
|
42
|
35
|
RK Alkaloid
|
| 9
|
CB
|
Igor Gjorgiev
|
(2000-06-02)2 tháng 6, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
24
|
32
|
RK Alkaloid
|
| 10
|
CB
|
Marko Mitev
|
(2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (21 tuổi)
|
1.73 m
|
12
|
26
|
RK Alkaloid
|
| 13
|
P
|
Valentin Karasmanakis
|
(2005-01-14)14 tháng 1, 2005 (20 tuổi)
|
2.01 m
|
2
|
1
|
RK Alkaloid
|
| 16
|
GK
|
Ivan Galevski
|
(2004-07-05)5 tháng 7, 2004 (20 tuổi)
|
1.97 m
|
0
|
0
|
RK Alkaloid
|
| 17
|
P
|
Nikola Markoski
|
(1990-05-22)22 tháng 5, 1990 (34 tuổi)
|
1.97 m
|
86
|
49
|
RK Alkaloid
|
| 18
|
LB
|
Filip Kuzmanovski
|
(1996-07-03)3 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.97 m
|
75
|
231
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 19
|
RW
|
Nenad Kosteski
|
(2001-03-04)4 tháng 3, 2001 (23 tuổi)
|
1.83 m
|
33
|
65
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 20
|
GK
|
Marko Kizikj
|
(2001-01-22)22 tháng 1, 2001 (23 tuổi)
|
1.90 m
|
4
|
0
|
RK Alkaloid
|
| 21
|
RW
|
Aleksandar Petkovski
|
(2004-05-24)24 tháng 5, 2004 (20 tuổi)
|
1.85 m
|
2
|
3
|
RK Alkaloid
|
| 33
|
P
|
Zharko Peshevski
|
(1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (33 tuổi)
|
1.85 m
|
78
|
173
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 34
|
RB
|
Tomislav Jagurinovski
|
(1998-08-19)19 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.92 m
|
19
|
21
|
RK Vardar 1961
|
| 36
|
P
|
Milan Lazarevski
|
(1997-02-09)9 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.97 m
|
6
|
8
|
RK Vardar 1961
|
| 38
|
LW
|
Ivan Djonov
|
(1997-07-15)15 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
1.84 m
|
16
|
26
|
RK Alkaloid
|
| 42
|
P
|
Marko Stojkovikj
|
(2003-06-27)27 tháng 6, 2003 (21 tuổi)
|
2.00 m
|
9
|
15
|
RK Alkaloid
|
| 55
|
LW
|
Petar Atanasijevikj
|
(2003-07-09)9 tháng 7, 2003 (21 tuổi)
|
1.92 m
|
16
|
27
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 77
|
RB
|
Martin Serafimov
|
(2000-03-03)3 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
1.95 m
|
36
|
71
|
RK Alkaloid
|
| 88
|
LB
|
Pavle Atanasijevikj
|
(2003-07-09)9 tháng 7, 2003 (21 tuổi)
|
1.95 m
|
8
|
9
|
RK Eurofarm Pelister
|
|
Guinée
Huấn luyện viên trưởng:
Kévin Decaux
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 7
|
P
|
Sambou Sissoko
|
(1991-01-30)30 tháng 1, 1991 (33 tuổi)
|
1.90 m
|
9
|
24
|
AS Neuilly-en-Thelle
|
| 10
|
CB
|
Omar Baradji
|
(1998-09-05)5 tháng 9, 1998 (26 tuổi)
|
1.96 m
|
17
|
33
|
Univers Sport de Guinée
|
| 15
|
P
|
Modibo Sidibé
|
(1998-12-15)15 tháng 12, 1998 (26 tuổi)
|
1.87 m
|
6
|
16
|
Elite Val d'Oise Handball
|
| 17
|
RB
|
Lilian Pasquet
|
(1996-08-05)5 tháng 8, 1996 (28 tuổi)
|
1.92 m
|
11
|
57
|
Pontault-Combault Handball
|
| 19
|
LW
|
Adjiri Corcher
|
(1998-05-19)19 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
|
1.87 m
|
9
|
34
|
Angers SCO
|
| 21
|
P
|
Sireoumar Diallo
|
(1999-11-30)30 tháng 11, 1999 (25 tuổi)
|
1.97 m
|
11
|
56
|
Univers Sport de Guinée
|
| 24
|
RB
|
Fenotina Doisel
|
(1998-08-26)26 tháng 8, 1998 (26 tuổi)
|
1.80 m
|
2
|
28
|
HBC Livry-Gargan
|
| 27
|
RB
|
Victor Sawadogo
|
(1987-08-30)30 tháng 8, 1987 (37 tuổi)
|
1.85 m
|
5
|
12
|
St Michel Cugand Handball
|
| 28
|
CB
|
Boubou Touré
|
(1994-01-29)29 tháng 1, 1994 (30 tuổi)
|
1.87 m
|
9
|
31
|
AS Saint-Ouen-l'Aumône
|
| 29
|
LB
|
Jordan Pitre
|
(1992-04-06)6 tháng 4, 1992 (32 tuổi)
|
1.91 m
|
8
|
14
|
Saint-Marcel Vernon HB
|
| 70
|
LW
|
Mohamed Sylla
|
(2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (23 tuổi)
|
1.85 m
|
19
|
76
|
Espoir Olympique
|
| 77
|
CB
|
David Eponouh
|
(1999-04-01)1 tháng 4, 1999 (25 tuổi)
|
1.95 m
|
8
|
31
|
Draguignan Var Handbal]
|
| 93
|
P
|
Makan Magassa
|
(1990-08-20)20 tháng 8, 1990 (34 tuổi)
|
1.80 m
|
3
|
27
|
Joinville Handball
|
| 94
|
GK
|
Bryan Jabea
|
(1992-06-28)28 tháng 6, 1992 (32 tuổi)
|
1.96 m
|
9
|
0
|
Torcy Handball Marne-la-Vallée
|
| 95
|
GK
|
Rubens Pierre
|
(1999-05-14)14 tháng 5, 1999 (25 tuổi)
|
1.95 m
|
4
|
0
|
Tremblay-en-France Handball
|
| 97
|
RW
|
Theo Lebon
|
(1997-12-10)10 tháng 12, 1997 (27 tuổi)
|
1.84 m
|
11
|
55
|
US Dreux-Vernouillet
|
| 98
|
GK
|
Mohamed Camara
|
(2002-04-17)17 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.96 m
|
13
|
0
|
Espoir Olympique
|
| 99
|
RB
|
Kalagban Oulare
|
(2003-10-26)26 tháng 10, 2003 (21 tuổi)
|
1.85 m
|
5
|
18
|
Espoir Olympique
|
|
Bảng E
Na Uy
Huấn luyện viên trưởng: Jonas Wille
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 3
|
DF
|
Vetle Eck Aga
|
(1993-10-04)4 tháng 10, 1993 (31 tuổi)
|
1.90 m
|
60
|
4
|
Kolstad Håndball
|
| 5
|
LB
|
Sander Sagosen
|
(1995-09-14)14 tháng 9, 1995 (29 tuổi)
|
1.95 m
|
176
|
865
|
Kolstad Håndball
|
| 6
|
LW
|
Sebastian Barthold
|
(1991-08-27)27 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
|
1.85 m
|
96
|
249
|
Aalborg Håndbold
|
| 11
|
P
|
Petter Øverby
|
(1992-03-26)26 tháng 3, 1992 (32 tuổi)
|
1.94 m
|
147
|
156
|
THW Kiel
|
| 12
|
GK
|
Kristian Sæverås
|
(1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (28 tuổi)
|
1.94 m
|
94
|
3
|
SC DHfK Leipzig
|
| 14
|
CB
|
Mario Matic
|
(1994-07-23)23 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
1.91 m
|
8
|
12
|
AEK H.C.
|
| 15
|
RB
|
Kent Robin Tønnesen
|
(1991-06-05)5 tháng 6, 1991 (33 tuổi)
|
1.95 m
|
142
|
355
|
Paris Saint-Germain Handball
|
| 18
|
LB
|
William Aar
|
(1997-10-23)23 tháng 10, 1997 (27 tuổi)
|
1.98 m
|
23
|
22
|
TTH Holstebro
|
| 19
|
RW
|
Kristian Bjørnsen
|
(1989-01-10)10 tháng 1, 1989 (36 tuổi)
|
1.92 m
|
209
|
741
|
Aalborg Håndbold
|
| 21
|
P
|
Magnus Gullerud
|
(1991-11-13)13 tháng 11, 1991 (33 tuổi)
|
1.93 m
|
199
|
297
|
Kolstad Håndball
|
| 22
|
CB
|
Tobias Grøndahl
|
(2001-01-22)22 tháng 1, 2001 (23 tuổi)
|
1.82 m
|
46
|
131
|
GOG Håndbold
|
| 24
|
CB
|
Christian O'Sullivan (c)
|
(1991-08-22)22 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
|
1.90 m
|
202
|
297
|
SC Magdeburg
|
| 30
|
GK
|
Torbjørn Bergerud
|
(1994-07-16)16 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
2.00 m
|
154
|
0
|
Kolstad Håndball
|
| 31
|
RW
|
Kasper Lien
|
(2001-04-15)15 tháng 4, 2001 (23 tuổi)
|
1.87 m
|
17
|
24
|
Elverum Håndball
|
| 32
|
P
|
Thomas Solstad
|
(1997-02-26)26 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.94 m
|
36
|
69
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 36
|
GK
|
André Kristensen
|
(2000-03-15)15 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
1.92 m
|
5
|
0
|
Sporting CP
|
| 40
|
LW
|
August Pedersen
|
(1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (30 tuổi)
|
1.80 m
|
6
|
10
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 43
|
LB
|
Simen Lyse
|
(2000-02-01)1 tháng 2, 2000 (24 tuổi)
|
1.95 m
|
27
|
75
|
Kolstad Håndball
|
| 77
|
RB
|
Magnus Abelvik Rød
|
(1997-07-07)7 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
2.04 m
|
90
|
208
|
SC Pick Szeged
|
|
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Paulo Pereira
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 4
|
RW
|
Pedro Portela
|
(1990-01-06)6 tháng 1, 1990 (35 tuổi)
|
1.86 m
|
146
|
483
|
Sporting CP
|
| 8
|
P
|
Victor Iturriza
|
(1990-05-22)22 tháng 5, 1990 (34 tuổi)
|
1.94 m
|
46
|
154
|
FC Porto
|
| 14
|
CB
|
Rui Silva
|
(1993-04-28)28 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.86 m
|
137
|
242
|
FC Porto
|
| 16
|
GK
|
Diogo Rêma Marques
|
(2004-03-17)17 tháng 3, 2004 (20 tuổi)
|
1.90 m
|
18
|
0
|
FC Porto
|
| 21
|
LW
|
Leonel Fernandes
|
(1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (26 tuổi)
|
1.91 m
|
52
|
101
|
FC Porto
|
| 23
|
LW
|
Diogo Branquinho
|
(1994-07-25)25 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
1.85 m
|
94
|
203
|
Sporting CP
|
| 24
|
LB
|
Alexandre Cavalcanti
|
(1996-12-27)27 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
2.01 m
|
87
|
110
|
MT Melsungen
|
| 25
|
RW
|
António Areia
|
(1990-06-21)21 tháng 6, 1990 (34 tuổi)
|
1.90 m
|
99
|
285
|
Tremblay-en-France Handball
|
| 26
|
RB
|
Francisco Costa
|
(2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (19 tuổi)
|
1.83 m
|
30
|
101
|
Sporting CP
|
| 31
|
LB
|
Salvador Salvador
|
(2001-07-29)29 tháng 7, 2001 (23 tuổi)
|
1.96 m
|
29
|
56
|
Sporting CP
|
| 41
|
GK
|
Gustavo Capdeville
|
(1997-08-31)31 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
54
|
0
|
SL Benfica
|
| 65
|
CB
|
André Sousa
|
(2002-03-03)3 tháng 3, 2002 (22 tuổi)
|
1.86 m
|
7
|
13
|
ABC/UMinho
|
| 66
|
RB
|
João Gomes
|
(2002-09-06)6 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.78 m
|
2
|
3
|
Sporting CP
|
| 79
|
CB
|
Martim Costa
|
(2002-09-27)27 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
28
|
111
|
Sporting CP
|
| 80
|
CB
|
Miguel Oliveira
|
(2004-01-13)13 tháng 1, 2004 (21 tuổi)
|
2.00 m
|
0
|
0
|
FC Porto
|
| 82
|
P
|
Luís Frade
|
(1998-09-11)11 tháng 9, 1998 (26 tuổi)
|
1.94 m
|
72
|
160
|
FC Barcelona
|
| 86
|
P
|
Ricardo Brandão
|
(2004-04-28)28 tháng 4, 2004 (20 tuổi)
|
1.98 m
|
7
|
11
|
FC Porto
|
| 88
|
LB
|
Fábio Magalhães
|
(1988-03-12)12 tháng 3, 1988 (36 tuổi)
|
1.94 m
|
183
|
351
|
FC Porto
|
|
Brasil
Huấn luyện viên trưởng: Marcus Oliveira
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 7
|
LW
|
Joel Rodrigues
|
(2001-02-24)24 tháng 2, 2001 (23 tuổi)
|
1.83 m
|
0
|
0
|
Praia Clube/Colégio Nacional
|
| 14
|
LB
|
Thiagus dos Santos
|
(1989-01-25)25 tháng 1, 1989 (35 tuổi)
|
1.98 m
|
169
|
234
|
FC Barcelona
|
| 15
|
LB
|
Leandro Monte da Silva
|
(1998-03-09)9 tháng 3, 1998 (26 tuổi)
|
1.91 m
|
0
|
0
|
Mudhar
|
| 16
|
GK
|
Rangel da Rosa
|
(1996-05-11)11 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
|
1.89 m
|
51
|
3
|
Saint-Raphaël Var Handball
|
| 26
|
LB
|
Bryan Monte
|
(2003-04-06)6 tháng 4, 2003 (21 tuổi)
|
2.02 m
|
9
|
26
|
Montpellier Handball
|
| 27
|
RW
|
Marcos da Silva
|
(2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (24 tuổi)
|
1.86 m
|
0
|
0
|
Pinheiros
|
| 37
|
LB
|
Haniel Langaro
|
(1995-03-07)7 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.97 m
|
93
|
398
|
Dinamo București
|
| 47
|
P
|
Renan Pinheiro
|
(2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (19 tuổi)
|
2.02 m
|
0
|
0
|
Pinheiros
|
| 57
|
RB
|
Vinícios Carvalho
|
(1997-03-06)6 tháng 3, 1997 (27 tuổi)
|
1.88 m
|
3
|
7
|
C' Chartres Métropole Handball
|
| 75
|
CB
|
Denys Barros
|
(1994-01-02)2 tháng 1, 1994 (31 tuổi)
|
1.86 m
|
0
|
0
|
AD Ciudad de Guadalajara
|
| 77
|
RW
|
Rudolph Hackbarth
|
(1994-03-10)10 tháng 3, 1994 (30 tuổi)
|
1.89 m
|
65
|
159
|
BM Ciudad Encantada
|
| 80
|
P
|
Edney Oliveira
|
(1998-06-19)19 tháng 6, 1998 (26 tuổi)
|
1.90 m
|
3
|
9
|
Sporting CP
|
| 82
|
CB
|
Tarcísio Oliveira
|
(2000-01-25)25 tháng 1, 2000 (24 tuổi)
|
1.87 m
|
0
|
0
|
BM Atlético Valladolid
|
| 88
|
P
|
Guilherme Borges
|
(1999-02-05)5 tháng 2, 1999 (25 tuổi)
|
1.93 m
|
0
|
0
|
Istres Provence Handball
|
| 94
|
CB
|
Acácio Filho
|
(1994-01-26)26 tháng 1, 1994 (30 tuổi)
|
1.91 m
|
1
|
2
|
Al Arabi SC
|
| 95
|
RB
|
Gustavo Rodrigues
|
(1995-04-09)9 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
|
1.90 m
|
63
|
167
|
Chambéry Handball
|
| 97
|
GK
|
Mateus Nascimento
|
(1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (25 tuổi)
|
1.88 m
|
4
|
0
|
Pinheiros
|
| 99
|
LW
|
Jean-Pierre Dupoux
|
(1991-08-16)16 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
|
1.80 m
|
12
|
41
|
Tremblay-en-France Handball
|
|
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên trưởng:
Robert Hedin
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Pál Merkovszky
|
(2000-05-05)5 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.95 m
|
10
|
1
|
Budai Farkasok KKUK
|
| 3
|
RW
|
Sean Corning
|
(1996-11-27)27 tháng 11, 1996 (28 tuổi)
|
1.81 m
|
8
|
8
|
CB Málaga
|
| 4
|
CB
|
Benjamin Edwards
|
(2006-09-01)1 tháng 9, 2006 (18 tuổi)
|
1.88 m
|
12
|
72
|
Veszprém Handball Academy
|
| 6
|
RB
|
Jonas Strömberg
|
(2001-08-27)27 tháng 8, 2001 (23 tuổi)
|
1.91 m
|
12
|
20
|
Lugi HF
|
| 7
|
CB
|
Alex Chan
|
(1993-04-26)26 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.88 m
|
10
|
40
|
Club Cisne de Balonmano
|
| 8
|
P
|
Paul Skorupa
|
(1999-09-07)7 tháng 9, 1999 (25 tuổi)
|
1.93 m
|
14
|
0
|
VfL Lübeck-Schwartau
|
| 9
|
LB
|
Gary Hines
|
(1984-03-21)21 tháng 3, 1984 (40 tuổi)
|
1.80 m
|
81
|
709
|
SG Langenfeld
|
| 10
|
CB
|
Daniel Hunyadi
|
(2003-11-20)20 tháng 11, 2003 (21 tuổi)
|
1.92 m
|
0
|
0
|
Ferencvárosi TC
|
| 11
|
LB
|
Aboubakar Fofana
|
(1996-07-26)26 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
1.98 m
|
110
|
137
|
Villeurbanne Handball
|
| 14
|
CB
|
Ian Hueter
|
(1997-10-22)22 tháng 10, 1997 (27 tuổi)
|
1.96 m
|
32
|
80
|
TSV Bayer Dormagen
|
| 15
|
LW
|
Lukas Hansen
|
(2002-06-14)14 tháng 6, 2002 (22 tuổi)
|
1.87 m
|
0
|
0
|
HØJ Elite
|
| 16
|
GK
|
Douglas Otterström
|
(2001-05-16)16 tháng 5, 2001 (23 tuổi)
|
1.85 m
|
2
|
0
|
Tyresö HF
|
| 17
|
P
|
Andrew Donlin
|
(1992-10-09)9 tháng 10, 1992 (32 tuổi)
|
2.02 m
|
40
|
65
|
San Francisco CalHeat
|
| 20
|
RW
|
Rodrigo Campos
|
(2004-10-07)7 tháng 10, 2004 (20 tuổi)
|
1.90 m
|
6
|
20
|
Balonmano Cuatro Valles
|
| 25
|
P
|
Patrick Hueter
|
(1995-07-24)24 tháng 7, 1995 (29 tuổi)
|
1.96 m
|
18
|
60
|
TSV Bayer Dormagen
|
| 31
|
RB
|
Tristan Morawski
|
(2005-03-12)12 tháng 3, 2005 (19 tuổi)
|
2.02 m
|
10
|
0
|
Sandra SPA Pogoń Szczecin
|
| 33
|
LW
|
Samuel Hoddersen
|
(1997-06-10)10 tháng 6, 1997 (27 tuổi)
|
1.83 m
|
35
|
48
|
HSG Rodgau Nieder-Roden
|
| 34
|
P
|
Domagoj Sršen
|
(1990-12-31)31 tháng 12, 1990 (34 tuổi)
|
2.02 m
|
16
|
3
|
RK Metković
|
|
Bảng F
Thụy Điển
Huấn luyện viên trưởng: Michael Apelgren
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 2
|
LB
|
Jonathan Carlsbogård
|
(1995-04-19)19 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
|
1.95 m
|
79
|
156
|
FC Barcelona
|
| 6
|
P
|
Felix Möller
|
(2002-09-04)4 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.97 m
|
22
|
29
|
Aalborg Håndbold
|
| 10
|
RW
|
Niclas Ekberg
|
(1988-12-23)23 tháng 12, 1988 (36 tuổi)
|
1.91 m
|
212
|
845
|
Ystads IF
|
| 12
|
GK
|
Andreas Palicka
|
(1986-07-10)10 tháng 7, 1986 (38 tuổi)
|
1.89 m
|
168
|
19
|
Paris Saint-Germain
|
| 13
|
RW
|
Sebastian Karlsson
|
(1995-01-21)21 tháng 1, 1995 (29 tuổi)
|
1.78 m
|
25
|
72
|
Montpellier Handball
|
| 15
|
LW
|
Hampus Wanne
|
(1993-12-10)10 tháng 12, 1993 (31 tuổi)
|
1.85 m
|
106
|
434
|
FC Barcelona
|
| 16
|
GK
|
Tobias Thulin
|
(1995-07-05)5 tháng 7, 1995 (29 tuổi)
|
1.98 m
|
69
|
0
|
Pick Szeged
|
| 22
|
LW
|
Lucas Pellas
|
(1995-08-28)28 tháng 8, 1995 (29 tuổi)
|
1.83 m
|
80
|
256
|
Montpellier Handball
|
| 23
|
RB
|
Albin Lagergren
|
(1992-09-11)11 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
1.86 m
|
120
|
356
|
SC Magdeburg
|
| 24
|
CB
|
Jim Gottfridsson
|
(1992-09-02)2 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
1.91 m
|
164
|
517
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 28
|
CB
|
Jonathan Edvardsson
|
(1997-04-07)7 tháng 4, 1997 (27 tuổi)
|
1.90 m
|
29
|
18
|
TSV Hannover-Burgdorf
|
| 29
|
RB
|
Edwin Aspenbäck
|
(2000-08-07)7 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
|
1.96 m
|
4
|
3
|
TTH Holstebro
|
| 33
|
RB
|
Lukas Sandell
|
(1997-02-03)3 tháng 2, 1997 (27 tuổi)
|
1.93 m
|
66
|
166
|
Telekom Veszprém
|
| 35
|
P
|
Andreas Nilsson
|
(1990-04-12)12 tháng 4, 1990 (34 tuổi)
|
1.97 m
|
155
|
351
|
Önnereds HK
|
| 42
|
LB
|
Eric Johansson
|
(2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (24 tuổi)
|
1.97 m
|
40
|
110
|
THW Kiel
|
| 45
|
LB
|
Olle Forsell Schefvert
|
(1993-08-13)13 tháng 8, 1993 (31 tuổi)
|
1.96 m
|
7
|
4
|
Rhein Neckar Löwen
|
| 51
|
GK
|
Fabian Norsten
|
(2000-07-11)11 tháng 7, 2000 (24 tuổi)
|
1.96 m
|
7
|
0
|
Aalborg Håndbold
|
|
Tây Ban Nha
Head coach: Jordi Ribera
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Gonzalo Pérez de Vargas
|
(1991-01-10)10 tháng 1, 1991 (34 tuổi)
|
1.89 m
|
193
|
18
|
FC Barcelona
|
| 7
|
CB
|
Jan Gurri
|
(2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (22 tuổi)
|
1.90 m
|
13
|
16
|
Sporting CP
|
| 8
|
CB
|
Agustín Casado
|
(1996-05-21)21 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
|
1.90 m
|
62
|
166
|
Telekom Veszprém
|
| 9
|
CB
|
Ian Tarrafeta
|
(1999-01-04)4 tháng 1, 1999 (26 tuổi)
|
1.88 m
|
61
|
140
|
Pays d'Aix Université Club
|
| 10
|
RB
|
Alex Dujshebaev
|
(1992-12-17)17 tháng 12, 1992 (32 tuổi)
|
1.88 m
|
166
|
481
|
Industria Kielce
|
| 14
|
RW
|
Ferran Solé
|
(1992-08-25)25 tháng 8, 1992 (32 tuổi)
|
1.93 m
|
113
|
429
|
Paris Saint-Germain
|
| 15
|
CB
|
Petar Cikusa
|
(2005-12-08)8 tháng 12, 2005 (19 tuổi)
|
1.88 m
|
8
|
9
|
FC Barcelona
|
| 18
|
RB
|
Imanol Garciandia
|
(1995-04-30)30 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
|
2.01 m
|
66
|
166
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 20
|
P
|
Abel Serdio
|
(1994-04-16)16 tháng 4, 1994 (30 tuổi)
|
1.95 m
|
56
|
111
|
Orlen Wisła Płock
|
| 24
|
LB
|
Daniel Dujshebaev
|
(1997-07-04)4 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
1.97 m
|
102
|
224
|
Industria Kielce
|
| 25
|
GK
|
Sergey Hernández
|
(1995-06-17)17 tháng 6, 1995 (29 tuổi)
|
1.98 m
|
59
|
11
|
SC Magdeburg
|
| 34
|
RW
|
Carlos Álvarez Domínguez
|
(2003-02-06)6 tháng 2, 2003 (21 tuổi)
|
1.82 m
|
2
|
6
|
CB Ademar León
|
| 37
|
P
|
Víctor Romero
|
(2004-03-09)9 tháng 3, 2004 (20 tuổi)
|
1.93 m
|
5
|
5
|
BM Granollers
|
| 51
|
LW
|
Miguel Sánchez-Migallón
|
(1995-02-08)8 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
|
2.02 m
|
63
|
37
|
SL Benfica
|
| 70
|
LW
|
Daniel Fernández
|
(2001-03-28)28 tháng 3, 2001 (23 tuổi)
|
1.76 m
|
51
|
181
|
TVB Stuttgart
|
| 78
|
RB
|
Djordje Cikusa
|
(2005-12-08)8 tháng 12, 2005 (19 tuổi)
|
1.91 m
|
8
|
15
|
Montpellier Handball
|
| 80
|
LW
|
Ian Barrufet
|
(2004-05-19)19 tháng 5, 2004 (20 tuổi)
|
1.94 m
|
3
|
5
|
MT Melsungen
|
| 99
|
P
|
Javier Rodríguez Moreno
|
(2002-07-22)22 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.98 m
|
19
|
31
|
FC Barcelona
|
|
Nhật Bản
Huấn luyện viên trưởng:
Toni Gerona
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Nakamura Takumi
|
(1996-08-02)2 tháng 8, 1996 (28 tuổi)
|
1.90 m
|
43
|
1
|
Toyoda Gosei Blue Falcon
|
| 9
|
LW
|
Sugioka Naoki
|
(1994-04-18)18 tháng 4, 1994 (30 tuổi)
|
1.77 m
|
74
|
145
|
Toyota Auto Body Brave Kings
|
| 11
|
RB
|
Nakamura Tsubasa
|
(1999-10-15)15 tháng 10, 1999 (25 tuổi)
|
1.80 m
|
4
|
3
|
Zeekstar Tokyo
|
| 19
|
RB
|
Tokuda Shinnosuke
|
(1995-12-06)6 tháng 12, 1995 (29 tuổi)
|
1.78 m
|
101
|
312
|
Al Duhail
|
| 21
|
GK
|
Okamoto Daisuke
|
(1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.91 m
|
16
|
0
|
Toyota Auto Body Brave Kings
|
| 24
|
CB
|
Kitazume Asumi
|
(1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (28 tuổi)
|
1.86 m
|
28
|
25
|
Toyota Auto Body Brave Kings
|
| 26
|
LW
|
Yano Seito
|
(1999-05-15)15 tháng 5, 1999 (25 tuổi)
|
1.87 m
|
2
|
2
|
Toyoda Gosei Blue Falcon
|
| 27
|
P
|
Tamakawa Hiroyasu
|
(1995-04-27)27 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
|
2.00 m
|
95
|
89
|
Zeekstar Tokyo
|
| 31
|
LB
|
Yoshino Tatsuki
|
(1994-07-13)13 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
1.83 m
|
82
|
276
|
Toyota Auto Body Brave Kings
|
| 38
|
LB
|
Mizumachi Kotaro
|
(1995-03-13)13 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
|
1.83 m
|
22
|
40
|
Toyoda Gosei Blue Falcon
|
| 39
|
CB
|
Fujisaka Naoki
|
(2002-07-01)1 tháng 7, 2002 (22 tuổi)
|
1.80 m
|
7
|
31
|
Nippon Sport Science University
|
| 51
|
RW
|
Nakata Kota
|
(1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (25 tuổi)
|
1.69 m
|
2
|
9
|
Toyota Boshoku Kyushu Red Tornado Saga
|
| 56
|
RB
|
Arase Ren
|
(2002-11-06)6 tháng 11, 2002 (22 tuổi)
|
1.74 m
|
0
|
0
|
Osaka University of Health and Sport Sciences
|
| 57
|
P
|
Nakaoki Nikita
|
(2004-06-24)24 tháng 6, 2004 (20 tuổi)
|
1.92 m
|
0
|
0
|
Nippon Sport Science University
|
| 64
|
GK
|
Kawashima Go
|
(2001-03-13)13 tháng 3, 2001 (23 tuổi)
|
1.88 m
|
2
|
0
|
Toyota Motor East Japan Regarosso Miyagi
|
| 67
|
RB
|
Ishimine Shu
|
(2000-11-12)12 tháng 11, 2000 (24 tuổi)
|
1.81 m
|
2
|
2
|
Toyoda Gosei Blue Falcon
|
| 68
|
P
|
Ichihara Soya
|
(1999-08-24)24 tháng 8, 1999 (25 tuổi)
|
1.89 m
|
2
|
1
|
Toyoda Gosei Blue Falcon
|
| 70
|
LB
|
Yamaguchi Naoki
|
(2000-09-25)25 tháng 9, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
0
|
0
|
Toyota Boshoku Kyushu Red Tornado Saga
|
|
Chile
Huấn luyện viên trưởng:
Aitor Etxaburu
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Vicente González
|
(1999-09-30)30 tháng 9, 1999 (25 tuổi)
|
1.92 m
|
34
|
0
|
Secchia Rubiera [it]
|
| 4
|
LB
|
Erwin Feuchtmann
|
(1990-05-02)2 tháng 5, 1990 (34 tuổi)
|
1.90 m
|
93
|
515
|
Fenix Toulouse Handball
|
| 6
|
CB
|
Arian Delgado
|
(2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (23 tuổi)
|
1.80 m
|
12
|
12
|
Liceo Nacional de Maipú
|
| 7
|
LW
|
Rodrigo Aedo
|
(2000-05-07)7 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.77 m
|
0
|
0
|
Balonmano USAB
|
| 9
|
P
|
Javier Frelijj
|
(1991-01-28)28 tháng 1, 1991 (33 tuổi)
|
1.91 m
|
85
|
108
|
CBM San José Obrero
|
| 11
|
P
|
Esteban Salinas
|
(1992-01-18)18 tháng 1, 1992 (32 tuổi)
|
1.83 m
|
100
|
369
|
CD Bidasoa
|
| 12
|
GK
|
Felipe García
|
(1993-10-26)26 tháng 10, 1993 (31 tuổi)
|
1.90 m
|
73
|
4
|
BM Zamora [es]
|
| 14
|
P
|
Benjamín Illesca
|
(2000-02-04)4 tháng 2, 2000 (24 tuổi)
|
1.96 m
|
14
|
10
|
CBM Gáldar [es]
|
| 17
|
RB
|
Rodrigo Salinas
|
(1989-02-25)25 tháng 2, 1989 (35 tuổi)
|
1.89 m
|
122
|
425
|
CD Bidasoa
|
| 18
|
CB
|
Cristóbal Oyarzún
|
(2004-06-30)30 tháng 6, 2004 (20 tuổi)
|
1.92 m
|
0
|
0
|
BM Santoña
|
| 22
|
CB
|
Matias Payá
|
(2000-03-31)31 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
1.76 m
|
7
|
8
|
Balonmano Sinfín
|
| 25
|
RB
|
Joshua Mesías
|
(2002-04-27)27 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
0
|
0
|
IFK Karlskrona
|
| 28
|
RW
|
Luciano Scaramelli
|
(2002-04-23)23 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.82 m
|
0
|
0
|
Pallamano Conversano [it]
|
| 30
|
RB
|
Daniel Ayala
|
(1995-12-30)30 tháng 12, 1995 (29 tuổi)
|
1.77 m
|
54
|
92
|
Balonmano USAB
|
| 32
|
LW
|
Danilo Salgado
|
(1998-06-01)1 tháng 6, 1998 (26 tuổi)
|
1.79 m
|
9
|
12
|
BM Pozuelo de Cva.
|
| 55
|
RW
|
Francisco Ahumada
|
(2001-07-19)19 tháng 7, 2001 (23 tuổi)
|
1.74 m
|
7
|
25
|
Balonmano Nava [es]
|
|
Bảng G
Slovenia
Head coach: Uroš Zorman
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Jože Baznik
|
(1993-05-24)24 tháng 5, 1993 (31 tuổi)
|
1.87 m
|
22
|
2
|
Pays d'Aix Université Club
|
| 3
|
P
|
Blaž Blagotinšek
|
(1994-01-17)17 tháng 1, 1994 (30 tuổi)
|
2.02 m
|
146
|
252
|
SG Flensburg-Handewitt
|
| 5
|
LB
|
Nik Henigman
|
(1995-12-04)4 tháng 12, 1995 (29 tuổi)
|
2.01 m
|
84
|
115
|
C' Chartres Métropole Handball
|
| 8
|
RW
|
Blaž Janc
|
(1996-11-20)20 tháng 11, 1996 (28 tuổi)
|
1.86 m
|
113
|
422
|
FC Barcelona
|
| 11
|
RB
|
Jure Dolenec
|
(1988-12-06)6 tháng 12, 1988 (36 tuổi)
|
1.91 m
|
206
|
716
|
RK Nexe Našice
|
| 17
|
RB
|
Nejc Cehte
|
(1992-09-04)4 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
1.96 m
|
79
|
142
|
RK Eurofarm Pelister
|
| 18
|
RB
|
Tadej Kljun
|
(2001-04-18)18 tháng 4, 2001 (23 tuổi)
|
1.96 m
|
9
|
13
|
Balatonfüredi KSE
|
| 19
|
LW
|
Staš Slatinek Jovičić
|
(2000-12-06)6 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.85 m
|
36
|
71
|
RD Slovan
|
| 20
|
LW
|
Tilen Kodrin
|
(1994-05-14)14 tháng 5, 1994 (30 tuổi)
|
1.92 m
|
97
|
169
|
VfL Gummersbach
|
| 23
|
CB
|
Miha Zarabec
|
(1991-10-12)12 tháng 10, 1991 (33 tuổi)
|
1.78 m
|
114
|
236
|
Orlen Wisła Płock
|
| 26
|
GK
|
Klemen Ferlin
|
(1989-06-26)26 tháng 6, 1989 (35 tuổi)
|
1.92 m
|
84
|
2
|
Industria Kielce
|
| 27
|
P
|
Kristjan Horžen
|
(1999-12-08)8 tháng 12, 1999 (25 tuổi)
|
1.92 m
|
54
|
78
|
VfL Gummersbach
|
| 34
|
CB
|
Rok Ovniček
|
(1995-01-29)29 tháng 1, 1995 (29 tuổi)
|
1.85 m
|
53
|
68
|
HBC Nantes
|
| 35
|
CB
|
Domen Makuc
|
(2000-07-01)1 tháng 7, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
24
|
66
|
FC Barcelona
|
| 45
|
P
|
Miha Kavčič
|
(1998-06-19)19 tháng 6, 1998 (26 tuổi)
|
1.92 m
|
3
|
0
|
RK Vojvodina
|
| 51
|
LB
|
Borut Mačkovšek
|
(1992-09-11)11 tháng 9, 1992 (32 tuổi)
|
2.04 m
|
153
|
402
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 77
|
RW
|
Domen Novak
|
(1998-04-26)26 tháng 4, 1998 (26 tuổi)
|
1.81 m
|
50
|
90
|
HSG Wetzlar
|
| 88
|
LB
|
Aleks Vlah
|
(1997-07-22)22 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
1.91 m
|
56
|
234
|
Aalborg Håndbold
|
| 90
|
GK
|
Urban Lesjak
|
(1990-08-24)24 tháng 8, 1990 (34 tuổi)
|
1.87 m
|
97
|
0
|
RK Trimo Trebnje
|
|
Iceland
Huấn luyện viên trưởng: Snorri Guðjónsson
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Björgvin Páll Gústavsson
|
(1985-05-24)24 tháng 5, 1985 (39 tuổi)
|
1.93 m
|
273
|
24
|
Valur
|
| 2
|
RW
|
Óðinn Þór Ríkharðsson
|
(1997-10-23)23 tháng 10, 1997 (27 tuổi)
|
1.83 m
|
42
|
130
|
Kadetten Schaffhausen
|
| 3
|
CB
|
Janus Daði Smárason
|
(1995-01-01)1 tháng 1, 1995 (30 tuổi)
|
1.86 m
|
86
|
146
|
Pick Szeged
|
| 4
|
LB
|
Aron Pálmarsson
|
(1990-07-19)19 tháng 7, 1990 (34 tuổi)
|
1.93 m
|
177
|
674
|
Telekom Veszprém
|
| 5
|
P
|
Sveinn Jóhannsson
|
(1999-06-16)16 tháng 6, 1999 (25 tuổi)
|
1.95 m
|
14
|
24
|
Kolstad Håndball
|
| 7
|
RB
|
Viggó Kristjánsson
|
(1993-12-09)9 tháng 12, 1993 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
59
|
165
|
SC DHfK Leipzig
|
| 8
|
LW
|
Bjarki Már Elísson
|
(1990-05-16)16 tháng 5, 1990 (34 tuổi)
|
1.91 m
|
118
|
401
|
Telekom Veszprém
|
| 9
|
CB
|
Elvar Örn Jónsson
|
(1997-08-31)31 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.80 m
|
79
|
183
|
MT Melsungen
|
| 10
|
CB
|
Gísli Þorgeir Kristjánsson
|
(1999-07-30)30 tháng 7, 1999 (25 tuổi)
|
1.91 m
|
62
|
139
|
SC Magdeburg
|
| 11
|
P
|
Ýmir Örn Gíslason
|
(1997-07-01)1 tháng 7, 1997 (27 tuổi)
|
1.95 m
|
92
|
36
|
Frisch Auf Göppingen
|
| 15
|
LB
|
Þorsteinn Leó Gunnarsson
|
(2002-11-13)13 tháng 11, 2002 (22 tuổi)
|
2.08 m
|
5
|
10
|
FC Porto
|
| 16
|
GK
|
Viktor Gísli Hallgrímsson
|
(2000-07-24)24 tháng 7, 2000 (24 tuổi)
|
2.03 m
|
60
|
1
|
Orlen Wisła Płock
|
| 17
|
LW
|
Stiven Tobar Valencia
|
(2000-10-27)27 tháng 10, 2000 (24 tuổi)
|
1.82 m
|
17
|
18
|
Benfica
|
| 18
|
P
|
Elliði Snær Viðarsson
|
(1998-11-15)15 tháng 11, 1998 (26 tuổi)
|
1.91 m
|
50
|
109
|
VfL Gummersbach
|
| 19
|
LW
|
Orri Freyr Þorkelsson
|
(1999-06-25)25 tháng 6, 1999 (25 tuổi)
|
1.83 m
|
16
|
41
|
Sporting CP
|
| 22
|
RW
|
Sigvaldi Guðjónsson
|
(1994-07-04)4 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
1.92 m
|
76
|
214
|
Kolstad Håndball
|
| 24
|
RB
|
Teitur Örn Einarsson
|
(1998-09-23)23 tháng 9, 1998 (26 tuổi)
|
1.90 m
|
36
|
36
|
VfL Gummersbach
|
| 25
|
CB
|
Haukur Þrastarson
|
(2001-04-14)14 tháng 4, 2001 (23 tuổi)
|
1.91 m
|
35
|
50
|
Dinamo București
|
| 27
|
LB
|
Einar Þorsteinn Ólafsson
|
(2001-09-30)30 tháng 9, 2001 (23 tuổi)
|
1.97 m
|
14
|
5
|
Fredericia HK
|
|
Cuba
Huấn luyện viên trưởng: Luis Martínez
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Adan Calzada
|
(1998-09-03)3 tháng 9, 1998 (26 tuổi)
|
1.94 m
|
15
|
3
|
MRK Čakovec
|
| 2
|
LB
|
Ronaldo Almeida
|
(2002-08-20)20 tháng 8, 2002 (22 tuổi)
|
1.94 m
|
35
|
85
|
US Ivry Handball
|
| 7
|
LW
|
Frank Cordies
|
(2000-06-03)3 tháng 6, 2000 (24 tuổi)
|
1.93 m
|
27
|
105
|
BM Huesca
|
| 9
|
RW
|
Osmani Miniet
|
(2006-09-05)5 tháng 9, 2006 (18 tuổi)
|
1.81 m
|
0
|
0
|
Club Artemisa
|
| 10
|
LW
|
Hanser Rodríguez
|
(2000-05-05)5 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.88 m
|
36
|
74
|
RK Vardar
|
| 11
|
CB
|
Christopher Martinez
|
(2000-11-24)24 tháng 11, 2000 (24 tuổi)
|
1.82 m
|
15
|
28
|
ABC/UMinho
|
| 12
|
GK
|
Esniel Negret
|
(2003-01-28)28 tháng 1, 2003 (21 tuổi)
|
1.93 m
|
0
|
0
|
Santiago De Cuba
|
| 13
|
RW
|
Victor Dawkins
|
(2001-04-03)3 tháng 4, 2001 (23 tuổi)
|
1.86 m
|
10
|
21
|
C.S. Marítimo
|
| 14
|
LW
|
Maiko Vázquez
|
(2003-09-03)3 tháng 9, 2003 (21 tuổi)
|
1.94 m
|
20
|
61
|
Sporting CP
|
| 16
|
GK
|
Magnol Suárez
|
(1994-08-10)10 tháng 8, 1994 (30 tuổi)
|
2.00 m
|
32
|
6
|
L'Arancina Handbol Mallorca
|
| 19
|
CB
|
Samuel Cordies
|
(2002-11-02)2 tháng 11, 2002 (22 tuổi)
|
1.91 m
|
25
|
77
|
BM Huesca
|
| 21
|
P
|
Claudio Ramos
|
(1998-07-28)28 tháng 7, 1998 (26 tuổi)
|
1.95 m
|
15
|
38
|
BM Puente Genil
|
| 23
|
LW
|
Lafontan Freddy
|
(2005-05-12)12 tháng 5, 2005 (19 tuổi)
|
1.95 m
|
5
|
5
|
FC Porto
|
| 27
|
P
|
Eduardo Valiente
|
(1991-08-15)15 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
|
1.97 m
|
20
|
31
|
Erromoko Eskubaloia
|
| 32
|
LW
|
Dariel García
|
(1996-12-31)31 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
1.97 m
|
21
|
36
|
CD Bidasoa
|
| 91
|
RB
|
Adonis García
|
(1993-05-04)4 tháng 5, 1993 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
33
|
66
|
CB Alarcos Ciudad Real
|
|
Cabo Verde
Huấn luyện viên trưởng:
Jorge Rito
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Élcio Fernandes
|
(1996-09-23)23 tháng 9, 1996 (28 tuổi)
|
1.96 m
|
16
|
0
|
CB Burgos
|
| 2
|
RB
|
Edmilson García
|
(1998-07-27)27 tháng 7, 1998 (26 tuổi)
|
1.85 m
|
0
|
0
|
Associação Artistica de Avanca
|
| 3
|
LB
|
Délcio Pina
|
(1992-03-27)27 tháng 3, 1992 (32 tuổi)
|
1.98 m
|
40
|
31
|
Madeira Andebol SAD
|
| 4
|
P
|
Ivo Santos
|
(1992-04-28)28 tháng 4, 1992 (32 tuổi)
|
2.00 m
|
28
|
1
|
Bergischer HC
|
| 5
|
LB
|
Edmilson Araújo
|
(1994-01-06)6 tháng 1, 1994 (31 tuổi)
|
1.87 m
|
6
|
12
|
Istres Provence Handball
|
| 6
|
CB
|
Leandro Semedo
|
(1994-12-24)24 tháng 12, 1994 (30 tuổi)
|
1.94 m
|
47
|
19
|
Kuwait SC
|
| 8
|
RB
|
Hafsteinn Ramos
|
(2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (24 tuổi)
|
1.90 m
|
0
|
0
|
Íþróttafélagið Grótta
|
| 10
|
RB
|
Bruno Landim
|
(1993-04-06)6 tháng 4, 1993 (31 tuổi)
|
1.93 m
|
24
|
24
|
Al-Taraji Club
|
| 11
|
RW
|
Admilson Furtado
|
(1995-09-30)30 tháng 9, 1995 (29 tuổi)
|
1.77 m
|
22
|
18
|
Knattspyrnufélagið Hörður
|
| 12
|
GK
|
Edmilson Gonçalves
|
(1993-12-26)26 tháng 12, 1993 (31 tuổi)
|
1.89 m
|
13
|
1
|
Boa-Hora
|
| 13
|
P
|
Paulo Moreno
|
(1992-05-08)8 tháng 5, 1992 (32 tuổi)
|
1.97 m
|
10
|
28
|
C' Chartres Métropole Handball
|
| 14
|
LW
|
Alexandre Pereira
|
(1994-07-01)1 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
|
1.86 m
|
20
|
2
|
C.F. Os Belenenses
|
| 15
|
LW
|
Gilson Correia
|
(1995-04-23)23 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
|
1.75 m
|
13
|
1
|
CHEV Diekirch
|
| 16
|
GK
|
Bruno Fernandes
|
(2001-09-20)20 tháng 9, 2001 (23 tuổi)
|
1.92 m
|
3
|
0
|
IFC Torrense
|
| 17
|
RB
|
Rafael Andrade
|
(1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (28 tuổi)
|
1.96 m
|
34
|
0
|
Vitória
|
| 44
|
CB
|
Gualther Furtado
|
(1995-02-06)6 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
|
1.85 m
|
31
|
21
|
Club Cisne de Balonmano
|
| 48
|
RW
|
Malvino Varela
|
(2003-01-20)20 tháng 1, 2003 (21 tuổi)
|
1.77 m
|
0
|
0
|
Girassol
|
| 55
|
CB
|
Isaías Sousa
|
(2003-12-06)6 tháng 12, 2003 (21 tuổi)
|
1.75 m
|
0
|
0
|
Associação Asa Stars
|
|
Bảng H
Ai Cập
Huấn luyện viên trưởng:
Juan Carlos Pastor
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 5
|
RB
|
Yahia Omar
|
(1997-09-09)9 tháng 9, 1997 (27 tuổi)
|
1.95 m
|
68
|
252
|
Paris Saint-Germain
|
| 7
|
CB
|
Seif Hany
|
(2000-06-10)10 tháng 6, 2000 (24 tuổi)
|
1.84 m
|
0
|
0
|
Al Ahly
|
| 10
|
LB
|
Abdelrahman Abdou
|
(1996-01-30)30 tháng 1, 1996 (28 tuổi)
|
1.96 m
|
21
|
25
|
Al Ahly
|
| 15
|
LB
|
Ahmed Hesham
|
(2000-05-15)15 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.91 m
|
64
|
94
|
Montpellier Handball
|
| 17
|
CB
|
Ahmed Khairy
|
(1994-09-15)15 tháng 9, 1994 (30 tuổi)
|
1.88 m
|
20
|
21
|
Al Ahly
|
| 20
|
LW
|
Belal Massoud
|
(2004-02-08)8 tháng 2, 2004 (20 tuổi)
|
1.82 m
|
0
|
0
|
Al Ahly
|
| 21
|
P
|
Mohamed Tarek
|
(2002-01-15)15 tháng 1, 2002 (22 tuổi)
|
2.02 m
|
6
|
2
|
Zamalek
|
| 24
|
P
|
Ibrahim El-Masry
|
(1989-03-11)11 tháng 3, 1989 (35 tuổi)
|
1.96 m
|
274
|
84
|
Al Ahly
|
| 45
|
CB
|
Seif El-Deraa
|
(1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (26 tuổi)
|
1.87 m
|
64
|
113
|
Limoges Handball
|
| 53
|
RW
|
Akram Yosri
|
(1994-11-22)22 tháng 11, 1994 (30 tuổi)
|
1.80 m
|
54
|
152
|
Zamalek
|
| 55
|
RB
|
Mohsen Ramadan
|
(1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (26 tuổi)
|
1.92 m
|
46
|
88
|
Al Ahly
|
| 74
|
P
|
Yasser Abdelwahed
|
(2000-12-08)8 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
1.94 m
|
0
|
0
|
Al Ahly
|
| 79
|
LW
|
Ahmed Nafea
|
(1997-09-01)1 tháng 9, 1997 (27 tuổi)
|
1.82 m
|
5
|
32
|
RK Vojvodina
|
| 80
|
P
|
Ahmed Adel
|
(1994-11-25)25 tháng 11, 1994 (30 tuổi)
|
1.84 m
|
33
|
53
|
Al Ahly
|
| 88
|
GK
|
Karim Handawy
|
(1988-05-01)1 tháng 5, 1988 (36 tuổi)
|
1.88 m
|
181
|
2
|
Zamalek
|
| 90
|
LB
|
Ali Zein
|
(1990-12-14)14 tháng 12, 1990 (34 tuổi)
|
1.93 m
|
316
|
480
|
CS Dinamo București
|
| 91
|
RW
|
Mohamed Sanad
|
(1991-01-16)16 tháng 1, 1991 (33 tuổi)
|
1.88 m
|
177
|
430
|
USAM Nîmes Gard
|
| 92
|
GK
|
Mohamed Aly
|
(1992-11-13)13 tháng 11, 1992 (32 tuổi)
|
1.90 m
|
21
|
0
|
Sporting CP
|
|
Croatia
Huấn luyện viên trưởng:
Dagur Sigurðsson
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Dominik Kuzmanović
|
(2002-08-15)15 tháng 8, 2002 (22 tuổi)
|
1.93 m
|
28
|
1
|
VfL Gummersbach
|
| 5
|
CB
|
Domagoj Duvnjak
|
(1988-06-01)1 tháng 6, 1988 (36 tuổi)
|
1.98 m
|
263
|
785
|
THW Kiel
|
| 6
|
RW
|
Mario Šoštarič
|
(1992-11-25)25 tháng 11, 1992 (32 tuổi)
|
1.93 m
|
27
|
110
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 9
|
RB
|
Luka Lovre Klarica
|
(2001-09-25)25 tháng 9, 2001 (23 tuổi)
|
1.97 m
|
33
|
78
|
RK Zagreb
|
| 10
|
P
|
Josip Šimić
|
(2000-05-10)10 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.94 m
|
0
|
0
|
1. VfL Potsdam
|
| 11
|
LB
|
Zvonimir Srna
|
(1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (26 tuổi)
|
2.02 m
|
35
|
83
|
RK Zagreb
|
| 13
|
CB
|
Ivano Pavlović
|
(2003-03-19)19 tháng 3, 2003 (21 tuổi)
|
1.91 m
|
1
|
1
|
RK Zagreb
|
| 18
|
CB
|
Igor Karačić
|
(1988-11-02)2 tháng 11, 1988 (36 tuổi)
|
1.91 m
|
124
|
303
|
KS Kielce
|
| 20
|
RB
|
Mateo Maraš
|
(2000-12-17)17 tháng 12, 2000 (24 tuổi)
|
2.03 m
|
27
|
40
|
Tatabánya KC
|
| 30
|
LB
|
Marko Mamić
|
(1994-03-06)6 tháng 3, 1994 (30 tuổi)
|
2.02 m
|
89
|
123
|
SC DHfK Leipzig
|
| 33
|
CB
|
Luka Cindrić
|
(1993-07-05)5 tháng 7, 1993 (31 tuổi)
|
1.81 m
|
119
|
339
|
Veszprém KC
|
| 35
|
GK
|
Ivan Pešić
|
(1989-03-17)17 tháng 3, 1989 (35 tuổi)
|
1.94 m
|
66
|
1
|
HBC Nantes
|
| 39
|
LW
|
David Mandić
|
(1997-09-14)14 tháng 9, 1997 (27 tuổi)
|
1.89 m
|
57
|
141
|
MT Melsungen
|
| 41
|
CB
|
Tin Lučin
|
(1999-08-16)16 tháng 8, 1999 (25 tuổi)
|
1.97 m
|
39
|
96
|
RK Nexe Našice
|
| 51
|
RB
|
Ivan Martinović
|
(1998-01-06)6 tháng 1, 1998 (27 tuổi)
|
1.94 m
|
51
|
233
|
Rhein-Neckar Löwen
|
| 52
|
P
|
Leon Šušnja
|
(1993-08-05)5 tháng 8, 1993 (31 tuổi)
|
2.04 m
|
23
|
22
|
Orlen Wisła Płock
|
| 53
|
P
|
Marin Šipić
|
(1996-04-29)29 tháng 4, 1996 (28 tuổi)
|
1.90 m
|
77
|
143
|
HC Kriens-Luzern
|
| 57
|
RW
|
Filip Glavaš
|
(1997-05-06)6 tháng 5, 1997 (27 tuổi)
|
1.84 m
|
42
|
133
|
RK Zagreb
|
| 62
|
LW
|
Marin Jelinić
|
(1996-12-07)7 tháng 12, 1996 (28 tuổi)
|
1.94 m
|
40
|
102
|
OTP Bank-Pick Szeged
|
| 93
|
P
|
Veron Načinović
|
(2000-03-07)7 tháng 3, 2000 (24 tuổi)
|
2.04 m
|
38
|
84
|
Montpellier Handball
|
|
Argentina
Huấn luyện viên trưởng: Rodolfo Jung
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 1
|
GK
|
Santiago Giovagnola
|
(1999-12-28)28 tháng 12, 1999 (25 tuổi)
|
1.83 m
|
2
|
0
|
Balonmano Caserio
|
| 3
|
LB
|
Santiago Barceló
|
(2002-09-05)5 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.91 m
|
19
|
28
|
BM Ciudad Encantada
|
| 4
|
CB
|
Nicolás Bono
|
(1997-08-16)16 tháng 8, 1997 (27 tuổi)
|
1.80 m
|
32
|
53
|
Istres Provence
|
| 7
|
LB
|
Juan Gull
|
(2004-05-19)19 tháng 5, 2004 (20 tuổi)
|
2.06 m
|
27
|
75
|
Pinheiros
|
| 9
|
LB
|
Tomás Cañete
|
(1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (26 tuổi)
|
1.88 m
|
2
|
2
|
SSV Brixen Handball
|
| 10
|
LW
|
Ramiro Benacedo
|
(2002-03-21)21 tháng 3, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
7
|
22
|
Colegio Ward
|
| 11
|
P
|
Lucas Moscariello
|
(1992-02-19)19 tháng 2, 1992 (32 tuổi)
|
1.90 m
|
115
|
246
|
BM Benidorm
|
| 18
|
P
|
Guillermo Fischer
|
(1996-07-18)18 tháng 7, 1996 (28 tuổi)
|
2.00 m
|
63
|
51
|
BM Villa de Aranda
|
| 19
|
CB
|
Pedro Martínez Cami
|
(1999-12-20)20 tháng 12, 1999 (25 tuổi)
|
1.90 m
|
68
|
140
|
Sporting CP
|
| 20
|
RW
|
Ramiro Martínez
|
(1995-07-22)22 tháng 7, 1995 (29 tuổi)
|
1.81 m
|
65
|
166
|
BM Benidorm
|
| 23
|
CB
|
Martín Jung
|
(2002-09-03)3 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.88 m
|
9
|
23
|
US Ivry Handball
|
| 25
|
RW
|
Facundo Cangiani
|
(1991-04-23)23 tháng 4, 1991 (33 tuổi)
|
1.82 m
|
59
|
84
|
Balonmano Torrelavega
|
| 27
|
P
|
Pablo Minguez
|
(1991-01-24)24 tháng 1, 1991 (33 tuổi)
|
1.92 m
|
0
|
0
|
ASV Eppan
|
| 28
|
RW
|
Juan Saco
|
(2002-01-28)28 tháng 1, 2002 (22 tuổi)
|
1.89 m
|
10
|
28
|
CB Triana
|
| 40
|
GK
|
Leonel Maciel
|
(1989-01-04)4 tháng 1, 1989 (36 tuổi)
|
1.92 m
|
140
|
17
|
CD Bidasoa
|
| 77
|
RB
|
Lucas Aizen
|
(1998-02-05)5 tháng 2, 1998 (26 tuổi)
|
1.91 m
|
24
|
39
|
BM Puente Genil
|
|
Bahrain
Head coach:
Aron Kristjánsson
| Số thứ tự
|
Vị trí
|
Tên
|
Ngày, tháng, năm sinh (tuổi)
|
Chiều cao
|
Số trận đấu
|
Số bàn thắng
|
Câu lạc bộ
|
| 3
|
P
|
Ali Abdulla Eid
|
(1991-01-18)18 tháng 1, 1991 (33 tuổi)
|
1.74 m
|
88
|
165
|
Al-Ahli
|
| 9
|
LW
|
Hasan Al-Samahiji
|
(1991-02-22)22 tháng 2, 1991 (33 tuổi)
|
1.78 m
|
95
|
270
|
Al-Najma
|
| 10
|
LB
|
Mohamed Rabia
|
(2003-01-14)14 tháng 1, 2003 (22 tuổi)
|
1.86 m
|
30
|
35
|
Al-Ahli
|
| 12
|
GK
|
Hesham Isa
|
(2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (22 tuổi)
|
1.91 m
|
26
|
15
|
Al Dair Sports Club
|
| 14
|
RW
|
Qasim Qambar
|
(2001-08-21)21 tháng 8, 2001 (23 tuổi)
|
1.75 m
|
36
|
56
|
Al-Ahli
|
| 17
|
LB
|
Ahmed Kadhem
|
(2003-05-09)9 tháng 5, 2003 (21 tuổi)
|
1.92 m
|
10
|
12
|
Al-Shabab
|
| 19
|
P
|
Mohamed Ali
|
(1987-04-17)17 tháng 4, 1987 (37 tuổi)
|
1.91 m
|
118
|
87
|
Al-Najma
|
| 22
|
RW
|
Husain Ali
|
(2001-07-02)2 tháng 7, 2001 (23 tuổi)
|
1.76 m
|
5
|
1
|
Al Dair Sports Club
|
| 23
|
CB
|
Mujtaba Al-Zaimoor
|
(2000-05-08)8 tháng 5, 2000 (24 tuổi)
|
1.77 m
|
26
|
44
|
Al-Najma
|
| 24
|
LB
|
Abdulla Abdulkarim
|
(2002-01-25)25 tháng 1, 2002 (22 tuổi)
|
1.84 m
|
10
|
9
|
Al-Shabab
|
| 29
|
LB
|
Abdulla Al-Zaimoor
|
(1998-10-06)6 tháng 10, 1998 (26 tuổi)
|
1.81 m
|
51
|
65
|
Al-Najma
|
| 77
|
RB
|
Jassim Khamis
|
(2002-09-02)2 tháng 9, 2002 (22 tuổi)
|
1.78 m
|
11
|
5
|
Al-Shabab
|
| 89
|
P
|
Mahmood Al-Falahi
|
(2004-03-16)16 tháng 3, 2004 (20 tuổi)
|
1.84 m
|
10
|
15
|
Tubli Sports Club
|
| 90
|
RB
|
Ali Abdulla
|
(2002-08-05)5 tháng 8, 2002 (22 tuổi)
|
1.85 m
|
15
|
35
|
Al Tadamun Club
|
| 91
|
LW
|
Ali Al-Asheeri
|
(2002-04-13)13 tháng 4, 2002 (22 tuổi)
|
1.80 m
|
15
|
30
|
Al Dair Sports Club
|
| 93
|
RB
|
Mohamed Habib
|
(1993-07-20)20 tháng 7, 1993 (31 tuổi)
|
1.86 m
|
203
|
126
|
Al-Najma
|
| 95
|
CB
|
Mohamed Habib Naser
|
(2001-02-07)7 tháng 2, 2001 (23 tuổi)
|
1.79 m
|
76
|
144
|
Al-Khaleej
|
| 97
|
GK
|
Mohamed Ali
|
(1989-08-12)12 tháng 8, 1989 (35 tuổi)
|
1.90 m
|
240
|
15
|
Al-Najma
|
|
Tham khảo
Giải vô địch bóng ném thế giới |
|---|
| Nam | | Giải đấu | |
|---|
| Danh sách cầu thủ | |
|---|
|
|---|
| Nữ | | Giải đấu | |
|---|
| Danh sách cầu thủ | |
|---|
|
|---|
|